1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ hợp Đề thi Hóa 12 Nâng cao (LTĐH)

30 345 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 303 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Muối halogen bạc không tan trong nớc là: Câu 3: Không đợc rót nớc vào axit H2SO4 đặc vì: A.. H2SO4 đặc tan trong nớc và phản ứng với nớc.. Câu 12: Các cặp chất nào sau đây phản ứn

Trang 1

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Tên đúng theo danh pháp của chất trên là:

A 1-brom-5-propyl hexanol-5 B 6-brom-2-propyl hexanol-2

C 1-brom-5-metyl octanol-5 D 8-brom-4-metyl octanol- 4 Câu 2:

Công thức phân tử nào dới đây biểu diễn nhiều hợp chất ?

1 C2H3Cl 2 C2H6 O 3 C2F2Br2 4 CH2O2

A 2 và 4 B 1,2 và 3 C 2 và 3 D Chỉ có 3 Câu 3:

Rợu etylic (CH3-CH2-OH) có độ sôi cao hơn và khối lợng phân tử lớnhơn rợu metylic (CH3-OH) Trên cơ sở đó, hãy dự đoán độ sôi của rợupropylic (CH3-CH2-CH2-OH)?

A Độ sôi giữa rợu etylic và rợu metylic

B Độ sôi lớn hơn rợu etylic nhng nhỏ hơn rợu metylic

C Độ sôi lớn hơn cả rợu etylic và rợu metylic

D Độ sôi nhỏ hơn rợu etylic

Câu 4:

Cho các chất sau:

C6H5OH (1); CH3CHO (2); CH2=CH-COOH (3);

C6H5NH3Cl (4); CH3COOC2H5 (5); C6H5NH2 (6) Chất nào tác dụng đợc với:

Câu 5:

Phân tích hoá học Denatoni Benzoat thấy có chứa thành phần khối ợng nh sau: 75,30% cacbon; 7,674% hiđro; 6,274% nitơ và còn lại làoxi Dùng số liệu này để xác định công thức thực nghiệm nào dới đây là

l-đúng với Denatoni Benzoat?

Trang 2

A C56H68N4O6 B C28H34N2O3 C C15H2N2O3 D C14H17NO Câu 6:

Glucozơ C6H12O6 là một loại đờng có trong nhiều loại rau quả Nóphản ứng khi có xúc tác men thích hợp để tạo etanol (C2H6O) và khícacbonic Nếu phản ứng hoàn toàn thì từ 0,5 mol glucozơ có thể thu đợc:

A 46 gam etanol và 22,4 lít khí cacbonic (ở đktc)

B 1 mol etanol và 44,8 lít khí cacbonic (ở đktc)

C 23 gam etanol và 11,2 lít khí cacbonic (ở đktc)

(Cho: H = 1; C = 12; O =16)

Câu 7:

Khi khử 7,10 gam sắt (III) oxit bằng cacbon oxit trong lò nung, thu

đ-ợc 4,20 gam sắt kim loại Hỏi hiệu suất thu đđ-ợc sắt là bao nhiêu phầntrăm?

A 84,5 B 57,8 C 42,2 D 91,2 (Cho Fe = 56 ; O = 16 ; C = 12)

Câu 8:

Khi nhúng lá kim loại sắt vào các dung dịch muối:

AgNO3 (1); Al(NO3)3 (2); Cu(NO3)2 (3); Fe(NO3)3 (4)

I Có thể xảy ra phản ứng của sắt với:

Hoà tan một đinh thép có khối lợng 2,0 gam bằng dung dịch H2SO4

loãng, d Phản ứng xong, loại bỏ kết tủa, đợc dung dịch A Dung dịch Alàm mất màu vừa hết 40 ml dung dịch KMnO4 0,1M Cho rằng trongthành phần của đinh thép chỉ có sắt tác dụng đợcvới axit nói trên Bằngtính toán xác định đợc hàm lợng sắt nguyên chất trong đinh thép là: A.28% B 84% C 56% D 50%

2

Trang 3

đổi nhạt đổi đổi

Lọ nào chứa chất gì?

-Đề thi TNKQ

(Gồm 2 chơng: Halogen và oxi - lu huỳnh)

Thời gian làm bài: 45 phút.

