1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN THI HKI ĐỀ SỐ 4

5 268 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi HKI đề số 4
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 285 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cường độ dịng điện qua đoạn mạch chỉ cĩ điện trở R và qua đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối tiếp với một tụ C là như nhau thì cơng suất tiêu thụ trên cả hai đoạn mạch giống nhau.. Nế

Trang 1

ĐỀ ÔN THI HKI SỐ 3

Câu 1:Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng trong dao động điều hoà

A Khi vật chuyển động về vị trí cân bằng thì thế năng của vật tăng

B Khi động năng của vật tăng thì thế năng của vật cũng tăng

C Khi chuyển đông về vị trí cân bằng thì động năng của vật lớn nhất

D Khi chuyển đông từ vị trí cân bằng ra biên thì đông năng của vật tăng

Câu 2 Một con lắc đơn dài L có chu kỳ T , nếu tăng chiều dài con lắc thêm một đọan nhỏ L , tìm sự thay đổi T của chu kỳ con lắc theo các đại lượng đã cho

L

T

L

T

L

L

2

L

T

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

Câu 4 Đặt tính nào sau đây sai đối với con lắc đơn :

A Chu kì phụ thuộc chiều dài B Chu kì không phụ thuộc khối lượng m cấu tạo con lắc

C Chu kì tùy thuộc vị trí của con lắc trên mặt đất D Chu kì dao động không phụ thuộc độ cao Câu 5 Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vận tốc của vật đạt giá trị cực đại là 0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là:

120

1

B s

80

1

100

1

D s

60 1

Câu 6: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua vuông góc với phương truyền sóng

B Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng

C Sóng cơ không truyền được trong chân không

D Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua trùng với

phương truyền sóng

Câu 7:Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ:

A Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau

B Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt

C Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác

D Là hiện tượng xảy ra khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau

Câu 8:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Theo hiệu ứng Đôp-le thì tần số sóng luôn luôn tăng khi nguồn sóng chuyển động đối với người quan sát

B Khi nguồn âm tiến lại gần người quan sát thì âm nhận được có tần số nhỏ hơn so với tần số của nguồn âm

C Khi nguồn âm tiến ra xa người quan sát thì âm nhận được có tần số lớn hơn so với tần số của nguồn âm

D.Hiệu ứng Đốp-le có thể xảy ra với cả sóng siêu âm, sóng vô tuyến điện và sóng ánh sáng

Câu 9:Chọn kết luận đúng về độ cao của âm:

A tăng theo tần số của âm B tăng theo cường độ âm C phụ thuộc vào vận tốc truyền âm D tăng theo độ to của âm

Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Ngưỡng nghe thay đổi tuỳ theo tần số âm

B Muốn gây cảm giác âm, cường độ âm phải nhỏ hơn một giá trị cực đại nào đó gọi là ngưỡng nghe

C Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau gọi là miền nghe được

D.Tai con người nghe âm cao hơn thính hơn âm trầm

Câu 11: Người ta dùng một máy biến thế để hạ hiệu điện thế U1=10kV xuống U2=240V để đưa vào nhà sử dụng , khỏang cách từ trạm biến thế đến nhà dài 2,6km với điện trở của mỗi mét là r=2.10-5  công suất đầu

Trang 2

ra của máy biến thế là 12kW , cường độ dịng điện chạy trong đường dây dẫn vào nhà và cơng suất hao phí

trên dường dây là bao nhiêu

A I=20A; P=104W B I=20A; P=20.8W C I=5A; P=13W D I=50A; P=130W

Câu 12: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây?

A Khi cường độ dịng điện qua đoạn mạch chỉ cĩ điện trở R và qua đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối

tiếp với một tụ C là như nhau thì cơng suất tiêu thụ trên cả hai đoạn mạch giống nhau

B Trong mạch RC điện năng chỉ tiêu thụ trên điện trở R mà khơng tiêu thụ trên tụ điện

C Tụ điện khơng cho dịng xoay chiều đi qua

D Dịng điện xoay chiều thực chất là một dao động cưỡng bức

Câu 13: Một đoạn mạch xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ C =

4

10 2

F; cuộn cảm thuần L = 4

5 H và biến trở

R Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = 200cos100πt (V) Để cơng suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giát (V) Để cơng suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị của biến trở và cơng suất cực đại là:

A 120Ω và 250W B 120Ω và 250

3 W C 280Ω và

250

3 W D 280Ω và 250W

Câu 14:Chọn phát biểu đúng trong trường hợp

C

L

 của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp?

