1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Báo cáo kiểm định chất lượng 2010_2011

145 440 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quyết định về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THPT Nam Thái Sơn
Tác giả Nguyễn Thị Hồng Ánh, Nguyễn Văn Miễn, Lâm Tú Hoa, Tạ Văn Lên, Trần Văn Khớ, Mai Ngọc Luyện, Lê Thanh Ngọc, Ngô Thị Thu Thủy
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hồng Ánh, Hiệu Trưởng
Trường học Trường THPT Nam Thái Sơn
Thể loại Báo cáo kiểm định chất lượng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 3,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý nhà trường: 2.1- Tiêu chí 1: Nhà trường có cơ cấu tổ chức bộ máy theo quy định tại Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông có nhiều cấ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIÊN GIANG

Trường THPT Nam Thái Sơn -

Trang 2

SỞ GD-ĐT KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THPT Nam Thái Sơn Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: / QĐ-HT Nam Thái Sơn, ngày 24 tháng 05 năm 2010

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THPT Nam Thái Sơn

HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THPT NAM THÁI SƠN

- Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về quy trình vàchu kỳ kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông;

- Căn cứ Quyết định số 80/2008/QĐ-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2008 của

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩnđánh giá chất lượng giáo dục;

- Theo đề nghị của Sở GD-ĐT,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THPT Nam Thái Sơn, gồm

các ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo

Điều 2 Hội đồng có nhiệm vụ triển khai tự đánh giá Trường THPT Nam Thái

Sơn theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Hội đồng tự giải thể sau khihoàn thành nhiệm vụ

Điều 3 Các ông (bà) có tên trong Hội đồng tự đánh giá chịu trách nhiệm thi

hành quyết định này./

Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG

- Như điều 3;

Trang 3

- Sở GD-ĐT;

DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-HT, ngày 24 tháng 05 năm 2010)

1 Nguyễn Thị Hồng Ánh Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ

2 Nguyễn Văn Miễn Phó Hiệu trưởng Phó chủ tịch

8 Ngô Thị Thu Thủy Kế toán nhà trường Uỷ viên HĐ

DANH SÁCH THÀNH VIÊN THƯ KÝ

viết báo cáo

2 Nguyễn Huỳnh Chương Giáo viên Tổng hợp phiếu và

viết báo cáo

3 Hoàng Thị Sâm Phụ trách Thư viện Tổng hợp phiếu và

viết báo cáo

DANH SÁCH THÀNH VIÊN CÔNG TÁC CHUYÊN TRÁCH

1 Nguyễn Thị Hồng Ánh Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ

Đánh giá tiêu chuẩn

1 (tiêu chí: 1,2); 2(1,2,3,4,7,8,11); 3(1); 4 (10); 6 (1)

2 Nguyễn Văn Miễn Phó Hiệu trưởng Phó chủ tịch

Đánh giá tiêu chuẩn

2 (tiêu chí:5,9,10,13); 3 (2); 4

Trang 4

(2,6); 7 (1,2)

Đánh giá tiêu chuẩn

4 (tiêu chí: 1,9)

Đánh giá tiêu chuẩn

2 (tiêu chí: 14,15);

3 (6); 4 (11)

Đánh giá tiêu chuẩn

4 (tiêu chí: 4); 7 (4)

Đánh giá tiêu chuẩn

2 (tiêu chí: 12); 3(3,4,5); 4 (5,7); 5 (6);

6 (2)

Đánh giá tiêu chuẩn

4 ( tiêu chí: 3); 5 (5)

8 Ngô Thị Thu Thủy Kế toán nhà trường Uỷ viên HĐ

Đánh giá tiêu chuẩn

5 (tiêu chí: 1)

viết báo cáoĐánh giá tiêu chuẩn

4 (tiêu chí: 8); 5 (2,3)

10 Nguyễn Huỳnh Chương Giáo viên Tổng hợp phiếu và

viết báo cáoĐánh giá tiêu chuẩn

2 (tiêu chí: 6)

11 Hoàng Thị Sâm Phụ trách Thư viện Tổng hợp phiếu và

viết báo cáo

Trang 5

Đánh giá tiêu chuẩn

5 (tiêu chí: 4)

SỞ GD-ĐT KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THPT Nam Thái sơn Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /KH-HT Nam Thái Sơn, ngày 24 tháng 05 năm

2010

KẾ HOẠCH

TỰ ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG THPT NAM THÁI SƠN

Trang 6

1 Mục đích và phạm vi tự đánh giá:

- Mục đích của tự đánh giá là nhằm cải tiến, nâng cao chất lượng của cơ

sở giáo dục phổ thông (sau đây gọi chung là nhà trường), để giải trình với các cơquan chức năng, xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục của nhà trường; để cơquan chức năng đánh giá và công nhận nhà trường đạt tiêu chuẩn chất lượnggiáo dục

- Phạm vi tự đánh giá là toàn bộ các hoạt động của nhà trường theo cáctiêu chuẩn đánh giá chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

2 Hội đồng tự đánh giá:

a) Thành phần hội đồng tự đánh giá

- Hội đồng tự đánh giá được thành lập theo Quyết định số…., ngày 24tháng 05 năm 2010 của Hiệu trưởng Trường THPT Nam Thái Sơn Hội đồnggồm có (Danh sách kèm theo):

