1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an pp6

18 328 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ước chung lớn nhất
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 346 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 31: Ước chung lớn nhất1.Ước chung lớn nhất: 2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố: Hoạt động nhóm Nhóm 2 Tìm ƯCLN18,30.. Tiết 31: Ước chung lớn nh

Trang 1

KiÓm tra

HS1: T×m ¦C (18; 30)?

HS2: T×m ¦C (6; 1) vµ ¦C (12;18;1)?

HS3: Ph©n tÝch c¸c sè 18 vµ 30 ra thõa sè nguyªn tè? HS4: Ph©n tÝch c¸c sè 12 vµ 40 ra thõa sè nguyªn tè?

Trang 2

Ta cã: ¦ (18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}

¦ (30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}

¦C (18; 30) = {1; 2; 3; 6}

Trong tËp hîp ¦C (18; 30) th× ¦C nµo lµ lín nhÊt?

6 gäi lµ ­íc chung lín nhÊt cña 18 vµ 30.

6

Trang 3

TiÕt 31

Trang 4

TiÕt 31: ¦íc chung lín nhÊt

1.

1 ¦íc chung lín nhÊt:

§Þnh nghÜa:

(SGK – Tr54)

Trang 5

TiÕt 31: ¦íc chung lín nhÊt

1.

1 ¦íc chung lín nhÊt:

¸p dông: T×m ­íc chung lín nhÊt cña 12 vµ 40

¦ (12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

KÝ hiÖu ¦CLN (12; 40) = 4

¦ (40) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40}

¦C (12; 40) = {1; 2; 4}

VËy ­íc chung lín nhÊt cña 12 vµ 40 lµ 4.

Trang 6

Tiết 31: Ước chung lớn nhất

1.

1 Ước chung lớn nhất:

ƯC (18; 30) = {1; 2; 3; 6}

Ư (6) = {1; 2; 3; 6}

ƯCLN (18; 30) = 6

Vậy:

Tất cả các ƯC (18; 30) đều là ước của ƯCLN (18; 30)

Nhận xét: Với mọi số tự nhiên a và b ta có:

Tất cả các ƯC (a; b) đều là ước của ƯCLN (a; b)

Trang 7

1 ¦íc chung lín nhÊt:

Ta cã: ¦C (6; 1) = 1 ¦C (12; 18;1) = 1

TiÕt 31: ¦íc chung lín nhÊt

VËy: ¦CLN (6; 1) = 1 ¦CLN (12; 18;1) = 1

nhiªn a vµ b, ta cã:

¦CLN (a;1) = 1; ¦CLN (a; b;1) = 1

¸p dông:

T×m ¦CLN (1; 2006; 2007; 4008; 90076) = 1

Trang 8

Tiết 31: Ước chung lớn nhất

1.Ước chung lớn nhất:

2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

Hoạt động nhóm

Nhóm 2 Tìm ƯCLN(18,30)

Nhóm 1 Tìm ƯCLN(12, 40)

Qui tắc:

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn Mỗi thừa số lấy

với só mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là ƯCLN phải tìm.

Trang 9

Tiết 31: Ước chung lớn nhất

2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

1.Ước chung lớn nhất:

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn Mỗi thừa số lấy với só mũ nhỏ nhất của nó

Tích đó là ƯCLN phải tìm

Chú ý

a) Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1 Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên

tố cùng nhau.

b) Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy.

Trang 10

• Nhận xét Nhận xét: Với mọi số tự nhiên a và b ta có:

Tất cả các ƯC (a; b) đều là các ước của ƯCLN (a; b)

Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm

các ước của ƯCLN của các số đó.

áp dụng: Tìm ƯC (a; b) Biết ƯCLN (a; b) = 12?

