1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương 4- Hóa 10

24 398 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phản ứng hóa học
Tác giả Lê Văn Hoàng
Trường học Trường THPT Trần Phú
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 318,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Phản ứng không có sự biến đổi số oxi hóa của các nguyên tốA.. than cháy trong không khí Câu 15: Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất khử là chất : A.. Quá trình làm giảm số oxi hóa

Trang 1

LÊ VĂN HOÀNG Giáo viên: Trường THPT Trần Phú



HOÁ HỌC NÂNG CAO 10

Chương IV: PHẢN ỨNG HOÁ HỌC

(núi lửa Merapi tại Indonesia)

* 3-5-7 từ 19h30 đến 21h00

Trang 2

Trang 2

Trang 3

PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho các đơn chất, hợp chất sau: S, SO2, NaHS, K2SO3, H2SO4

Hợp chất của S có mức oxi hoá là +4 là:

A S, H2SO4

B SO2,NaHS

C SO2, K2SO3

D chỉ SO2

Câu 2: Cho các đơn chất, hợp chất và ion N2, NH3, HNO3, NH4+, KNO3,

NO3- Hợp chất của N có mức oxi hoá là +5:

Trang 4

Câu 5: Số oxi hóa của crom trong phân tử kali đicromat (K2Cr2O7) bằng

A +4

B +12

C +6

D +7

Câu 6: Trong các hợp chất: HCl, Cl2, Cl2O7, MnCl2, HClO Số oxi hoá

của clo lần lượt là:

Trang 5

Câu 10: Cho các phản ứng hóa học dưới đây:

Câu 12: Cho sơ đồ phản ứng : M2Ox + HNO3  M(NO3)3 +

Phản ứng trên không phải là "phản ứng oxi hóa khử" khi x bằng

A 1

B 3

C 2

D 1 hoặc 2

Câu 13: Xét phản ứng MxOy + HNO3  M(NO3)3 + NO + H2O, để phản

ứng này là phản ứng oxi hóa khử thì

A x = y

B x  2y

C x < 3y

D x <1,5y.

Trang 6

Câu 14: Phản ứng không có sự biến đổi số oxi hóa của các nguyên tố

A đồng tác dụng với clo

B kẽm tan trong axit

C natri clorua tác dụng với bạc nitrat

D than cháy trong không khí

Câu 15: Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất khử là chất :

A nhận electron

B cho electron

C có số oxi hóa giảm

D có số oxi hóa cao nhất

Câu 17: Trong phản ứng oxi hóa- khử, chất oxi hóa là chất :

Câu 18: Trong phản ứng oxi hóa- khử, sự oxi hóa là :

A Quá trình làm tăng số oxi hóa của chất khử

B Quá trình làm tăng số oxi hóa của chất oxi hoá

C Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất khử

D Quá trình làm giảm số oxi hóa của chất oxi hoá

Câu 19: Trong phản ứng oxi hóa- khử, sự khử là :

A Quá trình nhận electron của chất khử

B Quá trình nhường electron của chất oxi hoá

Trang 6

Trang 7

C Quá trình nhận electron của chất oxi hoá

D Quá trình nhường electron của chất khử

Câu 20: Trong phản ứng oxi hóa- khử :

A Số oxi hóa của chất khử tăng; còn chất oxi hóa thì giảm

B Số oxi hóa của chất oxi hoá tăng; còn chất khử thì giảm

C Số oxi hóa của chất oxi hóa và chất khử đều tăng

D Số oxi hóa của chất oxi hóa và chất khử đều giảm

Trang 8

Trong phản ứng này, xảy ra sự oxi hóa là

A Fe 0   Fe + 2e+2

B Fe + 2e+2   Fe0

C Cu + 2e+2   Cu0

D Cu 0   Cu + 2e+2

Câu 25: Cho phản ứng oxi hóa- khử : H2 + Cl2   2HCl

Trong phản ứng này, xảy ra sự khử là

Trang 9

A Chất khử là chất nhường e, là chất có mức oxi hoá tăng sau

phản ứng

B Chất khử là chất bị oxi hoá.

C Chất oxi hoá là chất có thể nhường, có thể nhận e

D Chất bị khử là chất oxi hoá.

Câu 29: Trong phản ứng oxi hóa- khử

A chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron

B quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời

C chất chứa nguyên tố có số oxi hóa cực đại luôn là chất khử

D quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa.