1 Nguyễn Thị Hồng Ánh Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ

2 Nguyễn Văn Miễn Phó Hiệu trưởng Phó chủ tịch

8 Ngô Thị Thu Thủy Kế toán nhà trường Uỷ viên HĐ

b) Nhóm thư ký

viết báo cáo

2 Nguyễn Huỳnh Chương Giáo viên Tổng hợp phiếu và

viết báo cáo

3 Hoàng Thị Sâm Phụ trách Thư viện Tổng hợp phiếu và

viết báo cáo

Trang 7

2 Nguyễn Văn Miễn Phó Hiệu trưởng Phó chủ tịch

Đánh giá tiêu chuẩn

2 (tiêu chí:5,9,10,13); 3 (2); 4(2,6); 7 (1,2)

Đánh giá tiêu chuẩn

4 (tiêu chí: 1,9)

Đánh giá tiêu chuẩn

2 (tiêu chí: 14,15);

3 (6); 4 (11)

Đánh giá tiêu chuẩn

4 (tiêu chí: 4); 7 (4)

6 Mai Ngọc Luyện Bí thư Chi đoàn Uỷ viên HĐ

Đánh giá tiêu chuẩn

2 (tiêu chí: 12); 3(3,4,5); 4 (5,7); 5 (6);

6 (2)

7 Lê Thanh Ngọc Tổ trưởng Tổ Toán Uỷ viên HĐ

Đánh giá tiêu chuẩn

4 ( tiêu chí: 3); 5 (5)

8 Ngô Thị Thu Thủy Kế toán nhà trường Uỷ viên HĐ

Đánh giá tiêu chuẩn

Trang 8

5 (tiêu chí: 1)

viết báo cáoĐánh giá tiêu chuẩn

4 (tiêu chí: 8); 5 (2,3)

10 Nguyễn Huỳnh

Chương

Giáo viên Tổng hợp phiếu và

viết báo cáoĐánh giá tiêu chuẩn

2 (tiêu chí: 6)

11 Hoàng Thị Sâm Phụ trách Thư viện Tổng hợp phiếu và

viết báo cáoĐánh giá tiêu chuẩn

5 (tiêu chí: 4)

3 Dự kiến các nguồn lực và thời điểm cần huy động:

- Nguồn lực là cán bộ, giáo viên, nhân viên của nhà trường, cơ sở vật chất

Ghi chú

- Đựơc xác nhận củacấp ngành và chính

Huy động tối đaCBGV trong nhàtrường, được bànbạc thông qua đạihội tổ, các cuộc họpcốt cán của nhàtrường

Kiệntoàn bộmáy tổchứcngay đầunăm học

Trang 9

- Được bổ sung vàđiều chỉnh 2 nămmột lần.

- Sử dụng nguồn tàichính để đầu tư cơ

sở vật chất đúngmục đích

- Xâydựngngay khiĐại hộicôngnhânviênchức

- Có đủ cơ cấu tổchức bộ máy và cácđoàn thể theo điều lệtrường TH

- Thành lập các tổchuyên môn và tổvăn phòng theo quyđịnh

Bố trí giáo viên chủnhiệm, bộ môn vàhọc sinh theo quyđịnh ngay đầu nămhọc

- Xây dựng các kếhoạch rõ ràng, đề

Huy động tối đanhững cán bộ, giáoviên có phẩm chất

và năng lực chuyênmôn tốt và sử dụngđúng các nguồn tàichính theo quyđịnh

Dựa vào năng lựccủa CBGV và yêucầu thực tế của nhàtrường

- Phát huy vai tròcủa tổ trưởng, tổ

Kiệntoàn bộmáy tổchứcngay đầunăm học

- Kếhoạchđược xâydựng từđầu nămhọc

- Raquyết

Trang 10

- Thành lập các tổchuyên môn, xâydựng các kế hoạchcủa tổ, từng thànhviên rõ ràng, sinhhoạt chuyên mônmỗi tháng 2 lần;

thường xuyên kiểmtra, đánh giá chấtlượng, hoạt độnggiáo dục của cácthành viên; bồidưỡng về chuyênmôn nghiệp vụ chocác thành viên trongtổ

- Có kế hoạch hoạtđộng rõ ràng; thựchiện đầy đủ hiệu quảnhiệm vụ được giao

- Rà soát và đánh giá

về thực hiện nhiệm

phó chỉ đạo hoạtđộng của tổ

- Phát huy năng lựccác thành viên trong

tổ Bao gồm cả giáoviên kiêm nhiệm

- Phát huy tinh thầntrách nhiệm và nănglực công tác củaBan Giám hiệu, cán

bộ, giáo viên

địnhthành lậpcác tổngay từđầu nămhọc vàxây dựng

kế hoạchtổ

- Trongthời gian

cả nămhọc

Trang 11

cụ thể.

