-Trình bày được các con đường cố định nitơ và vai trò của quá trình cố định nitơ bằng con đường sinh học đối với thực vật và ứng dụng thực tiễn trong ngành trồng trọt.. 32 Bài 32 vàTập t
Trang 1Trờng THPT Hoàng Văn Thụ Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Tổ:Lý-KTCN độc lập tự do hạnh phúc
Lục yên: ngày19 tháng 8 năm2010
Kế hoạch giảng dạy Môn sinh học 11,12
Phần i:phần chung
a/sơ yếu lý lịch
1 Họ và tên:Nguyễn Thị Thu
2 Sinh ngày 10 tháng 09 năm1981
3 Nơi sinh: Nam Thái –Nam Trực-Nam Định
4 Nơi c trú:Tổ 17 TT yên thế –lục yên –Yên bái
-Mặt bằng chủ yếu HS con nhà nông thôn miền núi,xa trờng việc đi lại khó khăn-Các emở trọ xa gia đình ,không có sự quản lý nên ham chơi không chịu học tập-Tài liệu tham khảo ítchất lợng môn cha cao,trang thiết bị ,mô hình sơ sài,cha đồng bộ,còn kém chất lợng
-học sinh lời t duy,thụ động trong học tập,sáng tạo.Coi môn phụ nên không đầu t thời gian
2.Mặt mạnh,yếu
a.Mặt mạnh
-Giáo viên đợc đào tạo chính khoá,có năng lực ,yêu nghề-tích cực tìm hiểu tài liệu và ngoài thực tế
b.Mặt yếu -Kinh nghiệm còn non kém,nhiều khi cha tích cực nghiên cứu tài liệu
3 Các văn bản chỉ đạo của bộ,sở ,địa phơng,trờng ,tổ chuyên môn
a/ Chủ trơng đờng lối ,quan điểm GD của đảng,Nhà nớc
-Chấp hành tốt đờng lối của đảng,thực hiện nghiêm chỉnh chính sách ,pháp luật của nhà nớc ,luật GD 2005,điều lệ THPT
-Chấp hành tốt quy chế của ngành ,quy định cơ quan,đơn vị ,đảm bảo chất lợng ,số lợng ngày công lao
động
-Thực hiện chủ đề năm học”tiếp tục đổi mới công tác quản lý và nâng cao chất lợng GD” tiếp tục thực hiện 3 cuộc vận động và 1 phong trào
-Chú trọng việc học tập và nâng cao trình độ chuyên môn
b/ Các văn bản chỉ đạothực hiện nhiệm vụ năm học2010-2011
1/Công văn số 4718/Bộ GD&ĐT-GDTrH,ngày 11 tháng 08 năm2010 của BDG&ĐT về hớng dẫn nhiệm
-Giáo dục t tởng đạo đức HS thông qua dạy học bộ môn ,uốn nắn những hành vi sai trái
-Hớng nghiệp nghề nghiệp cho HS qua bộ môn
b/nội dung của kế hoạch
1 Thực hiện kế hoạch thời gian
Trang 2lÞch thêi gian n¨m häc 2009- 2010
Trang 3( B¶ng 01)
Trang 42.Thực hiện kế hoạch dạy học
-Bảo đảm duy trì sĩ số học sinh trong giờ thông qua việc kiểm tra đều đặn sĩ số trong từng tiết học
-Tự học ,tự bồi dờng để nâng cao trình độ-Nâng cao chất lợng giảng dạy bằng cách nhấn mạnh trọng tâm ,hớng dẫn HS học theo phơng pháp nội dung phù hợp.Với nội dung môn học ,giáo dục đạo đức cho HS,liên hệ thực tế phát huy tính
4 Đổi mới phơng pháp kiểm tra
-GV thờng xuyên KTđầu các bài học,phát vấn lúc giảng bài, liên tục thay đổi hình thức kiểm tra
Bảng quy định các con điểm tối thiểu kỳ I
5.Kế hoạch tự bồi dỡng- Nội dung tự bồi dỡng :
+ Tháng 8: Bài tập cơ chế di truyền và biến dị+Tháng 11 :Bài tập các quy luật di truyền+ Tháng 12: Tiến hóa
Trang 54.Tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của môn học theo quy chế kiểm tra
