Chương 12: DẠNG NẰM CỦA ĐÁ BIẾN CHẤTCác tác nhân biến chất Đá có trướcBiến đổiThành phần Cấu tạo Kiến trúc Đá biến chất động lực ?... 12.1 Cấu tạo tầng biến chấtHoặc sự tập trung một số
Trang 1Chương 12: DẠNG NẰM CỦA ĐÁ BIẾN CHẤT
Các tác nhân biến chất
Đá có trướcBiến đổiThành phần Cấu tạo Kiến trúc
Đá biến chất
động lực ?
Trang 4Biến chất địa phương
Liên quan hoạt
động magma
Về qui mô
Biến chất khu vực
Liên quan hoạt động đứt gãy sâu
Tuổi ?
Thảo luận thêm về mối liên quan
giữa tuổi với mức độ biến chất
Ví dụ đới đứt gãy sông hồng ?
Trang 512.1 Cấu tạo tầng biến chất
Hoặc sự tập trung
một số khoáng vật
Đá biến chất thường cấu tạo phân dải, phân phiến như đá trầm tích
Ở đây thạch anh tập trung
Trang 7Còn có sự định hướng khoáng vật dạng tấm, tuyến: Mica, tuamalin
Trang 8Xác định thành phần, cấu tạo ban đầu của đá biến chất
Nghiên cứu đặc điểm kiến trúc, cấu tạoLấy mẫu phân tích thành phần hóa họcCần
Trang 9Đặc biệt Kiến trúc, cấu tạo còn sót của đá nguyên thủy
Dấu vết còn bảo tồn của đá nguyên thủy
Trang 11Các thấu kính còn bảo tồn của đá magma, trầm tích ban đầu
Trang 1212.2 Phân chia các tầng biến chất
Trang 13Mức độ biến chất
Hệ tầng A Vương
Mức độ biến chất thể
hiện:
Sự biến đổi thành phần ban đầu
Sự xuất hiện các tổ hợp khoáng vật mới
Granulit
Trang 14Trong kiến trúc mới
Trang 15Bất chỉnh hợp
Khó bảo tồn và phát hiện
Biến mất trong đá tái kết tinh
Dấu hiệu thông thường
Bất chỉnh hợp góc với thành tạo cơ sởTầng eluvi, deluvi chôn vùi
Hoạt động magma
Limestone
Giới hạn trên các tầng biến chất
Trang 1612.3 Nghiên cứu cấu tạo bên trong các tầng biến chấtThể hiện rỏ nét thớ lớp, thớ phiến
Trong đá biến chất chia ra:
Cấu tạo dải (cấu tạo mặt)
Cấu tạo tuyến
Trang 17Cấu tạo dải (cấu tạo mặt):
Sự phân lớp thành phần
do tái kết tinh khoáng vật dể nóng chảy hơn
Trang 18Cấu tạo tuyến
Định hướng trội, sắp xếp song song khoáng vật tấm, kim
Trang 19Trong các đới uốn nếp dưới sâu
Các lớp bị uốn nếp, đứt vỡ và dịch chuyểnPhân bố trong các thành tạo dể bị uốn nếpCấu tạo uốn nếp trong đá
biến chất rất phức tạp
Trang 21Cấu tạo khúc dồi (boudin) đặc trưng cho sự biến đổi thành phần trong đá biến chất
Tại sao gọi boudin ?
Cơ chế thành tạo như thế nào ?
Ý nghĩa động lực
Kích thước khác nhau
Dài lớn hơn rộng nhiều lần
Cấu tạo gneis
Trang 2212.4 Lập bản đồ các tầng biến chất
Thành lập các mặt cắt chi tiết // và vuông góc đường phương của đásự biến đổi tầng chuẩn, tầng đánh dấu
Phân đới biến chất
Chú ý:
12.5 Các cấu tạo biến chất biến vị
Hình thành do các đá bị biến dạng kèm theo tái nóng chảy và thành tạo khoáng vật mới
12.5.1 Các cấu tạo biến chất biến vị địa phương
Qui môi phân bố hạn chế:
Dăm kết kiến tạo
Trang 24Kataclzit
Vỡ đến các khoáng vật riêng biệt (cát)
Phát triển trên cánh đứt gãy nghịch chờm, mặt trượtTạo thành khoáng vật mới: calxit, epidot, clorit
milonit
Hạt bụi
Đặc trưng cho biến chất giật lùi (clorit hóa)
Siêu milonit
Hạt tương đương sét
Xuất hiện cấu tạo sợi
Cấu tạo dòng chảy giống đá magma
Biến dư milonit
Kataclazit bị tái kết tinh Phiến thạch anh, gneis
Trang 2512.5.2 Các cấu tạo biến chất biến vị khu vực
Qui mô
Phân bố
Dài: n x 100m đến n x 10kmlớn
Rộng rất khác nhau
Chủ yếu trong miền uốn nếp
Nguyên nhân hình thành
Chuyển động kiến tạo
Trang 26Dựa vào cấu trúc của đới, phân chia thành
Qui mô tăng lên