Ở môi trường nhiệt đới, cảnh quan thiên nhiên thay đổi dần về hai chí tuyến: A.. Đặc điểm nổi bậc của môi trường nhiệt đói gió mùa: A.. Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa B.. Nhiệt
Trang 1Câu 2 Chủng tộc Nê-grô-it có đặc điểm:
A Da trắng, tóc nâu hoặc vàng, mũi cao, mắt xanh C Da vàng, tóc đen, mũi thấp, mắt đen
B Da đen, tóc đen-xoăn-ngắn, mũi thấp môi dày D Tất cả đều sai
Câu 3 Tháp tuổi biểu thị dân số trẻ có hình dạng:
A Đáy tháp rộng hơn thân tháp C Thân tháp rộng hơn đáy tháp
B Thân và đáy tháp đều rộng D Thân và đáy tháp đều hẹp
Câu 4 Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới là:
A Đông Nam Á C Đông Nam Á và Nam Á
B Trung Á D Đông Á và Nam Á
Câu 5 Ở môi trường nhiệt đới, cảnh quan thiên nhiên thay đổi dần về hai chí tuyến:
A Rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc C Nửa hoang mạc, rừng thưa, xa van
B Xa van, rừng thưa, nửa hoang mạc D Rừng rậm,hoang mạc, rừng thưa
Câu 6 Đặc điểm nổi bậc của môi trường nhiệt đói gió mùa:
A Nhiệt độ cao, lượng mua lớn C Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa
B Thời tiết diễn biến thất thường D Cà B và C đúng
Câu 7 Năm 2001, Việt Nam có số dân là 78.700.000 người Trong đó diện tích của Việt Nam là 330.991 km2 Vậy mật độ dân só nước ta năm 2001 là:
A 238 người/km2 C 183 người/km2
B 328 người/km2 D 283 người/km2
Câu 8 Ghép đôi các nội dung ở cột A với cột B sao cho đúng
1 Môi trường xích đạo ẩm
2 Môi trường nhiệt đới
3 Môi trường nhiệt đới gió mùa
a Nóng ẩm, mua nhiều quanh năm
b Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió
c Nhiệt độ cao quanh năm, càng gần chí tuyến biên độ nhiệt càng lớn
II TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1 Nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn (2điểm)
Câu 2 Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn của vĩ tuyến nào? (2diểm)
Câu 3 Nêu những nguyên nhân dẫn đến các làn sóng di dân ở đới nóng (2diểm)
Trang 2Câu 2 Chủng tộc Nê-grô-it có đặc điểm:
A Da trắng, tóc nâu hoặc vàng, mũi cao, mắt xanh C Da vàng, tóc đen, mũi thấp, mắt đen
B Da đen, tóc đen-xoăn-ngắn, mũi thấp môi dày D Tất cả đều sai
Câu 3 Tháp tuổi biểu thị dân số trẻ có hình dạng:
A Đáy tháp rộng hơn thân tháp C Thân tháp rộng hơn đáy tháp
B Thân và đáy tháp đều rộng D Thân và đáy tháp đều hẹp
Câu 4 Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới là:
A Đông Nam Á C Đông Nam Á và Nam Á
B Trung Á D Đông Á và Nam Á
Câu 5 Ở môi trường nhiệt đới, cảnh quan thiên nhiên thay đổi dần về hai chí tuyến:
A Rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc C Nửa hoang mạc, rừng thưa, xa van
B Xa van, rừng thưa, nửa hoang mạc D Rừng rậm, hoang mạc, rừng thưa
Câu 6 Đặc điểm nổi bậc của môi trường nhiệt đói gió mùa:
A Nhiệt độ cao, lượng mua lớn C Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa
B Thời tiết diễn biến thất thường D Cà hai ý B và C đúng
Câu 7 Năm 2001, Việt Nam có số dân là 78.700.000 người Trong đó diện tích của Việt Nam là 330.991 km2 Vậy mật độ dân só nước ta năm 2001 là:
A 238 người/km2 C 183 người/km2
B 328 người/km2 D 283 người/km2
Câu 8 Ghép đôi các nội dung ở cột A với cột B sao cho đúng
1 Môi trường xích đạo ẩm
2 Môi trường nhiệt đới
3 Môi trường nhiệt đới gió mùa
a Nóng ẩm, mua nhiều quanh năm
b Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió
c Nhiệt độ cao quanh năm, càng gần chí tuyến biên độ nhiệt càng lớn
II TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1 Giải thích tại sao đất ở vùng nhiệt đới có màu đỏ vàng? (1điểm)
Câu 2 Nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn (2điểm)
Câu 3 Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn của vĩ tuyến nào? (2diểm)
Câu 4 Kể tên một số siêu đô thị ở đới nóng (1điểm)
Trang 3Câu 2 Chủng tộc Nê-grô-it có đặc điểm:
A Da trắng, tóc nâu hoặc vàng, mũi cao, mắt xanh C Da vàng, tóc đen, mũi thấp, mắt đen
B Da đen, tóc đen-xoăn-ngắn, mũi thấp môi dày D Tất cả đều sai
Câu 3 Tháp tuổi biểu thị dân số trẻ có hình dạng:
A Đáy tháp rộng hơn thân tháp C Thân tháp rộng hơn đáy tháp
B Thân và đáy tháp đều rộng D Thân và đáy tháp đều hẹp
Câu 4 Khu vực nhiệt đới gió mùa điển hình của thế giới là:
A Đông Nam Á C Đông Nam Á và Nam Á
B Trung Á D Đông Á và Nam Á
Câu 5 Ở môi trường nhiệt đới, cảnh quan thiên nhiên thay đổi dần về hai chí tuyến:
A Rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc C Nửa hoang mạc, rừng thưa, xa van
B Xa van, rừng thưa, nửa hoang mạc D Rừng rậm,hoang mạc, rừng thưa
Câu 6 Đặc điểm nổi bậc của môi trường nhiệt đói gió mùa:
A Nhiệt độ cao, lượng mua lớn C Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa
B Thời tiết diễn biến thất thường D Cà B và C đúng
Câu 7 Năm 2001, Việt Nam có số dân là 78.700.000 người Trong đó diện tích của Việt Nam là 330.991 km2 Vậy mật độ dân só nước ta năm 2001 là:
A 238 người/km2 C 183 người/km2
B 328 người/km2 D 283 người/km2
Câu 8 Ghép đôi các nội dung ở cột A với cột B sao cho đúng
1 Môi trường xích đạo ẩm
2 Môi trường nhiệt đới
3 Môi trường nhiệt đới gió mùa
a Nóng ẩm, mua nhiều quanh năm
b Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theo mùa gió
c Nhiệt độ cao quanh năm, càng gần chí tuyến biên độ nhiệt càng lớn
II TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1 Nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần cư đô thị và quần cư nông thôn (2điểm)
Câu 2 Môi trường đới nóng phân bố chủ yếu trong giới hạn của vĩ tuyến nào? (2diểm)
Câu 3 Nêu những nguyên nhân dẫn đến các làn sóng di dân ở đới nóng (2diểm)