Câu 30: Chất khử là chất

A cho electron và chứa nguyên tố có mức oxi hóa tăng

B cho electron và chứa nguyên tố có mức oxi hóa giảm

C nhận electron và chứa nguyên tố có mức oxi hóa tăng

D nhận electron và chứa nguyên tố có mức oxi hóa giảm

Câu 31: Phát biểu không đúng

A Phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự

oxi hoá và sự khử

B Phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số

oxi hoá của tất cả các nguyên tố

C Phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi

electron giữa các chất

D Phản ứng oxi hoá- khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số

oxi hoá của một số nguyên tố

Câu 33: Trong phản ứng oxi hóa khử : HClO + HCl   Cl2 + H2O

Vai trò của các chất trong phản ứng là :

A HClO là chất oxi hóa, HCl là chất khử

B HClO là chất khử, HCl là chất oxi hóa

C HClO là chất bị oxi hóa, HCl là chất bị khử

D HClO và HCl cùng là chất oxi hóa

Trang 10

Câu 33: Trong phản ứng oxi hóa khử :

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Vai trò của các chất trong phản ứng

A Cu là chất khử, HNO3 là chất oxi hoá và chất tạo muối

B Cu là chất oxi hoá, HNO3 là chất khử và chất tạo muối

C Cu là chất khử, HNO3 chỉ là chất oxi hoá

D Cu là chất oxi hoá, HNO3 chỉ là chất tạo muối

Câu 34: Trong phản ứng oxi hóa khử :

Fe + H2SO4(đặc) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Vai trò của H2SO4 là

A chỉ là chất oxi hoá

B chỉ là chất tạo môi trường

C là chất oxi hoá và chất tạo môi trường

D là chất khử và chất tạo môi trường

Câu 35: Trong phản ứng oxi hóa khử :

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Vai trò của các chất trong phản ứng

A FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hoá và chất tạo muối

B FeSO4 là chất khử, KMnO4 là chất oxi hoá, H2SO4 la chất tạo môi trường

C KMnO4 là chất khử, FeSO4 là chất tạo môi trường, H2SO4 là chất oxi hoá

D KMnO4 là chất khử, FeSO4 là chất tạo môi trường, H2SO4 là chất oxi hoá

Câu 36: Trong phản ứng oxi hóa khử :

3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Số phân tử đóng vai trò là chất khử và oxi hoá lần lượt là

A 3 và 8

B 3 và 2

Trang 10

Trang 11

Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng

A oxi hóa- khử nội phân tử

B oxi hóa- khử nhiệt phân

C tự oxi hóa khử

Trang 12

D không oxi hóa- khử.

II TỰ LUẬN

Bài 1: Cân bằng các phản ứng oxi hoá khử sau (loại đơn giản) và chỉ ra

vai trò của các chất trong phản ứng (chất oxi hoá, chất khử)

A P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

B Fe2O3 + H2 → Fe + H2O

Bài 2: Cân bằng các phản ứng oxi hoá khử sau (loại có môi trường) và

cho biết vai trò của các chất trong các phản ứng (chất oxi hoá,chất khử, môi trường)

k FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 (l) → Fe2(SO4)3 + MnSO4 +

l FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 (l) → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 +

Bài 3: Cân bằng các phản ứng oxi hoá khử sau (loại phức tạp) và cho

biết vai trò của các chất trong các phản ứng

g C2H2 + KMnO4 + H2O → H2C2O4 + MnO2 + KOH

h C6H12O6 + KMnO4 → H2C2O4 + MnO2 + KOH

k C2H4 + KMnO4 + H2O → C2H6O2 + MnO2 + KOH

Trang 12

Trang 13

Bài 4: Cân bằng lại các phản ứng ở bài 1, 2, 3 bằng phương pháp

"thay đổi số oxi hoá)

Bài 5: a Cho 0,64 gam Cu tác dung với dung dịch H2SO4 đặc, dư Sau

e Cho 1,86 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al vào dung dịch

HNO3 loãng lấy dư thì có 560 ml (đo ở đktc) khí N2O thoát ra.Tính thành phần % về khối lượng của từng kim loại có trong hỗnhợp đầu?

