Mã học phần: Số tín chỉ (hoặc đvht): Lớp: Mã đề thi 2095 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Mã sinh viên: ............................. Câu 1: Các tổ hợp robot công nghệ trong FMS phải có khả năng gì? A. Điều chỉnh tự động B. Thích ứng C. Dịch chuyển D. Điều chỉnh tự động và thích ứng Câu 2: Hoạt động sản xuất có ở: A. Các loài động vật. B. Động vật và công cụ lao động. C. Con người. D. Con người và động vật. Câu 3: Hình ảnh dưới đây thể hiện thiết bị nào A. Cánh tay robot B. Robot điều khiển từ xa C. Robot hàn D. Robot công nghiệp Câu 4: Dây chuyền sản xuất cho: A. Năng suất thấp, chất lượng sản phẩm ổn định. B. Năng suất thấp, chất lượng sản phẩm không ổn đinh. C. Năng suất cao nhưng chất lượng sản phẩm không ổn định. D. Nng suất cao, chất lượng sản phẩm ổn định. Câu 5: FMS ngẫu nhiên: A. Cho phép người sử dụng mở rộng ra các loại sản xuất khác nhau. B. Sản xuất theo thứ tự nhất định. C. Sản xuất bất kỳ một chi tiết nào ở một thời gian. D. Sản xuất từng loạt chi tiết sau đó lập kế hoạch chuẩn bị cho sản xuất loạt tiếp theo. Câu 6: Sản xuất công nghiệp đã trải qua các giai đoạn: A. Tự động hóa, tích hợp tự động hóa. B. Cơ khí hóa, thủ công, tự động hóa. C. Thủ công, cơ khí hóa, tự động hóa, tích hợp các quá trình sản xuất tự động. D. Cơ khí hóa, tự động hóa Câu 7: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào? A. Robot dạng cần trục B. Robot tay lắc ngang C. Robot tay tự do D. Robot Hexapod Câu 8: Hệ thống sản xuất linh hoạt: A. Gồm một số máy CNC được bố trí theo trình tự công nghệ và liên kết với nhau bằng các thiết bị vận chuyển. B. Gồm một máy CNC gia công độc lập. C. Gồm một số máy CNC gia công độc lập. D. Gồm một số máy CNC được bố trí theo trình tự công nghệ. Câu 9: FMS đã được ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất: A. Xây dựng. B. Rèn dập. C. Hàn D. Khuôn mẫu. Câu 10: Sản xuất linh hoạt giúp cho: A. Giảm chi phí lương công nhân do không đòi hỏi tay nghề cao. B. Tăng chi phí cho công nhân. C. Năng suất lao động giảm do lượng máy tăng cao. D. Tăng thời gian phụ và thời gian chuẩn bị chuyển sang sản phẩm mới. Câu 11: Dựa vào kinh nghiệm ứng dụng FMS ở các nước, người ta phân FMS ra: A. 3 loại B. 5 loại C. 4 loại D. 6 loại Câu 12: Dây chuyền sản xuất cho: A. Năng suất thấp, chất lượng sản phẩm không ổn đinh. B. Năng suất cao, chất lượng sản phẩm ổn định. C. Năng suất cao nhưng chất lượng sản phẩm không ổn định. D. Năng suất thấp, chất lượng sản phẩm ổn định. Câu 13: Quá trình sản xuất là gì? A. Là quá trình mà con người bằng trí lực và vật lực của mình thông qua các công cụ sản xuất, tác động lên đối tượng sản xuất, thay đổi các thuộc tính của nó để biến nó thành sản phẩm, thỏa mãn yêu cầu tiêu dùng của xã hội. B. Là quá trình mà con người bằng trí lực thông qua các công cụ sản xuất, tác động lên đối tượng sản xuất, thay đổi các thuộc tính của nó để biến nó thành sản phẩm, thỏa mãn yêu cầu tiêu dùng của xã hội. C. Là quá trình vận động của con người tạo ra sản phẩm. D. Là quá trình mà con người bằng vật lực của mình thông qua các công cụ sản xuất, tác động lên đối tượng sản xuất, thay đổi các thuộc tính của nó để biến nó thành sản phẩm, thỏa mãn yêu cầu tiêu dùng của xã hội. Câu 14: Nhược điểm của dây chuyền sản xuất là A. Không có khả năng thích ứng với sự thay đổi của sản phẩm. B. Chất lượng sản phẩm không đồng nhất. C. Năng suất thấp. D. Năng suất cao nhưng chất lượng sản phẩm không đồng nhất. Câu 15: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào? A. Robot tay lắc ngang B. Robot dạng cần trục C. Robot Hexapod D. Robot tay tự do Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây là của Robot Hexapod? A. Lập trình đơn