1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra 1t sinh 11 KI

5 304 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 1t sinh 11 ki
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Cõu 2: Con đờng thoát hơi nớc qua khí khổng có đặc điểm là: A vận tốc nhỏ, không đợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.. B vận tốc lớn, không đợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở k

Trang 1

Đề kiểm tra 45’ Họ tên:

Sinh 11 Lớp :

Năm học 2010- 2011 I Tự luận: ( 3đ ) 1) Tại sao nói “ thoát hơi nớc là một tai hoạ tất yếu” 2) Trình bày quá trình đồng hoá NH+ trong mô thực vật II Điền vào chỗ trống: (2đ)

1) Cho sơ đồ khái quát về QH nh sau

(1) (4) (7)

(3)

(5) (8)

(2)

Hãy cho biết các số (1) >(8) là gì ?

2) Điền vào chỗ trống: a) +

N2 ( nitơ khí quyển) -> NH4+ vi sinh vật cố định nitơ b) Dưới bóng cây mát hơn dưới mái che bằng vật liệu xây dựng vì

III Chọn đáp án đúng: (5đ)

Cõu 1: Quang hợp ở thực vật là quá trình: A) lấy O2 thải CO2 B) tổnghợp chất hữu cơ đồng

thời giải phóng năng lợng C) tổng hợp chất hữu cơ đồng thời tích luỹ năng lợng

D) lấy CO2 thải O2

c

Cõu 2: Con đờng thoát hơi nớc qua khí khổng có đặc điểm là: A) vận tốc nhỏ, không đợc điều

chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng B) vận tốc lớn, không đợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở

khí khổng C) vận tốc nhỏ, đợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng D) vận tốc lớn, đợc

điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

d

Cõu 3: Sản phẩm của pha tối QH là: A) gluco, nớc, ATP, O2 B) nớc, gluco, NADPH, O2 C)

gluco, ADP, NADP và chất hữu cơ khác D) gluco, chất hữu cơ khác,NADP, O2 c

Cõu 4: Biểu hiện triệu chứng thiếu photpho của cây là: A) lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và

có nhiều chấm đỏ ở mặt lá B) lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thờng, sinh

tr-ởng của rễ bị tiêu giảm C) sinh trtr-ởng bị còi cọc, lá có màu vàng D) lá mới có màu vàng,

sinh trởng của rễ bị tiêu giảm

b

Cõu 5: Nơi diễn ra hô hấp mạnh nhất ở thực vật là: A)ở thân B)ở lá C)ở rễ D)ở quả c

Cõu 6: Đặc điểm nào của khí khổng thuận lợi cho việc đóng mở: A) Mép(vách) trong của tế

bào rất dày, mép ngoài mỏng B) Mép(vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rất mỏng C)

Mép(vách) trong của tế bào rất mỏng, mép ngoài dày D) Mép(vách) trong và mép ngoài của

tế bào đều rất dày

a

Cõu 7: Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nớc? A) vì áp suất thẩm thấu của đất tăng

B) vì áp suất thẩm thấu của đất giảm C)vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng D) vì áp suất thẩm

thấu của rễ giảm

Cõu 8: Điểm bù ánh sáng là: A) cờng độ a/ s để cờng độ QH đạt cực tiểu B) cờng độ a/ s để

ờng độ QH đạt cực đại C) cờng độ a/ s để cờng độ QH cân bằng với cờng độ hô hấp D)

c-ờng độ a/ s để cc-ờng độ hô hấp cân bằng với cc-ờng độ QH

c

Cõu 9: Những cây thuộc nhóm thực vật C4 là: A) lúa, khoai, sắn, đậu B) ngô, mía, rau dền, kê

C) dứa, xơng rồng, thuốc bỏng D) rau dền, kê, các loại rau khác b

Điểm

Trang 2

Cõu 10:Pha tối QH diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp? A) ở tilacoit B) ở màng trong C) ở

Họ tên: Đề kiểm tra 45’ Điểm

Lớp : Sinh 11 Năm học 2010- 2011 I.Tự luận (3đ) 1) Trỡnh bày vai trũ của quỏ trỡnh quang hợp của thực vật 2) Trình bày quá trình đồng hoá NH+ trong mô thực vật II Điền vào chỗ trống: (2đ) 1) Cho sơ đồ khái quát về QH nh sau

(1) (4) (7)

(3)

(5) (8)

(2)

Hãy cho biết các số (1) >(8) là gì ?