Hiệu trưởng thườngxuyên theo dõi cáchoạt động giáo dục,quản lý học sinh vàcán bộ, giáo viên vàcông nhân viên

Mỗi học kỳ rà soátviệc thực hiện nhiệmvụ

- Có sổ theo dõi, lưutrữ các văn bản

- Có chế độ báo cáođịnh kỳ, đột xuất

- Sau mỗi kỳ rà soátlại chế độ báo cáo

- Có kế hoạch rõràng cán bộ, giáoviên và nhân viêntham gia đầy đủ hiệuquả các đợt bồidưỡng

- Sau mỗi kỳ rà soátlại việc thực hiện

- Phân công thànhviên trong BanGiám hiệu, vănphòng theo dõi cậpnhật các công vănđến và chế độ nộpbáo cáo lên cấptrên

- Mua đầy đủ sách

và tài liệu thamkhảo cho cán bộ,giáo viên

- Tạo điều kiện cho

- Trongmỗi tuần,tháng,năm

- Trong

cả nămhọc

Trang 12

nhiệm vụ bồi dưỡngcán bộ, giáo viên vànhân viên.

cán bộ, giáo viênhọc tập và nâng caotrình độ

- Đảm bảo đủ sốlượng, phân cônggiảng dạy hợp lý

- Giáo viên tham giahoạt động chuyênmôn nghiệp vụ và tựbồi dưỡng để nângcao trình độ chuyênmôn nghiệp vụ, mỗigiáo viên có 6 tiếtdạy tham gia hộigiảng và 18 tiết dựgiờ đồng nghiệp

- Giáo viên đượcđảm bảo quyền lợi

- Những giáo viêngiỏi về chuyên môn,

có phẩm chất đạođức tốt được tập thểtín nhiệm

- Phân công sắp xếpgiáo viên hợp lýtheo năng lực của

cá nhân và theo yêucầu của trường

- Phát huy khả năngthực hiện nhiệm vụđược phân công củanhân viên chuyên

- Trong

cả nămhọc

Trang 13

- Được đào tạo bồidưỡng về chuyênmôn nghiệp vụ vàđảm bảo đủ về chế

độ chính sách

- Không có CBGV,nhân viên bị xử lý kỷluật

- Nội bộ trường đoànkết, không có đơnthư vượt cấp

- Đảm bảo đoàn kếtgiữa nhà trường vớiđịa phương

trách và kiêmnhiệm

- 100% CBGV thựchiện tốt quy địnhcủa ngành và nộiquy nhà trườn

- Trong

cả nămhọc

- Căn cứ vào cácvăn bản hướng dẫncủa ngành, xâydựng và triển khaicác kế hoạch thựchiện

- Thựchiệnchươngtrình tuầnthánghọc kỳ

Trang 14

2 lần trong năm.

- Hàng tháng rà roátlại việc thực hiện kếhoạch

- Có kế hoạch PCGDhợp lý

- Phối hợp với địaphương để thực hiệnPCGD

- Mỗi năm rà roát lạicác biện pháp thựchiện

- Có kế hoạch tổchức các hoạt động

hỗ trợ giáo dục trongnăm

- Có kế hoạch phâncông tham gia cáchoạt động hỗ trợ giáodục

- Hàng tháng rà soát

- Tất cả CBGV,nhân viên phối hợpvới tổ trưởng, tổdân phố, tổ tự quản,trưởng ấp, chínhquyền địa phương

- Huy động lựclượng GV, nhânviên tham gia cáchoạt động giáo dục

- Căn cứ vào phânphối chương trìnhcủa Bộ GD-ĐT vàviệc bố trí họcchính khoá củatrường

theo quyđịnh, tổchức hộigiảngvàotháng 11

- Tháng

10 vàtháng 4

- Trong

cả nămhọc

- Vàođầu nămhọc vàđiềuchỉnhtrongnăm chophù hợp

Trang 15

- Đáp ứng đúng yêucầu các môn họctheo quy định.

- Phù hợp với tâmsinh lý lứa tuổi từngkhối lớp, thực hiên

có hiệu quả thời khóabiểu

- Có đầy đủ SGK,sách tham khảo, tạpchí, báo phục vụ chohoạt động dạy vàhọc

- Có máy tính phục

vụ hoạt động giáodục và nối mạng

- GV nhân viên đượctập huấn nối mạng

- Có kế hoạch cảitiến hoạt động dạy vàhọc

- Có biện pháp thựchiện có hiệu quả về

kế hoạch cải tiếnhoạt động dạy học

- Tất cả nhân viên

CBGV Phát huy các sángkiến của CBGVtrong hoạt động dạy

và học

- Bồidưỡngvàotháng 8

và ứngdụngtrong cảnăm học

- CBGVđăng kýviết

SKKNvàotháng 10

và hoànthànhtháng 3

Trang 16

- Rà soát rút kinhnghiệm các biệnpháp cải tiến

- Sử dụng kinh phíngân sách theo dựtoán kinh phí đượcduyệt theo quy địnhhiện hành

- Có kế hoạch huyđộng các nguồn kinhphí có nguồn gốchợp pháp để tăngcường cơ sở vật chất

- Có đầy đủ hệ thốngvăn bản quy định vềquản lý tài chính

- Lập dự toán, thựchiện thu chi quyếttoán tài chính theochế độ kế toán

- Thực hiện đầy đủcác quy định quản lý,lưu trữ hồ sơ chứng

- Thực hiện theocác hướng dẫn về

sử dụng kinh phí dongân sách cấp, thuchi theo quy chế chitiêu nội bộ; huyđộng sự ủng hộ củahội cha mẹ HS vàcác cơ quan đóngtrên địa bàn

- Theo kế hoạch củacấp trên và thực

- Thựchiệntrong cảnăm học

- Vàothời điểmđịnh kỳ 6thángđầu năm

và 6thángcuốinăm

- 1 lần /năm

Trang 17

- Định kỳ thực hiệncông tác tự kiểm tratài chính: 2 lần /năm.

