1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an day them van 6

22 3,8K 32
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Là chuỗi các sự việc xảy ra trong thời gian địa điểm cụ thể , do nhân vật cụ thể thực hiện có nguyênnhân diễn biến , kết quả sự việc trong văn tự sự đợcsắp xếp theo một trình tự ,diễn

Trang 1

-Gv:Hệ thống kiến thức ,bài tập mẫu

-Hs Ôn lí thuyết ,làm lại các bài tập

C Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học

1-Kiểm tra :Xen trong giờ

2-Bài mới :

Giới thiệu bài :Chơng trình 5 tuần đầu các em đã học xong 4 bài ngữ pháp Tiết hôm nay chúng ta ôn lại nội dung các bài đã học

-Gv cho h/s thảo luận theo bàn :

?Em hiểu từ là gì? từ có cấu tạo ntn?

?Tiếng là gì ?Tiếng có vai trò gì trong từ ?

?Từ phân ra làm mấy loại ?là những loại nào ?

Đại diện h/s lên trả lời g/v chốt

-Cho h/s làm bài tập nhanh :

?Điền các từ sau vào ô trống cho đúng

? Tìm những từ láy miêu tả tiếng khóc

?Tìm những từ láy tả tiếng cời ?

?Tìm những từ láy tả dáng điệu ?

?Tìm những từ láy tả âm thanh của giọng nói ?

I-Lí thuyết Bài 1:Từ và cấu tạo từ tiếng Việt

1-Khái niệm 2-Cấu tạo từ tiếng Việt

Bài 2-Từ m ợn

1-Khái niệm 2-Nguyên tắc mợn từ

Bài 3 Nghĩa của từ 1-Khái niệm

2- Cách giải thích nghĩa của từ

II-Luyện tập Bài 2/14/sgk

Bài 3/14/sgk

II-Luyện tập (tiếp) Bài 5/15/sgk.

Những từ láy miêu tả tiếng khóc :

Trang 2

+Viết tin, đăng báo

+Không nên dùng trong các trờng hợp giao tiếp

có nghi thức trang trọng

Bài tập 4/36/sgk

?Giải thích các từ theo các cách đã học

a,Giải thích các từ :cây, đi, già

b,Giải nghĩa các từ: trung thực,dũng cảm,phân

minh

c,Tìm từ trái nghĩa với các từ cao thợng,sáng

sủa,nhanh nhẹn

1-?Điền các từ kiêu căng,kiêu hãnh vào chỗ dấu

ba chấm cho các câu sau:

- : Tự cho mình là tài giỏi hơn mà khinh ngời

khác

- : Có vẻ tự hào,hãnh diện về giá trị cao quý của

mình

2-?Điền các từ cời nụ,cời góp,cời xoà,cời trừ,cời

mát vào chỗ trống dới đây cho phù hợp

- : Cời theo ngời khác

- : Cời nhếch mép có vẻ khinh bỉ,hờn giận

- : Cời chúm môi một cách kín đáo

-Nức nở, nghẹn ngào, tỉ ti,rng rức, nỉ non, tức tởi,

Bài 3/26/sgk.

- Y/c m, km,lít, gam, kg, tấc

- Ghi đông, gác-đờ-bu, pê - đan,gác-đờ-xen, xen-hoa,

- Ra-đi-ô, vi-ô-lông, sa-lon, gác-măng-giê,

Bài 4/26/sgk.

a, phôn; b, fan ; c, nốc ao;

Bài tập 4/36/sgk: Giải nghĩa từ

- Giếng: Hố đào thẳng đứng sâu vào lòng đất để lấy nớc

- Rung rinh: Chuyển động qua lại, nhẹ nhàng, liên tiếp

- Hèn nhát: Thiếu can đảm đến mức độ đáng khinh bỉ

Bài tập bổ trợ 1 a)

- Cây: Một loại thực vật có rễ,thân cành,lá

- Đi: Chỉ hoạt động dời chỗ bằng chân,tốc độ trung bình,hai bàn chân không đồng thời nhấc khỏi mặt đất

