Khảo sát Vật lý lần 1 năm học 2018-2019 với 40 câu hỏi bài tập nhằm khảo sát kiến thức, giúp các em tự đánh giá năng lực của bản thân từ đó có những phương hướng học tập hiệu quả hơn.
Trang 1BeeClass.vn – www.facebook.com/beeclasspage www.facebook.com/groups/vatlybeeclass
VẬT LÝ BeeClass
Thời gian làm bài: 50 phút Ngày thi: Thứ hai, ngày 30/07/2018
Bắt đầu tính giờ lúc 21:30, hết giờ làm lúc 22:20 và bắt đầu điền đáp án
Link điền đáp án sẽ khóa vào lúc lúc 22:30
Câu 1 Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Trong các đại lượng sau của chất điểm: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là
A. gia tốc B. vận tốc C. động năng D. biên độ
Câu 2 Tại một nơi trên mặt đất có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên ℓ, độ cứng k và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc ω Hệ thức nào sau đây đúng ?
A. ω = g
ℓ B. m
k
ω = C. k
m
ω = D. l
g
ω =
Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=A cos(ω + ϕt ), trong đó A,ω có giá trị dương Đại lượng ϕ gọi là
A. biên độ của dao động B. chu kì của dao động
C. tần số góc của dao động D. pha ban đầu của dao động
Câu 4. Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 30 cm Biên độ dao động của vật là
A. 30 cm B. 15 cm C. −15cm D. 7,5cm
Câu 5. Một vật có khối lượng 50g, dao động điều hòa với biên độ 4cm và tần số góc 3 rad/s Động năng cực đại của vật là
A. 7,2 J B. 3,6 4
10− J C. 7,2 4
10− J D. 3,6 J
Câu 6. Một vật dao động điều hòa với chu kì T, biên độ 5cm Quãng đường vật đi được trong 2,5T là
A 10cm B. 50cm C. 45cm D. 25cm
Câu 7. Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Khi tốc độ của vật bằng nửa tốc độ cực đại thì độ lớn li độ là
A. A/4 B. A/2 C. 0, 5A 3 D. 0,5A 2
Câu 8. Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kì 2(s), biên độ A Sau khi dao động được 4,25(s) vật ở vị trí cân bằng theo chiều dương Tại thời điểm ban đầu vật đi theo chiều
A. dương qua vị trí có li độ −0, 5A 2 B. âm qua vị trí có li độ +0, 5A 2
C. dương qua vị trí có li độ A/2 D. âm qua vị trí có li độ A/2
Câu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=A cos(ω + ϕt ), trong đó A,ω là các hằng số dương Pha của dao động ở thời điểm t là
A. tω + ϕ B. ω C. ϕ D. ωt
Câu 10 Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động
B. tần số dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ con lắc
C. Chu kì dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo
D. tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động
Trang 2BeeClass.vn – www.facebook.com/beeclasspage www.facebook.com/groups/vatlybeeclass
Câu 11. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số 2f Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng
A. 2f B. f /2 C. f D. 4f
Câu 12. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Vec tơ gia tốc của chất điểm có
A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên
B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vec tơ vận tốc
C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng
Câu 13 Nói về một chất điểm dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
B. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
C. Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
D. Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
Câu 14. Một vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O với tần số góc ω và biên
độ A Lấy gốc thế năng ở vị trí O Khi vật có li độ là x0 thì có vận tốc v0 Khi đó công thức tính thế năng nào sau
đây là đúng?
A. t ( 0)
1
2
= ω − B. 2( 2 2)
0
1
0
1
2 ω − D. ( 2 2 2)
0
1
Câu 15. Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x=2cos 2 t( π + π/2)(cm,s) Tại t=0, 25s vật có li độ
A. 3(cm) B. − 3(cm) C. 2(cm) D. −2(cm)
Câu 16. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 5cm thì chu kì dao động là 2s Nếu cho con lắc dao động với biên độ 10 cm thì chu kì là
A. 2 (s) B. 3 (s) C. 2,5 (s) D. 0,4 (s)
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối lượng m=0, 4kg Vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại 1 m/s Hãy tính thế năng của con lắc khi nó có tốc độ 0,5 m/s ?