- Được cơ quan cóthẩm quyền định kỳthẩm tra và phêduyệt

- Đảm bảo diện tíchmặt bằng 6m2/HS

- Có cổng trường,biển trường, hàng ràobảo vệ, đảm bảo antoàn thẫm mỹ

- Trường có sân chơi,sân thể dục, có câybóng mát

- Có đủ phòng họcđúng quy cách đảm

hiện theo quy chếchi tiêu nội bộ đượcxây dựng và thôngqua hoạt động sưphạm

- Tất cả CBGV và

HS tham gia tíchcực giữ gìn vệ sinhtrường lớp, chămsóc cây và hoa

- Tích cực thammưu với chínhquyền địa phương,xây dựng các phòngchức năng theo quyđịnh

(cuốinăm)

- Trồngcây vàodịp đầuxuân, lễphátđộng

- Vàođầu nămhọc

Trang 18

- Có phòng làm việccho Hiệu trưởng, phóHiệu trưởng, phòng

GV, hành chính và y

tế học đường và cácphòng chức năngkhác theo quy định

- Có kế hoạch thựchiện hiệu quả việchuy đông các nguồnlực nhằm tăng cường

cơ sở vật chất, thiết

bị giáo dục

- Có sách báo tài liệutham khảo, có phòngđọc đáp ứng nhu cầuhọc tập, nghiên cứu

- Hàng năm thư việnđược bổ sung sách,báo và tài liệu thamkhảo

- Có đủ sổ sách theoquy định cua thưviện

- Có đủ thiết bị GD,ĐDDH và có kho

- Sử dụng tiết kiệmquỹ mua bổ sungsách báo và tài lệutham khảo

- Mua bổ sung cácthiết bị, đồ dùngdạy học từ kinh phíngân sách nhà nướccấp và GV tự làm

- Sử dụng có hiệuquả các công trình

- Trongsuốt cảnăm học

- Trong

cả nămhọc

- Trong

cả nămhọc

Trang 19

- Có văn bản quyđịnh về việc GV sửdụng thiết bị giáodục trong các giờ lênlớp.

- Khuyến khích GV

tự làm ĐDDH và sửdụng thiết bị ĐDDH

có hiệu quả

- Có khu vệ sinhriêng cho GV và HS

- Có nơi để xe choCBGV và HS

- Có hệ thống nướcsạch

- Có biện pháp bảoquản hiệu quả CSVC

và thiết bị giáo dục

- Có sổ sách theodõi, hồ sơ mượn trảthiết bị giáo dục theoquy định

vệ sinh, nhà xe đãđược xây dựng

- Nêu cao tinh thầntrách nhiệm củaCBGV và HS, sựủng hộ của Hội cha

mẹ học sinh

- Thựchiệntrong cảnăm học

Trang 20

- Có sổ sách quản lýtài sản, đồ dùng dạyhọc.

- Ban đại diện cha

mẹ họ sinh của mỗilớp và của nhàtrường được thànhlập và hoạt động theoquy định của điều lệ

- Hàng tháng GVCN

và cha mẹ học sinhtrao đổi thông tin đầy

đủ về tình hình họctập đạo đức của từngHS

- Có kế hoạchchương trình sinhhoạt dịnh kỳ

- Có kế hoạch phốihợp với cấp uỷ Đảng,Chính quyền và các

tổ chức đoàn thể địaphương để nâng caochất lượng giáo dục

- Có hình thức phối

- Nhà trường và Hộicha mẹ học sinhthực hiện lịch sinhhoạt định kỳ theo kếhoạch

- Tham mưu tíchcực với chính quyềnđịa phương để xâydựng bổ sungCSVC cho nhàtrường

-Họp phụhuynhtoàntrường 4-

5 lần/năm( đầunăm,giữa kỳ

và cuối

kì 1 ,giữa kỳ 2

và cuốinăm)

Trang 21

- Phối hợp chặt chẽvới các tổ chức đoànthể, cá nhân của địaphương nhằm tăngcường các nguồn lựcvật chất để xây dựng

cơ sở vật chất trườnghọc

- Tỷ lệ HS được đánhgiá từ trung bình trởlên 90%

- Dựa vào các vănbản hiện hành đểđánh giá kết quảhọc tập và rèn luyêncủa HS

- 2 học

kỳ vàcuốinăm

Trang 22

về kết quả xếp loại,hạnh kiểm của HS.

