1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra 1t K12 HKI 10-11(Quốc)

4 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3:1 Câu 2: Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIK.. Đây là đột biến cấu tr

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÀ VINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÁNG

Giáo viên: Đoàn Ái Quốc

ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2010 - 2011

MÔN: Sinh 12

Thời gian làm bài: 45 phút

Điểm

Họ, tên thí sinh: Lớp … Ngày thi …./ /…… Mã đề thi 129

(Thí sinh chọn câu trả lời đúng nhất và tô tròn vào đáp án)

Câu 1: Quy luật phân li độc lập thực chất nói về

A Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

B Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

C Sự phân li độc lập của các tính trạng

D Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 3:1

Câu 2: Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIK Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng

Câu 3: Tần số hoán vị gen được xác định bằng

A Tổng tỉ lệ các kiểu hình khác P

B Tổng tỉ lệ của hai loại giao tử mang gen hoán vị và không hoán vị

C Tổng tỉ lệ các kiểu hình giống P

D Tổng tỉ lệ của hai loại giao tử mang gen hoán vị

Câu 4: Mất đoạn NST thường gây hậu quả

Câu 5: Hội chứng đao xảy ra là do:

A Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng YYY B Thể ba nhiễm của NST giới tính dạng XXX

Câu 6: Ở vi khuẩn E.coli trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp prôtêin chất cảm ứng có vai trò

A Vô hiệu hóa prôtêin ức chế giải phóng gen vận hành

B Hoạt hóa enzim ARN pôlimeraza

C Hoạt hóa vùng khởi động

D Ức chế gen điều hòa ngăn cản quá trình tổng hợp prôtêin ức chế

Câu 7: Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến

A Thể một (2n – 1) B Thể ba (2n + 1) C Thể không (2n – 2) D Thể bốn (2n + 2).

Câu 8: Bản đồ di truyền có ý nghĩa trong công tác chọn giống

A Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối, do đó rút ngắn thời gian tạo giống

B Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng có giá trị kinh tế

C Xác định được vị trí các gen quy định tính trạng cần loại bỏ

D Xác định được vị trí các gen quy định các tính trạng không giá trị kinh tế

Câu 9: Cơ thể sinh vật mà trong nhân tế bào sinh dưỡng có bộ NST tăng lên bội số nguyên lần thuộc dạng

Trang 2

Câu 10: Nếu kết quả của phép lai thuận và phép lai nghịch khác nhau ở hai giới thì kết luận nào sau đây đúng.

A Gen quy định tính trạng nằm trên NST X B Gen quy định tính trạng nằm trên NST thường.

C Gen quy định tính trạng nằm trong ti thể D Gen quy định tính trạng nằm trên NST Y

Câu 11: Đột biến cấu trúc NST là do nguyên nhân

A Do phóng xạ sinh ra từ sự phân hủy các đồng vị phóng xạ

B Do biến đổi sinh lí nội bào

C Do các tác nhân lý,hóa và những biến đổi lí hóa trong nội bào

D Do phóng xạ tự nhiên

Câu 12: Hậu quả di truyền đột biến lặp đoạn NST là

A Làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng do gen đó lặp lại

B Có thể làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trang do có gen lặp lại

C Tăng cường độ biểu hiện của tính trạng do gen đó lặp lại

D Tăng cường sức sống cho toàn bộ cơ thể sinh vật

Câu 13: Điều nào dưới đây là không đúng

A Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

B Di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau

C Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ

D Không phải mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

Câu 14: Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit:

A vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa B vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa

C vùng điều hòa, vũng mã hóa, vùng kết thúc D vùng mã hóa, vùng điều hòa, vùng kết thúc.

Câu 15: Gen đa hiệu là

A Gen mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau

B Gen tạo ra nhiều loại mARN

C Gen điều kiển sự hoạt động của gen khác

D Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao

Câu 16: Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường ít gây hậu quả

A Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ B Mất đoạn lớn NST

Câu 17: Hoán vị gen có ý nghĩa gì trong thực tế

A Làm giảm số kiểu hình trong quần thể B Làm giảm nguồn biến dị tổ hợp

C Tổ hợp các gen có lợi về cùng NST D Tạo được nhiều tổ hợp gen độc lập

Câu 18: Phân tử ADN dài 0,306mm, khi phân tử ADN nhân đôi 1 lần thì số nu tự do mà môi trường cung cấp là:

Câu 19: Trường hợp nào dưới đây ở người là do đột biến cấu trúc NST?

