1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020

32 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Cho khối chóp có chiều cao bằng a , đáy của khối chóp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2a , chiều dài bằng 3a.. Thiết diện của hình chóp .S ABCD cắt bởi mặt phẳng   là đa g

Trang 1

Thời gian làm bài: 90 phút

(không kể thời gian giao đề)

Câu 6: Một nguyên hàm của hàm số f x sin 7xcos7x

A 7 cos 7x7sin 7x B 7 cos 7x7sin 7x

Câu 8: Cho khối chóp có chiều cao bằng a , đáy của khối chóp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2a

, chiều dài bằng 3a Thể tích khối chóp đã cho bằng

Trang 2

ACB  Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :ax by cz    qua điểm 7 0 A2; 0;1, vuông

góc với mặt phẳng  Q : 3x    và tạo với mặt phẳng y z 1 0  R :x y 2z  một góc 1 0

o

60 Tổng a b c  bằng

A 10 B 0 C  14 D 12

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đường cao SA4a Biết đáy ABCD là hình thang vuông tại A

B với ABBC3a , AD Gọi a M trung điểm cạnh AB và   là mặt phẳng qua M

vuông góc với AB Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng   là đa giác có diện tích bằng:

A

252

a

272

Trang 3

Câu 26: Khối tròn xoay sinh bởi một tam giác đều cạnh a (kể cả điểm trong) khi quay quanh một

đường thẳng chứa một cạnh của tam giác đó có thể tích bằng

A

38

a

336

a

34

a

3312

a

Câu 27: Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCDA(2;1; 1), B(3;0;1),C(2; 1;3), D(0; ;0)m

Tổng tất các các giá trị của tham số m để thể tích khối tứ diện ABCD bằng 5 là

A 5

2 D 0

Câu 28: Cho hình chóp đều S ABCDABa, cạnh bên hợp với đáy góc 45 Diện tích xung quanh 0

của hình nón đỉnh S với đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông bằng

A

22

a

234

a

24

a

D 2 a 2

Trang 4

Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB4 ,a AD3a, các cạnh bên đều có

độ dài bằng 5a Thể tích khối chóp S ABCD bằng

A 3a3 B 10 3a3 C 9 3a3 D 10a3

Câu 30: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 3

2

yxmx cắt trục hoành tại một điểm duy nhất là

A   3;  B 0;   C   ;  D  ;1

Câu 31: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A , ABa, BC 2a

mặt bên ACC A  là hình vuông Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC, CCH là hình chiếu của A lên BC( Tham khảo hình vẽ bên )

Thể tích khối chóp A HMN'. bằng

A

3

34

a

3

932

a

Câu 32: Giả sử phương trình 25x15x 6.9x có một nghiệm duy nhất được viết dưới dạng

,logb logb

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Các mặt bên SAB ,  SAC lần

lượt tạo với đáy các góc 60 và 30 Biết chân hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng

ABC nằm trên đoạn BC Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

33.16

a

33.32

a

3.32

a

3.16

e

f x dx x

A 2

3 3 13

C 3 1

3

D 3

Trang 5

A ;0 B 1  

;1 \ 03

Trang 6

Câu 43: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SBC và mặt phẳng

đáy bằng 60 Nếu ABC là tam giác đều cạnh a 3 thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Câu 44: Tam giác vuông có diện tích lớn nhất là bao nhiêu nếu tổng của 1 cạnh góc vuông và cạnh

huyền luôn bằng hằng số dương s ?

A

229

s

29

s

2

39

s

2

318

Câu 49: Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên abcdef có 6 chữ số đôi một

khác nhau mà mỗi số đều thỏa mãn d + e + f – a – b – c = 1?

Trang 7

21.D 22.B 23.A 24.D 25.A 26.C 27.B 28.B 29.B 30.A

31.D 32.A 33.B 34.B 35.D 36.B 37.A 38.C 39.A 40.B

Gọi R h, lần lượt là bán kính đáy và chiều cao, V , 1 V là lượt là thể tích của khối trụ và khối 2

nón

Ta có:

2 1

2 2

31

  Suy ra tỉ số thể tích của khối trụ và khối nón bằng 3

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu , 2 2 2

( ) :S xyz 2x2y 2 0 có tâm ( ; ; ).I a b c Giá

trị a 2b 3c bằng

Lời giải Chọn A

Trang 8

Giá trị nhỏ nhất của hàm số yxlnx trên khoảng 0;  bằng  1

e

Câu 6: Một nguyên hàm của hàm số f x sin 7xcos7x

A 7 cos 7x7sin 7x B 7 cos 7x7sin 7x

Một nguyên hàm của hàm số f x sin 7xcos7x là: 1cos 7 1sin 7

Ta có y 3x26x; y 0 0

2

x x

 