5.Thờng xuyên dự dờ đồng nghiệp ,trao đổi rút kinh nghiệm
6.Kết hợp với GVCN ,GV bộ môn phụ huynh HS, hội đồng GD nhà trừơng để tạo điều kiện tốt nhất chocác em
e/kế hoạch giảng dạy bộ môn
2/ Kế hoạch chi tiết
I Lớp 11 ban cơ bản Mụn : Sinh
1 Tổng thể
Học kỡ Số tiết trờn
tuần
Số điểm miệng/tổng số hs
Số bài kiểm tra 15 phỳt trờn 1hs
Số bài kiểm tra từ 1 tiết trở lờn/ 1hs
Số tiết dạy tự chọn
2 Kế hoạch chi tiết
tiện
Ghi chỳ
1
Bài 1: Sự hấp thụ nước và muối khoỏng ở rễ
-Trỡnh bày được đặc điểm hỡnh thỏi của hệ rễ cõy trờn cạn thớch nghi với chức năng hấp thụ nước và muối khoỏng
-Phõn biệt được cơ chế hấp thụ nước và ion khoỏng ở rễ cõy
-Trỡnh bày được mối tương tỏc giữa mụi trường và rễ trong quỏ trỡnh hấp thụ nước và ion khoỏng
Hỡnh 1.1, 1.2, 1,3 SGK
Hỡnh vẽ cấu tạo chi tiết lụng hỳt
2
Vận chuyển cỏc chất
ở trong cõy
Mụ tả được cỏc dũng vận chuyển về:
-Con đường vận chuyển
-Thành phần của dịch -Động lực đẩy dũng
Tranh vẽ H2.1 -2.6 SGK
-Nờu được vai trũ của quỏ trỡnh thoỏt hơi nước đối với đời sống của thực vật
-Mụ tả được cấu tạo lỏ thớch nghi với chức năng thoỏt hơi nước
-Trỡnh bày được cơ chế điều tiết độ mở của khớ khổng và cỏc tỏc nhõn ảnh hưởng đến quỏtrỡnh thoỏt hơi nước
-Tranh vẽ cấu tạo lỏ như hỡnh 3.1,3.2, 3.3 và 3.4, bảng 3 SGK
4 Bài 4: -Nờu được khỏi niệm: NTDDKTY, nguyờn Tranh hỡnh
Trang 6Vai trò của các nguyên tốkhoáng
tố dinh dưỡng đại lượng và vi lượng
-Mô tả được một số dấu hiệu điển hình khi thiếu một số NTDDK và nêu được vai trò đặctrưng nhất của các NTDDKTY
-Liệt kê được các nguồn cung cấp dinh dưỡngkhoáng cho cây, dạng phân bón, muối khoángcây hấp thụ được
-Trình bày được ý nghĩa của liều lượng phân bón hợp lý đối với cây trồng, môi trường và sức khoẻ con người
4.1, 4.2, bảng 4 SGK
-Nêu được vai trò sinh lý của nguyên tố nitơ
-Trình bày được các quá trình đồng hoá nitơ trong mô thực vật
Hình 5.1, 5.2SGK
6
Bài 6 : Dinh dưỡng nitơ ở TV(tiếp)
-Nêu được nguồn nitơ cung cấp cho cây
-Nêu được các dạng nitơ cây hấp thụ từ đất
-Trình bày được các con đường cố định nitơ
và vai trò của quá trình cố định nitơ bằng con đường sinh học đối với thực vật và ứng dụng thực tiễn trong ngành trồng trọt
-Nêu được mối liên hệ giữa liều lượng phân đạm hợp lý với sinh trưởng và môi trường
Hình 6.1,6.2 SGK
4
BÀI 7:
Thực hành: TNthoát hơi nước
-Biết sử dụng giấy côban clorua để phát hiện tốc độ thoát hơi nước khác nhau ở hai mặt lá
-Biết bố trí thí nghiệm về vai trò của phân bónNPK đối với cây trồng
Chuẩn bị thiết bị, dụng
cụ hoá chất mẫu vật nhưSGK
8
BÀI 8:
Quang hợp ở TV
-Nêu được khái niệm QH
-Nêu được vai trò của QH ở thực vật
-Trình bày được cấu tạo của lá thích nghi với chức năng QH
Hình 8.1 -8.3SGK
C3, C4 và CAM
-Phân biệt được pha sáng và pha tối về: sản phẩm, nguyên liệu, nơi xảy ra
-Phân biệt được các con đường cố định CO2