- Già: Tính chất của sự vật;phát triển đến giai

đoạn cao hơn:

vd: Già dặn kinh nghiệm Phát triển ở giai đoạn cuối:(ngời già,cây già)b,Giải nghĩa các từ

- Trung thực: thật thà,thẳng thắn

- Dũng cảm: can đảm,quả cảm

- Phân minh: rõ ràng,minh bạch

c, Từ trái nghĩa với các từ cao thợng,sáng

sủa,nhanh nhẹn-Cao thợng:trái nghĩa với nhỏ nhen,ti tiện,đê hèn,hèn hạ,lèm nhèm

-Sáng sủa trái nghĩa với tối tăm,hắc ám,âm u,u

-Cời góp-Cời mát-Cời nụ

Trang 3

- : Cời để khỏi trả lời trực tiếp

- : Cời vui để xua tan đi sự căng thẳng

III Dành cho học sinh yếu kém

1- Sắp xếp các từ ghép sau đây vào bảng phân loại : học hành , nhà cửa, xoài tợng, nhãn lồng, chim sâu, làm ăn, đất cát, xe đạp, vôi ve, nhà khách, nhà nghỉ

Đáp án :

Câu 1 :

Từ ghép chính phụ Xoài tợng, nhãn lồng, chim sâu, xe đạp, nhà khách, nhà nghỉ

Từ ghép đẳng lập Học hành, nhà cửa, làm ăn, đất cát, vôi ve,

Câu 2 :

Hs thêm để tạo thành từ láy :

- rào rào, lẩm bẩm, um tùm, nhỏ nhẻ, lạnh lùng , chi chít

- Trong trẻo, ngoan ngoãn, lồng lộn , mịn màng, bực bội , đẹp đẽ

- Về học thuộc cấc ghi nhớ,nắm chắc cách giải nghĩa từ

- Ôn tiếp bài hiện tợng chuyển nghĩa của từ

Dạy 10/09/2010

ÔN TậP TRUYềN THUYếT

( 2 buổi )

I Mục tiêu cần đạt:

- Giúp hs ôn luyện, củng cố kiến thức cơ bản về truyện dân gian

- Hs nắm đợc những đặc điểm tiêu biểu của các thể loại truyện kể dân gian đã học

- Hs nắm chắc đợc cốt truyện, nhân vật, sự kiện, một số chi tiết NT tiêu biểu và ý nghĩa của từng truyện

II Tiến trình lên lớp:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra: Kết hợp trong giờ

3 Nội dung:

Trang 4

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung

* Nội dung ý nghĩa:

- Truyện tôn vinh nguồn gốc đẹp đẽ của dân tộc, nguồn gốc cao quí, thiêng liêng con Rồng, cháu Tiên

- Thể hiện nguyện ớc đoàn kết, thống nhất cộng đồng của ngời Việt

b Bánh ch ng, bánh giầy :

* Nghệ thuật:

- Truyện có yếu tố tởng tợng, kì ảo;

- Chi tiết đặc sắc, tiêu biểu cho truyện dân gian

* Nội dung ý nghĩa:

- Truyện giải thích nguồn gốc của bánh chng, bánh giầy;

- Đề cao lao động, nghề nông;

- Ca ngợi ngời anh hùng văn hoá Lang Liêu

c Thánh Gióng:

* Nghệ thuật:

- Truyện có nhiều chi tiết tởng tợng, kì ảo;

- Các yêú tố thần kì trong tp tô đậm vẻ đẹp phi thờng

đến mức thần thánh của nhân vật

* Nội dung ý nghĩa:

- Hình tợng Thánh Gióng là biểu tợng rực rỡ của ý thức, sức mạnh đánh giặc, và khát vọng chiến thắng giặc ngoại xâm của dân tộc;

- Thể hiện quan niệm và ớc mơ về sức mạnh của nhândân, về ngời anh hùng chống giặc

d Sơn Tinh, Thuỷ Tinh:

* Nghệ thuât:

Truyện có nhiều chi tiết hoang đờng, kì ảo;

* Nội dung ý nghĩa:

Trang 5

Dạy: 15/09/2010

Nhân vật Thánh Gióng hiện lên

nh thế nào trong truyền thuyết

cùng tên?