A Trong mạch cĩ cộng hưởng điện B Hệ số cơng suất cos>1

C Hiệu điện thế hai đầu điện trở thuần R đạt giá trị: cực đại

D Cường độ dịng điện chậm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch

Câu 15:Đặt vào hai đầu cuộn dây cĩ độ tự cảm L = 0,35

 H một điện áp khơng đổi U = 12V thì cường độ dịng điện qua cuộn dây là 2,4A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây đĩ điện áp xoay chiều cĩ tần số 50Hz và giá trị hiệu dụng là 25V thì cường độ dịng điện hiệu dụng qua nĩ bằng bao nhiêu?

A 1

5

Câu 16:Điều nào sau đây là đúng khi nói về mày phát điện xoay chiều ?

A Máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành cơ năng

B Máy phát điện xoay chiều biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

C Máy phát điện xoay chiều biến đổi cơ năng thành điện năng

D Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường

quay

Câu 17:Một đoạn mạch gồm một tụ điện cĩ điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây cĩ điện trở trong r và

độ tự cảm L mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều cĩ biểu thức u = U 2 cost (V) thì cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị hiệu dụng là I và chậm pha so với điện áp giữa hai đầu mạch

một gĩc φ (φ 0) Cơng suất tiêu thụ trong mạch này được xác định bằng

A U2

2

U 1

2 ωL-L-ωL-C

2

U

2

Câu 18:Nhận xét nào sau đây là khơng đúng ?

A Dao động duy trì cĩ chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của mơi trường càng lớn

C Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức cĩ tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về sĩng điện từ?

A.Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong khơng gian dưới dạng sĩng

B.Điện tích dao động khơng thể bức xạ ra sĩng điện từ

C.Vận tốc của sĩng điện từ trong chân khơng nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân khơng D.Tần số sĩng điện từ chỉ bằng một nữa tần số f của điện tích dao động

Câu 20:Chọn phát biểu đúng về sự biến thiên của dịng điện i trong một mạch dao động so với sự biến thiên

của điện tích q của một bản tụ:

A i cùng pha với q B i ngược pha với q C i sớm pha πt (V) Để cơng suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá

2 so với q D i chậm pha

πt (V) Để cơng suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá

2 so với q.

Trang 3

Cõu 21:Tỡm kết luận đỳng về mạch LC và súng điện từ.

A Dao động điện từ trong mạch LC của mỏy phỏt dao động là dao động tự do với tần số 1

2

f

LC

B Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn súng mỏy thu vụ tuyến điện là dao động cưỡng bức cú tần số bằng tần số riờng đó được điều chỉnh cho bằng tần số của súng cần thu

C Dao động điện từ trong mạch LC của mạch chọn súng mỏy thu vụ tuyến điện là dao động tự do với tần số riờng của mạch

D.Năng lượng dao động trong mạch LC của mạch chọn súng mỏy thu vụ tuyến điện do một pin cung cấp

Cõu 22: Khi núi về động cơ điện khụng đồng bộ, phỏt biểu nào sau đõy là sai?

A Biến đổi điện năng của dũng điện xoay chiều thành cơ năng

B Hoạt động dựa trờn hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

C Tần số quay của rụto bằng tần số của dũng điện xoay chiều qua động cơ

D Rụto của động cơ quay khụng đồng bộ với từ trường quay trong động cơ.

Cõu 23:Một xe đua bắt đầu chạy trờn một đường đua hỡnh trũn bỏn kớnh 320 m Xe chuyển động nhanh dần đều, cứ sau một giõy tốc độ của xe lại tăng thờm 0,8 m/s Tại vị trớ trờn quỹ đạo mà độ lớn của hai gia tốc hướng tõm và tiếp tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là

A 20 m/s B 16 m/s C 12 m/s D 8 m/s Cõu 24:Phỏt biểu nào sau đõy là khụng đỳng đối với chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục ?