Ta có: Ư (12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Bài giải:

Tiết 31: Ước chung lớn nhất

1.Ước chung lớn nhất:

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn Mỗi thừa số lấy với só mũ nhỏ nhất của nó

Tích đó là ƯCLN phải tìm

2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:

Trang 11

4.Luyện tập Củng cố:

4.Luyện tập Củng cố:

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:

c) ƯCLN (24;10; 15) là:

A 1 B 2 C 3 D 5

a)ƯCLN (289; 986; 487; 1) là:

A 1 B 5 C 300 D 1000

A 289 B 487 C 986 D 1 b) ƯCLN (5; 300; 1000; 50000) là:

Tiết 31: Ước chung lớn nhất

1.Ước chung lớn nhất:

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn Mỗi thừa số lấy với só mũ nhỏ nhất của nó

Tích đó là ƯCLN phải tìm

3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:

2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

Trang 12

Bài 2:

Bài 2: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:

a)ƯCLN (a,b) = a nếu a chia hết cho b Đúng Sai

b) Nếu ƯCLN (a,b) = m thì ƯC (a,b) là các

c)ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong

tập hợp các ước của các số đó.

d) ƯCLN (a, b) = 1 Nếu a, b nguyên tố cùng

Sai

Đúng

a)ƯCLN (a,b) = a nếu a là ước của b Hoặc

ƯCLN (a, b) = b nếu a chia hết cho b

b) Nếu ƯCLN (a,b) = m thì tất cả ƯC

(a,b) là các ước của m.

c)ƯCLN của hai hay nhiều số là số lớn nhất

trong tập hợp các ước chung của các số đó.

4.Luyện tập Củng cố:

4.Luyện tập Củng cố:

Tiết 31: Ước chung lớn nhất

1.Ước chung lớn nhất:

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn Mỗi thừa số lấy với só mũ nhỏ nhất của nó

Tích đó là ƯCLN phải tìm

3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:

2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

Trang 13

Để tìm ƯCLN của hai hay nhiều số ta cần lưu ý:

* Trước hết hãy xét xem các số cần tìm ƯCLN có rơi vào một trong ba trường hợp đặc biệt sau hay không:

1) Nếu trong các số cần tìm ƯCLN có một số bằng 1

thì ƯCLN của các số đã cho bằng 1

2) Nếu số nhỏ nhất trong các số cần tìm ƯCLN là ước của các số còn lại

thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy

3) Nếu các số cần tìm ƯCLN mà không có thừa số nguyên tố chung (Hay nguyên

tố cùng nhau)

* Nếu không rơi vào ba trường hợp trên khi đó ta sẽ làm theo một trong hai cách sau:

Cách 1: Dựa vào định nghĩa ƯCLN

thì ƯCLN của các số đã cho bằng 1

4.Luyện tập Củng cố:

4.Luyện tập Củng cố:

Tiết 31: Ước chung lớn nhất

1.Ước chung lớn nhất:

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn Mỗi thừa số lấy với só mũ nhỏ nhất của nó

Tích đó là ƯCLN phải tìm

3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:

2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

Trang 14

4.Luyện tập Củng cố:

4.Luyện tập Củng cố:

Tiết 31: Ước chung lớn nhất

1.Ước chung lớn nhất:

Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn Mỗi thừa số lấy với só mũ nhỏ nhất của nó

Tích đó là ƯCLN phải tìm

3.Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:

2.Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

5.Hướng dẫn về nhà:

* Học thuộc khái niệm ƯCLN, qui tắc tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

* Biết áp dụng qui tắc để tìm ƯCLN một cách thành thạo Biết tìm

ƯC thông qua ƯCLN.

* BTVN: 139, 140, 141(SGK-Tr56), 176, 177, 178 (SBT-T24)

Trang 16

Hoan hô, bạn đã trả lời đúng.Bạn thật giỏi.

Trang 17

Thật đáng tiếc, bạn trả lời sai rồi Bạn hẵy cố gắng trong lần sau nhé

!

Ngày đăng: 14/10/2013, 03:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w