Xác đinh bai ̣toán 1... Cùng tìm thuật toán b... Ghi nhớ!thông tin vào-ra INPUT và các kết quả cần thu được thông tin ra OUTPUT tính dãy hữu hạn các thao tác đơn giản thuật toán mà nó c
Trang 1BÀI 5: T BÀI TOÁN Ừ ĐẾ N CH ƯƠ NG TRÌNH (TT)
4. MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣
Trang 2BÀI 5: T BÀI TOÁN Ừ ĐẾ N CH ƯƠ NG TRÌNH (TT)
4. MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣
Vi du 1 ̣
T inh di n tich hình ệ
ch nh t v i chi u ữ ậ ớ ề
r ng 2a chi u dài b? ộ ề
a Thu t toán tính di n tích c a m t hình ậ ệ ủ ộ
a Thu t toán tính di n tích c a m t hình ậ ệ ủ ộ
2 a
b
Trang 31 Xác đinh bai ̣
tốn
1 Xác đinh bai ̣
tốn
• INPUT
• OUTPUT
s 2a chi u r ng, b la chi u dai hình ch ố ề ộ ề ữ
nh t ậ
s 2a chi u r ng, b la chi u dai hình ch ố ề ộ ề ữ
nh t ậ
Diên tích S cua hình hình ch nh t ̣ ̉ ữ ậ
Diên tích S cua hình hình ch nh t ̣ ̉ ữ ậ
2 Mơ ta thuât ̉ ̣
tốn
2 Mơ ta thuât ̉ ̣
tốn
B ướ c1 : Xác đ nh h s b, ị ệ ố
a;
B ướ c 2 : Tính S1 ← 2ab ;
B ướ c 6: K t thúc ế
4. MƠT SƠ VI DU VÊ THUÂT TOAN MƠT SƠ VI DU VÊ THUÂT TOAN ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣
Lưu ý: Trong biểu diễn thuật toán kí hiệu ← để chỉ phép gán một
giá trị cho biến
B ướ c 3 : Thơng báo k t ế
qu ả Hình ch nh t ữ ậ
2 a
b
s1
Trang 4BÀI 5: T BÀI TOÁN Ừ ĐẾ N CH ƯƠ NG TRÌNH (TT)
4. MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣
Vi du 2: ̣
T inh di n tich hình ệ bán nguy t v i bán ệ ớ
kinh a
a Thu t toán tính di n tích c a m t hình ậ ệ ủ ộ
a Thu t toán tính di n tích c a m t hình ậ ệ ủ ộ
S
a
Trang 51 Xác đinh bai ̣
toán
1 Xác đinh bai ̣
toán • INPUT
• OUTPUT
S a la bán kính c a hình bán ố ủ nguy t ệ
S a la bán kính c a hình bán ố ủ nguy t ệ
Diên tích S cua hình bán nguy t ̣ ̉ ệ
Diên tích S cua hình bán nguy t ̣ ̉ ệ
2 Mô ta thuât ̉ ̣
toán
2 Mô ta thuât ̉ ̣
toán
B ướ c1 : Xác đ nh h s a; ị ệ ố
B ướ c 4: K t thúc ế
4. MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣
B ướ c 3 : Thông báo k t ế
S2
a
B ướ c 2 : Tính S2 ; ←
2
π a 2
Trang 64. MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣
Vi du 3 ̣
Môt hình A đ ̣ ượ c ghep t môt hình ch ừ ̣ ữ
nhât v i chiêu rông là 2a, chiêu dài là b ̣ ớ ̀ ̣ ̀
và môt hình bán nguyêt bán kinh a Hãy ̣ ̣
tinh di n tich c a hình A? ệ ủ
a Thu t toán tính di n tích c a m t hình ậ ệ ủ ộ
a Thu t toán tính di n tích c a m t hình ậ ệ ủ ộ
Hình A b
2a
Trang 7s a la ½ chi u r ng va la bán kính c a ố ề ộ ủ hình bán nguy t , b la chi u dai hình ch ệ ề ữ
nh t ậ
s a la ½ chi u r ng va la bán kính c a ố ề ộ ủ hình bán nguy t , b la chi u dai hình ch ệ ề ữ
nh t ậ
1 Xác đinh bai ̣
tốn
1 Xác đinh bai ̣
tốn
• INPUT
• OUTPUT Diên tích S cua hình A Diên tích S cua hình A ̣ ̣ ̉ ̉
2 Mơ ta thuât ̉ ̣
tốn
2 Mơ ta thuât ̉ ̣
tốnB ướ c1 : Xác đ nh h s b, ị ệ ố
a;
B ướ c 2 : Tính S1 ← 2ab ;
B ướ c 4 : Tính S S1 + S2 ←
B ướ c 6: K t thúc ế
B ướ c 3 : Tính S2 ; ←
2
π a 2
b
2 a
a
4. MƠT SƠ VI DU VÊ THUÂT TOAN MƠT SƠ VI DU VÊ THUÂT TOAN ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣
S2
S1
S : = S1 + S2
Xác định Input và Output của bài toán?