A. 0,032 J B. 320 J C. 0,018 J D. 0,15 J
Câu 18. Vật dao động điều hòa cứ mỗi phút thực hiện được 30 dao động Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp mà động năng của vật bằng 1/2 cơ năng của nó là
A. 2 (s) B. 0,25 (s) C. 1 (s) D. 0,5 (s)
Câu 19 Một vật có khối lượng m được treo lần lượt vào các lò xo k , k , k1 2 3 thì chu kì dao động lần lượt là 1s, 3s
và 5s Nếu treo vật với các lò xo ghép nối tiếp thì chu kỳ dao động là
A. 1 (s) B. 9 (s) C. 6 (s) D. 3 (s)
Câu 20. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số góc ω tại vị trí có gia tốc trọng trường g Khi vật qua vị trí cân bằng lo xo dãn:
A. /gω B. ω2/g C. g /ω2 D. g/ω
Câu 21. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30 cm, còn trong khi dao động chiều dài biến thiên từ 32 cm đến 38 cm Lấy gia tốc trọng trường g 10m/s= 2 Vận tốc cực đại của con lắc là
A. 60 2(cm/s) B. 30 2(cm/s) C. 30 (cm/s) D 60(cm/s)
Câu 22. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng khi cân bằng lò xo dãn 3cm Bỏ qua mọi lực cản Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng thì thấy thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kì là T/3 (T là chu kì dao động của vật) Biên độ dao động của vật là
A. 6 cm B. 3 cm C. 3 2cm D. 2 3cm
Trang 3BeeClass.vn – www.facebook.com/beeclasspage www.facebook.com/groups/vatlybeeclass
Câu 23. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4s và biên độ 8cm Lấy gia tốc trọng trường g 10m/s= 2 và lấy π2=10 Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí lực đàn hồi lò xo
có độ lớn cực tiểu là
A. 1/30 (s) B. 1/15 (s) C. 1/10 (s) D. 1/5 (s)
Câu 24. Một vật có khối lượng m=1kg dao động điều hòa theo phương trình x=10 cos 10t( − π/2)(cm) với t đo bằng s Lực hồi phục tác dụng lên vật vào thời điểm π/60(s) là
A. −5 N B. 0,25 N C. 1,2 N D. 5 N
Câu 25. Con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng 0,03J, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất 1,5N Độ cứng của lò xo và biên độ dao động là
A. 75 N/m; 2 cm B. 37,5 N/m; 4 cm C. 30N/m; 5 cm D. 50 N/m; 3 cm
Câu 26. Con lắc lò xo treo thẳng đứng Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống một đoạn 3cm rồi thả nhẹ cho vật dao động Trong thời gian 20s con lắc thực hiện được 50 dao động toàn phần, cho 2( 2)
g= π m/s Tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi cực đại và cực tiểu của lò xo là
A. 7 B. 6 C 4 D. 5
Câu 27. Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn đường PQ=20cm, thời gian vật đi từ P đến Q là 0,5s Gọi O,
E, F lần lượt là trung điểm của PQ, OP và OQ Tốc độ trung bình của chất điểm trên đoạn EF là
A. 1,2m/s B. 0,8m/s C 0,6m/s D. 0,4m/s
Câu 28. Nếu phương trình dao động x=4 cos 3 t( π + π/3) (cm) ( t tính bằng s) thì quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm 11/3(s) là bao nhiêu?