- Giải thích hiện tợng lũ lụt;

- Thể hiêh sức mạnh, ớc mong của ngời Việt cổ muốnchế ngự thiên tai;

- Suy tôn, ca ngợi công lao dựng nớc của các vua Hùng

e Sự tích Hồ G ơm

* Nghệ thuật:

Truyện có những chi tiết tởng tợng kì ảo, giàu ý nghĩa

* Nội dung ý nghĩa:

- Truyện ca ngợi tính chất chính nghĩa, nhân dân và chiến thắng vẻ vang của khởi nghĩa Lam Sơn;

- Giải thích tên gọi hồ Hoàn Kiếm;

- Thể hiện khát vọng hoà bình của dân tộc

4 Nhân vật truyền thuyết:

a Lạc Long Quân( Con Rồng, cháu Tiên):

Lạc Long Quân là vị thần có nguồn gốc thần kì, cao quí Thần thuộc nòi rồng, con trai thần Long Nữ, mình rồng, thờng ở dới nớc, thỉnh thoảng mới lên sống trên cạn Long Quân ko những sức khoẻ vô địch

mà còn có nhiều phép lạ Thần đã lập nên bao chiến công hiển hách: diệt trừ Ng Tinh, Hồ Tinh, Mộc Tinh-

những loài yêu quái bấy lâu làm hại dân lành, đem lạicuộc sống yên vui cho dân lành Thần còn dạy dân cách trồng trọt, chăn nuôi, ăn ở, Lạc Long Quân là

vị phúc thần vô cùng vĩ đại

Lạc Long Quân tình cờ gặp gỡ và kết mối duyên tình đẹp đẽ với nàng Âu Cơ xinh đẹp Chàng rất yêu thơng vợ con nhng vì tính tình tập, quán khác nhau nên vợ chồng chàng phải chia tay Năm mơi con theo

mẹ lên non, năm mơi con theo cha xuống biển Họ giao hẹn, khi cần thì giúp đỡ lẫn nhau, không bao giờ quên lời hẹn

Lạc Long Quân là vị phúc thần có nguồn gốc kì lạ, công đức vĩ đại, thần kì, giàu lòng thơng yêu dân

đợc ngời đọc nhiều thế hệ yêu mến, khâm phục

b Thánh Gióng( Thánh Gióng):

Sự ra đời của Gióng thật kì lạ Ba năm trời Gióngnằm đâu nằm đấy chẳng cời nói Vậy mà nghe lời kêugọi của nhà vua, Gióng ngồi dậy ứng nghĩa, đáp lời kêu gọi của núi sông.Tiếng nói đầu tiên của Gióng là tiếng nói yêu nớc, nêu cao khí phách anh hùng, quyết tâm đánh giặc, đền ơn vua trả nợ nớc

Sau khi gặp sứ giả, Gióng lớn nhanh nh thổi, ăn bao nhiêu cũng không no, áo mới may mặc vào đã chật Nhà mẹ Gióng rất nghèo Cả làng thơng Gióng,

đem cơm gạo đến để nuôi Gióng

Không phụ lòng dân làng, ra trận Gióng thúc ngựa xông vào lũ giặc, vung roi đánh cho giặc tơi bời,kinh hồn bạt vía Trận đánh đang diễn ra ác liệt, bỗngroi sắt gãy, Gióng mu trí nhổ tre làm vũ khí quật vào quân giặc cờng bạo Đánh tan giặc, không màng danhlợi, Giong cùng ngựa sắt bay về trời Để lại trong lòngngời dân yêu nớc bao niềm ngỡng mộ và biết ơn Gióng là hình tợng tuyệt đẹp, tràn đầy tinh thần yêu nớc, thể hiện sức mạnh anh hùng quật khởi của đất n-

ớc và con ngời Việt Nam Chàng là ngời anh hùng thần thoại, cuộc đời lấp lánh chiến công

Trang 6

II Bồi d ỡng học sinh yếu kém:

Bài tập 1: Tóm tắt truyền thuyết Con Rồng cháu Tiên“ Con Rồng cháu Tiên” ”

Học sinh đọc văn bản - chia đoạn

Nêu ý cơ bản của từng đoạn

+ Ngời Việt Nam tự hào là con Rồng, cháu Tiên

Bài tập 2: ý nghĩa tợng trng của nhân vật Sơn Tinh - Thuỷ Tinh là gì?

