CÂU HỎI ÔN TẬP TUẦN 2 Câu 1: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp a. Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm b. Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người c. Nâng cao chất lượng sản phẩm d. Giảm thời gian chạy máy Câu 2: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp a. Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm b. Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người c. Cải thiện chất lượng d. Giảm thời gian chạy máy Câu 3: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp a. Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm b. Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người c. Giảm chi phí sản xuất d. Giảm thời gian chạy máy Câu 4: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp a. Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm b. Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người c. Kéo dài thời gian chạy máy d. Giảm thời gian chạy máy Câu 5: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp a. Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm b. Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người c. Thay thế sức lao động con người nhất là với các tác nhân độc hại d. Giảm thời gian chạy máy câu 6: Từ viết tắt của Robot công nghiệp trong tiếng anh là a. RI – Robotics Industrial b. IR – Industrial Robotics c. RC – Robotics Control d. CR – Control Robotics câu 7: Robot công nghiệp là: a. Tay máy vạn năng, hoạt động theo chương trình và có thể lập trình lại để hoàn thành và nâng cao hiệu quả hoàn thành các nhiệm vụ khác nhau trong công nghiệp. b. Tay máy vạn năng, hoạt động theo chương trình và không thể lập trình lại để hoàn thành và nâng cao hiệu quả hoàn thành các nhiệm vụ khác nhau trong công nghiệp. c. Một loại máy CNC, hoạt động theo chương trình và có thể lập trình lại để hoàn thành và nâng cao hiệu quả hoàn thành các nhiệm vụ khác nhau trong công nghiệp. d. Một loại máy CNC, hoạt động theo chương trình và không thể lập trình lại để hoàn thành và nâng cao hiệu quả hoàn thành các nhiệm vụ khác nhau trong công nghiệp. câu 8: Robot công nghiệp là: a. Thiết bị chuyên dùng b. Thiết bị vạn năng c. Thiết bị không thể lập trình d. Thiết bị đơn chiếc câu 9: Ứng dụng đặc trưng của Robot công nghiệp a. Điều khiển các loại máy móc, thiết bị công nghiệp khác b. Thực hiện các nhiệm vụ một cách tự động không qua lập trình c. Vận chuyển, xếp dỡ nguyên vật liệu, lắp ráp, đo lường… d. Di chuyển giữa các phân xưởng khác nhau câu 10: Hình ảnh dưới đây thể hiện thiết bị nào a. Robot điều khiển từ xa b. Cánh tay robot c. Robot hàn d. Robot công nghiệp câu 11: Các bộ phận của Robot công nghiệp bao gồm a. Hệ thống động học, nguồn vận hành, hệ thống đo đường đi b. Cảm biến, phần điều khiển, đồ gá c. Hệ thống động học, nguồn vận hành, đồ gá d. Cảm biến, hệ thống đo đường đi, đồ gá câu 12: Tổ hợp robot công nghệ là a. Tập hợp của nhiều robot công nghiệp b. Toàn bộ một thiết bị công nghệ c. Toàn bộ một thiết bị công nghệ, một robot công nghiệp và các thiết bị khác để thực hiện các chu kỳ lặp lại một cách tự động d. Toàn bộ một thiết bị công nghệ, một robot công nghiệp và các thiết bị khác để thực hiện gia công sản phẩm câu 13: Các tổ hợp robot công nghệ trong FMS phải có khả năng gì? a. Điều chỉnh