- Trong năm học có

HS đạt loại I, II trởlên

- Làm tốt công táctuyên truyền cho HS

về giáo dục sứckhoẻ, phòng bệnh,phòng dịch

- Tổ chức khám sứckhoẻ định kì và tiêmchủng phòng bệnhcho 100% HS

- Tỉ lệ HS được đánhgiá rèn luyện sứckhoẻ từ 85% trở lên

-Có kế hoạch về giáodục ngoài giờ lên lớp

và thực hiện đúng kếhoạch

- Căn cứ văn bảnhiện hành để xếploại đạo đức

- Phối hợp với cơquan y tế và phụhuynh để chăm sóc

và giáo dục sứckhoẻ cho HS

- Thực hiện theocác Công vănhướng dẫn vàchương trình giáodục ngoài giờ lênlớp của Bộ GD-ĐT

- 2 học

kỳ vàcuốinăm

- Khámsức khỏeđịnh kỳcho HSvào đầunăm, làmtốt côngtác tuyêntruyềnphòngdịch vàobuổi sinhhoạt tậpthể

- Thờigian suốt

cả nămhọc

Trang 23

- Có ít nhất 90% HStham gia các hoạtđộng.

- Được cấp trên đánhgiá có hiệu quả

4 Công cụ đánh giá:

Nhà trường dựa vào “Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường trung

học cơ sở (Thông tư số 12/2009/TT-BGD ĐT, ngày 12 tháng 5 năm 2009)”

5 Dự kiến các thông tin, minh chứng cần thu thập cho từng tiêu chí

Tiêu

chuẩn,

Tiêu chí

Dự kiến cácthông tin ,minh chứngcần thu thập

Nơithuthập

Nhóm công tácchuyên trách,

cá nhân thuthập

Thờigian thuthập

Dự kiếnchi phíthu thập

TT, MC

Ghichú

Các thành viênđược giao nhiệm vụ

Từtháng10

Tùy theomức độ

Các thành viênđược giao nhiệm vụ

TừTháng11

Tùy theomức độ

Các thành viênđược giao nhiệm vụ

TừTháng12

Tùy theomức độ

6 Thời gian biểu

Để hoàn thành tốt kế hoạch tự đánh giá Hội đồng tự đánh giá TrườngTHPT Nam Thái Sơn dự kiến thời gian biểu thực hiện trong 18 tuần như sau:

Trang 24

Thời gian Các hoạt động

Tuần 1 - Họp lãnh đạo nhà trường để thảo luận mụch đích, phạm vi,

thời gian biểu và nhân sự Hội đồng tự đánh giá (TĐG);

- Hiệu trưởng ra quyết định thành lập hội đồng TĐG; phâncông nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên; phân công dự thảo

kế hoạch TĐG

Tuần 2 - Phổ biến chủ trương triển khai TĐG đến toàn thể cán bộ, giáo

viên, nhân viên của nhà trường;

- Tổ chức hội thảo về nghiệp vụ triển khai TĐG cho các thànhviên của Hội đồng TĐG, giáo viên và nhân viên;

- Hoàn thành kế hoạch TĐG

Tuần 3 - 7 - Chẩn bị đề cương báo cáo TĐG;

- Thu thập thông tin và minh chứng;

- Mã hoá các thông tin và minh chứng thu được;

- Cá nhân, nhóm công tác chuyên trách hoàn thiện các Phiếuđánh giá tiêu chí

Tuần 8 Họp Hội đồng TĐG để:

- Thảo luận về những vấn đề nảy sinh từ các thông tin và minhchứng thu được;

- Xác định những thông tin, minh chứng cần thu thập bổ sung;

- Điều chỉnh đề cương báo cáo TĐG và xây dựng đề cương chitiết

Tuần 9 - 10 - Thu thập xử lý thông tin, minh chứng bổ sung;

- Thông qua đề cương chi tiết báo cáoTĐG

Tuần 11 - 12 - Dự thảo báo cáo TĐG;

- Kiểm tra lại thông tin và minh chứng được sử dụng trong báocáo TĐG

Tuần 13 - 14 - Họp Hội đồng TĐG để thảo luận dự thảo báo cáo TĐG;

- Hội đồng TĐG họp với các giáo viên, nhân viên trong trường

để thảo luận về báo cáo TĐG, xin các ý kiến góp ý;

- Hoàn thiện báo cáo TĐG

Tuần 15 - Họp Hội đồng TĐG để thông qua báo cáo TĐG đã sửa chữa;

Trang 25

- Công bố báo cáo TĐG trong nội bộ nhà trường và thu thậpcác ý kiến đóng góp.

Tuần 16 Xử lý các ý kiến đóng góp và hoàn thiện báo cáo TĐG

Tuần 17 Công bố báo cáo TĐG đã hoàn thiện (trong nội bộ nhà trường).Tuần 18 - Tập hợp các ý kiến đóng góp cho quy trình TĐG;