 Bảng biến thiên hàm số yx33x22:

+

0+

+

+

Trang 9

Suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng và 2;  , nghịch biến trên khoảng   0; 2

Câu 8: Cho khối chóp có chiều cao bằng a , đáy của khối chóp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2a

, chiều dài bằng 3a Thể tích khối chóp đã cho bằng

Thể tích khối chóp đã cho là: 1 3

.3 2 23

Trang 10

x

e x

1

b n b

Trang 11

Ta có giá trị lớn nhất của hàm số là y 2 3 và giá trị nhỏ nhất của hàm số là y   6

Tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 6 2

Câu 16: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên    1; 2 , thoả 2     

ACB  Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC bằng

Trang 12

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P :ax by cz    qua điểm 7 0 A2; 0;1, vuông

góc với mặt phẳng  Q : 3x    và tạo với mặt phẳng y z 1 0  R :x y 2z  một góc 1 0

o

60 Tổng a b c  bằng

A 10 B 0 C  14 D 12

Lời giải Chọn C

Do mặt phẳng  P qua điểm A2; 0;1 nên ta có: 2a c      7 c 2a 7 1 

Mặt phẳng      P , Q , R có vectơ pháp tuyến lần lượt là:

Trang 13

Với a    7 b 14,c     7 a b c 14

Vậy a b c    14

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đường cao SA4a Biết đáy ABCD là hình thang vuông tại A

B với ABBC3a, AD Gọi a M trung điểm cạnh AB và   là mặt phẳng qua M

vuông góc với AB Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng   là đa giác có diện tích bằng:

A

252

a

272

M

S

Trang 14

Hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm có hoành độ x0 là   3

Phương trình tiếp tuyến là: y24x  2 7 24x41

Câu 21: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số   3 2 2 3 7

TXĐ: D  Khi đó:   2

fxmxmxm TH1: m 0 f x    Suy ra hàm số đồng biến trên 7 0, x  m 0 thỏa mãn

m m

Vậy 0  mà m nên m 7 m 0,1, 2, , 7 có 8 giá trị m nguyên thỏa mãn

Câu 22: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực

trị?

A 4 B 5 C 2 D 6

Lời giải

Trang 15

Từ đồ thị hàm số yf x  suy ra được đồ thị hàm số yf x  như sau:

Dựa vào đồ thị, Hàm số yf x  có 5 điểm cực trị

Câu 23: Cho cấp số cộng  u n gồm 100 số hạng Biết

1 2 100

1

uu  u  và u15u8612 Giá trị của tổng

Trang 16

Câu 26: Khối tròn xoay sinh bởi một tam giác đều cạnh a (kể cả điểm trong) khi quay quanh một

đường thẳng chứa một cạnh của tam giác đó có thể tích bằng

A

38

a

336

a

34

a

3312

a

Lời giải Chọn C

Giả sử tam giác ABC đều cạnh a có H là trung điểm AC

Khi quay tam giác ABC quanh cạnh AC ta được khối tròn xoay có thể tích bằng 2 lần thể

tích hình nón tạo thành khi quay tam giác AHB quanh trục AH, do đó thể tích cần tìm bằng

2

3 2

Câu 27: Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCDA(2;1; 1), B(3;0;1),C(2; 1;3), D(0; ;0)m

Tổng tất các các giá trị của tham số m để thể tích khối tứ diện ABCD bằng 5 là

A 5

2 D 0

Lời giải Chọn B

Trang 17

Câu 28: Cho hình chóp đều S ABCDABa, cạnh bên hợp với đáy góc 45 Diện tích xung quanh 0

của hình nón đỉnh S với đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông bằng

A

22

a

234

a

24

a

D 2 a 2

Lời giải Chọn B

rHDSH  h  l rh 2

34

a

S 

Câu 29: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB4 ,a AD3a, các cạnh bên đều có

độ dài bằng 5a Thể tích khối chóp S ABCD bằng

A 3a3 B 10 3a3 C 9 3a3 D 3

10a

Lời giải Chọn B

Trang 18

A   3;  B 0;   C   ;  D  ;1

Lời giải Chọn A

Dựa vào BBT, ta thấy phương trình chỉ có 1 nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m   3

Câu 31: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A , ABa, BC 2a

mặt bên ACC A  là hình vuông Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC, CCH là hình chiếu của A lên BC( Tham khảo hình vẽ bên )