A Tốc độ gúc là một hàm bậc nhất của thời gian B Gia tốc gúc của vật là khụng đổi và khỏc 0

C Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những gúc khụng bằng nhau

D Phương trỡnh chuyển động (phương trỡnh toạ độ gúc) là một hàm bậc nhất của thời gian

Cõu 25: 2Vật dao động điều hòa có phơng trình: x = 6cos(t-/2) ( cm, s )Thời gian vật đi từ vị trí cân) ( cm, s )Thời gian vật đi từ vị trí cân

bằng đến lúc qua điểm M ( xM = 3 cm ) lần thứ 5 là:

A

6

61

5

9

6

13

6

25

s

Cõu 26: 7Một vật dao động điều hũa theo thời gian cú phương trỡnh x=Acos( t+ ) thỡ động năng và

thế năng cũng dao động điều hũa với tần số:

A ' B ' 2  C '

2

  D ' 4 

Cõu 27: Khi treo quả cầu m vào 1 lũ xo thỡ nú gión ra 25 cm Từ vị trớ cõn bằng kộo quả cầu xuống theo

phương thẳng đứng 20 cm rồi buụng nhẹ Chọn t0 = 0 là lỳc vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương hướng xuống, lấy g = 10 m/s2 Phương trỡnh dao động của vật cú dạng:

A x = 20cos(2t -/2 ) cm B x = 45cos2 t cm C x= 20cos(2 t) cm D X = 20cos(100 t) cm Cõu 28: Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú khối lượng khụng đỏng kể, cú độ cứng k = 100N/m khối lượng của

vật m = 1 kg Kộo vật khỏi vị trớ cõn bằng x = +3cm , và truyền cho vật vận tốc v = 30cm/s, ngược chiều dương, chọn t = 0 là lỳc vật bắt đầu chuyển động Phương trỡnh dao động của vật là:

A.x = 3

2cos(10t +3

2cos(10t - 4

 ) cm

C x = 3 2cos(10t +

4

3

4

 ) cm

Cõu 29: Một con lắc lũ xo dao động với biờn độ 6cm Xỏc định li độ của vật để thế năng của vật bằng 1/3

động năng của nú

Cõu 30: Một vật nhỏ dao động điều hoà cú biờn độ A, chu kỳ dao động T, ở thời điểm ban đõu t = 0 vật

đang ở vị trớ cõn bằng hoặc vị trớ biờn Quóng đường mà vật đi đuợc từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

Cõu 31: Vận tốc của con lắc đơn khi đi qua vị trí cân bằng:

A v  2gl(cos   cos m) B v  2gl( 3 cos   2 cos m)

C v  s m D v   2gl( 1  cos m)

Cõu 32: Tại một điểm A nằm cỏch nguồn õm N(nguồn điểm)một khoảng NA = 1m, cú mức cường độ õm là

LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của õm đú là I0 = 0,1nW/m2 Cường độ của õm đú tại A là

A 0,1nW/m2 B 0,1mW/m2 C 0,1W/m2 D 0,1GW/m2

Trang 4

Cõu 33: Tiếng cũi cú tần số fn = 1000Hz phỏt ra từ một ụ tụ đang chuyển động tiến lại gần bạn với vận tốc 10m/s, vận tốc õm trong khụng khớ là 330m/s Khi đú bạn nghe được õm cú tần số là

A f = 969,69Hz. B f = 970,59Hz C f = 1030,30Hz. D f = 1031,25Hz

Cõu 34: Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai:

A, Âm sắc là 1 đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là tần số và biên độ

B, Độ cao là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lý là tần số và năng lợng âm

C, Độ to của âm là đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào cờng độ và tần số âm

D, Nhạc âm là những âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định

Cõu 35: Phaựt bieồu naứo sau ủaõy khoõng ủuựng?

A Trong soựng cụ hoùc chổ coự traùng thaựi dao ủoọng, tửực laứ pha dao ủoọng ủửụùc truyeàn ủi, coứn baỷn thaõn caực phaàn tửỷ moõi trửụứng thỡ dao ủoọng taùi choó

B Cuừng nhử soựng ủieọn tửứ, soựng cụ lan truyeàn ủửụùc caỷ trong moõi trửụứng vaọt chaỏt laón chaõn khoõng

C Caực ủieồm treõn phửụng truyeàn soựng caựch nhau moọt soỏ nguyeõn laàn bửụực soựng thỡ dao ủoọng cuứng pha

D Bửụực soựng cuỷa soựng cụ do moọt nguoàn phaựt ra phuù thuoọc vaứo baỷn chaỏt moõi trửụứng, coứn chu kyứ thỡ khoõng

Cõu 36: Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 2) ( cm, s )Thời gian vật đi từ vị trí cân cm cùng dao động với tần số 100 Hz Sóng truyền đi với vận

tốc 60 cm/s Số điểm đứng yên trên đoạn AB là:

Cõu 37: Khung dõy kim loại phẳng cú diện tớch S = 50 cm2, cú N = 100 vũng dõy, quay đều với tốc độ 50 vũng/giõy quanh trục vuụng gúc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1 T Chọn gốc thời gian t = 0 s

là lỳc phỏp tuyến n của khung dõy cú chiều trựng với chiều của vectơ cảm ứng từ B Biểu thức xỏc định

từ thụng  qua khung dõy là

A   0 , 05 sin( 100t)( Wb) B   500 sin( 100t)( Wb)

C   0 , 05 cos( 100t)( Wb) D   500 cos( 100t)( Wb)

Cõu 38: Nguyờn tắc tạo ra dũng điện xoay chiều dựa trờn

A từ trường quay B hiện tượng quang điện

C hiện tượng tự cảm D hiện tượng cảm ứng điện từ.