trong pha tối ở những nhóm thực vật C3, C4 vàCAM
-Giải thích được phản ứng thích nghi của nhóm thực vật C4 và thực vật mọng nược (CAM) đối với môi trường sống ở vùng nhiệt đới và hoang mạc
Hình 9.1 – 9.4 SGK
10 BÀI 10+11 Ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến
-Nêu được ảnh hưởng của cường độ ánh sáng
và quang phổ đến cường độ quang hợp
-Mô tả được sự phụ thuộc của cường độ QH vào [CO2]
-Nêu được vai trò của nước đối với QH
-Trình bày được ảnh hưởng của nhiệt độ đến cường độ QH
-Lấy được VD về vai trò của các ion khoáng
Tranh vẽ hình 10.1-10.3 SGK
Trang 7quang hợp - Quang hợp và vànăng suấtcây trồng
-Nêu được bản chất của hô hấp ở thực vật, viết được PTTQ và vai trò của hô hấp đối với
cơ thể thực vật
-Phân biệt được con đường HH ở thực vật liên quan với điều kiện có hay không có oxi
-Mô tả được mối quan hệ giữa HH và QH
-Nêu được VD về ảnh hưởng của nhân tố môitrường đối với HH
Tranh vẽ các
TN chứng minh hô hấp
ở thực vật, PTTQ của HH
12
BÀI 13:
Thực hành:
Phát hiện diệp lục
-Tiến hành được các TN về phát hiện diệp lục
và carotenoid
-Xác định được diệp lục trong lá, carotenoid trong lá già, trong quả và trong củ
Dụng cụ, mẫu vật như SGK
Phát hiện
hô hấp ở thực vật
-Tiến hành được TN phát hiện HH ở TV qua
sự thải CO2 .-Tiến hành được các TN phát hiện HH ở TV qua sự hút O2
-SGK
-Tranh vẽ phóng to các hình TN
-Nêu được sự tiến hoá về hệ TH ở ĐV từ tiêu hoá nội bàođến túi tiêu hoá và ống tiêu hoá
-Phân biệt được tiêu hoá nôi bào với tiêu hoá ngoại bào
-Nêu được quá trình tiêu hoá thức ăn ở ĐV chưa có cơ quan tiêu hoá
Tranh hình 15.1 đến 15.6 SGK
-Mô tả được cấu tạo của ống tiêu hoá ở thú ănthịt và thú ăn TV
-So sánh được cấu tạo và chức năng của ống tiêu hoá của thú ăn thịt và thú ăn TV, từ đó rút ra được các đặc điểm thích nghi
Tranh 16.1,16.2 SGK
18
BÀI 17:
Hô hấp ở động vật
-Nêu được các đặc điểm chung của bề mặt hô hấp
-Nêu được các cơ quan HH của ĐV ở nước và
ở cạn
-Giải thích được tại sao ĐV sống ở dưới nước
và trên cạn có khả năng trao đổi khí hiệu quả
-Tranh 17.1 đến 17.5 SGK
10
11/10/2010
19 BÀI 18:
Tuần hoàn máu
-Nêu được ý nghĩa của tuần hoàn máu
-Phân biệt được hệ tuần hoàn hở với tuần hoàn kín, hệ tuần hoàn đơn với hệ tuần hoàn
-Tranh 18.1 đến 18.3 SGK
Trang 8-Nêu được ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở, hệ tuần hoàn đơn với hệ tuần hoàn kép
20
BÀI 19:
Tuần hoàn máu(Tiếp theo)
Giải thích được tại sao tim có khả năng đập tựđộng
-Giải thích được tại sao nhịp tim của các loài thú khác nhau là khác nhau
-Nêu được định nghĩa huyết áp, giải thích được tại sao huyết áp giảm dần trong hệ mạch
-Mô tả sự biến động của vận tốc máu trong
hệ mạch và nguyên nhân sự biến động đó
Tranh phóng
to các hình 19.1, 19.2, 19.3, 19.4 SGK
-Nêu được khái niệm cân bằng nội môi và ý nghĩa của cân bằng nội môi, hậu quả của mất cân bằng nội môi