2) Điền vào chỗ trống: a)Những cây lá màu đỏ vẫn quang hợp đợc là vì

b) Quang hợp chỉ xảy ra ở miền ánh sáng

III Chọn đáp án đúng: (5đ)

Cõu 1: Hô hấp ở thực vật là quá trình: A) lấy O2 thải CO2 B) phân giải chất hữu cơ thành CO2, H2O

đồng thời giải phóng năng lợng C) tổng hợp chất hữu cơ D) lấy CO2 thải O2 b

Cõu 2: Hô hấp sáng xảy ra ở nhóm thực vật: A) C4 B) C3 C) C3 và CAM D) CAM b

Cõu 3: Sản phẩm của pha sáng QH là: A) gluco, nớc, ATP, O2 B) nớc, ATP, NADPH, O2 C)

gluco, ATP, NADPH, O2 D) nớc, ATP, NADPH, CO2

Cõu 4: Con đờng thoát hơi nớc qua bề mặt lá(qua cutin) có đặc điểm là: A) vận tốc nhỏ, không đợc

điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng B) vận tốc lớn, không đợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở

khí khổng C) vận tốc nhỏ, đợc điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng D) vận tốc lớn, đợc điều

chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

a

Cõu 5: Đặc điểm nào của khí khổng thuận lợi cho việc đóng mở: A) Mép(vách) trong của tế bào rất

mỏng, mép ngoài dày B) Mép(vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rất mỏng C) Mép(vách)

trong của tế bào rất dày, mép ngoài mỏng D) Mép(vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rất

dày

c

Cõu 6: Biểu hiện triệu chứng thiếu nitơ của cây là: A) lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và có nhiều

chấm đỏ ở mặt lá B) lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thân không bình thờng C) sinh trởng bị

còi cọc, lá có màu vàng D) lá mới có màu vàng, sinh trởng của rễ bị tiêu biến

c

Cõu 7: Những cây thuộc nhóm thực vật C3 là: A) lúa, khoai, sắn, đậu B) ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ

gấu C) dứa, xơng rồng, thuốc bỏng D) rau dền, kê, các loại rau khác a

Cõu 8: Pha sáng QH diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp? A) ở tilacoit B) ở màng trong C) ở chất

Cõu 9: Điểm bão hoà ánh sáng là: A) cờng độ a/ s để cờng độ QH đạt cực tiểu B) cờng độ a/ s để

c-ờng độ QH đạt cực đại C) cc-ờng độ a/ s để cc-ờng độ QH đạt mức trung bình D) cc-ờng độ a/ s để

cờng độ QH đạt mức trên trung bình

b

Trang 3

Câu 10: N¬i diÔn ra h« hÊp m¹nh nhÊt ë thùc vËt lµ: A) ë rÔ B) ë l¸ C) ë th©n D) ë qu¶ a

Trang 4

Họ và tên Đề Kiểm Tra 45’ Điểm

Lớp Môn: Sinh Học Lớp 12

I Chọn đáp án đúng(5đ) ĐA

Câu1 : Cơ chế tác dụng của cônsixin l : A) Tách sà ớm tâm động của các NST kép

B)Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc C) Cản trở sự hình th nh thoi vô sà ắc

D)Ngăn cản không cho m ng tà ế b o phân chia.à

C

Câu 2: Tần số trao đổi chéo giữa các gen ABCD trên 1 NST thường là: AB = 1,5cM;

BC = 18 cM; AD = 18,5cM Trật tự đúng của các gen trên NST là: A) ABCD; B) ADBC

C)ACBD; D) ABDC;