- Thuỷ Tinh: Tợng trơng cho ma to bão lụt ghê gớm hàng năm, cho thiên tai khắc nghiệt,hung dữ

- Sơn Tinh: Tợng trng cho lực lợng c dân Việt cổ đắp đe chống lũ lụt, ớc mơ chiến thắngthiên tai

4 Củng cố- HDVN :

+ Củng cố:

- Định nghĩa, đặc điểm của truyền thuyết?

- Đặc sắc về nd và nt của các truyền thuyết đã học

Sau khi học xong 4 tiết này học sinh có khả năng:

Biết: - Nắm đợc khái niệm và đặc điểm của văn tự sự

- Biết đợc sự việc và nhân vật trong văn tự sự

I/ Khái niệm và đặc điểm văn tự sự.

1 Khái niệm: Tự sự là phơng thức trình bày 1 chuỗicác sự việc ,sự việc này dẫn đến sự việc kia,cuối cùng

Trang 7

? Hãy kể câu chuyện khoảng 10 dòng giải

thích vì sao ngời Việt Nam ta tự xng là

con rồng cháu tiên

2 Đặc điểm:

- Giúp ngời kể giải thích sự việc tìm hiểu con ời,nêu vấn đề và bày tỏ thái độ khen, chê

- Trong văn tự sự , tác giả thông qua nhân vật chủ

đề và giọng điệu kể để bày tỏ thái độ yêu thích , khenchê Tác giả trực tiếp bày tỏ thái độ , t tởng , tình cảmcủa mình

- Chuyện , nhân vật ,chủ đề là linh hồn của văn tự

sự + Con Rồng Cháu Tiên+ Bánh Chng Bánh Giày

+ Thánh Gióng + Sơn Tinh Thuỷ Tinh

+ Cây Bút Thần+ Em Bé Thông Minh

* Sự việc trong truyện Thánh Gióng

là con gái thần nông giống tiên ở trên núi phơng bắc

Họ lấy nhau Ân Cơ đẻ ra một cái bọc trăm trứng nở

ra 100 con Ngời con trởng đợc gọi là vua Hùng ,đời

đời nối tiếp làm vua Để tởng nhớ tổ tiên mình ngờiViệt Nam tự xng là con rồng cháu tiên

II/ Sự việc và nhân vật trong văn tự sự.

1, Sự việc trong văn tự sự.

- Là chuỗi các sự việc xảy ra trong thời gian địa

điểm cụ thể , do nhân vật cụ thể thực hiện có nguyênnhân diễn biến , kết quả sự việc trong văn tự sự đợcsắp xếp theo một trình tự ,diễn biến hợp lí , sao chothể hiện đợc t tởng mà ngời kể muốn biểu đat

Ví dụ :Truyện Thạch Sanh + Thạch Sanh ra đời và trởng thành

Trang 8

? Em hãy trình bày các sự việc trong

GVtreo bảng phụ ghi bài tập

Yêu cầu học sinh lên bảng làm

? Trong văn tự sự ,nhân vật có liên quan

+ ST,TT đến cầu hôn + Vua Hùng ra điều kiện chọn rể

+ STđến trớc đợc vợ + TT đến sau ,tức giận,dâng nớc đánh ST+ Hai bên giao chiến ,TT thua rút về +Hàng năm đánh nhau

=> Kết hợp với nhau theo mối quan hệ nhân quả,sựviệc trớc giải thích lí do cho sự việc sau

Sự việc phải đợc lựa chọn sắp xếp theo trật tự có ýnghĩa

2, Nhân vật trong văn tự sự

- Là ngời thực hiện các sự việc và là ngời đợc thểhiện trong văn bản

- Một tác phẩm tự sự có nhân vật chính và nhân vậtphụ Nhân vật chính đóng vai trò chủ yếu trong việcthể hiện t tởng của tác phẩm Nhân vật phụ chỉ giúpnhân vật chính hoạt động nhân vật đợc thể hiện quacác mặt : Tên gọi , ngoại hình ,lai lịch , tính nết ,hành