giản, di chuyển chính xác và xử lý hướng ngang theo hình phức tạp, động học cứng vững khi di chuyển. B. Độ chính xác rất cao, tốc độ rất nhanh, gia tốc lớn, trọng lượng riêng nhỏ. C. Nhu cầu diện tích cũng như không gian làm việc nhỏ, lực thao tác nhỏ, chuyển động nhanh. D. Quãng đường di chuyển dài, tải lớn, độ chính xác rất cao, động học ổn định, cứng vững. Câu 17: FMS là viết tắt của từ gì? A. Flexible Movement Systems B. Flexible Manufacturing Systems C. Functional Movement Systems D. Functional Manufacturing Systems Câu 18: Robot tay lắc ngang có phạm vi ứng dụng A. Sơn, mạ, hàn, rà bề mặt phôi phức tạp. B. Tháo lắp dỡ công cụ trong hệ thống sản xuất linh hoạt, chất và tháo phôi khi vận chuyển. C. Tháo lắp các chi tiết điện tử khỏi đĩa dẫn, tháo lắp các linh kiện điện, điện tử ở các thiết bị, tháo lắp bàn máy tính cũng như toàn bộ máy tính. D. Tháo lắp trong công nghiệp ô tô, tháo lắp những phôi nhẹ. Câu 19: Robot dạng cần trục thường có khoảng bao nhiêu trục A. Từ 2 đến 6 B. Từ 1 đến 5 C. Từ 3 đến 6 D. Từ 3 đến 7 Câu 20: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào? A. Robot dạng cần trục B. Robot Hexapod C. Robot tay lắc ngang D. Robot lắp ráp Câu 21: So với công nghệ truyền thống CIM có thể A. Giảm 5 – 40% giá thành thiết kế B. Giảm 15 – 30% giá thành thiết kế C. Giảm 25 – 40% giá thành thiết kế D. Giảm 15 – 40% giá thành thiết kế Câu 22: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp A. Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm B. Kéo dài thời gian chạy máy C. Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người D. Giảm thời gian chạy máy Câu 23: FMS đã được ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất: A. Rèn dập. B. Xây dựng. C. Hàn D. Khuôn mẫu. Câu 24: Xét theo chức năng các thành phần của một hệ thống sản xuất có thể được chia thành: A. Nhóm tổ chức sản xuất B. Nhóm sản xuất và nhóm kỹ thuật C. Nhóm kỹ thuật sản xuất D. Nhóm tổ chức sản xuất và nhóm kỹ thuật và sản xuất Câu 25: FMS hiện tại chưa được ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất: A. Khuôn mẫu. B. Xử lý bề mặt. C. Lắp ráp. D. Kiểm tra. Câu 26: Ý nghĩa của từ CAP trong tự động hóa quá trình sản xuất là gì? A. Computer Aided Planning B. Computer Aided Design C. Control And Production D. Control Aided Planning Câu 27: Ngoài các thiết bị giống như tế bào sản xuất, trong FMS còn có: A. Máy CNC hoặc trung tâm CNC. B. Máy tính trung tâm để điều phối hoạt động của toàn hệ thống. C. Máy công cụ vạn năng thông thường. D. Máy điều khiển theo chương trình số. Câu 28: Phạm vi ứng dụng sau phù hợp với Robot nào? Phạm vi ứng dụng: Tháo lắp dỡ công cụ trong hệ thống sản xuất linh hoạt, chất và tháo phôi khi vận chuyển. A. Robot dạng cần trục B. Robot tay lắc ngang C. Robot tay tự do D. Robot Hexapod Câu 29: Đặc điểm nào dưới đây là của Robot tay tự do? A. Quãng đường di chuyển dài, tải lớn, độ chính xác rất cao, động học ổn định, cứng vững. B. Lập trình đơn giản, di chuyển chính xác và xử lý hướng ngang theo hình phức tạp, động học cứng vững khi di chuyển. C. Nhu cầu diện tích cũng như không gian làm việc nhỏ, lực thao tác nhỏ, chuyển động nhanh. D. Độ chính xác rất cao, tốc độ rất nhanh, gia tốc lớn, trọng lượng riêng nhỏ. Câu 30: So với công nghệ truyền thống CIM có thể A. Nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm phế liệu 20 – 30% B. Nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm phế liệu 20 – 25% C. Nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm phế liệu 25 – 30%
Trang 1TRƯỜNG ĐH KTKT CÔNG NGHIỆP
Tên học phần: FMS&CIM
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
Câu 1: Các tổ hợp robot công nghệ trong FMS phải có khả năng gì?
