NỘI DUNG CHÍNH CỦA ĐỀ TÀITổng hợp một số 2amino4aryl7hydroxy 4Hchromen3cacbonitril. Tổng hợp một số 2amino4aryl7O propargyl 4Hchromen3cacbonitril. Nghiên cứu cấu trúc các dẫn xuất 2amino4aryl7hydroxy 4Hchromen3cacbonitril và 2amino4aryl7O propargyl 4Hchromen3cacbonitril đã tổng hợp bằng phương pháp phổ hồng ngoại (IR) và phổ cộng hưởng từ hạt nhân (1H NMR và 13C NMR). TỔNG QUAN VỀ CHROMEN Chromen và các dẫn xuất của nó được coi là một lớp quan trọng của các hợp chất dị vòng chứa oxy, chúng có các hoạt tính sinh học và dược lý hữu ích, bao gồm cả kháng nấm, chống vi khuẩn, thuốc chống đông máu, chống ung thư. THỰC NGHIỆMSƠ ĐỒ PHẢN ỨNG CHUNGGiai đoạn 1:Tổng hợp một số 2amino4aryl7hydroxy 4Hchromen3cacbonitril.Phổ IR của 2amino4phenyl7hydroxy4Hchromen3cacbonitrilMột số 2amino4aryl7hydroxy 4Hchromen3cacbonitril.Phổ 1H NMR của hợp chất 2amino4phenyl7hydroxy4Hchromen3cacbonitrilPhổ 1H NMR của các hợp chất 2amino4aryl7hydroxy 4Hchromen3cacbonitril
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA HOÁ HỌC
Trang 2NỘI DUNG CHÍNH CỦA ĐỀ TÀI
• Tổng hợp một số 2-amino-4-aryl-7-hydroxy
-4H-chromen-3-cacbonitril.
• Tổng hợp một số 2-amino-4-aryl-7-O- propargyl chromen-3-cacbonitril.
-4H-• Nghiên cứu cấu trúc các dẫn xuất hydroxy -4H-chromen-3-cacbonitril và 2-amino-4-aryl- 7-O- propargyl -4H-chromen-3-cacbonitril đã tổng hợp bằng phương pháp phổ hồng ngoại (IR) và phổ cộng hưởng từ hạt nhân ( 1 H NMR và 13 C NMR).
Trang 32-amino-4-aryl-7-TỔNG QUAN VỀ CHROMEN
Chromen và các dẫn xuất của nó được coi là một lớp quan trọng của các hợp chất dị vòng chứa oxy, chúng có các hoạt tính sinh học và dược lý hữu ích, bao gồm cả kháng nấm, chống vi khuẩn, thuốc chống đông máu, chống ung thư.
Chroman 2H-Chromen 4H-Chromen
Hình 1.1 Một số khung cấu trúc của Benzopyran
Trang 4[Bmim]OH in water 96% Ethanol, r.t
Trang 5Giai đoạn 1:Tổng hợp một số
[Bmim]OH in water 96% Ethanol, r.t.