tự động b. Thích ứng c. Dịch chuyển d. Điều chỉnh tự động và thích ứng câu 14: Robot dạng cần trục thường có khoảng bao nhiêu trục a. Từ 1 đến 5 b. Từ 2 đến 6 c. Từ 3 đến 6 d. Từ 3 đến 7 câu 15: Robot dạng tay lắc ngang thường có khoảng bao nhiêu trục a. Từ 1 đến 5 b. Từ 2 đến 6 c. Từ 2 đến 5 d. Từ 3 đến 7 câu 16: Robot tay tự do thường có khoảng bao nhiêu trục a. Từ 1 đến 5 b. Từ 2 đến 6 c. Từ 3 đến 6 d. Từ 5 đến 6 câu 17: Robot Hexapod thường có khoảng bao nhiêu trục a. Từ 1 đến 5 b. Từ 2 đến 6 c. Từ 3 đến 5 d. Từ 3 đến 7 Câu 18: Loại hoạt động cơ bản của robot dạng cần trục là: a. Chất tải lên máy b. Tháo lắp c. Nhiệm vụ phức tạp như hàn d. Gia công điện, kỹ thuật đóng gói Câu 19: Loại hoạt động cơ bản của robot tay lắc ngang là: a. Chất tải lên máy b. Tháo lắp c. Nhiệm vụ phức tạp như hàn d. Gia công điện, kỹ thuật đóng gói Câu 20: Loại hoạt động cơ bản của robot tay tự do là: a. Chất tải lên máy b. Tháo lắp c. Nhiệm vụ phức tạp như hàn d. Gia công điện, kỹ thuật đóng gói Câu 21: Loại hoạt động cơ bản của robot hexapod là: a. Chất tải lên máy b. Tháo lắp c. Nhiệm vụ phức tạp như hàn d. Gia công điện, kỹ thuật đóng gói Câu 22: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào? a. Robot dạng cần trục b. Robot tay lắc ngang c. Robot tay tự do d. Robot Hexapod Câu 23: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào? a. Robot dạng cần trục b. Robot tay lắc ngang c. Robot tay tự do d. Robot Hexapod Câu 23: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào? a. Robot dạng cần trục b. Robot tay lắc ngang c. Robot tay tự do d. Robot hàn Câu 24: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào? a. Robot dạng cần trục b. Robot tay lắc ngang c. Robot lắp ráp d. Robot Hexapod câu 25: Đặc điểm của Robot dạng cần trục a. Độ chính xác thấp b. Quãng đường dịch chuyển dài, tải nhỏ c. Qãng đường dịch chuyển nhỏ, tải lớn d. Quãng đường dịch chuyển dài, tải lớn câu 26: Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Phù hợp với di chuyển dọc theo cần trục, di chuyển lên xuống, quay. a. Robot dạng cần trục b. Robot tay lắc ngang c. Robot tay tự do d. Robot Hexapod câu 27: Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Hai trục quay cho di chuyển tay ngang, một trục tịnh tiến cho di chuyển tay đứng, không gian làm việc dạng xilanh. a. Robot dạng cần trục b. Robot tay lắc ngang c. Robot tay tự do d. Robot Hexapod câu 28: Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Theo khớp quay, có thể di chuyển theo đường cong bất kỳ trong không gian, di chuyển vòng quanh. a. Robot dạng cần trục b. Robot tay lắc ngang c. Robot tay tự do d. Robot Hexapod câu 29: Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Rút ngắn hoặc kéo dài dạng chân kính thiên văn, nghiêng và xoay theo hướng bất kỳ. a. Robot dạng cần trục b. Robot tay lắc ngang c. Robot tay tự do d. Robot Hexapod câu 30: Chuyển động của Robot dạng cần trục là: a. Phù hợp với di chuyển dọc theo cần trục, di chuyển lên xuống, quay. b. Hai trục quay cho di chuyển tay ngang, một trục tịnh tiến cho di chuyển tay đứng, không gian làm việc dạng xilanh. c. Theo khớp quay, có thể di chuyển theo đường cong bất kỳ trong không gian, di chuyển vòng quanh. d. Rút ngắn hoặc kéo dài dạng chân kính thiên văn, nghiêng và xoay theo hướng bất kỳ.