Câu 2: Hoạt động sản xuất có ở:
A Các loài động vật B Động vật và công cụ lao động.
Câu 3: Hình ảnh dưới đây thể hiện thiết bị nào
Câu 4: Dây chuyền sản xuất cho:
A Năng suất thấp, chất lượng sản phẩm ổn định.
B Năng suất thấp, chất lượng sản phẩm không ổn đinh.
C Năng suất cao nhưng chất lượng sản phẩm không ổn định.
D Nng suất cao, chất lượng sản phẩm ổn định.
Câu 5: FMS ngẫu nhiên:
A Cho phép người sử dụng mở rộng ra các loại sản xuất khác nhau.
B Sản xuất theo thứ tự nhất định.
C Sản xuất bất kỳ một chi tiết nào ở một thời gian.
D Sản xuất từng loạt chi tiết sau đó lập kế hoạch chuẩn bị cho sản xuất loạt tiếp theo.
Câu 6: Sản xuất công nghiệp đã trải qua các giai đoạn:
A Tự động hóa, tích hợp tự động hóa.
B Cơ khí hóa, thủ công, tự động hóa.
C Thủ công, cơ khí hóa, tự động hóa, tích hợp các quá trình sản xuất tự động.
D Cơ khí hóa, tự động hóa
Câu 7: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào?
A Robot dạng cần trục B Robot tay lắc ngang
Câu 8: Hệ thống sản xuất linh hoạt:
A Gồm một số máy CNC được bố trí theo trình tự công nghệ và liên kết với nhau bằng các
thiết bị vận chuyển
B Gồm một máy CNC gia công độc lập.
C Gồm một số máy CNC gia công độc lập.
D Gồm một số máy CNC được bố trí theo trình tự công nghệ.
Câu 9: FMS đã được ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất:
Trang 2Câu 10: Sản xuất linh hoạt giúp cho:
A Giảm chi phí lương công nhân do không đòi hỏi tay nghề cao.
B Tăng chi phí cho công nhân.
C Năng suất lao động giảm do lượng máy tăng cao.
D Tăng thời gian phụ và thời gian chuẩn bị chuyển sang sản phẩm mới.
Câu 11: Dựa vào kinh nghiệm ứng dụng FMS ở các nước, người ta phân FMS ra:
Câu 12: Dây chuyền sản xuất cho:
A Năng suất thấp, chất lượng sản phẩm không ổn đinh.
B Năng suất cao, chất lượng sản phẩm ổn định.
C Năng suất cao nhưng chất lượng sản phẩm không ổn định.
D Năng suất thấp, chất lượng sản phẩm ổn định.
Câu 13: Quá trình sản xuất là gì?
A Là quá trình mà con người bằng trí lực và vật lực của mình thông qua các công cụ sản
xuất, tác động lên đối tượng sản xuất, thay đổi các thuộc tính của nó để biến nó thành sản phẩm, thỏa mãn yêu cầu tiêu dùng của xã hội
B Là quá trình mà con người bằng trí lực thông qua các công cụ sản xuất, tác động lên đối
tượng sản xuất, thay đổi các thuộc tính của nó để biến nó thành sản phẩm, thỏa mãn yêu cầu tiêu dùng của xã hội
C Là quá trình vận động của con người tạo ra sản phẩm.
D Là quá trình mà con người bằng vật lực của mình thông qua các công cụ sản xuất, tác
động lên đối tượng sản xuất, thay đổi các thuộc tính của nó để biến nó thành sản phẩm, thỏa mãn yêu cầu tiêu dùng của xã hội
Câu 14: Nhược điểm của dây chuyền sản xuất là
A Không có khả năng thích ứng với sự thay đổi của sản phẩm.
B Chất lượng sản phẩm không đồng nhất.
C Năng suất thấp.
D Năng suất cao nhưng chất lượng sản phẩm không đồng nhất.
Câu 15: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào?
A Robot tay lắc ngang B Robot dạng cần trục
Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây là của Robot Hexapod?