động , tâm trạng

- Vua Hùng,Mị Nơng, ST, TT

- Bà Mẹ, TGióng ,Giặc Ân , Dân làng,+ Truyện STTT: - Lai lịch

- Tính tình

- Việc làm+ Truyện TGióng:

* Bài tập: Gạch chân những yếu tố quan trọng nhất

đối với nhân vật trong văn tự sự :

Tên gọi, lai lịch ,tính tình, năng lực , Hành động suy nghĩ ,tình cảm,chân dung ,trang phục ,điệu bộ ,kết quả công việc…

Trang 9

? Muốn làm 1 bài văn tự sự phải trải qua

mấy bớc? đó là những bớc nào, nội dung

từng bớc?

? Em hãy tìm ý trong truyện TGióng?

? Nêu yêu cầu của bớc lập dàn ý?

? Lập dàn bài truyện TGióng?

? Phần mở bài em sẽ viết gì?

? Phần thân bài của bài văn tự sự có chức

năng gì? A Giới thiệu chung về nhân vật

và sự việc

B Kể diễn biến của sự việc

C Kể kết cục của sự việc

D Nêu ý nghĩa bài học

2 Lập ý: Xác định nội dung sẽ viết theo yêu cầu của

đề: nhân vật,sự việc ,diễn biến ,kết quả và ý nghĩa củacâu truyện

* Truyện TGióng:

- Nhân vật: TGióng

- Sự việc: TGióng đánh giặc -> Bay về trời

- Chủ đề: ca ngợi ngời anh hùng dân tộc có công giếtgiặc

3 Lập dàn ý: Sắp xếp việc gì kể trớc ,việc gì kể sau

a, Mở bài: giới thiệu về nhân vật

- Roi gãy nhổ tre

- Thắng giặc bay về trời

c, Kết bài:Vua nhớ công ơn phong là Phù Đổng ThiênVơng và lập đền thờ

4.Viết thành văn: Theo bố cục 3 phần: Mở bài ,thânbài , kết bài

* Luyện tập

Bài 1:

Kể lại một lần về thăm quê+/Dàn bài

*Mở bài:

Lí do về quê, về với ai, vào dịp nào ?

*Thân bài

- Chuẩn bị lên đờng về quê

- Quang cảnh chung của quê

- Những ngời đợc gặp đầu tiên ở trong làng

- Gặp họ hàng, ruột thịt, phần mộ tổ tiên

- Gặp những ngời bạn xa cùng tuổi, ngời quen

- Dạo chơi quanh làng cùng bạn

? Truyện Cây Bút Thần ,Ông Lão Đánh Cá

và con Cá Vàng đợc kể theo ngôi thứ

IV/ Ngôi kể và vai trò của ngôi kể trong văn tự sự.

1 Ngôi kể: Là vị trí giao tiếp mà ngời kể sử dụng khi

Trang 10

mấy ? vì sao em xác định đợc?

? Vậy ngôi kể có vai trò gì?

? Lời kể trong văn tự sựcó mấy loại Nêu

vai trò của mỗi loại

? Khi kể truyện có thể kể theo các thứ tự

nào?

?Khi kể theo các thứ tự này có tác dụng

gì?

? Truyện Ông Lão Đánh Cá và Con Cá

Vàng, Thầy bói xem voi đợc kể theo

thứ tự nào?

2 Vai trò: Lựa chọn ngôi kể là rất cần thiết vì vậy để

kể truyện cho linh hoạt ,thú vị ngời kể phải lựa chọnngôi kể thích hợp

2/Lời kể

- Một tác phẩm tự sự thờng có nhiều loại ngôn ngữ xen nhau: Ngôn ngữ kể, ngôn ngữ tả, ngôn ngữ nhân vật

+ Ngôn ngữ kể : Thể hiện diễn biến cốt truyện+ Ngôn ngữ tả : Tả nhân vật, tả khung cảnh làm nền, làm phônh cho câu chuyện

+ Ngôn ngữ nhân vật: Lời đối thoại và độc thoại

=>Ngôn ngữ nhân vật là quan trọng nhất

V/ Thứ tự kể trong văn tự sự.