-Nêu được vai trò của thận, gan trong cân bằng áp suất thẩm thấu
-Nêu được vai trò của hệ đệm trong cân bằng
pH nội môi
Tranh sơ đồ
cơ chế duy trì cân bằng nội môi
22
BÀI 21:
TH: Đo một số chỉ tiêu sinh lý
-Đếm được nhịp tim, đo được huyết áp, thân
-Phát biểu được định nghĩa về cảm ứng và hướng động
-Nêu được các yếu tố của môi trường gây ra hiện tượng hướng động
-Trình bày được vai trò của hướng động đối với đời sống của cây
-Tranh vẽ các hình 23.1, 23.2, 23.3, 23.4 SGK
24
BÀI 24:
Ứng động
-Nêu được khái niệm ứng động
-Phân biệt được ứng động với hướng động
-Phân biệt được bản chất của ứng động khôngsinh trưởng và ứng động sinh trưởng
-Nêu được một số VD về ứng động không sinh trưởng
-Trình bày được vai trò của ứng động trong đời sống thực vật
-Tranh hình 24.1, 24.2 SGK
-Chậu cây trinh nữ
13
1/11/2010
25
Thực hành:
Hướng động
HS thực hiện được TN phát hiện hướng trọng
26 BÀI 26:
Cảm ứng
ở động vật
-Nêu được khái niệm cảm ứng ở động vật
-Trình bày được cảm ứng ở động vật chưa có
tổ chức thần kinh
-Mô tả được cấu tạo hệ thần kinh dạng lưới vàkhả năng cảm ứng của động vật có hệ thần kinh dạng lưới
-Tranh vẽ hệ thần kinh dạng lưới, chuỗi hạch
Trang 9-Mô tả được cấu tạo của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và khả năng cảm ứng của động vật
-Nêu được sự phân hoá về cấu tạo của hệ thầnkinh dạng ống
-Trình bày được sự ưu việt trong hoạt động của hệ thần kinh dạng ống
Hình 26.1, 26.2, 27.1, 27.2 SGK
28
BÀI 28:
Điện thế nghỉ
-Nêu được khái niệm điện thế nghỉ
-Trình bày được cơ chế hình thành điện thế nghỉ
Hình 28.1, 28.2, 28.3
và sự lan truyền xung thầnkinh
-Vẽ được đồ thị điện thế hoạt động và điền được tên các giai đoạn của điện thế hoạt độngvào đồ thị
-Trình bày được cơ chế hình thành điện thế hoạt động
-Trình bày được cách lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có và không co bao mielin
Hình 29.1, 29.2, 29.3, 29.4 SGK
30
BÀI 30:
Truyền tin qua xinap
-Vẽ hoặc mô tả được cấu tạo của xynáp
-Trình bày được quá trình truyền tin qua xináp
Hình 30.1 30.2, 30.3 SGK
16
22/11/2010
31
Bài 31 vàTập tính
ở động vật
-Nêu được định nghĩa tập tính
-Phân biệt được tập tính bẩm sinh với tập tínhhọc được
-Nêu được cơ sở thần kinh của xináp
-Tranh ảnh, phim về tập tính
32
Bài 32 vàTập tính
ở động vật
-Nêu được một số hình thức học tập chủ yếu của động vật
-Liệt kê và lấy được các VD về một số dạng tập tính phổ biến ở động vật
-Nêu được VD về ứng dụng hiểu biết tập tính vào đời sống và sản xuất
Hình ảnh, về các hình thứchọc tập một
số tập tính
17
29/11/2010 33 Bài33:
T hành
Xem phim về tập tính của động vật Đĩa CD
34 Ôn tập Nội dung tham khảo sách “Bài tập sinh học 11” – NXB Giáo dục, 2007
18
6/12/2010
35
Kiểm tra học kỳ I
-Hiểu sâu sắc được nội dung kiến thức, có một cái nhìn đầy đủ toàn diện với kiến thức cũng như ứng dụng trong đời sống