A Hội chứng Đao B Hội chứng Claiphentơ C Bệnh ung thư máu D Hội chứng Tocno

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?

A Mã di truyền mang tính phổ biến.

B Mã di truyền được đọc liên tục theo từng cụm 3 ribônuclêotit không ngắt quãng, các bộ ba nu không gối lên

nhau.

C Mã di truyền được đọc theo chiều 3' - 5' từ một điểm xác định trên phân tử mARN.

D Mã di truyền có tính thoái hoá, có thể hai hay nhiều bộ ba cùng mã hoá cho một aa.

Câu 21: Phân tử ADN dài 4080A0, khi phân tử ADN nhân đôi 1 lần thì số nu tự do mà môi trường cung cấp là:

Câu 22: Số lượng NST của một loài 2n = 24 đột biến đa bội diễn ra, có bao nhiêu NST khi cơ thể ở trạng thái ngũ bội

Câu 23: Tỉ lệ phân tính 1: 1 ở F1 và F2 giống nhau ở lai thuận và lai nghịch diễn ra ở phương thức di truyền nào

A Di truyền liên kết giới tính

B Di truyền tế bào chất

C Di truyền tính trạng do gen trên NST thường quy định

Trang 3

D ảnh hưởng của giới tính

Câu 24: Ở đậu hà lan, hạt vàng là trội hoàn toàn so với hạt xanh Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây lai F1 sẽ như thế nào

A 100% hạt vàng B 3 hạt vàng: 1 hạt xanh C 9 hạt vàng: 7 hạt xanh D 1 hạt vàng: 1 hạt xanh Câu 25: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục; mẹ không biểu hiện bệnh Họ có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mù màu

đỏ và lục là

Câu 26: Axit amin nào sau đây trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực được cắt khỏi chuỗi polipeptit khi vừa tổng hợp xong?

Câu 27: Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do

A Trao đổi chéo không đều

B Đứt gãy NST hoạc đứt gãy rồi tái kiết hợp khác thường, Trao đổi chéo không đều

C Đứt gãy NST hoạc đứt gãy rồi tái kiết hợp khác thường

D Đứt gãy NST

Câu 28: Trong các dạng đột biến gen sau đây, dạng nào chỉ di truyền được qua sinh sản vô tính

Câu 29: Phát biểu nào say đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

A Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.

B Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.

C Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.

D Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.

Câu 30: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?

Câu 31: Sự phân li của một cặp NST tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì

A Tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể đều mang đột biến, còn tế bào sinh dục thì không

B Trong cơ thể sẽ có hai dòng tế bào: dòng bình thường và dòng mang đột biến

C Tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến

D chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biến

Câu 32: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là :

Câu 33: Gen của sinh vật nhân thực, đoạn exon là đoạn:

Câu 34: Thành phần nào sao đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã

Câu 35: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành

Câu 36: Phân tích kết quả thí nghiệm, Menđen cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì:

A F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp

B Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội: 1 lặn

C Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

D F2 xuất hiện 4 kiểu hình

Câu 37: Trường hợp nào sau đây thuộc thể lệch bội

A Tế bào sinh dưỡng mang 3 NST về tất cả các cặp NST

Trang 4

B Tế bào sinh dưỡng có bộ NST là 3n

C Tế bào sinh dưỡng mang 3 NST về tất cả các cặp NST và có bộ NST là 3n

D Tế bào sinh dưỡng thiếu một NST trong bộ NST

Câu 38: Hiện tượng di truyền nào làm hạn chế tính đa dạng của sinh vật?

Câu 39: Thường biến là

A Những biến đổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng

của môi trường

B Kiểu hình khác nhau của loài dưới tác động của môi trường

C Tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

D Những biến đổi ở kiểu hình của một nhóm kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng

của môi trường

Câu 40: Mã di truyền mang tính thoái hóa nghĩa là

A Một bộ ba mã hóa một axit amin

B Có một bộ ba mở đầu

C Một axit amin có thể được mã hóa bởi hai hay nhiều bộ ba

D Có một số bộ ba không mã hóa axit amin

- HẾT

Ngày đăng: 14/10/2013, 01:11

w