1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Slide đá biến chất

29 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 669,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Sự hình thành 1.Khái niệm chung: Đá biến chất là đá macma hoặc đá trầm tích nguyên sinh bị biến đổi rất sâu sắc mà thành.Do sự biến đổi điều kiện lý,hóa,các đá nguyên sinh không những

Trang 1

ĐÁ BIẾN CHẤT

Trang 2

Nhóm 8:

Vũ Thị Ngọc Bích (NT) Thạch Thị Minh Huyền Nguyễn Hồng Loan Nguyễn Thị Ngà

Trịnh Thị Ngấn

Lưu Thị Mai

Phạm Hoàng Giang

Trang 3

Nội dung: Đá biến chất

1.Sự hình thành

2.Phân loại đá biến chất

3.Một số loại đá biến chất chính

Trang 4

A.Sự hình thành

1.Khái niệm chung: Đá biến chất là đá macma hoặc đá trầm tích nguyên sinh bị biến đổi rất sâu sắc mà thành.Do sự biến đổi điều kiện lý,hóa,các đá nguyên sinh

không những chỉ biến đổi về thành phần khoáng vật,thành phần hóa học mà còn

cả về kiến trúc cùng cấu tạo ban đầu

Trang 5

Đặc điểm chung

hoa và quaczit)

Trang 6

SỰ HÌNH THÀNH

I. Các yếu tố gây biến chấtĐiều kiện nhiệt độ Áp lực Các chất lỏng có hoạt tính hóa học Áp lực tĩnh Áp lực động

Trang 7

SỰ HÌNH THÀNH

II Các phương thức biến chất:

Tác dụng tái kết tinh

Trang 8

B.PHÂN LOẠI ĐÁ BIẾN CHẤT

Biến chất xảy ra trong khu vực rất rộng, quy mô lớn

Nhân tố chủ yếu của biến chất gồm: áp lực, nhiệt độ, thành phần hóa học tác dụng vào đá

Quá trình rất phức tạp, môi trường biến chất: áp suất,nhiệt độ cao, hoặc cả nhiệt độ áp suất cao

Trang 11

B.PHÂN LOẠI ĐÁ BIẾN CHẤT

2 Biến chất tiếp xúc:

Biến chất do macma xâm nhập vào đá vây quanh, tiếp xúc với chúng và gây ra.Nhân tố tác động chủ yếu là nhiệt độ và một phần các chất bốc trong macma.Tác dụng phân bố có giới hạn, quy mô không lớn

=> Biến chất tiến hành trong điều kiên nhiệt độ cao, áp suất thấp

Trang 12

B.PHÂN LOẠI

3.Biến chất động lực:

+ Nhân tố chủ yếu gây ra biến chất là các ứng lực cấu tạo

+ Các ứng lực làm cho đá bị phá vỡ, nghiền nát, biến dạng, tái kết tinh

+ Quy mô của biến chất tùy thuộc vào quy mô của các đới phá hủy kiến tạo

+ Biến chất động lực dẫn đến sự hình thành một số đá động lực như đá dăm kết, philonit, milonit…

Trang 13

C.Một số loại đá biến chất

I Biến chất khu vực:

1.Đá phiến sét: Điển hình là đá phiến lợp, đá phiến bảng

2.Philit: Là đá biến chất từ phiến sét khi chịu tác dụng của nhiệt độ, áp suất cao hơn Thành phần khoáng vật dạng hạt chỉ quan sát được dưới kính hiển vi

Trang 14

C.Một số loại đá chính

3 Đá phiến chlorit:

Trang 15

C.Một số loại đá biến chất

4 Đá phiến talc:

Trang 16

C.Một số loại đá biến chất

5.Đá phiến lục:

Là sản phẩm biến chất của đá macma và siêu mafic, màu xám lục, lục do ưu trội khoáng vật màu như epidot, chlorit, phân phiến, rắn chắc; trong đá còn có albit, thạch anh

6.Đá phiến kết tinh:

Là đá phân phiến rõ nét , thường quan sát được dạng vi uốn nếp

Trang 17

C.Một số loại đá biến chất

7 Quartzit: Là sa thạch hoặc cát kết thạch anh tái kết tinh tạo thành Đá màu trắng

đỏ hay tím, chịu phong hóa tốt, cường độ chịu nén khá cao, độ cứng lớn Quatit được sử dụng để xây trụ cầu, chế tạo tấm ốp, làm đá dăm, đá hộc cho cầu

đường, làm nguyên liệu sản xuất vật liệu chịu lửa

Trang 18

C.Một số loại đá biến chất

Trang 19

8.Amphibolit:

Trang 20

C.Một số loại đá biến chất

9.Gneis: Là do đá granit tái kết tinh và biến chất dưới tác dụng của áp lực cao Đá Gneis dùng chủ yếu để làm tấm ốp lòng bờ đê, lát vỉa hè

Trang 21

C.Một số loại đá biến chất

II Đá biến chất khu vực:

1.Đá sừng:

Đá được tạo thành do tiếp xúc của macma acid với đá sét.

Thành phần khoáng vật chủ yếu là thạch anh, mica, fenpat, granat,…

Trang 23

C.Một số loại đá biến chất

3.Đá phiến mica đốm: Được tạo thành xa macma hơn đá phiến sừng, trên mặt phiến xuất hiện những đốm sẫm màu do vật chất than cùng với andalusit, silimanit, cordierite

Trang 24

C.Một số loại đá biến chất

4.Đá phiến sét đốm:

Phân bố xa lò macma hơn cả đá phiến sừng

Trên mặt lớp xuất hiện nhiều vết đốm: graphit, clorit…

Trang 25

C.Một số loại đá biến chất

5.Skarn:

Trang 26

C.Một số loại đá biến chất

6 Greisen:

Được hình thành do quá trình biến chát trao đổi khí diễn ra ở đới tiếp xúc với đá granit và cả trong đá granit Lúc đó fenspat bị thạch anh và mica thay thế do khí bốc

Trang 27

C.Một số loại đá biến chất

7.Serpetinit:

Trang 28

C.Một số loại đá biến chất

III Biến chất động lực học:

1.Cataclasit:

Trang 29

C.Một số loại đá biến chất

2.Milonit:

Ngày đăng: 15/07/2020, 16:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w