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP TUẦN 2
Câu 1: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp
a Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm
b Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người
c Nâng cao chất lượng sản phẩm
d Giảm thời gian chạy máy
[<br>]
Câu 2: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp
a Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm
b Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người
c Cải thiện chất lượng
d Giảm thời gian chạy máy
[<br>]
Câu 3: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp
a Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm
b Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người
c Giảm chi phí sản xuất
d Giảm thời gian chạy máy
[<br>]
Câu 4: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp
a Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm
b Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người
c Kéo dài thời gian chạy máy
d Giảm thời gian chạy máy
[<br>]
Câu 5: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp
a Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm
b Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người
Trang 2c Thay thế sức lao động con người nhất là với các tác nhân độc hại
d Giảm thời gian chạy máy
[<br>]
câu 6: Từ viết tắt của Robot công nghiệp trong tiếng anh là
a RI – Robotics Industrial
b IR – Industrial Robotics
c RC – Robotics Control
d CR – Control Robotics
[<br>]
câu 7: Robot công nghiệp là:
a Tay máy vạn năng, hoạt động theo chương trình và có thể lập trình lại để hoàn thành
và nâng cao hiệu quả hoàn thành các nhiệm vụ khác nhau trong công nghiệp
b Tay máy vạn năng, hoạt động theo chương trình và không thể lập trình lại để hoàn thành và nâng cao hiệu quả hoàn thành các nhiệm vụ khác nhau trong công nghiệp
c Một loại máy CNC, hoạt động theo chương trình và có thể lập trình lại để hoàn thành
và nâng cao hiệu quả hoàn thành các nhiệm vụ khác nhau trong công nghiệp
d Một loại máy CNC, hoạt động theo chương trình và không thể lập trình lại để hoàn thành và nâng cao hiệu quả hoàn thành các nhiệm vụ khác nhau trong công nghiệp [<br>]
câu 8: Robot công nghiệp là:
a Thiết bị chuyên dùng
b Thiết bị vạn năng
c Thiết bị không thể lập trình
d Thiết bị đơn chiếc
[<br>]
câu 9: Ứng dụng đặc trưng của Robot công nghiệp
a Điều khiển các loại máy móc, thiết bị công nghiệp khác
b Thực hiện các nhiệm vụ một cách tự động không qua lập trình
c Vận chuyển, xếp dỡ nguyên vật liệu, lắp ráp, đo lường…
d Di chuyển giữa các phân xưởng khác nhau
Trang 3câu 10: Hình ảnh dưới đây thể hiện thiết bị nào
a Robot điều khiển từ xa
b Cánh tay robot
c Robot hàn
d Robot công nghiệp
[<br>]
câu 11: Các bộ phận của Robot công nghiệp bao gồm
a Hệ thống động học, nguồn vận hành, hệ thống đo đường đi
b Cảm biến, phần điều khiển, đồ gá
c Hệ thống động học, nguồn vận hành, đồ gá
d Cảm biến, hệ thống đo đường đi, đồ gá
[<br>]
câu 12: Tổ hợp robot công nghệ là
a Tập hợp của nhiều robot công nghiệp
b Toàn bộ một thiết bị công nghệ
c Toàn bộ một thiết bị công nghệ, một robot công nghiệp và các thiết bị khác để thực hiện các chu kỳ lặp lại một cách tự động
d Toàn bộ một thiết bị công nghệ, một robot công nghiệp và các thiết bị khác để thực hiện gia công sản phẩm
[<br>]
câu 13: Các tổ hợp robot công nghệ trong FMS phải có khả năng gì?