-Củng cố được phương pháp học và phương pháp làm bài trắc nghiệm
Đề in sẵn
36 Bài 34:
Sinh trưởng ở thực vật
-Nêu được KN về sinh trưởng của thực vật
-Chỉ rõ những mô phân sinh nào của thực vật Một lá mầm và Hai lá mầm
-Phân biệt được sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp
-Giải thích được sự hình thành vòng năm
Tranh vẽ, hình ảnh về các dạng mô phân sinh
Trang 10HỌC KỲ II 19
13/12/2010
37
Bài35:
Hormon thực vật
-Trình bày được khái niệm về hormon thực vật
-Kể ra được 5 loại hormon thực vật đã biết và đặc trưng của mỗi loại
-Mô tả được 3 ứng dụng trong nông nghiệp của hormon
-Tranh hình 35.1, 35.2, 35.3, 35.4 SGK
-Trình bày được khái niệm về hormon ra hoa
-Nêu được vai trò của phytohormon trong sự phát triển của TV
Hình 36 SGK
ở động vật
-Phân biệt được phát triển qua biến thái và không qua biến thái
-Phân biệt được phát triển qua biến thái hoàn toàn và không hoàn toàn
-Lầy được các VD về phát triển không qua biến thái; phát triển qua biến thái hoàn toàn
và không hoàn toàn
Tranh hình 37.1, 37.2, 37.3, 37.4 SGK
ở động vật
-Nêu được vai trò của yếu tố di truyền đối vớisinh trưởng và phát triển của ĐV
-Kể tên được các hormon và nêu được vai trò của các hormon đó đối với sinh trưởng và phát triển của ĐVCXS và ĐVKXS
Tranh hình 38.1, 38.2, 38.3 SGK
Xem phim về sinh trưởng vàphát triển
ở ĐV
Trình bày được các giai đoạn của quá trình sinh trưởng và phát triển của loài hoặc một sốloài ĐV
-Đĩa CD.-Băng hình
25 43 Kiểm tra -Hiểu sâu sắc được nội dung kiến thức, có Đề in sẵn
Trang 11-Nêu được khái niệm sinh sản và các hình thức sinh sản vô tính ở TV.
-Nêu được cơ sở sinh học của phương pháp nhân giống sinh dưỡng
-Trình bày vai trò của sinh sản vô tính ở TV
và ứng dụng của sinh sản vô tính đối với con người
-Tranh hình 41.1, 41.2 SGK
ở thực vật
-Nêu được khái niệm về sinh sản hữu tính
-Nêu được các ưu điểm của sinh sản hữu tính đối với sự phát triển của TV
-Mô tả được quá trình hình thành hạt phấn và túi phôi
-Mô tả được sự thụ tinh kép ở TV có hoa
Tranh hình 42.1, 42.2 SGK
30
28/2/2011
46
TH:nhân giống vô tính ở TVbằng giâm, chiết, ghép
-Giải thích được cơ sở sinh học của phương pháp nhân giống vô tính: Chiết cành, giâm cành, ghép chồi, ghép cành
-Thực hiện được các thao tác nhân giống
-Nêu được lợi ích của phương pháp nhân giống vô tính sinh dưỡng
-Mẫu vật: -Dụng cụ: chuẩn bị nhưSGK
-Nêu được định nghĩa sinh sản vô tính ở ĐV
-Phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính
ở ĐV
-Nêu được bản chất của sinh sản vô tính
-Nêu được ưu nhược điểm của sinh sản vô tính
Tranh hình 44.1, 44.2 SGK
ở động vật
-KN sinh sản hữu tính
-Nêu được bản chất của sinh sản hữu tính
-Phân biệt được thụ tinh ngoài, thụ tinh trong
-Nêu được ưu thế của thụ tinh trong so với thụ tinh ngoài
-Nêu được các hình thức đẻ trứng và đẻ con ởĐV
Tranh hình 45.1, 45.2, 45.3 45.4 SGK