A. 36cm B. 44cm C. 40cm D. 88cm
Câu 29. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường có
độ dài 9A là
A. 13T/6 B 13T/3 C. T/6 D. T/4
Câu 30. Một vật dao động với phương trình x=5 cos 5 t( π − π/3) (cm) (t tính bằng s) Kể từ t=0, thời điểm vật qua vị trí có li độ x= −2, 5cm lần thứ 2017 là
A. 401,6 (s) B. 403,4 (s) C. 401,3 (s) D. 403,5 (s)
Câu 31. Một vật dao động điều hòa, khi vật có li độ 3cm thì tốc độ của nó là 15 3(cm/s) và khi vật có li độ 3 2
cm thì tốc độ của nó là 15 2 (cm/s) Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là
A. 20 cm/s B 25 cm/s C. 50 cm/s D. 30 cm/s
Câu 32. Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tâm O bán kính 10cm với tốc độ 100 cm/s Hình chiếu của M trên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo dao động điều hòa với tần số góc
A 10 rad/s B. 20 rad/s C. 5 rad/s D. 100 rad/s
Câu 33 Chọn câu sai Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật Vào
thời điểm t vật đi qua điểm M có vận tốc v= −20cm/s và gia tốc a= −2m/s2 Vào thời điểm đó vật
A. chuyển động nhanh dần B. có li độ dương
C. chuyển động chậm dần D. đang đi về O
Câu 34. Một vật dao động điều hòa có phương trình x=A cos(πt/3)(cm) Biết tại thời điểm t (s) vật có li độ
x=2cm Tại thời điểm t 3+ (s) vật có li độ là
A. 2 cm B. −2cm C. 4 cm D. −4cm
Câu 35. Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T Khi t=0 vật có li độ x=A Đến thời điểm t=19T T/12+ người ta giữ cố định 20% chiều dài lò xo Tính biên độ dao động mới của vật ?
A. 0, 2A 17 B. A/2 C. 0, 6A 2 D. 0, 25A 7
Trang 4BeeClass.vn – www.facebook.com/beeclasspage www.facebook.com/groups/vatlybeeclass
Câu 36. Một vật dao động điều hòa mà ba thời điểm liên tiếp t , t , t1 2 3 với t3− =t1 2 t( 3−t2), vận tốc thỏa mãn
v =v = − =v 20 2 cm/s Vật có vận tốc cực đại là
A. 28,28 cm/s B. 40,00 cm/s C. 32,66 cm/s D. 56,57 cm/s
Câu 37. Một chất điểm đang dao động điều hòa Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S động năng của chất điểm là 1,8 J Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 1,5 J và nếu đi thêm đoạn S nữa thì động năng bây giờ
là bao nhiêu? Biết rằng vật chưa đổi chiều chuyển động
A. 0,9 J B. 1,0 J C. 0,8 J D. 1,2 J
Câu 38. Ba lò xo cùng chiều dài tự nhiên có độ cứng lần lượt là k , k , k1 2 3, đầu trên treo vào các điểm cố định, đầu dưới treo các vật có cùng khối lượng Lúc đầu, nâng ba vật đến vị trí mà các lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để chúng dao động điều hòa với cơ năng lần lượt là W1=3J, W2 =4J và W3 Nếu k3=2,5k1+3,5k2 thì W3 bằng
A. 0,585 J B. 0,147 J C. 0,198 J D. 0,746 J
Câu 39. Một con lắc lò xo được treo trên trần một thang máy Khi thang máy đứng yên thì con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T 0, 4s= và biên độ 5 cm Vừa lúc quả cầu của con lắc đi qua vị trí lò xo không biến dạng theo chiều từ trên xuống thì thang máy chuyển động nhanh dần đều đi lên với gia tốc a=5m/s2 Lấy g= π =2 10m/s2 Tốc độ cực đại của vật nặng so với thang máy sau đó là bao nhiêu?
A. 15π 3(cm/s) B. 35π(cm/s) C 15π 5(cm/s) D. 7π(cm/s)
Câu 40. Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc
của li độ x vào thời gian t như hình vẽ Tại thời điểm t=0, 2s chất điểm có
li độ 2cm Ở thời điểm t=0, 9s gia tốc của chất điểm có giá trị bằng
A. 45,00 cm/s2 B. 57,00 cm/s2
C. 5,70 m/s2 D. 1,45 m/s2
- HẾT -