a Điều chỉnh tự động
b Thích ứng
Trang 4c Dịch chuyển
d Điều chỉnh tự động và thích ứng
[<br>]
câu 14: Robot dạng cần trục thường có khoảng bao nhiêu trục
a Từ 1 đến 5
b Từ 2 đến 6
c Từ 3 đến 6
d Từ 3 đến 7
[<br>]
câu 15: Robot dạng tay lắc ngang thường có khoảng bao nhiêu trục
a Từ 1 đến 5
b Từ 2 đến 6
c Từ 2 đến 5
d Từ 3 đến 7
[<br>]
câu 16: Robot tay tự do thường có khoảng bao nhiêu trục
a Từ 1 đến 5
b Từ 2 đến 6
c Từ 3 đến 6
d Từ 5 đến 6
[<br>]
câu 17: Robot Hexapod thường có khoảng bao nhiêu trục
a Từ 1 đến 5
b Từ 2 đến 6
c Từ 3 đến 5
d Từ 3 đến 7
[<br>]
Câu 18: Loại hoạt động cơ bản của robot dạng cần trục là:
Trang 5a Chất tải lên máy
b Tháo lắp
c Nhiệm vụ phức tạp như hàn
d Gia công điện, kỹ thuật đóng gói
[<br>]
Câu 19: Loại hoạt động cơ bản của robot tay lắc ngang là:
a Chất tải lên máy
b Tháo lắp
c Nhiệm vụ phức tạp như hàn
d Gia công điện, kỹ thuật đóng gói
[<br>]
Câu 20: Loại hoạt động cơ bản của robot tay tự do là:
a Chất tải lên máy
b Tháo lắp
c Nhiệm vụ phức tạp như hàn
d Gia công điện, kỹ thuật đóng gói
[<br>]
Câu 21: Loại hoạt động cơ bản của robot hexapod là:
a Chất tải lên máy
b Tháo lắp
c Nhiệm vụ phức tạp như hàn
d Gia công điện, kỹ thuật đóng gói
[<br>]
Câu 22: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào?
a Robot dạng cần trục
b Robot tay lắc ngang
Trang 6c Robot tay tự do
d Robot Hexapod
[<br>]
Câu 23: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào?
a Robot dạng cần trục
b Robot tay lắc ngang
c Robot tay tự do
d Robot Hexapod
[<br>]
Câu 23: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào?
a Robot dạng cần trục
b Robot tay lắc ngang
c Robot tay tự do
d Robot hàn
[<br>]
Câu 24: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào?
a Robot dạng cần trục
b Robot tay lắc ngang
c Robot lắp ráp
d Robot Hexapod
[<br>]
Trang 7câu 25: Đặc điểm của Robot dạng cần trục
a Độ chính xác thấp
b Quãng đường dịch chuyển dài, tải nhỏ
c Qãng đường dịch chuyển nhỏ, tải lớn
d Quãng đường dịch chuyển dài, tải lớn
[<br>]
câu 26: Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Phù hợp với di chuyển dọc theo cần trục, di chuyển lên xuống, quay
a Robot dạng cần trục
b Robot tay lắc ngang
c Robot tay tự do
d Robot Hexapod
[<br>]
câu 27: Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Hai trục quay cho di chuyển tay ngang, một trục tịnh tiến cho di chuyển tay đứng, không gian làm việc dạng xilanh
a Robot dạng cần trục
b Robot tay lắc ngang
c Robot tay tự do
d Robot Hexapod
[<br>]
câu 28: Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Theo khớp quay, có thể di chuyển theo đường cong bất kỳ trong không gian, di chuyển vòng quanh
a Robot dạng cần trục
b Robot tay lắc ngang
c Robot tay tự do
d Robot Hexapod
[<br>]
Trang 8câu 29: Đặc điểm chuyển động sau phù hợp với loại Robot nào? Chuyển động: Rút ngắn hoặc kéo dài dạng chân kính thiên văn, nghiêng và xoay theo hướng bất kỳ
a Robot dạng cần trục
b Robot tay lắc ngang
c Robot tay tự do
d Robot Hexapod
[<br>]
câu 30: Chuyển động của Robot dạng cần trục là:
a Phù hợp với di chuyển dọc theo cần trục, di chuyển lên xuống, quay
b Hai trục quay cho di chuyển tay ngang, một trục tịnh tiến cho di chuyển tay đứng, không gian làm việc dạng xilanh
c Theo khớp quay, có thể di chuyển theo đường cong bất kỳ trong không gian, di chuyển vòng quanh
d Rút ngắn hoặc kéo dài dạng chân kính thiên văn, nghiêng và xoay theo hướng bất kỳ
[<br>]