1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHAO SAT VAT LY 6-11-2010

4 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khao Sat Vat Ly 6-11-2010
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Quế Võ Số 2
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2010
Thành phố Quế Võ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 105 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biên độ dao động của vật là Câu 6: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m.

Trang 1

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ SỐ 2 ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN VẬT LÍ 12 - 2010

Thời gian làm bài:90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Vật dao động điều hoà với phương trình x=6Cos(t-/2)cm Sau khoảng thời gian t=1/30s tính

từ thời điểm ban đầu vật đi được quãng đường 9cm Tần số góc của vật là

A 15 (rad/s) B 10 (rad/s) C 20 (rad/s) D 25 (rad/s)

Câu 2: Một đồng hồ quả lắc (coi như một con lắc đơn) chạy đúng giờ ở trên mặt biển Xem trái đất là

hình cầu có bán kính R = 6400km Để đồng hồ chạy chậm đi 43,2s trong 1 ngày đêm (coi nhiệt độ không đổi) thì phải đưa nó lên độ cao

Câu 3: Một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 10Cos(t/2)cm Thời gian kể từ lúc bắt đầu

khảo sát đến lúc vật qua vị trí có li độ x = -5cm lần thứ hai là ?

Câu 4: Cho dòng điện có biểu thức iI0Cos(  t  ) chạy qua một điện trở thuần trong một thời gian

dài t thì nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở này là:

0Rt I

2

2

0Rt I

2

2

0Rt I

Q 

Câu 5: Vật dao động điều hoà theo phương trình: x = Acos(t - /2) (cm ) Sau khi dao động

được 1/12 chu kỳ vật có ly độ 2 2cm Biên độ dao động của vật là

Câu 6: Vận tốc truyền âm trong không khí là 340m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m Tần số của âm là

Câu 7: Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4

(kể từ B),biết BM=14cm Tổng số bụng trên dây AB là

Câu 8: Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là

vo=10cm/s, lấy 2=10 Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là

Câu 9: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=6Cos20t(cm) Vận tốc trung bình của vật khi

đi từ VTCB đến vị trí có li độ 3cm là

Câu 10: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, đặt vào mạch HĐT: u=100 6cos ωt(V) Biết ut(V) Biết uRL sớm pha hơn dòng điện qua mạch 1 góc /6rad; uC và u lệch pha 1 góc /6rad Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản

tụ là ? A 100 (V) B 200 (V) C 200/ 3(V) D 100 3(V)

Câu 11: Trong dao động điều hoà, giá trị gia tốc của vật

A giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng B tăng hay giảm còn tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật

C tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng D không thay đổi

Câu 12: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v=40cm/s, phương trình sóng tại O là u= 4Cost/2(cm).

Biết lúc t thì li độ của phần tử M là 3cm, vậy lúc (t + 6) (s) li độ của M là

Câu 13: Một con lắc đơn có chu kỳ T=2s khi treo vào thang máy đứng yên Khi thang máy đi lên

nhanh dần đều với gia tốc 0,1m.s-2 thì chu kỳ dao động của con lắc là

Trang 2

Câu 14: Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox thẳng đứng,

gốc O ở vị trí cân bằng của vật Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình x=10Cos10t(cm), lấy g=10m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là

Câu 15: Mạch RLC khi mắc vào mạng xoay chiều có U=200V, f=50Hz thì nhiệt lượng toả ra trong

10s là 2000J Biết có hai giá trị của tụ thoả mãn điều kiện trên là C=C1=25/(F) và C=C) và C=C2=50/(F) và C=C)

R và L có giá trị là

A 100 và 3/H B 300 và 1/H C 300 và 3/H D 100 và 1/H

Câu 16: Một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách hai đỉnh sóng lân cận là 10m.