D

Câu 3: Điểm nào dới đây không phải là đặc điểm bàn về tần số hoán vị gen: A) tần số hoán vị gen

không vợt quá 50%; B) tổng tần số giao tử có hoán vị gen; C) tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa

các gen; D)đợc sử dụng để thiết lập bản đồ gen

c

Câu 4:Vì sao nói cặp XY là cặp tương đồng không hoàn toàn? A) Vì NST X có đoạn mang gen còn

trên NST Y thì không có gen tơng ứng B) Vì NST X dài hơn NST Y C) Vì NST X dài hơn NST Y

D) Vì NST X và Y đều có đoạn mang cặp gen tơng ứng

A

Câu 5: Một hợp tử ở loài ruồi giấm chứa 9 nst, hợp tử này đợc tạo từ :

A)quá trình giảm phân bình thường ở bố mẹ B)quá trình giẩm phân không bình thờng ở bố mẹ

C)quá trình giảm phân không bình thờng ở bố hoặc mẹ kết hợp với quá trình thụ tinh bình thường D)quá trình giảm phân bình thường ở bố và mẹ kết hợp với quá trình thụ tinh

c

Câu 6: Một gen dài 5100Ao và có A+T=1200Nu.Một đột biến xảy ra không làm thay đổi tổng Nu của

gen nhng làm số liên kết H2 của gen tăng lên 1 thì số Nu từng loại của gen sau đột biến là:

A)A=T=900,G=X=600 B)A=T=599,G=X=901 C)A=T=601,G=X=899

D)A=T=600,G=X=900

b

Câu 7: Loại đột biến nào sau đây không di truyền đợc qua sinh sản hữu tính?

A)đột biến hợp tử B)đột biến tiền C)đột biến giao tử D)đột biến xô ma d

Câu 8: Cơ chế di truyền học của hiện tợng lặp đoạn nst là:

A)nst tái sinh không bình thờng ở 1 số đoạn B)do trao đổi chéo không đều giữa các crômatit trong

cặp tơng đồng ở kì đầu của giảm phân 1 C) do sự đứt gãy trong quá trình phân li của các nst đơn về

các tế bào con D)do tác nhân đb gây đứt rời nst thành từng đoạn và nối lại ngẫu nhiên

b

Câu 9 : Mất đoạn nst thường gây nên hậu quả :A gây chết hoặc giảm sức sống B tăng cờng sức

đề kháng cho cơ thể C không ảnh hởng gì đến đời sống của sv D cơ thể chết khi còn là hợp tử a

Câu 10: Thường biến dẫn đến: A làm biến đổi kiểu hình cơ thể B làm biến đổi số lợng nst trong tế

bào C làm biến đổi cấu trúc nst trong tế bào D làm biến đổi kiểu gen cơ thể A

II/ Điền vào chỗ trống (2 điểm)

1 Hiện tợng có 3NST 21 ở tế bào ngời gây ra bệnh

2 44A+XY là bộ nhiễm sắc thể của ngời đàn ông

3 Loại tính trạng có mức phản ứng rộng là

4 Tỉ lệ loại kiểu hình Aa Bb D- từ phép lai AaBbDD x AaBbdd là…………

III/ Câu hỏi tự luận (2 điểm):

Trình bày và minh hoạ bằng hình vẽ cấu trúc chung của 1 gen cấu trúc Phân biệt gen phân mảnh và gen không phân mảnh

IV/ Bài tập (1điểm):

Khi lai 2 cơ thể bố mẹ chó lông đen, ngắn với chó lông trắng dài đời con thu đ ợc 100% chó lông đen, ngắn.Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập với nhau, các gen nằm trên NST th-ờng

a Có thể rút ra kết luận gì từ kết quả của phép lai này?

b Đem lai chó lông đen, ngắn với chó lông đen, dài thu đợc kết quả là: 3 đen ,ngắn: 3 đen ,dài :1 trắng ,ngắn: 1 trắng dài Hãy biện luận và viết sơ đồ lai minh hoạ

Trang 5

Họ và tên Đề Kiểm Tra 45’ Điểm

Lớp Môn: Sinh Học Lớp 12

I Chọn đáp án đúng(5đ) ĐA Câu1 : Liên kết gen là hiện tợng: A) các gen nằm trên cùng 1 NST B) các gen nằm trên các NST khác nhau C)

các gen alen cùng nằm trên 1 NST D) các gen không alen nằm trên cùng 1 NST di truyền cùng nhau d