Thể tích khối chóp A HMN'. bằng

A

3

34

a

3

932

a

Lời giải

Trang 19

V  V   HE S  Xét tam giác vuông ABC với đường cao AH

2 2

Cạnh hình vuông ACC A  bằng a 3, vậy

1 3 9 9

Trang 20

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Các mặt bên SAB ,  SAC lần

lượt tạo với đáy các góc 60 và 30 Biết chân hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng

ABC nằm trên đoạn BC Thể tích khối chóp S ABC bằng

A

33.16

a

33.32

a

3.32

a

3.16

a

Lời giải Chọn B

Gọi H là hình chiếu của S lên ABC Vì H nằm trên đoạn BC nên đặt BHxBC với

Trang 21

f x dx x

A 2

3 3 13

3 3 1

.3

Trang 22

 

2 2

x f

t  thì mỗi giá trị của t sẽ cho ta một giá trị của biến x Khi đó phương trình trở

thành: 9t9tf t  sẽ cho ta năm nghiệm t phân biệt nên phương trình  1 sẽ cho ta năm

nghiệm x 2t phân biệt

Trang 23

t   thì mỗi giá trị của t sẽ cho ta một giá trị của biến x Khi đó phương trình trở

thành: 9t9tf t  sẽ cho ta năm nghiệm t phân biệt nên phương trình  1 sẽ cho ta năm

nghiệm x  2t phân biệt

Do phương trình 9t 9 t  

f t

  có nghiệm t 0 nên 2t  2t Vậy nên hai phương trình  1

và  2 mỗi phương trình đều cho ta năm nghiệm phân biệt không trùng nhau Suy ra phương

Từ đây ta suy ra a+b=31815+6060=37875

Câu 38: Biết khoảng (a;b) là tập hợp tất cả các giá trị dương của tham số m để phương trình

Trang 24

A'

Trang 25

A ;0 B 1  

;1 \ 03

 

 

Lời giải Chọn B

Ta có phương trình hoành độ giao điểm là 4   2

m  

Câu 41: Hỏi có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y x3 3x2 4m 1 x 2m2 3

cắt trục hoành tại 3điểm phân biệt , ,A B C sao cho B là trung điểm của AC?

Lời giải Chọn D

Trang 26

m m m

Ta có AB 5 AD BC, CD13,BD5 2, AC12

Vậy tam giác ABD cân tại A, tam giác CBD cân tại C. Gọi I là trung điểm của BD , ta có tứ

diện chỉ có một mặt phẳng đối xứng là mặt phẳng IAC

Câu 43: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa SBC và mặt phẳng

đáy bằng 60 Nếu ABC là tam giác đều cạnh a 3 thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

I

D B

Trang 27

Câu 44: Tam giác vuông có diện tích lớn nhất là bao nhiêu nếu tổng của 1 cạnh góc vuông và cạnh

huyền luôn bằng hằng số dương s ?

A

229

s

29

s

239

s

2318

s

Lời giải Chọn D

Gọi tam giác cần tìm là tam giác ABC vuông ở A

Trang 28

Vậy diện tích tam giác ABC lớn nhất là

2

318

Với x  ta có 1 3   2

2.1 3 1 1 6 1 3 1

y  m  mm hay A1;3m 1 Với x ta có m 3   2 2 3 2

ymmmm  mm hay  2 3

;3

B m mm Suy ra phương trình đường thẳng AB là  2 2

1

y  mxmm Mặt khác đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng y x 2nên  2

Ta có

Trang 29

x x

Trang 30

Câu 49: Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên abcdef có 6 chữ số đôi một

khác nhau mà mỗi số đều thỏa mãn d + e + f – a – b – c = 1?

Lời giải Chọn B

Trường hợp 1: (a;b;c) là hoán vị của bộ số (0;2;5), hoặc (a;b;c) là hoán vị của bộ số (0;3;4)

Có tất cả 2.2.2.3! = 48 số tự nhiên thỏa mãn trường hợp 1

Trường hợp 2: (a;b;c) là hoán vị của bộ số (1;2;4)

Có tất cả 3!.3! = 36 số tự nhiên thỏa mãn trường hợp 2

Như vậy, có tất cả 48 + 36 = 84 số tự nhiên có sáu chữ số đôi một khác nhau thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 50: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình

m x   m xx    x m xx  đúng ∀x ∈ R Tổng giá trị của tất cả các phần tử thuộc S bằng:

Ngày đăng: 03/08/2020, 14:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Cho khối chóp có chiều cao bằng a, đáy của khối chóp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2a - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 8: Cho khối chóp có chiều cao bằng a, đáy của khối chóp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2a (Trang 1)
Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC.  có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a và - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 17: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC.  có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a và (Trang 2)
Câu 22: Cho hàm số bậc ba  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  có bao nhiêu điểm cực - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 22: Cho hàm số bậc ba  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  có bao nhiêu điểm cực (Trang 3)
Câu 29: Cho hình chó pS ABC D. có đáy là hình chữ nhật với AB  4, a AD  3 a, các cạnh bên đều có - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 29: Cho hình chó pS ABC D. có đáy là hình chữ nhật với AB  4, a AD  3 a, các cạnh bên đều có (Trang 4)
Câu 35: Trong không gian Oxyz cho hình chóp với các đỉn hA 1;0; 2,  B 3;1; 4,  C 3; 2;1  và - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 35: Trong không gian Oxyz cho hình chóp với các đỉn hA 1;0; 2,  B 3;1; 4,  C 3; 2;1  và (Trang 5)
Câu 43: Cho hình chóp SAB C. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa  SBC  và mặt phẳng - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 43: Cho hình chóp SAB C. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa  SBC  và mặt phẳng (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
+) Áp dụng công thức tính thể tích hình trụ VB h. V B - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
p dụng công thức tính thể tích hình trụ VB h. V B (Trang 8)
Câu 8: Cho khối chóp có chiều cao bằng a, đáy của khối chóp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2a - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 8: Cho khối chóp có chiều cao bằng a, đáy của khối chóp là hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2a (Trang 9)
Bảng biến thiên - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
Bảng bi ến thiên (Trang 11)
Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC.  có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a và - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 17: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC.  có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB a và (Trang 11)
Câu 19: Cho hình chó pS ABC D. có đường cao SA  4a. Biết đáy ABCD là hình thang vuông tạ iA và - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 19: Cho hình chó pS ABC D. có đường cao SA  4a. Biết đáy ABCD là hình thang vuông tạ iA và (Trang 13)
Câu 22: Cho hàm số bậc ba  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  có bao nhiêu điểm cực - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 22: Cho hàm số bậc ba  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  có bao nhiêu điểm cực (Trang 14)
Câu 28: Cho hình chóp đều S ABC D. có AB  a, cạnh bên hợp với đáy góc 45. Diện tích xung quanh - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 28: Cho hình chóp đều S ABC D. có AB  a, cạnh bên hợp với đáy góc 45. Diện tích xung quanh (Trang 17)
mặt bên ACC A  là hình vuông. Gọi ,N lần lượt là trung điểm của A C, CC và H là hình chiếu của A lên BC( Tham khảo hình vẽ bên ) - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
m ặt bên ACC A  là hình vuông. Gọi ,N lần lượt là trung điểm của A C, CC và H là hình chiếu của A lên BC( Tham khảo hình vẽ bên ) (Trang 18)
Ta có  ABC   ACC A  và  ABC   ACC A   A C, gọi E là hình chiếu của H lên AC - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
a có  ABC   ACC A  và  ABC   ACC A   A C, gọi E là hình chiếu của H lên AC (Trang 19)
Câu 33: Cho hình chóp SAB C. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Các mặt bên  SAB , SAC  lần - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 33: Cho hình chóp SAB C. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Các mặt bên  SAB , SAC  lần (Trang 20)
Câu 35: Trong không gian Oxyz cho hình chóp với các đỉn hA 1;0; 2,  B 3;1; 4,  C 3; 2;1  và - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 35: Trong không gian Oxyz cho hình chóp với các đỉn hA 1;0; 2,  B 3;1; 4,  C 3; 2;1  và (Trang 21)
Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC.  có đáy ABC là tam giác vuông tại B với - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 39: Cho hình lăng trụ đứng ABC ABC.  có đáy ABC là tam giác vuông tại B với (Trang 24)
Gắn hệ trục toạ độ như hình vẽ ta có - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
n hệ trục toạ độ như hình vẽ ta có (Trang 24)
Câu 43: Cho hình chóp SAB C. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa  SBC  và mặt phẳng - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
u 43: Cho hình chóp SAB C. có SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa  SBC  và mặt phẳng (Trang 26)
đáy bằng 60 . Nếu ABC là tam giác đều cạnh a3 thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng  - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
y bằng 60 . Nếu ABC là tam giác đều cạnh a3 thì bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng (Trang 26)
Bảng biến thiên - ĐỀ THI THỬ THPT môn TOÁN và lời GIẢI CHI TIẾT sở đà NẴNG 2020
Bảng bi ến thiên (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w