Vận tốc truyền sóng là

Câu 17: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc =20rad/s tại vị

trí có gia tốc trọng trường g=10m/s2, khi qua vị trí x=2cm, vật có vận tốc v=40 3cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn

Câu 18: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R=40Ω, C=10-4/0,3π(F) và C=C),cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức u120 2 cos100 ( )t V Điều chỉnh L để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây cực đại, giá trị cực đại đó là:

Câu 19: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp,R thay đổi được, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch u=60 2

Cos100πt(V).Khi R1=9Ω hoặc R2=16Ω thì công suất trong mạch như nhau Hỏi với giá trị nào của R thì công suất mạch cực đại, giá trị cực đại đó?

Câu 20: Vận tốc truyền âm trong không khí là 336m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên

cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2m Tần số của âm là

Câu 21: Cho đoạn mạch LRC Cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 80 Hệ số công suất của đoạn RC bằng hệ số công suất của cả mạch và bằng 0,6 Điện trở thuần R có giá trị

Câu 22: Trong cùng một khoảng thời gian con lắc đơn chiều dài l1 thực hiện 5 dao động bé, con lắc

đơn chiều dài l2 thực chiện 9 dao động bé Biết hiệu chiều dài dây treo hai con lắc là 112cm

chiều dài l1 và l2 của hai con lắc lần lượt là

A 50cm và 162cm B 252cm và 140cm C 140cm và 252cm D 162cm và 50cm.

Câu 23: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz Một người đi qua

tấm ván với bao nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?

Câu 24: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=28cos(20x - 2000t) (cm),

trong đó x là toạ độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây Vận tốc truyền sóng là

Câu 25: Tìm phát biểu đúng khi nói về "ngưỡng nghe"

A Ngưỡng nghe không phụ thuộc tần số

B Ngưỡng nghe là cường độ âm nhỏ nhất mà tai có thể nghe thấy được

C Ngưỡng nghe là cường độ âm lớn nhất mà khi nghe tai có cảm giác đau

D Ngưỡng nghe phụ thuộc vào vận tốc của âm

Câu 26: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có một phần tử (R, L ,C ) một hiệu điện thế xoay chiều

u=Uocos(t-/4)(V) thì dòng điện qua phần tử đó là i=Iocos (t+/4)(A) Phần tử đó là

Câu 27: Cho đoạn mạch RLC, R = 50 Đặt vào mạch HĐT: u = 100 2 cos ωt(V) Biết ut(V), biết hiệu điện thế

giữa hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 góc /6 Công suất tiêu thụ của mạch là

Trang 3

Câu 28: Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động với

biện độ 5cm thì chu kì dao động của vật bằng 2s Nếu kích thích cho biên độ dao động là 10cm thì chu

kì dao động là

Câu 29: Một vật nhỏ có m =100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà, cùng phương theo các

phương trình: x1=3Cos20t(cm) và x2=2Cos(20t-/3)(cm) Năng lượng dao động của vật là

Câu 30: Mạch RLC nối tiếp có R=100, L=2 3/(H) Hiệu điện thế xoay chiều đặt vào đoạn mạch

có biểu thức u=Uocos2ft, f thay đổi được Khi f=50Hz thì i chậm pha /3 so với u Để i cùng pha với u thì f có giá trị là

Câu 31: Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f Dây dài 2m và

vận tốc sóng truyền trên dây là 20m/s Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là

Câu 32: Cho hai dao động điều hòa cùng phương: x1 = 5 2Cos(20πt + /4 ) cm

và x2 = 5Cos(20πt - /2 ) cm Phương trình dao động tổng hợp:

A x = 5 2Cos(20πt - /2 ) cm B x = 5Cos(20πt ) cm

C x = 5 2Cos(20πt + /4 ) cm D x = 5Cos(20πt - /4) cm

Câu 33: Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u=10 cos2ft(mm).

Vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là =(2k+1)/2 (k thuộc Z) Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz Bước sóng của sóng đó

Câu 34: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy

ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải

A tăng hệ số tự cảm của cuộn dây B tăng điện dung của tụ điện.

C giảm điện trở của mạch D giảm tần số dòng điện xoay chiều.

