the poor person Câu 4: Chọn từ / cụm từ thích hợp ứng với A, hoặc B, C, D để hoàn thành câu sau: These adults, ...come to my night class, are very eager to learn.. Câu 6: Xác định từ /
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TIẾNG ANH 10 CB (Đề 2)
Thời gian làm bài: 45 phút (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Lớp:………
Câu 1: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
He is tired………he stayed up late watching TV
Câu 2: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
…………do you study ? - I study at Huong Vinh highschool
Câu 3: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The government is doing something to help………
A the poor B the poor one C the poors D the poor person
Câu 4: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
These adults, come to my night class, are very eager to learn
Câu 5: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
………….does he want to study English? - Because it is an international language
Câu 6: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
He told me that he is enjoying his new class then
A B C D
Câu 7: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Marry didn’t………….in Vietnam
A lived B use to live C used to live D used to living
Câu 8: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
He decided not to become a professional………
A photographer B photographic C photograph D photography
Câu 9: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
Daisy always is a hard-working student.
A B C D
Câu 10: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Tom isn’t on the phone,………….makes it difficult to contact him
Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn câu trả lời (ứng với A, hoặc B, C, D) từ câu 11 đến câu 20 để điền vào chỗ trống:
The invention of computer makes job outdated It plays an important part (11)……our life For example, typists are (12)……by people who can use a computer to word process documents Some routines jobs are replaced by (13)……machines controlled computers Some (14)…….jobs are replaced by machines making the work much safer.Thanks to computers, many new jobs appear New skills are needed to use the computer (15)…….and hardware Computer (16)…….write the instructions to make the computer (17)…… Engineers to build the automatic machines are (18)
…… Some people may work less hours as a result (19)…… automation and the introduction of information (20)…… into the work place
Câu 12: A taken place B placed C played against D replaced
Câu 13: A automatic B automation C automatically D automatical
Trang 1/4 - Mã đề thi 357
Trang 2Câu 14: A exciting B dangerous C interesting D funny
Câu 15: A softy ware B safety ware C soft ware D softly ware
Câu 20: A technique B technical C technological D technology
Câu 21: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
They are excellent students have complete confidence
Câu 22: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
She advised me study hard to pass the examination
A B C D
Câu 23: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
She…………like cakes when she was young
Câu 24: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
“I’m taking my English test tomorrow.”Tom said
Tom said………
A I was taking his English test tomorrow B he is taking his English test the next day
C he was taking his English test the next day D he was taking the English test tomorrow
Câu 25: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I suggest………to the library
Câu 26: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
They invented a new kind of wheel chair for the…………
Câu 27: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Jane is always determined to do anything she wants She’s a ……… woman
Câu 28: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
The film…………by the time we………….to the cinema
A had already started/had gotten B already started /gotten
C already started/had gotten D had already started/got
Câu 29: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
Câu 30: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I am interested…………playing badminton
Câu 31: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Would you like…………some where for a drink?
Câu 32: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
Câu 33: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
A clock is an instrument…………tell you the time
Câu 34: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
Câu 35: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
In spite his illness, he goes to school everyday
Trang 2/4 - Mã đề thi 357
Trang 3A B C D
Câu 36: Chọn từ có phần gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:
Câu 37: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I feel terrible I think I………….sick
Câu 38: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
I want everybody to listen………
Câu 39: Chọn từ / cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
This house since 1980
A was built B built C has been built D is building
Câu 40: Xác định từ / cụm từ có gạch chân cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
Because the bad weather, we can’t go to the cinema with our friends
A B C D
- HẾT
Trang 3/4 - Mã đề thi 357
Trang 435 B D A A
Trang 4/4 - Mã đề thi 357