Câu 2: Tần số hoán vị gen của 3 gen ABC trên 1 NST thờng là: AB = 40,56%; BC = 21,32%; AC =

19,24% Trật tự đúng của các gen trên NST là: A) ACB; B) ABC; C) CAB; D) BAC a

Câu 3: Điểm nào dới đây không phải là đặc điểm bàn về tần số hoán vị gen: A) tần số hoán vị gen không vợt quá

50%; B) tổng tần số giao tử có hoán vị gen; C) tỷ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen; D)đợc sử dụng để

thiết lập bản đồ gen.

c

Câu 4:Một cơ thể cho ra các loại giao tử có tỉ lệ:3AA:3Aa Cơ thể đó có kiểu gen là: A)AAAa

B)AAaa C)AAAA D)Aaaa B

Câu 5: Câu khẳng định nào sau đây liên quan đến 1 tế bào ngời có (22A+XX)NST ? A) Đó là 1 tế bào trứng đã thụ

tinh B) Đó là tế bào vừa trải qua nguyên phân C) Đó là 1 tế bào sinh dỡng D) Đó là tế bào vừa trải qua giảm

phân bất thờng

d

Câu 6: Một gen dài 0,51um và có 3900 liên kết H Một đb xảy ra không làm thay đổi tổng Nu của gen nhng làm số liên

kết hiđrô của gen tăng thêm 1 Số lợng từng loại Nu của gen sau đột biến là: A) A=T=600, G=X=900 B) A=T=599,

G=X=901 C) A=T=900, G=X=600 D) A=T=901, G=X=599

b

Câu 7: Loại đột biến nào sau đây xảy ra trong giảm phân?

A)đột biến giao tử B)đột biến tiền phôi C)đột biến ở hợp tử D)đột biến xô ma A

Câu 8: Sự trao đổi chéo không đều giữa các crômatit trong cặp tơng đồng ở kì đầu của giảm phân 1dẫn đến xuất hiện đb:

A dị bội B đa bội C lặp đoạn nst D đảo đoạn nst c

Câu 9 : Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định? A Điều kiện môi trờng B mức dao

động của tính di truyền C thời kì sinh trởng và phát triển của cơ thể D Kiểu gen của cơ thể a

Câu 10: Phân tử protein đợc tổng hợp từ mạch khuôn của gen đợc gọi là: A) bản mã gốc B) bản mã sao

II/ Điền vào chỗ trống (2điểm)

1 Bộ NST của dạng đột biến thể tam bội là

2.ĐB gen là những biến đổi làm thay đổi các Nu của gen

3 44A+X là bộ NST của ngời đàn bà mắc hội chứng ………

4 Tỉ lệ loại hợp tử AaBbdd từ phép lai aaBbDd x AabbDd là ………

III/ Tự luận (2điểm)

Trình bày cơ chế hình thành thể đột biến tứ bội từ cơ thể lỡng bội.

IV/ Bài tập: (1điểm)

Khi lai 2 cơ thể bố mẹ chó lông đen, ngắn với chó lông trắng dài đời con thu đợc 100% chó lông đen, ngắn.Biết rằng mỗi gen quy định 1 tính trạng, các gen phân li độc lập với nhau, các gen nằm trên NST thờng.

a.Có thể rút ra kết luận gì từ kết quả của phép lai này?

b.Đem lai chó lông trắng, ngắn với chó lông đen, ngắn thu đợc kết quả 3 đen ,ngắn: 3 trắng ,ngắn: 1 đen ,dài: 1 trắng dài Hãy biện luận và viết sơ đồ lai minh hoạ.

Ngày đăng: 10/10/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Trình bày cơ chế hình thành thể đột biến tứ bội từ cơ thể lỡng bội. - De kiem tra 1t sinh 11 KI
r ình bày cơ chế hình thành thể đột biến tứ bội từ cơ thể lỡng bội (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w