Trang 63500
Trang 8Phổ 1 H NMR của hợp chất hydroxy-4H-chromen-3-cacbonitril
Trang 92-amino-4-phenyl-7-Phổ 1 H NMR của các hợp chất
2-amino-4-aryl-7-hydroxy -4H-chromen-3-cacbonitril
Proton
1.1 (R=3-NO 2 )
1.2 (R=4-Cl)
1.3 (R= H)
1.4 (R=2-Cl)
1.5 (R=4-OMe)
1.6 (R=2-OMe)
1.7 (R=4-i Pr)
1.8 (R=2,4-diclo)
1.10 (R=3-OMe)
OH 9.79
(s, 1H)
9.72(s, 1H )
9.70(s, 1H)
9.73(s, 1H )
9.66(s, 1H )
9.62(s, 1H)
9.67(s, 1H) 9.78(s,1H)
9.68(s, 1H )
H-3’ 7.20
(dt, 2H, J=2.25, 8.75
Hz )
7.31(t, 2H, J=7.5 Hz)
7.42(dd, 1H, J=1.25, 7.75
Hz )
6.87(t, 2H,J=8.25 Hz )
7.08
(d, 2H, J=8.0 Hz)
7.58(d,1H,J=2.0)
12.21(s, 1H)
H-5’ 8.11(dd,1H,J=1
.0,7.0Hz)
7.19(dd, 1H, J=2.0, 7.5 Hz)
6.99(td, 1H, J=1.5, 7.5 Hz)
7.40(dd,1H,J=2.0,6.5 Hz)
7.22(t, 1H,J=7.25 Hz
H-4’ 8.03(t,1H,J=2.0) 7.21 (t, 1H, J=7.5 Hz)
7.25 (td, 1H, J=1.75, 7.75
Hz )
J=1.0, 7.25 Hz)6.89 (td, 1H,
6.83 (d, 1H, J=7.5 Hz )
Hz )
7.17(d, 2H, J=7.5 Hz)
7.08 (t, 2H, J=8.25 Hz
7.17 (d, 2H, J=8.0 Hz)
6.73 (s, 1H)
H-6’
7.31(td, 1H, J=1.0, 7.5 Hz, )
7.19 (td, 1H, J=1.5, 8.0 Hz)
7.17 (d, 2H, J=8.0 Hz)
6.78 (dd, 1H, J=2.0, 7.0
6.74 (d, 1H, J=8.5 Hz )
6.78 (d, J= 8.5
Hz, 1H )
6.84 (d, 1H, J=9.0 Hz)
6.82 (d, 1H, J=9.0 Hz)
6.82 (d, 1H, J=9.0 Hz)
6.72 (d, 1H, J=7.5 Hz )
H-6 6.52 (dd, J=1.0, 8.5 Hz, 1H)
6.50 (dd, J=2.5, 8.5 Hz, 1H )
6.49 (dd, 1H, J=2.5, 8.5 Hz)
6.48 (dd, 1H, J=2.5, 8.5 Hz )
6.48 (dd, J=2.5, 8.5 Hz, 1H )
6.46 (dd, 1H, J=2.5, 8.5 Hz)
6.49 (dd, 1H, J=2.25, 8.25 Hz)
6.49 (dd, 1H, J=2.25, 8.25 Hz)
6.49 (dd, 1H, J=2.25, 8.25
Hz )
H-8 6.46 (d, 1H,
J=2.0 Hz)
6.41 (d, 1H, J=2.5 Hz )
6.42 (d, 1H, J=2.5 Hz)
6.41 (d, 1H, J=
2.5 Hz )
6.40 (d, 1H, J=2.5 Hz )
H-4 4.93 (s, 1H) 4.67 (s, 1H ) 4.63 (s, 1H) 5.14 (s, 1H ) 4.57 (s, 1H ) 4.99 (s, 1H) 4.58 (s, 1H) 4.58 (s, 1H) 4.59 (s, 1H )
Proton
khác
3.72 (s, 3H, OCH3)
4-3.34 (s, 3H, OCH3)
2’-2.84 [septet, 1H, J= 7.0 Hz, 3-CH(CH3)2],1.18 [d, 6H, J=
7.0 Hz, CH(CH)];
3-2.84 [septet, 1H, J= 7.0 Hz, 3-CH(CH3)2],1.18 [d, 6H, J= 7.0
Hz, 3-CH(CH3)2];
3.34 (s, 3H, 3’-OCH3)
Trang 10Phổ 13 C NMR của hợp chất hydroxy-4H-chromen-3-cacbonitril
Trang 111.3 (R= H)
1.4 (R=2-Cl)
1.5 (R=4-OMe)
1.6 (R=2-OMe)
1.7 (R=4-i Pr)
1.8 (R=2,4-diclo)
1.10 (R=3-OMe) C-2 160.9 160.2 160.7 160.5 160.1 161.4 160.7 161 160.3
(4’-55.8 OCH3)
(2’-33.5 CH(CH3)2], 24.3 [4’- CH(CH3)2].