Bài 6: Hoạt chất trong nhiều loại thuốc làm nhạt màu tóc là hiđro peoxit

(H2O2) Hàm lượng hiđro peoxit được xác định bằng dung dịchchuẩn kali pemanganat theo sơ đồ phản ứng sau:

H2O2 + KMnO4 + H2SO4 → O2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O

a Cân bằng phản ứng oxi hoá khử ở trên.

b Để tác dụng hết với H2O2 trong 25g một loại thuốc làm nhạtmàu tóc trên, phải cần dùng 80 mL dung dịch KMnO4 0,1M Tính nồng độ % của H2O2 trong loại thuốc nói trên

Bài 7: Lượng cồn C2H5OH trong máu người được xác định bằng cách

cho huyết thanh tác dụng với dung dịch kali đicromat Biết:

C2H5OH + K2Cr2O7 + H2SO4 → CO2 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

a Cân bằng phản ứng oxi hoá khử ở trên.

b Lấy 28 gam huyết thanh (trong máu) của một người lái xe rồi

thực hiện phương pháp như trên, thấy thoát ra 11,2mL khí (đkc)

Trang 14

Người này có phạm luật không, biết rằng theo luật thì hàm lượngcồn trong huyết thanh không được vượt quá 0,02% theo khốilượng huyết thanh đem xét nghiệm.

PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA HỌC VÔ CƠ

Trang 14

Trang 15

Câu 5: Hãy chọn phương án đúng “Các phản ứng phân huỷ:

A không phải là các phản ứng oxi hoá khử

B đều là các phản ứng oxi hoá khử

C là phản ứng thu nhiệt

Trang 16

D Có thể là phản ứng oxi hoá khử có thể không

Câu 6: Hãy chọn phương án đúng “Các phản ứng thế:

A không phải là các phản ứng oxi hoá khử

B đều là các phản ứng oxi hoá khử

C là phản ứng thu nhiệt

D Có thể là phản ứng oxi hoá khử có thể không

Câu 7: Các phản ứng hoá hợp:

A đều là phản ứng oxi hóa khử.

B đều không phải là phản ưng oxi hoá khử.

C có thể là phản ứng oxi hoá khử, có thể không phải là phản ứng

oxi hoá khử

D Chắc chắn là phản ứng trong đó có sự thay đổi SOH.

Câu 8: Các phản ứng trao đổi

A đều là phản ứng oxi hóa khử.

B đều không phải là phản ưng oxi hoá khử.

C có thể là phản ứng oxi hoá khử, có thể không phải là phản ứng

c) NaCl + AgNO3  NaNO3 + AgCl

d) 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

e) HCl + AgNO3  HNO3 + AgCl

Trang 17

Câu 10: Mệnh đề nào sau đây luôn đúng

A Tất cả các phản ứng hoá học đều có sự cho và nhận electron.

B Các phản ứng hoá hợp đều là phản ứng oxi hoá khử.

C Phản ứng trao đổi không phải là phản ứng oxi hoá khử.

D Một số phản ứng thế không phải là phản ứng oxi hoá khử.

Câu 11: Phản ứng không phải là oxi hoá khử

A 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

Trang 19

6) Trong phản ứng trao đổi, số oxi hoá của các nguyên tố không thay đổi.

7) Trong phản ứng thế, số oxi hoá của các nguyên tố luôn thay đổi

Giản đồ (a) Giản đồ (b)

Qua giản đồ trên cho thấy :

A Phản ứng theo giản đồ (a) và theo giản đồ (b) đều là các phản ứng

Trang 20

Giản đồ (a) Giản đồ (b)

Kết luận về giá trị của các nhiệt phản ứng là đúng

giản đồ ở câu 17

A (a).

B (b).

C (a) hoặc (b).

D không phải (a) và (b).

Câu 19: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế oxi bằng

cách nhiệt phân một số hợp chất, thí dụ theo các phản ứng sau :

a) KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2

b) KClO3  KCl + O2

c) KNO3  KNO2 + O2

Điểm chung của các phản ứng trên là :

A Oxi trong phân tử hợp chất bị khử từ số oxi hoá –2 lên số oxi

Trang 20

Trang 21

H = -571,66 kJ

Trang 22

a Đốt cháy 112 lít khí hiđro ở đktc.

b Tạo ra 450 gam H2O (l) từ H2(k) và O2 (k)

Bài 2: Việc sản xuất canxi oxit (vôi) từ canxi cacbonat (đá vôi) là một

thí dụ về quá trình thu nhiệt:

a Viết phương trình nhiệt hoá học của phản ứng.

b Nếu 1,5 gam khí NO phân huỷ thành các đơn chất thì lượng

nhiệt kèm theo quá trình đó là bao nhiêu?

Trang 22

Trang 24

Địa chỉ: Trung tâm Phan Chu Trinh 80- 84 Lê Duẩn - Tp Đà Nẵng ĐT: 0914 018 255

Trang 24

Ngày đăng: 14/10/2013, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w