DANH SÁCH VÀ CHỮ KÝ CỦA CÁC THÀNH VIÊN

1 Nguyễn Thị Hồng Ánh Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ

2 Nguyễn Văn Miễn Phó Hiệu trưởng Phó chủ tịch

4 Tạ Văn Lên Chủ tịch Công đoàn Uỷ viên HĐ

6 Mai Ngọc Luyện Bí thư Chi đoàn Uỷ viên HĐ

7 Lê Thanh Ngọc Tổ trưởng Tổ Toán Uỷ viên HĐ

8 Ngô Thị Thu Thủy Kế toán nhà trường Uỷ viên HĐ

2 Nguyễn Huỳnh

Chương

Giáo viên Tổng hợp

phiếu và viếtbáo cáo

3 Hoàng Thị Sâm Phụ trách Thư viện Tổng hợp

phiếu và viếtbáo cáo

Nam Thái Sơn,, ngày 24 tháng 05 năm 2010

Trang 26

Hiệu trưởng Mục lục

Danh sách và chữ ký các thành viên Hội đồng tự đánh giá

Mục lục

Danh mục các chữ viết tắt

Phần I: Cơ sở dữ liệu của nhà trường:

I- Thông tin chung về nhà trường:

1- Tên trường:

2- Điểm trường:

3- Thông tin chung về học sinh:

4- Thông tin về nhân sự:

5- Danh sách cán bộ quản lý:

II- Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính:

1- Cơ sở vật chất, thư viện:

2- Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 5 năm gần đây:

PHẦN II: Tự đánh giá của nhà trường:

I- Đặt vấn đề:

1- Tổng quan chung về trường học:

2- Thông tin trường, lớp, học sinh và CBGV-NV:

II- Tự đánh giá:

I Tiêu chuẩn 1: Chiến lược phát triển của trường trung học phổ

thông:

1.1- Tiêu chí 1: Chiến lược của nhà trường được xác định rõ ràng,

phù hợp mục tiêu giáo dục phổ thông được quy định tại Luật Giáo

dục và được công bố công khai:

1.2- Tiêu chí 2: Chiến lược phát triển phù hợp với các nguồn lực của

nhà trường, định hướng phát triển kinh tế-xã hội của địa phương và

định kỳ được rà soát, bổ sung, điều chỉnh:

II Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý nhà trường:

2.1- Tiêu chí 1: Nhà trường có cơ cấu tổ chức bộ máy theo quy định

tại Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông có

nhiều cấp học (sau đây gọi là điều là trường trung học) và các quy

định hiện hành khác do Bộ Giáo dục và đào tạo ban hành:

2.2- Tiêu chí 2: Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền

hạn và hoạt động của Hội đồng trường được thực hiện theo quy định

của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

Trang 27

Nội dung Trang

2.3- Tiêu chí 3: Hội đồng thi đua và khen thưởng, Hội đồng kỷ luật

đối với cán bộ, giáo viên, nhân viên, học sinh trong nhà trường có

thành phần, nhiệm vụ, hoạt động theo quy định của Bộ Giáo dục và

Đào tạo và quy định khác của pháp luật;

2.4- Tiêu chí 4: Hội đồng tư vấn khác do Hiệu trưởng quyết định

thành lập, thực hiện các nhiệm vụ do Hiệu trưởng quy định:

2.5- Tiêu chí 5: Tổ chuyên môn của nhà trường hoàn thành các

nhiệm vụ theo quy định:

2.6- Tiêu chí 6: Tổ Văn phòng của nhà trường (tổ Giáo vụ và Quản

lý học sinh, tổ Quản trị và Đời sống, các bộ phận khác đối với

trường phổ thông dân tộc nội trú cấp tỉnh, trường phổ thông dân tộc

nội trú trực thuộc Bộ) hoàn thành các nhiệm vụ được phân công:

2.7- Tiêu chí 7: Hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra, đánh

giá việc thực hiện kế hoạch dạy và học các môn và các hoạt động

giáo dục theo quy định tại Chương trình giáo dục trung học do Bộ

Giáo dục và Đào tạo ban hành:

2.8- Tiêu chí 8: Hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra, đánh

giá hoạt động dạy thêm, học thêm và quản lý học sinh nội trú (nếu

có):

2.9- Tiêu chí 9: Nhà trường đánh giá, xếp loại hạnh kiểm của học

sinh theo Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh của Bộ Giáo dục và

Đào tạo:

2.10- Tiêu chí 10: Nhà trường đánh giá, xếp loại học lực của học

sinh theo Quy chế đánh giá, xếp loại học lực học sinh của Bộ Giáo

dục và Đà tạo:

2.11- Tiêu chí 11: Nhà trường có kế hoạch và triển khai hiệu quả

công tác bồi dưỡng, chuẩn hóa, nâng cao trình độ cho cán bộ quản

lý, giáo viên:

2.12- Tiêu chí 12: Đảm bảo an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

trong nhà trường theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

2.13- Tiêu chí 13: Nhà trường thực hiện quản lý hành chính theo các

quy định hiện hành:

Trang 28

Nội dung Trang

2.14- Tiêu chí 14: Công tác thông tin của nhà trường phục vụ tốt các

hoạt động giáo dục:

2.15- Tiêu chí 15: Nhà trường thực hiện công tác khen thưởng, kỷ

luật đối với cán bộ, giáo viên và học sinh theo các quy định hiện

hành:

III Tiêu chuẩn 3: Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học sinh:

3.1- Tiêu chí 1: Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng đạt yêu cầu theo quy

định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

3.2- Tiêu chí 2: Giáo dục của nhà trường đạt các yêu cầu theo quy

định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định khác:

3.3- Tiêu chí 3: Giáo viên của nhà trường làm công tác Đoàn thanh

niên Cộng sản HCM đáp ứng yêu cầu theo quy định và hoàn thành

các nhiệm vụ được giao:

3.4- Tiêu chí 4: Nhân viên (hoặc giáo viên kiêm nhiệm) của tổ Văn

phòng đạt các yêu cầu theo quy định và được đảm bảo các quyền

theo chế độ chính sách hiện hành:

3.5- Tiêu chí 5: Học sinh của nhà trường đáp ứng yêu cầu theo quy

định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các quy định hiện hành:

3.6- Tiêu chí 6: Nội bộ nhà trường đoàn kết, không có cán bộ quản

lý, giáo viên, nhân viên bị xử lý kỷ luật trong 3 năm liên tiếp gần

nhất:

IV Tiêu chuẩn 4: Thực hiện chương trình giáo dục và các hoạt

động giáo dục:

4.1- Tiêu chí 1: Nhà trường thực hiện kế hoạch thời gian năm học,

kế hoạch giảng dạy và học tập theo quy định của Bộ Giáo dục và

Đào tạo, Sở Giáo dục và Đào tạo:

4.2- Tiêu chí 2: Mỗi năm học, nhà trường thực hiện hiệu quả các

hoạt động dự giờ, hội giảng, thao giảng và thi giáo viên dạy giỏi các

cấp:

4.3- Tiêu chí 3: Sử dụng thiết bị trong dạy học, xây dựng và đánh giá

sáng kiến, kinh nghiệm về các hoạt động giáo dục của giáo viên

trong nhà trường thực hiện theo quy định của nhà trường và của Bộ

Trang 29

Nội dung Trang

Giáo dục và Đào tạo:

4.4- Tiêu chí 4: Mỗi năm học, nhà trường thực hiện tốt hoạt động

giáo dục ngoài giờ lên lớp theo quy định của Sở Giáo dục và Đào

tạo, Bộ Giáo dục và Đào tạo:

4.5- Tiêu chí 5: Giáo viên chủ nhiệm lớp hoàn thành các nhiệm vụ

theo quy định:

4.6- Tiêu chí 6: Hoạt động giúp đỡ học sinh học lực yếu, kém đạt

hiệu quả theo kế hoạch của nhà trường và quy định của Bộ Giáo dục

và Đào tạo:

4.7- Tiêu chí 7: Hoạt động giữ gìn, phát huy truyền thống nhà

trường, địa phương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và

các quy định khác:

4.8- Tiêu chí 8: Nhà trường thực hiện đầy đủ các hoạt động giáo dục

thể chất và y tế trường học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào

tạo và các quy định khác:

4.9- Tiêu chí 9: Nhà trường thực hiện tốt nội dung giáo dục địa

phương theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

4.10- Tiêu chí 10: Hoạt động dạy thêm, học thêm của nhà trường

thực hiện đúng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các cấp có

thẩm quyền:

4.11- Tiêu chí 11: Hàng năm, nhà trường thực hiện tốt chủ đề năm

học và các cuộc vận động phong trào thi đua do các cấp, các ngành

phát động:

V Tiêu chuẩn 5: Tài chính và cơ sở vật chất:

5.1- Tiêu chí 1: Nhà trường thực hiện quản lý tài chính theo quy định

và huy động các nguồn kinh phí hợp pháp để hỗ trợ hoạt động giáo

dục;

5.2- Tiêu chí 2: Nhà trường có khuôn viên riêng biệt, tường bao,

cổng trường, biển trường và xây dựng được môi trường xanh, sạch,

đẹp theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

5.3- Tiêu chí 3: Nhà trường có khối phòng học thông thường, phòng

học bộ môn trong đó có phòng máy tính kết nối Internet phục vụ dạy

Trang 30

Nội dung Trang

học, khối phòng phục vụ học tập, khối phòng hành chính đảm bảo

quy cách theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

5.4- Tiêu chí 4: Thư viện của nhà trường đáp ứng được nhu cầu

nghiên cứu, học tập của cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên và học

sinh:

5.5- Tiêu chí 5: Nhà trường có đủ thiết bị giáo dục tối thiểu, đồ dùng

dạy học, kho chứa thiết bị giáo dục và bảo quản theo quy định của

Bộ Giáo dục và Đào tạo:

5.6- Tiêu chí 6: Nhà trường có đủ khu sân chơi, bãi tập, khu để xe,

khu vệ sinh và hệ thống cấp thoát nước theo quy định của Bộ Giáo

dục và Đào tạo và các quy định khác:

VI Tiêu chuẩn 6: Quan hệ giữa nhà trường, gia đình và xã hội:

6.1- Tiêu chí 1: Ban Đại diện cha mẹ học sinh có tổ chức, nhiệm vụ,

trách nhiệm, hoạt động theo quy định; nhà trường phối hợp hiệu quả

với cha mẹ học sinh, Ban Đại diện cha học sinh lớp, Ban Đại diện

cha mẹ học sinh trường để nâng cao chất lượng giáo dục:

6.2- Tiêu chí 2: Nhà trường phối hợp có hiệu quả với tổ chức đoàn

thể, tổ chức xã hội nghề nghiệp, doanh nghiệp và cá nhân khi thực

hiện các hoạt động giáo dục:

VII Tiêu chuẩn 7: Kết quả rèn luyện và học tập của học sinh:

7.1- Tiêu chí 1: Kết quả đánh giá, xếp loại học lực của học sinh nhà

trường đáp ứng được mục tiêu giáo dục của cấp học:

7.2- Tiêu chí 2: Kết quả đánh giá, xếp loại hạnh kiểm của học sinh

nhà trường đáp ứng được mục tiêu giáo dục của cấp học:

7.3- Tiêu chí 3: Kết quả hoạt động giáo dục nghề phổ thông-hướng

nghiệp của học sinh đáp ứng yêu cầu theo quy định của Bộ Giáo dục

và Đào tạo:

7.4- Tiêu chí 4: Kết quả hoạt động xã hội, công tác đoàn thể, hoạt

động giáo dục ngoài giờ lên lớp của học sinh đáp ứng yêu cầu theo

kế hoạch của nhà trường và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo:

III Kết luận và đánh giá chung:

1 Kết quả đạt được:

2- Những điểm mạnh:

Trang 31

Nội dung Trang

3- Những điểm yếu tồn tại:

4- Kế hoạch cải tiến chất lượng giáo dục:

5- Kiến nghị của nhà trường:

Phần III: Phụ lục

I- Danh mục mã hoá các minh chứng:

II- Danh mục các ảnh minh hoạ:

Danh mục các chữ viết tắt

ATGT, TTATXH An toàn giao thông, trật tự an toàn xã hội

CBGV-NV Cán bộ giáo viên và nhân viên

ĐHSP, CĐSP, SP Đại học sư phạm, Cao đẳng sư phạm, Sư phạm

HĐGDNGLL Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp

HS, SV Học sinh, sinh viên

QL, QLGD Quản lý, quản lý giáo dục

TNCSHCM Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

THPT, THCS, TH Trung học phổ thông, trung học cơ sở, tiểu học

TB, ĐDDH, TBGD Thiết bị, đồ dùng dạy học, thiết bị giáo dục

BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

TRƯỜNG THPT NAM THÁI SƠN THEO TỪNG CHỈ SỐ CỦA CÁC TIÊU CHÍ

Trang 32

Trường THPT Nam Thái Sơn:

Tiêu chuẩn 1: Chiến lược phát triển của trường trung học phổ thông.

Trang 35

PHẦN I

CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

I Thông tin chung của nhà trường

Tên trường (theo quyết định thành lập): Trường THPT Nam Thái Sơn.Tiếng Việt: Trường trung học phổ thông Nam Thái Sơn

Cơ quan chủ quản: Sở Giáo dục và Đào tạo Kiên Giang

Trang 37

1 Trường phụ: (không có).

2 Thông tin chung về lớp học và học sinh.

Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

Tổng số

Chia ra Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9

Trong đó:

Học sinh tuyển mới vào lớp 6 140 140

Trong đó:

- Học sinh dân tộc thiểu số: 6 6

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 2 2

Học sinh lưu ban năm học trước:

Trong đó:

- Học sinh nữ:

- Học sinh dân tộc thiểu số:

- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:

Học sinh chuyển đi trong hè:

Trong đó:

Học sinh là Đoàn viên:

Học sinh bán trú dân nuôi:

Học sinh nội trú dân nuôi:

Học sinh khuyết tật hoà nhập:

Học sinh thuộc diện chính sách:

- Con liệt sĩ:

- Con thương binh, bệnh binh:

Trang 38

- Vùng đặc biệt khó khăn:

- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ:

- Học sinh mồ côi cả cha và mẹ:

- Học sinh bán trú dân nuôi:

Các thông tin khác (nếu có)…

Số liệu của 04 năm gần đây:

Năm học2009-2010

Năm học Năm học Năm học

Trang 39

3 Thông tin về nhân sự

Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:

Tổng số

Trong

đó nữ

Chia theo chế độ lao động

Dân tộc thiểu số

Biên chế

Hợpđồng

Thỉnhgiảng Tổng

số

Nữ

Tổng số

số

số Nữ

Trang 40

Số liệu của 04 năm gần đây:

Ngày đăng: 14/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Góc khuôn viên cây xanh  trường học. - Báo cáo kiểm định chất lượng 2010_2011
Hình 1 Góc khuôn viên cây xanh trường học (Trang 138)
Hình 2: Dãy phòng học tập. - Báo cáo kiểm định chất lượng 2010_2011
Hình 2 Dãy phòng học tập (Trang 138)
Hình 6: Phòng thiết bị Hình 7: Phòng làm việc của HT Hình 8: Phòng hội họp - Báo cáo kiểm định chất lượng 2010_2011
Hình 6 Phòng thiết bị Hình 7: Phòng làm việc của HT Hình 8: Phòng hội họp (Trang 138)
Hình 15: Phòng Thường trực bảo - Báo cáo kiểm định chất lượng 2010_2011
Hình 15 Phòng Thường trực bảo (Trang 139)
Hình 14: Nhà Đa năng. - Báo cáo kiểm định chất lượng 2010_2011
Hình 14 Nhà Đa năng (Trang 139)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w