Câu 35: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f theo phương vuông góc với sợi

dây Biên độ dao động là a, vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 14cm, người ta thấy M luôn dao động ngược pha với A Biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 98Hz đến 102Hz Bước sóng của sóng đó có giá trị là

A 8cm B 6cm C 5cm D 4cm

Câu 36: Cho mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm L nối tiếp, L thay đổi được Hiệu điện thế

hiệu dụng giữa hai đầu mạch là U, tần số góc =200rad/s Khi L=/4H thì u lệch pha so với i một góc

, khi L=1/H thì u lệch pha so với i một góc ' Biết +'=90o R có giá trị là

Câu 37: Một sợi dây MN dài 2,25m có đầu M gắn chặt và đầu N gắn vào một âm thoa có tần số dao

động f=20Hz Biết vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s Cho âm thoa dao động thì trên dây

A không có sóng dừng B có sóng dừng và 6 bụng, 6 nút

C có sóng dừng và 5 bụng, 6 nút D có sóng dừng và 5 bụng, 5 nút

Câu 38: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60, tụ điện 10 ( )

4

F C

)

(

2

,

0

H

L

 mắc nối tiếp Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạng

u = 50 2 cos100πt(V) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

Câu 39: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với

tần số f=15Hz và cùng pha Tại một điểm M cách A, B những khoảng d1=16cm, d2=20cm sóng có biên

độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

Trang 4

Câu 40: Cho một con lắc đơn có dây treo cách điện, quả cầu m tích điện q Khi đặt con lắc trong không

khí thì nó dao động với chu kì T Khi đặt nó vào trong một điện trường đều nằm ngang thì chu kì dao động sẽ

A không đổi B tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào chiều của điện trường

C giảm xống D tăng lên

Câu 41: Con lắc đơn có chiều dài L, vật nặng khối lượng m, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g,

với biên độ góc là  Khi vật nặng đi qua vị trí có ly độ góc  thì lực căng T của sợi dây có biểu thức là

Câu 42: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

Câu 43: Con lắc lò xo treo thẳng đứng vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc dao

động điều hoà theo phương trình: x = 4Cos ( 10 5t) cm Lấy g = 10 m/s2 Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là:

A F) và C=CMAX = 4 N; F) và C=Cmin= 2 N B F) và C=CMAX = 4 N; F) và C=Cmin =1 N

C F) và C=CMAX = 3 N; F) và C=Cmin= 0 N D F) và C=CMAX = 3 N; F) và C=Cmin = 1 N

Câu 44: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng

điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch

Câu 45: Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1=5Cos100t(mm) và u2=5Cos(100t+)(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng

Trên đoạn O1O2 có số điểm dao động với biên độ cực đại giao thoa là

Câu 46: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng m=100g và lò xo khối lượng

không đáng kể Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng lên Biết con lắc dao động theo phương trình: x=4Cos(10t-/6)cm Lấy g=10m/s2 Độ lớn lực đàn hồi tác dụng vào vật tại thời điểm vật đã đi quãng đường s=3cm (kể từ t=0) là

Câu 47: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là L, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường là g,

biên độ góc là o Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc  thì vận tốc của nó được tính theo biểu thức

Câu 48: Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần

số 50Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là

A v = 100m/s B v = 25cm/s C v = 50m/s D v = 12,5cm/s.

Câu 49: Một con lắc lò xo có m=200g dao động điều hoà theo phương đứng Chiều dài tự nhiên của

lò xo là lo=30cm Lấy g=10m/s2 Khi lò xo có chiều dài 28cm thì vận tốc bằng không và lúc đó lực đàn hồi có độ lớn 2N Năng lượng dao động của vật là

Câu 50: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên Đặt vào hai đầu mạch một

nguồn xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc đó độ lệch pha giữa U và I là

A:

6

B:

3

C.

4

D

2

- HẾT

Ngày đăng: 13/10/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w