[4’-
54.9 OCH3)
Trang 12(3’-Giai đoạn 2:Tổng hợp một số dẫn xuất
Trang 13So sánh phổ IR của
2-amino-4-phenyl-7-hydroxy-4H-chromen-3-carbonitril và
2-amino-4-phenyl-7-O-propargyl-4H-chromen-3-carbonitril
2123 3500
Trang 15Phổ 1 H NMR của hợp chất 2-amino-4-phenyl-7-
O-propargyl -4H-chromen-3-cacbonitril
Trang 16Proton 2.1
(R=3-NO 2 )
2.2 (R=4-Cl)
2.3 (R= H)
2.4 (R=2-Cl)
2.5 (R=4-OMe)
2.6 (R=2-OMe)
2.7 (R=4-i Pr)
2.8 (R=2,4-diclo)
2.9 (R=3-Cl)
2.10 ( R=3-OMe)
7.22 (d, 2H, J=8.5 Hz
7.34−7.31 (m, 2H)
7.44 (dd, 1H, J=1.25, 7.75 Hz) 7.11 (d, 2H,
J=9.0 Hz)
6.91 (t, 1H, J=7.5 Hz 7.09 (d, 2H,
2H)
7.42 (dd, 1H, J=2.75, 8.25 Hz
7.36 (t, 2H, J=8.0 Hz
7.24 (t, 1H, J=8.25 Hz)
7.24−7.20 (m, 3H, H- 2ʹ, H-4ʹ &
H-6ʹ)
7.32 (td, 1H, J=1.5, 7.5 Hz)
J=8.0 Hz
6.99 (d, 1H, J=8.25 Hz)
7.18 (d, 2H, J=8.25 Hz)
7.11 (dd, 1H, J=1.5, 9.0 Hz)
7.25 (d, 1H, J=8.5
6.80 (dd, 1H, J=2.5, 8.5)
2-NH 2 7.11 (s, 2H) 6.99 (s, 2H 6.94 (s, 2H) 7.00 (s, 2H) 6.90 (s, 2H) 6.87 (s, 2H) 6.91 (s, 2H) 7.05 (s, 2H) 7.03 (s, 2H 6.94 (s, 2H)
H-5 7.01 (d, 1H,
J=8.0 Hz)
6.94 (d, 1H, J=8.5 Hz)
6.96 (d, 1H, J=9.0 Hz)
6.87 (d, 1H, J=8.5 Hz)
6.93 (d, 1H, J=8.5 Hz)
6.98 (d, 1H, J=8.0 Hz)
6.96 (d, 1H, J=9.0 Hz)
6.85 (d, 1H, J=8.5 Hz)
6.98 (d, 1H, J=8.5 Hz
6.76 (d, 1H, J=8.5 Hz)
H-6 6.74 (dd, 1H,
J=2.5, 8.5 Hz)
6.72 (dd, 1H, J=2.5, 8.5 Hz)
6.72 (dd, 1H, J=2.5, 7.5 Hz)
6.71 (dd, 1H, J=2.5, 8.5 Hz)
6.71 (dd, 1H, J=2.5, 9.0 Hz)
6.68 (dd, 1H, J=2.0, 8.5 Hz)
6.71 (dd, 1H, J=2.5, 9.0 Hz)
6.71 (dd, 1H, J=2.5, 8.5 Hz)
6.73 (dd, 1H, J=2.5, 8.5 Hz
6.71 (dd, 1H, J=2.75, 8.5 Hz)
H-8 6.71 (d, 1H,
J=2.5 Hz)
6.66 (d, 1H, J=2.5 Hz)
6.67 (d, 1H, J=2.5 Hz)
6.67 (d, 1H, J=2.5 Hz)
6.66 (d, 1H, J=2.5 Hz)
6.64 (d, 1H, J=2.0 Hz)
6.65 (d, 1H, J=2.5 Hz)
6.71 (d, 1H, J=2.5 Hz)
6.68 (d, 1H, J=2.5 Hz
6.66 (d, 1H, J=2.75 Hz)
4.81 (d, 2H, J=2.5 Hz, 7- OCH2C≡C H),3.59 (t, 1H, J=2.5
Hz, OCH2C≡C H)