-Nêu được cơ chế điều hoà sinh trùng
-Nêu được cơ chế điều hoà sinh trứng
Tranh hình 46.1, 46.2 SGK
34
28/3/2011
50 Bài 47:
Điều khiển
-Trình bày được một số biến pháp điều khiển sinh sản ở ĐV
-Nêu được sinh đẻ có kế hoạch là gì Giải
-Bảng 47 SGK
-Các dụng cụ
Trang 12sinh sản
ở động vật
thích được vì sao phải sinh đẻ có kế hoạch
-Kể tên một số biện pháp tránh thai chủ yếu
và trình bày được cơ chế tác dụng của chúng
II, III, IV
-Phân biệt được tập tính bẩm sinh với tập tínhhọc được
-Phân biệt được sinh trưởng với phát triển
-So sánh được sinh trưởng và phát triển ở ĐV
cũng như ứng dụng trong đời sống
-Củng cố được phương pháp học và phương pháp làm bài trắc nghiệm
-Rèn luyện được tư duy logic
Đề in sẵn
II Kế hoạch tự chọn lớp 11 ban cơ bản
Trang 13Số bài kiểm tra 15 phút trên 1hs
Số bài kiểm tra từ 1 tiết trở lên/ 1hs
Số tiết dạy tự chọn
dạy học
Ghi chú
1
9/8/2010
1
Gen, mã di truyền và qúa trình nhân đôi ADN
Khái niệm, cấu trúc của gen, phân loại gen,khái niệm mã di truyền, quá trình nhân đôicủa ADN
Tranh vẽ hình trong SGK và SGV
2 Phiên mã và dịch mã Cơ chế phiên mã và dịch mã (khái niệm, cơchế, diễn biến) mối liên hệ ADN, ARN, pr
và tính trạng
Tranh vẽ hình SGK
và SGV
2
16/8/2010
3 Điều hoà hoạt động của gen Khái niệm, cơ chế điều hoà hoạt động củagen ở sinh vật nhân sơ và nhân thực Hình 3SGK
4 Đột biến gen Khái niệm và các dạng đột biến gen, nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến
gen, sự biểu hiện của đột biến gen
Hình 4.1
và 4.2 SGK
3
23/8/2010
5 Nst Đại cương về NST, cấu trúc của NST ởsinh vật nhân thực, chức năng của NST Hình 5 SGK
6 Đột biến cấu trúc NST Khái niệm, các dạng đột biến cấu trúc, nguyên nhân, hậu quả và vai trò của đột
biến lệch bội và đa bội
Hình 7.1 , 7.2 SGK
8
Bài tập chương
I Củng cố khắc sâu các kiến thức lí thuyết phần chương I
Nhận dạng và rèn kỹ năng giải một số bài tập thuộc phần này
Vận dụng kiến thức đã học để phân tích sơ
đồ diễn biến qt nhân đôi ADN, phiên mã vàdịch mã
Rèn kỹ năng quan sát, tính sáng tạo
Đĩa CD về quá trình nhân đôi, phiên mã
và dịch mã
10 TH: Quan sát
các dạng đột biến số lượng
Phân biệt các dạng đột biến số lượng NST trên tiêu bản cố định và tạm thời
Vẽ được hình thái và số lượng NST đã
Bộ tiêu bản
cố định
Trang 14và biến dị
Kiến thức phần di truyền và biến dị liênquan đến bài tập
Các bài tậpSGK
14
Sự tác động của nhiều gen
và tính đa hiệu của gen
Tác động của nhiều gen lên một tính trạng (tương tác bổ sung, cộng gộp)
Hình 13.1 ,13.2 SGK
8
27/9/2010
15
Sự tác động của nhiều gen
và tính đa hiệu của gen
Tác động đa hiệu của gen
16 Di truyền liên kết Di truyền liên kết hoàn toàn Hình 14.1 và 14.2
Đại cương về NST giới tính, cơ chế xác định giới tính ở sinh vật
Đặc điểm di truyền của gen trên X và trên Y
Ý nghĩa của dt liên kết với giới tính
Hình 15.1 đến 15.4 SGK
20
Ảnh hưởng của môi trường đến sự biểu hiện của gen
Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình, thường biến( khái niệm đặc điểm, ý nghĩa) khái niệm, đặc điểm, ý nghĩa của mức phản ứng
Hình về thường biến , về thí nghiệm trên hoa liên hình
11
18/10/2010 21
Bài tập chương
II Củng cố kiến thức lý thuyết phần các quy luật dt
Nhận dạng và rèn kỹ năng giải bài tập phầntrên
22
Thực hành : Lai giống
Tập dượt một số thao tác lai giống và phân tích kết quả thí nghiệm
chuẩn bị theo yêu cầu SGK
Khái niệm và đặc trưng của quần thể vềmặt di truyền, cách tính tần số tương đốicủa các alen và kiểu gen, đặc điểm và sự dttrong quần thể tự phối
Tranh đề cập đến sự biến đổi cấu trúc dt của quần thể
Trang 151/11/2010
25
Trạng thái cân vằng của quần thể giao phối ngẫu nhiên
Đặc trưng di truyền của quần thể giaophối, nội dung định luật Hác đi- Van bec
Tranh trạng thái cân bằng của quần thể ngẫu phối
26
Trạng thái cân vằng của quần thể giao phối ngẫu nhiên (tiếp)
Chứng minh được tần số tương đối của các alen và kiểu gen trong quần thể ngẫu phối không thay đổi qua các thế hệ, công thức khái quát của quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền Ý nghĩa và điều kiện nghiệm đúng của định luật
Tranh đề cập đến trạng thái cân bằng của quần thể ngẫu phối
14
8/11/2010
27
Chọn giống vật nuôi và cây trồng
Các nguồn vật liệu cho chọn giống tự nhiên
và nhân tạo, vai trò của biến dị tổ hợp trongchọn giống vật nuôi cây trồng
Hình một
số cây dại
và cây trồng.H22
28
Chọn giống vật nuôi và cây trồng
Cơ sở khoa học của việc gây đột biến đểtạo nguồn vật liệu cho chọn giống vật nuôi
và cây trồng
Sơ đồ quá trình gây đột biến gen
15
15/11/2010
29
Tạo giống bằng công nghệ tế bào
Những ứng dụng công nghệ tế bào trongchọn giống cây trồng, vật nuôi
tranh về thành tựu chọn giống
30
Tạo giống bằng công nghệ gen
Khái niệm công nghệ gen, kĩ thuật chuyển gen, quy trình chuyển gen
Ứng dụng công nghệ gen trong tạo giống visinh vật, cây trồng vật nuôi
Hình 25.1 đến 25.3 SGK
16
22/11/2010 31
Phương pháp nghiên cứu di truyền người
Các phương pháp nghiên cứu di truyền người, xác định được sơ đồ phả hệ, kiểu nhân của một số bệnh tật di truyền cụ thể, tìm hiểu cơ chế di truyền một số đặc tính ở người
Sơ đồ 27.1 đến 27.3 SGK
32
Di truyền y học Khái niệm bệnh tật di truyền , phân loại và
nêu nguyên nhân, bệnh tật di truyền , nhận thức đúng về môi trường sống trong sạch, giảm thiểu các tác nhân gây đột biến Kháiniệm di truyền y học tư vấn và cơ sở của
nó, khái niệm liệu pháp gen và ứng dụng
hình 28.1 đến 28.3 SGK
Cơ sở di truyền học của bệnh ung thư , bệnh AIDS, cơ sở khoa học của sự di truyền trí năng của loài người, bảo vệ vốn gen di truyền của loài người
Hình về đột biến gen và NST, virut HIV…
34
Bài tập : Phần
di truyền học người
Củng cố kiến thức lý thuyết phần các di truyền học người
Nhận dạng và rèn kỹ năng giải bài tập phầntrên