A Lập trình đơn giản, di chuyển chính xác và xử lý hướng ngang theo hình phức tạp, động
học cứng vững khi di chuyển
B Độ chính xác rất cao, tốc độ rất nhanh, gia tốc lớn, trọng lượng riêng nhỏ.
C Nhu cầu diện tích cũng như không gian làm việc nhỏ, lực thao tác nhỏ, chuyển động
nhanh
D Quãng đường di chuyển dài, tải lớn, độ chính xác rất cao, động học ổn định, cứng vững Câu 17: FMS là viết tắt của từ gì?
A Flexible Movement Systems B Flexible Manufacturing Systems
C Functional Movement Systems D Functional Manufacturing Systems
Câu 18: Robot tay lắc ngang có phạm vi ứng dụng
A Sơn, mạ, hàn, rà bề mặt phôi phức tạp.
B Tháo lắp dỡ công cụ trong hệ thống sản xuất linh hoạt, chất và tháo phôi khi vận chuyển.
C Tháo lắp các chi tiết điện tử khỏi đĩa dẫn, tháo lắp các linh kiện điện, điện tử ở các thiết bị,
tháo lắp bàn máy tính cũng như toàn bộ máy tính
D Tháo lắp trong công nghiệp ô tô, tháo lắp những phôi nhẹ.
Câu 19: Robot dạng cần trục thường có khoảng bao nhiêu trục
A Từ 2 đến 6 B Từ 1 đến 5 C Từ 3 đến 6 D Từ 3 đến 7
Câu 20: Hình ảnh dưới đây thể hiện vùng không gian làm việc của loại robot nào?
Trang 3A Robot dạng cần trục B Robot Hexapod
C Robot tay lắc ngang D Robot lắp ráp
Câu 21: So với công nghệ truyền thống CIM có thể
A Giảm 5 – 40% giá thành thiết kế B Giảm 15 – 30% giá thành thiết kế
C Giảm 25 – 40% giá thành thiết kế D Giảm 15 – 40% giá thành thiết kế
Câu 22: Một trong những lý do sử dụng Robot công nghiệp
A Dễ dàng cho việc chế tạo sản phẩm
B Kéo dài thời gian chạy máy
C Vận hành hệ thống đơn giản hơn con người
D Giảm thời gian chạy máy
Câu 23: FMS đã được ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất:
Câu 24: Xét theo chức năng các thành phần của một hệ thống sản xuất có thể được chia thành:
A Nhóm tổ chức sản xuất
B Nhóm sản xuất và nhóm kỹ thuật
C Nhóm kỹ thuật sản xuất
D Nhóm tổ chức sản xuất và nhóm kỹ thuật và sản xuất
Câu 25: FMS hiện tại chưa được ứng dụng trong lĩnh vực sản xuất:
A Khuôn mẫu B Xử lý bề mặt C Lắp ráp D Kiểm tra.
Câu 26: Ý nghĩa của từ CAP trong tự động hóa quá trình sản xuất là gì?
A Computer Aided Planning B Computer Aided Design
C Control And Production D Control Aided Planning
Câu 27: Ngoài các thiết bị giống như tế bào sản xuất, trong FMS còn có:
A Máy CNC hoặc trung tâm CNC.
B Máy tính trung tâm để điều phối hoạt động của toàn hệ thống.
C Máy công cụ vạn năng thông thường.
D Máy điều khiển theo chương trình số.
Câu 28: Phạm vi ứng dụng sau phù hợp với Robot nào? Phạm vi ứng dụng: Tháo lắp dỡ công
cụ trong hệ thống sản xuất linh hoạt, chất và tháo phôi khi vận chuyển
A Robot dạng cần trục B Robot tay lắc ngang
Câu 29: Đặc điểm nào dưới đây là của Robot tay tự do?
A Quãng đường di chuyển dài, tải lớn, độ chính xác rất cao, động học ổn định, cứng vững.
B Lập trình đơn giản, di chuyển chính xác và xử lý hướng ngang theo hình phức tạp, động
học cứng vững khi di chuyển
C Nhu cầu diện tích cũng như không gian làm việc nhỏ, lực thao tác nhỏ, chuyển động
nhanh
D Độ chính xác rất cao, tốc độ rất nhanh, gia tốc lớn, trọng lượng riêng nhỏ.
Câu 30: So với công nghệ truyền thống CIM có thể
A Nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm phế liệu 20 – 30%
B Nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm phế liệu 20 – 25%
C Nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm phế liệu 25 – 30%
D Nâng cao chất lượng sản phẩm, giảm phế liệu 10 – 20%
- HẾT