7-4.81 (d, 2H, J=2.5 Hz, 7- OCH2C≡CH), 3.60 (t, 1H, J=2.5 Hz, 7- OCH2C≡CH)
4.80 (d, 2H, J=2.5 Hz, 7- OCH2C≡CH),3.7
2 (s, 3H, OCH3), 3.59 (t, 1H, J=2.5 Hz, 7- OCH2C≡CH)
4ʹ-4.78 (d, 2H, J=2.0 Hz, 7- OCH2C≡CH), 3.80 (s, 3H, 2ʹ- OCH3), 3.58 (t, 1H, J=2.0 Hz, 7- OCH2C≡CH)
4.80 (d, 2H, J=2.5 Hz, 7- OCH2C≡CH),3 59 (t, 1H, J=2.5 Hz, 7- OCH2C≡CH), 2.84 [septet, 1H, 4ʹ- CH(CH3)2], 1.18 [d, 6H, J=6.5 Hz, 4ʹ- CH(CH ) ]
4.81 (d, 2H, J=2.5
Hz, OCH2C≡CH), 3.60 (t, 1H, J=2.5 Hz, 7-OCH2C≡CH);
7-4.81 (d, 2H, J=2.5 Hz, 7- OCH2C≡CH), 3.58 (t, 1H, J=2.5 Hz, 7- OCH2C≡CH)
4.80 (d, 2H, J=2.0
Hz, OCH2C≡CH),3.73 (s, 3H, 3ʹ-OCH3), 3.59 (t, 1H, J=2.5
Hz, OCH2C≡CH)
7-Phổ 1H NMR của các hợp chất 2-amino -4-phenyl-7-
O-propargyl -4H-chromen-3-cacbonitril
Trang 17Phổ 13 C NMR của hợp chất 2-amino-4-phenyl-7-
O-propargyl -4H-chromen-3-cacbonitril
Trang 18Phổ 13 C NMR của các hợp chất 2-amino-4-phenyl-7-
O-propargyl -4H-chromen-3-cacbonitril
Cacbon
2.1 (R=3-NO 2 )
2.2 (R=4-Cl)
2.3 (R= H)
2.4 (R=2-Cl)
2.5 (R=4-OMe)
2.6 (R=2-OMe)
2.7 (R=4-i Pr)
2.8 (R=2,4-diclo)
2.9 (R=3-Cl)
2.10 (R=3-OMe) C-2 160.9
160.7
160.7 160.9 160.5 161.3 160.7 160.9 160.8 160.7
79.1 OCH2C≡CH),
55.7 OCH2C≡CH)
79.4 OCH2C≡CH), 79.1 (7-OCH2C≡CH), 56.1 (7-OCH2C≡CH)
79.4 OCH2C≡
(7-CH), 79.0 (7-OCH2C≡
CH), 56.2 (7-OCH2C≡
CH)
79.4 OCH2C≡CH), 79.1 (7-OCH2C≡CH), 55.2 (7-OCH2C≡CH)
79.5 OCH2C≡CH), 79.0 (7-OCH2C≡CH), 56.2 (7-OCH2C≡CH), 55.5 (4ʹ-OCH3)
79.5 OCH2C≡CH), 79.0 (7-OCH2C≡CH &
(7-2ʹ-OCH3), 56.2 (7-OCH2C≡CH)
79.5 OCH2C≡CH), 79.0 (7-OCH2C≡CH), 56.2 (7-OCH2C≡CH), 33.5 [4ʹ-CH(CH3)2], 24.3 [4ʹ-CH(CH)];
79.4 OCH2C≡CH), 79.1 (7-OCH2C≡CH), 54.8 (7-OCH2C≡CH)
79.4 OCH2C≡CH), 79.0 (7-OCH2C≡CH), 56.0 (7-OCH2C≡CH)
79.4 OCH2C≡CH), 79.0 (7-OCH2C≡CH), 56.2 (7-OCH2C≡CH), 55.5 (3ʹ-OCH3),
Trang 20EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
Trang 21CƠ CHẾ ANKYL HÓA
O O
CH3
OH
X Alk
O O
CH3
O H Alk
O O
CH3
O H Alk