Câu 2: Muối halogen bạc không tan trong nớc là:

Câu 3: Không đợc rót nớc vào axit H2SO4 đặc vì:

A H2SO4 đặc có tính oxi hoá mạnh sẽ oxi hoá nớc tạo ra O2

B H2SO4 đặc tan trong nớc và phản ứng với nớc

C H2SO4 đặc tan trong nớc, toả nhiệt mạnh gây ra hiện tợng nớcsôi bắn ra ngoài rất nguy hiểm

Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau đây:

A Cl2 phản ứng với dung dịch kiềm

B Cl2 cháy tạo ra Cl2O7

C Cl2 có tính chất đặc trng là tính khử mạnh

D Cl2 tham gia phản ứng oxi hoá khử tạo ra chất trong đó số oxihoá của Clo là: +1, +3, +5, +7, −1

Trang 4

E Tất cả đều sai.

Câu 7: Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 qua dung dịchNaOH d, ngời ta thu đợc hỗn hợp khí có thành phần là:

Câu 9: Phơng án nào có 2 cặp chất đều phản ứng với nhau:

A MgCl2 và NaOH; CuSO4 và NaOH

B CuSO4 và BaCl2; H2SO4 và Ba(OH)2

C CuSO4 và Na2S; BaCl2và CuSO4

D AgNO3 và BaCl2 ; BaCl2 và Na2CO3

E Tất cả đều đúng

Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Clo là một phi kim điển hình

B Clo dễ dàng phản ứng với kim loại

C Clo có 7 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm 1 electron

D Clo ở phân nhóm chính nhóm VII, số thứ tự 17

E Tất cả đều sai

Câu 11: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH d tạo ra muối trung hoà

Na2SO3

B Sục khí SO2 vào dung dịch Na2CO3 d tạo ra khí CO2

C SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

D SO2 làm mất màu dung dịch brom

E Tất cả đều sai

Câu 12: Các cặp chất nào sau đây phản ứng đợc với nhau:

A MgCl2 và NaOH; CuSO4 và NaOH

B CuSO4 và BaCl2; Cu(NO3)2 và NaOH

C CuSO4 và Na2S; BaCl2 và CuSO4

D AgNO3 và BaCl2; BaCl2 và Na2CO3

E Tất cả đều đúng

Câu 13: Chọn câu sai trong các câu sau:

A HCl phản ứng với AgNO3 tạo ra kết tủa trắng

4

Trang 5

B BaCl2 phản ứng với Na2SO4 tạo ra kết tủa trắng.

C SO3 phản ứng với dung dịch NaOH

D SO2 phản ứng với dung dịch Na2SO4 thấy có khí thoát ra

E Tất cả đều sai

Câu 14: SO2 và CO2 có tính chất nào khác nhau?

A Tính oxi hoá khử

B Tính axit C Tan trong nớcD Sự hoá lỏng E Tất cả đều đúng.

Câu 15: Những chất làm khô khí SO2 là:

Câu 17: Trong các oxit sau, oxit nào phản ứng với dung dịch

NaOH: A CO2, CaO, CuO, BaO

B ZnO, P2O5, CO2, MgO C NaD CO22O, SO, SO2, SiO2, CO22, SO3

Câu 18: Khí làm mất màu dung dịch nớc brom là:

A H2 B CO2 C SO2 D H2S E Cả C,D

Câu 19: Nớc Javen đợc điều chế bằng cách:

A Cho Clo tác dụng với nớc

B Cho Clo tác dụng với Ca(OH)2

C Cho Clo sục vào dung dịch KOH

D Cho Clo sục vào dung dịch NaOH

E Tất cả đều sai

Câu 22: Chọn cách điều chế oxi thông dụng

A Nhiệt phân KClO3 có MnO2 xúc tác

Trang 6

C Fe + H2SO4 (loãng) = FeSO4 + H2↑

D H2SO4 + BaCl2 = BaSO4↓ + 2HCl

E Cu + H2SO4 (đặc,nóng) = CuSO4 + SO2↑ + 2H2O

Câu 24: Trong số các chất sau (O2, N2, Cl2, N2O) chất thờng dùng

để diệt khuẩn và tẩy màu là:

A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 vừa đủ

B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nớc brom d

C Cho hỗn hợp khí qua nớc vôi trong

D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH

Câu 29: Những khí làm mất màu dung dịch nớc brom trong các

khí đã cho H2S, SO2, C2H4, SO3:

Câu 30: Có 3 dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 loãng Thuốc thử duynhất để phân biệt 3 dung dịch là:

Câu 31: Thuốc thử có thể dùng để phân biệt đợc cả 3 lọ axit HCl,

Câu 32: Chọn một hoá chất trong các hoá chất cho dới đây để

phân biệt đợc tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3

Câu 33: Cho các dung dịch riêng biệt Na2CO3, Na2SO4, BaCl2,NaOH Không dùng thêm hoá chất nào khác có thể nhận biết đợc:

Trang 7

B Na2S + HCl C BaClD CuS + HCl2 + HNO3

Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng sau:

to X1→ Ca(OH)2→ Cu(OH)2→ dung dịch màu xanh

D → CaCO3 → Y1→ CO2

X là chất nào trong số các chất sau:

A CaCO3 B Ba(NO3)2 C BaSO3 D MgCO3 E CaO

Câu 37: Cho các phản ứng sau:

X + HCl → B + H2↑ (1) C + KOH → dung dịch A + (3)

B + NaOH → C↓ + (2) Dung dịch A + HCl vừa đủ → C↓ (4)

Vậy X là kim loại sau:

Ba(NO3)2 + ? → BaSO4 + 2HNO3

Chất điền vào dẩu “?” là:

Câu 39: Giải thích hiện tợng quì tím tẩm ớt dung dịch KI gặp khí

O3 hoá xanh nh sau:

A Do O3 phản ứng với dung dịch KI tạo ra bazơ

Câu 40: Sục hết một lợng khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI, ta

thu đợc 1,17 g NaCl Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là(mol):

Trang 8

Câu 42: Cho 1,53 (g) hỗn hợp Mg, Zn vào dung dịch HCl d thấy

thoát ra 448 ml khi (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng và nung trongchân không đến khối lợng không đổi thì thu đợc một chất rắn có khối l-ợng không đổi là (g):

Câu 43: Đốt cháy 0,8 (g) đơn chất R cần 5,6 (l) O2 (đktc) Chất Rlà:

Câu 44: Cho 0,8 (g) hỗn hợp Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch

H2SO4 0,5 M giải phóng ra 0,448 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn

Đầu bài trên khối lợng muối sunfat thu đợc là (g):

Trang 9

Đáp án

Hệ thống câu hỏi và đáp án câu TNKQ phần phi kim

Chơng IV: Phân nhóm chính nhóm VII-Nhóm halogen

Câu 4: Trong số các chất sau (O2, N2, Cl2, CO2) chất thờng dùng

để diệt khuẩn và tẩy màu là:

Câu 7: Nớc Javen đợc điều chế bằng cách:

A Cho Clo tác dụng với nớc

B Cho Clo tác dụng với Ca(OH)2

C Cho Clo sục vào dung dịch KOH

D Cho Clo sục vào dung dịch NaOH

E Cả 2 cách C và D

Trang 10

Câu 10: Muối halogenua bạc không tan trong nớc là:

Đáp án: E

Câu 11: Tìm câu sai trong số các câu sau đây:

A Cl2 phản ứng với dung dịch kiềm

C Các khí hiđro halogenua khi sục vào nớc tạo thành axit

D Tính axit của HX (X là halogen) tăng dần từ HF → HI

E Các khí hiđro halogenua đều độc

Trang 11

Câu 19: Trong các axit của Clo: HCl, HClO, HClO2, HClO3, HClO4.

Số oxi hoá của Clo lần lợt là:

Câu 20: Biết rằng tính phi kim giảm dần theo thứ tự: F, O, Cl, N.

Trong các phân tử sau phân tử nào có liên kết phân cực mạnh nhất:

Câu 22: Chọn một hoá chất trong các hoá chất cho dới đây để phân

biệt đợc tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

NaNO3, MgCl2, FeCl2, FeCl3, Al2(SO4)3

Đáp án: D

Câu 23: Trong các phản ứng điều chế Clo cho sau đây, phản ứng

dùng để điều chế Clo trong phòng thí nghiệm là:

Trang 12

Câu 27: Phơng án nào có 2 cặp chất đều phản ứng với nhau:

A MgCl2 và NaOH; CuSO4 và NaOH

B CuSO4 và BaCl2; CuSO4 và NaOH

C CuSO4 và Na2S; BaCl2và CuSO4

D AgNO3 và BaCl2 ; BaCl2 và Na2CO3

Câu 29: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Clo là một phi kim điển hình

B Clo dễ dàng phản ứng với kim loại

C Clo có 7 electron lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm 1 electron

Câu 31: Cho những chất sau, chất không có tính tẩy màu là:

12

Trang 13

B Dung dÞch Clo D Dung dÞch Ca(OH)2

§¸p ¸n: D

Trang 14

Câu 32: Trong các oxit sau, oxit nào có phản ứng đợc với axit HCl:

CuO, SO2, CaO, P2O5, FeO, Na2O

Câu 1: Sục hết một lợng khí Clo vào dung dịch NaBr và NaI, ta thu

đợc 1,17 g NaCl Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là(mol):

Trang 15

Câu 4: Cho 12,1 (g) hỗn hợp 2 kim loại A, B có hoá trị (II) không

đổi, tác dụng với dung dịch HCl tạo ra 0,2 mol khí H2 Hai kim loại đólà:

Câu 6: Cho 1,53 (g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl d thấy

thoát ra 448 ml khi (đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng và nung trongchân không đến khối lợng không đổi thì thu đợc một chất rắn có khối l-ợng không đổi là (g):

Đáp án: A

Câu 7: Cho hai khí với tỉ lệ thể tích là 1 : 1 ra ngoài ánh sáng mặt

trời thí có hiện tợng nổ Hai khí đó là:

A N2, H2 B H2, O2 C H2, Cl2 D H2, CO2 E H2S, Cl2

Đáp án: C

Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng sau:

to X1→ Ca(OH)2→ Cu(OH)2→ dung dịch màu xanh

D → CaCO3 → Y1→ CO2

X là chất nào trong số các chất sau:

A CaCO3 B Ba(NO3)2 C BaSO3 D MgCO3 E CaO

A 61,6 và 38,4

Đáp án: A

Trang 16

Câu 11: Cho các phản ứng sau:

Câu 12: Cho 10 (g) dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3

thu đợc 14,35 (g) kết tủa Nồng độ phần trăm (C%) dung dịch HCl phảnứng là:

Trang 17

Câu 4: Nhận biết đợc cả 3 lọ khí riêng biệt CO2, SO2, O2 ngời ta cóthể dùng:

Câu 5: Thuốc thử để nhận biết H2S và muối của nó là:

Đáp án: A

Câu 6: Thuốc thử để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là:

Đáp án: E

Câu 7: Chọn câu sai trong các câu sau đây:

A Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH d tạo ra muối trung hoà

Na2SO3

B Sục khí SO2 vào dung dịch Na2CO3 d tạo ra khí CO2

C SO2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá

D SO2 làm mất màu dung dịch brom

E Tất cả đều sai

Đáp án: E

Câu 8: Câu 3: Không đợc rót nớc vào axit H2SO4 đặc vì:

A H2SO4 đặc có tính oxi hoá mạnh sẽ oxi hoá nớc tạo ra O2

B H2SO4 đặc tan trong nớc và phản ứng với nớc

C H2SO4 đặc tan trong nớc, toả nhiệt mạnh gây ra hiện tợng nớcsôi bắn ra ngoài rất nguy hiểm

D H2SO4 đặc có khả năng bay hơi

E H2SO4 đặc không tan trong nớc

Đáp án: C

Câu 9: Chọn cách điều chế oxi thông dụng

A Nhiệt phân KClO3 có MnO2 xúc tác

Trang 18

Câu 11: Chọn câu sai

A H2SO4 đặc nóng có tính oxi hoá mạnh

B H2SO4 đặc nóng có tính axit mạnh hơn H2SO3

C H2SO4 đặc nguội không phản ứng với Al

D H2SO4 loãngphản ứng với Zn giải phóng H2

E Tất cả đều sai

Câi 13: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Trong phân nhóm chính nhóm VI từ O đến Te tính kim loại tăngdần, đồng thời tính phi kim giảm dần

B Trong phân nhóm chính nhóm VI oxi là nguyên tố có độ âm

điện lớn nhất

C Oxi oxi hoá đợc hầu hết các kim loại và phi kim trừ Ag, Pt, Au

và halogen, nitơ

D Oxi duy trì sự sống và sự cháy

E Oxi có tính oxi hoá mạnh hơn O3

E Tất cả đều sai

Câu 15: Loại bỏ SO2 ra khỏi hỗn hợp SO2 và CO2 ta có cách nàotrong các cách sau:

A Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Na2CO3 vừa đủ

B Cho hỗn hợp khí qua dung dịch nớc brom d

C Cho hỗn hợp khí qua nớc vôi trong

D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH

E Cả A, B

Đáp án: E

18

Trang 19

Câu 16: Các cặp ion nào sau đây không thể tồn tại trong một dung

Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau:

A HCl phản ứng với AgNO3 tạo ra kết tủa trắng

B BaCl2 phản ứng với Na2SO4 tạo ra kết tủa trắng

C SO3 phản ứng với dung dịch NaOH

D SO2 phản ứng với dung dịch Na2SO4 thấy có khí thoát ra

E Tất cả đều sai

Đáp án: E

Câu 19: Cho các anhiđrit và các axit: N2O5, NO2, SO3, Cl2O7,

H2SO4, P2O5, HNO2, HNO3, HClO4, H3PO4, H2SO3

Trang 20

Câu 24: Trong các chất sau đây, chất nào không phản ứng với oxi

ở mọi điều kiện

Câu 30: Chọn cách phát biểu đúng trong các phơng án cho dới đây.