Cõu 39: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng nhất khi núi về điện ỏp dao động điều hoà (gọi tắt là điện ỏp xoay

chiều) ?

A Điện ỏp dao động điều hũa là một điện ỏp biến thiờn đều đặn theo thời gian.

B Biểu thức điện ỏp dao động điều hoà cú dạng uU0 cos(  tu), trong đú U0,  là những hằng

số, cũn u là hằng số phụ thuộc vào điều kiện ban đầu

C Điện ỏp dao động điều hũa là một điện ỏp tăng giảm đều đặn theo thời gian.

D Điện ỏp dao động điều hũa là một điện ỏp biến thiờn tuần hoàn theo thời gian.

Cõu 40: : Cho một đoạn mạch điện gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện cú CF

100

vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định u với tần số gúc 100 rad/s Thay đổi R ta thấy với hai giỏ trị: của R 1 R2thỡ cụng suất của đoạn mạch đều bằng nhau Tớch R1.R2bằng:

Cõu 41: ảnh hởng của tụ điện C trong mạch điện không đổi và trong đoạn mạch xoay chiều Phát biểu nào sau đây sai.

A Dòng điện không đổi không đi qua đợc đoạn mạch có chứa tụ điện

B Với mạch xoay chiều hiệu điện thế hai đầu tụ trễ pha  /2) ( cm, s )Thời gian vật đi từ vị trí cân so với i

C Khi C có giá trị rất lớn dòng điện xoay chiều qua tụ dễ dàng

D Điện trở của tụ có giá trị hữu hạn đối với dòng điện xoay chiều và cô cùng lớn đối với dòng điện không đổi

Cõu 42: Chọn phỏt biểu đỳng khi núi về cường độ hiệu dụng của dũng điện xoay chiều.

A Cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế một chiều.

B Giỏ trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế xoay chiều.

C Cường độ hiệu dụng của dũng điện xoay chiều bằng cường độ dũng điện khụng đổi.

D Giỏ trị của cường độ hiệu dụng được tớnh bởi cụng thức I  2I0, trong đú I0 là cường độ cực đại của dũng điện xoay chiều

Cõu 43: Cho dũng điện xoay chiều cú biểu thức ( )

3 100 cos

, t tớnh bằng giõy (s) Trong giõy

đầu tiờn tớnh từ 0 s, dũng điện xoay chiều này đổi chiều được mấy lần ?

Trang 5

Câu 44: Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức ( )

2 100 cos 2

 , t tính bằng giây (s) Tính từ thời điểm 0 s, tìm thời điểm đầu tiên điện áp có giá trị tức thời bằng giá trị hiệu dụng và điện áp đang giảm ?

400

1

400

3

600

1

300

2

s

Câu 45: Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là

2

cos

0

t

I

i , I0 > 0 Tính từ lúc t  0 s( ), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là

2I0

2

0

I

0

2I

Câu 46 : Vôn kế và ampe kế xoay chiều là những dụng cụ dùng để đo

A giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

B giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

C giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

D giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.

Câu 47: Trong mạch dao động nếu cường độ dòng điện trong mạch i = I0cos t thì điện tích trên một bản

tụ :

A q = q0cos t với q0 = I0

2

 ) với q0 =  I0

C q = q0cos( t -

2

 ) với q0 = I0

D q = q0cos( t -

2

 ) với q0 =  I0

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động LC lí tưởng ?

A Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm.

C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn cùng tàn số.

D Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại.

Câu 49: Một mạch dao động gồm cuộn thuần cảm có L = 0,5 H và tụ có điện dung C = 40  F Cường độ

dòng điện qua mạch có biểu thức i = 0,05 2 cos100 t (A) Năng lượng dao động của mạch là :

Câu 50: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:

A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

C Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau

D Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L

Ngày đăng: 28/10/2013, 23:11

w