B ướ c 5 : Thơng báo k t ế
qu ả
Hình A
Trang 81 Xác đinh bai ̣
tốn
1 Xác đinh bai ̣
tốn
• INPUT
•
OUTPUT
•
OUTPUT
Day 100 sơ t nhiên đâu tiên: 1, 2, …, ́ ự ̀ 100
Day 100 sơ t nhiên đâu tiên: 1, 2, …, ́ ự ̀ 100
Gia tri cua tơng 1+2+…+100 ̣ ̉ ̉
Gia tri cua tơng 1+2+…+100 ̣ ̉ ̉
Vi du 2: ̣ Tinh tơng cua 100 s t nhiên đâu tiên ̉ ̉ ố ự ̀
4. MƠT SƠ VI DU VÊ THUÂT TOAN MƠT SƠ VI DU VÊ THUÂT TOAN ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣
b Thu t tốn tính t ng c a N s t nhiên ậ ổ ủ ố ự
b Thu t tốn tính t ng c a N s t nhiên ậ ổ ủ ố ự
Xác định Input và Output của bài toán?
Trang 9NHẬN XÉT:
Bước1:S = 0
Bước2:S1 = S + 1
Bước3:S2 = S1 + 2
Bước4:S3 = S2 + 3
Bước101:S100 = S99 + 100
0
Bắt đầu từ S1 việc tính S được lặp
đi lặp lại 100 lần theo quy luật
S sau = S trước + i với i tăng lần lượt từ 1 đến100
1
+ + 2 + 3 + + 100
Cùng tìm thuật toán
b Thu t tốn tính t ng c a 100 s t nhiên ậ ổ ủ ố ự đ u tiên ầ
b Thu t tốn tính t ng c a 100 s t nhiên ậ ổ ủ ố ự đ u tiên ầ
Trang 102 Mô ta thuât ̉ ̣
toán
2 Mô ta thuât ̉ ̣
toán
B ướ c1 : SUM 0; i 0; ← ←
B ướ c 2 : i i + 1; ←
B ướ c 3 : Nêu i ≤ 100, thì SUM SUM + i va quay lai ́ ← ̣
b ướ c 2 ;
B ướ c 4 : thông báo kêt qua va k t thúc thu t toán ́ ̉ ế ậ
4 MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣
Trang 11T ìm thu t toán ậ
b Thu t toán tính t ng c a N s t nhiên ậ ổ ủ ố ự đ u tiên ầ
b Thu t toán tính t ng c a N s t nhiên ậ ổ ủ ố ự đ u tiên ầ
Trang 122 Mô ta thuât toán ̉ ̣ tính t ng N s t nhiên đ u ổ ố ự ầ tiên
2 Mô ta thuât toán ̉ ̣ tính t ng N s t nhiên đ u ổ ố ự ầ tiên
B ướ c 2 : SUM 0; i 0; ← ←
B ướ c 3 : i i + 1; ←
B ướ c 4 : Nêu i ≤ ́ N , thì SUM SUM + i va quay lai ← ̣
b ướ c 2 ;
B ướ c 5 : thông báo kêt qua va k t thúc thu t toán ́ ̉ ế ậ
4 MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN MÔT SÔ VI DU VÊ THUÂT TOAN ̣ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣
B ướ c 1 : Nh p s N; ậ ố
Trang 13Caâu 1: Em hãy nh c l i tên m t s ắ ạ ộ ố
thu t toán,ma các em v a đ ậ ừ ượ c
tìm hi u? ể
1
2 Thu t toán tính t ng c a N s t nhiên ậ ổ ủ ố ự
đ u tiên ầ
30
29 28 26 27 25 24 23 22 21 19 98 10
Thu t toán tính di n tích c a ậ ệ ủ
1 hình
Trang 14Ghi nhớ!
thông tin vào-ra INPUT) và các kết quả cần thu được( thông tin ra ( OUTPUT)
tính dãy hữu hạn các thao tác đơn giản( thuật toán) mà nó có thể thực hiện được để cho ta kết quả.
xác định bài toán; xây dựng thuật toán; lập chương trình.
một trình tự xác định để thu được kết quả cần thiết từ những điều kiện cho trước.