Công thức cấu tạo của CO2 là:

Câu 32: Những chất nào sau đây là oxit bazơ:

A CuO, NO, MgO, BaO

B CuO, CaO, MgO, K2O C CaO, KD P2O5, CO2O, Na2, SO22O, CO, SiO2

Đáp án: B

20

Trang 21

Câu 33: Trong các oxit sau, oxit nào phản ứng với dung dịch

NaOH: A CO2, CaO, CuO, BaO

B ZnO, P2O5, CO2, MgO C NaD CO22O, SO, SO2, SiO2, CO22, SO3

Câu 35: Dung dịch KOH có thể phản ứng đợc với những chất nào

trong số các chất sau đây:

Trang 22

Câu 41: Trong các chất khí sau, khí nào đợc làm khô đợc làm khô

bằng H2SO4 đặc nóng:

A SO2 B H2S C CO2 D NH3 E A và C

Đáp án: E

B Phần tính toán

Câu 1: Đốt cháy 0,8 (g) đơn chất R cần 5,6 (l) O2 (đktc) Chất R là:

Đáp án: B

Câu 2: Cho 0,8 (g) hỗn hợp Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch

H2SO4 0,5 M giải phóng ra 0,448 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn

Đáp án: C

Câu 6: Cho 52,3 (g) hỗn hợp (Mg, Fe, Zn) vào dung dịch H2SO4

tạo ra 22,4 (l) H2 ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lợng muối sunfat thu đợc

Trang 23

Câu 8: Cho 14 (g) kim loại hoá trị II hoà tan vào H2SO4 tạo ra5,6(l) H2 (đktc) Kim loại đó là:

Đáp án: A

Câu 9: Cho 5 (g) hỗn hợp C, S vào bình kín bơm không khí vào

đến 1,5 atm ở 25oC Bật tia lửa điện cho C, S cháy hoàn toàn rồi đa bình

về nhiệt độ ban đầu Vậy áp suất lúc đó là (atm):

B Không duy trì sự cháy và hô hấp

C Hoạt động hoá học mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao

D Có tính oxi hoá mạnh và tính axit mạnh

E Tất cả đều sai

Trang 24

Câu 7: Những chất nào sau đây đợc dùng làm khô khí NH3

Câu 12: Điều nào sai khi nói về NH3:

A Trong phân tử NH3 có 3 liên kết cộng hoá trị phân cực N − H

B NH3 tan nhiều trong nớc

C NH3 tác dụng với axit tạo muối amoni

Trang 25

Câu 14: Phản ứng nào dùng để điều chế nitơ khi cho các chất sau

B Hg(NO3)2

t oHgO + O2 + NO2

C Cu(NO3)2

t oCuO + O2 + NO2

Câu 18: Cho các lọ đựng các dung dịch chất riêng biệt để lâu:

HNO3 đặc, H2SO4 đặc, H3PO4, KCl ta nhận biết đợc các chất nào dựavào quan sát

A HNO3 đặc

B H2SO4 đặc

C KClD.H3PO4

Câu 20: Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:

A Mọi muối nitrat đều tan trong nớc và điện li mạnh

B Mọi muối clorua đều tan trừ clorua của Ag, Cu(I), Pb(II), Hg(I)

C Muối sunfat của kim loại kiềm, amoni tan còn lại không tan

D BaSO4 không tan trong nớc và axit

Trang 26

Câu 22: Cho hỗn hợp các chất rắn sau : P, Na, Cu, C, Fe và H2SO4

B BaSO4, BaCl2, Ba3(PO4)2

C AgCl, BaSO4, Ca3(PO4)2

C 2Fe + 6H2SO4 (đặc nguội) = Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O

D Cu + 4HCl +2KNO3 = CuCl2 + 2NO2↑ + 2KCl + 2H2O

Câu 29: Điều nào sai khi nói về NO2:

A NO2 là oxit tơng ứng với 2 axit: HNO3 và HNO2

B NO2 là khí màu nâu đỏ

C NO2 ít tan trong nớc, phản ứng với nớc

D NO2 có tính oxi hoá - khử

26

Ngày đăng: 27/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w