- Kể theo thứ tự tự nhiên : việc gì xẩy ra trớc kể

tr-ớc ,việc gì xảy ra sau thì kể sau,cho đến hết

=> Làm cho ngời đọc dễ nắm bắt cốt truyện

- Kể theo thứ tự : Hiện tại- quá khứ- hiện tại

=> Nhấn mạnh làm nổi bật ý nghĩa của bài học

- Kể theo thứ tự tự nhiênTrong văn tự sự vừa có tính không gian và tính thời gian, nơi xảy ra câu chuyện là ở đâu ? Thời gian xảy

ra câu chuyện là lúc nào

Ví dụ : Truyện cổ dân gian, truyện văn xuôI trung đại + Truyện đơng đại sử dụng hồi tởng và phép đồng hiện trong thứ tự kể chuyện Có lúc chuyện sau kể tr-

ớc, chuyện trớc kể sau, các sự việc đan chéo nhau, mục đích ngời kể là gây bất ngờ, hứng thú, tô đậm tính cách nhân vật

VII Bồi d ỡng học sinh yếu kém

Bài tập 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án em cho là đúng

Câu 1 : Trong văn tự sự , nhân vật có liên quan nh thế nào đối với sự việc ?

A- Liên quan nhiều B- Liên quan ít

C- Liên quan nhiều hoặc ít D- Không có liên quan gì

Câu 2 : Nhân vật phụ trong tác phẩm tự sự :

A- Có vai trò rất quan trọng trong việc thể hiện t tởng của tác phẩm

B- Không có vai trò gì trong tác phẩm

C- Tuy có vai trò thứ yếu nhng vẫn rất cần thiết cho sự phát triển của câu chuyện

D- Có quan hệ đến tất cả các nhân vật khác trong truyện

Bài tập 2: Nếu kể lại truyền thuyết Sơn Tinh , Thuỷ Tinh bằng lời văn của em thì“ Con Rồng cháu Tiên” ”

em cần chọn kể những sự việc nào? Các sự việc đó đợc sắp xếp ra sao?

Đáp án: Các sự việc

1 Vua Hùng kén rể

2 Sơn Tinh - Thuỷ Tinh đến cầu hôn

3 Vua Hùng ra điều kiện chọn rể

4 Sơn Tinh đến trớc đợc vợ

5 Thuỷ Tinh đến sau, tức giận, dâng nớc

6 Hai bên giao chiến cuối cùng Thuỷ Tinh thua rút quân

7 Hằng năm, Thuỷ Tinh dâng nớc đánh Sơn Tinh

Củng cố - HDVN

GVkhái quát nội dung bài học qua 4tiết học

- Viết 1 bài văn tự sự áp dụng các kiến thức vừa học

Trang 11

1-kiểm tra bài cũ :

?Em đã học ,đã đọc những truyện truyền thuyết nào ?

?Những truyện này chủ yếu viết theo phơng thức biểu đạt nào ?

I Một số lu ý khi kể chuyện dân gian

-Bám sát chủ đề,bố cục, cốt truyện của truyện dân gian cầnkể

- Nắm các sự việc chính, mối quan hệ giữa các sự việc,nhân vật, trình tự, diễn biến, không gian, thời gian, nguyênnhân, kết quả và ý nghĩa của sự việc

Có thể dùng ngôI kể và thứ tự kểthích hợp

- Biết dùng ngôn ngữ một cách tự tin, chủ động, ít nhiều cósáng tạo đẻ trình bày diễn biến câu chuyện, hành độngnhân vật nhng cần đảm bảo không sai lạc chi tiết, tính cáchnhân vật và ý nghĩa của truyện dân gian

- Trong khi kể cần thêm yếu tố tả nhân vật và một số sựviệc cho truyện sinh động; cần thể hiện cảm xúc , tình cảmtháI đọ của ngời kể tự nhiên

Ngày đăng: 14/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng  vuông, tròn gối, ... - Giao an day them van 6
Hình d áng vuông, tròn gối, (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w