đường thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng P tại điểm ,A biết diện tích tam giác IAM bằng 3 3 và tâm I có hoành độ âm... Điểm C thuộc trục Ox sao cho tam giác ABC là tam giác đều, viết ph
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU NÂNG CAO
A - LÝ THUYẾT CHUNG
1 Định nghĩa mặt cầu
Tập hợp các điểm trong không gian cách điểm O cố định một khoảng cách R cho trước là mặt cầu
tâm O và bán kính R Kí hiệu S O R( ; )
Trong không gian với hệ trục Ox :yz
- Mặt cầu ( )S tâm I a b c( , , ) bán kính R có phương trình là: ( ) (2 ) (2 )2 2
- Phương trình: x2+y2+z2−2ax−2by−2cz d+ =0, với a2+b2+c2− > là phương trình mặt cầu d 0tâm I a b c( ; ; ,) bán kính R= a2+b2+c2−d
2 Vị trí tương đối của mặt phẳng ( )P và mặt cầu ( )S
d I P( ,( ) )>R khi và chỉ khi ( )P không cắt mặt cầu ( )S
d I P( ,( ) )=R khi và chỉ khi ( )P tiếp xúc mặt cầu ( )S
d I P( ,( ) )<R khi và chỉ khi ( )P cắt mặt cầu ( )S theo
giao tuyến là đường tròn nằm trên mặt phẳng ( )P có tâm
H và có bán kính r= R2−d2
3 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng
a) Cho mặt cầu S O R( ; ) và đường thẳng ∆ Gọi H là hình chiếu của O lên ∆ và d OH= là khoảng cách từ O đến ∆
Nếu d R< thì ∆ cắt mặt cầu tại 2 điểm phân biệt (H.3.1)
Nếu d R= thì ∆ cắt mặt cầu tại 1 điểm duy nhất (H.3.2)
A
O
B H
O H
O
H
R I
H
P
Trang 2B - CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Dạng 1 Biết trước tâm I a b c( ; ; ) và bán kính R : Phương trình
• Viết phương trình mặt cầu
Dạng 6 Mặt cầu đi qua , , A B C và tâm I∈( ) α :Ax By Cz D+ + + =0:
• Giả sử mặt cầu ( )S có dạng: x2+y2+z2−2ax−2by−2cz d+ =0 2( )
• Thế tọa độ của điểm , ,A B C vào phương trình (2) ta được 3 phương trình
• I a b c( ; ; ) ( )∈ α ⇒Aa Bb Cc D+ + + =0
• Giải hệ 4 phương trình tìm , , ,a b c d
• Viết phương trình mặt cầu
Dạng 7 Mặt cầu( )S đi qua hai điểm , A B và tâm thuộc đường thẳng d Cách 1:
Trang 3• Tham số hóa tọa độ tâm I theo đường thẳng d (tham số t )
• Ta có ,A B∈( )S ⇔ IA IB R= = ⇔IA2 =IB2 Giải pt tìm ra t ⇒tọa độ I , tính được R
Cách 2:
• Viết phương trình mặt phẳng trung trực ( )P của đoạn thẳng AB
• Tâm mặt cầu là giao của mặt phẳng trung trực trên và đường thẳng d (giải hệ tìm tọa độ tâm I
)
• Bán kính R IA= Suy ra phương trình mặt cầu cần tìm
(Chú ý: Nếu d⊂( )P hoặc d/ / ( )P thì không sử dụng được cách 2 này)
Dạng 8 Mặt cầu ( )S có tâm I và tiếp xúc với mặt cầu ( )T cho trước:
• Xác định tâm J và bán kính 'R của mặt cầu ( )T
• Sử dụng điều kiện tiếp xúc của hai mặt cầu để tính bán kính R của mặt cầu ( )S
(Xét hai trường hợp tiếp xúc trong và tiếp xúc ngoài)
Dạng 9 Mặt cầu ( )S' đối xứng Mặt cầu ( )S qua mặt phẳng ( )P
• Tìm điểm ’I đối xứng với tâm I qua mp ( )P
• Viết phương trình mặt cầu (S’) tâm ’I có bán kính ’ R = R
Dạng 10 Mặt cầu ( )S' đối xứng mặt cầu ( )S qua đường thẳng d
• Tìm điểm ’I đối xứng với tâm I qua mp d (xem cách làm ở phần đường thẳng)
• Viết phương trình mặt cầu (S’) tâm ’I có bán kính ’ R =R
C – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Trang 4Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm và
Mặt cầu tâm I đi qua và độ dài (biết tâm I có hoành độ nguyên, O là gốc tọa độ) Bán kính mặt cầu là
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho A(1;0;0 ,) (B 2; 1;2 ,− ) (C −1;1; 3 − ) Viết phương
trình mặt cầu có tâm thuộc trục Oy đi qua A và cắt mặt phẳng , (ABC) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất
Trang 5Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x+4y+2z− =3 0.
Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa trục Ox và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn có bán kính bằng 3
đường thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại điểm ,A biết diện tích tam giác IAM
bằng 3 3 và tâm I có hoành độ âm
Câu 10: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(−13; 1;0 ,− ) (B 2;1; 2 ,− ) (C 1;2;2) và mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2−2x−4y−6z−67 0.= Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua qua ,A
song song với BC và tiếp xúc với mặt cầu ( ) ( )S S có tâm I(1; 2;3) và có bán kính R =9
A ( )P : 2− x+2y z− +28 0= hoặc ( )P : 8x+4y z+ −100 0=
B ( )P : 2− x+2y z+ +28 0= hoặc ( )P : 8x+4y z+ +100 0=
Trang 6D ( )P : 2− x+2y−2z+28 0= hoặc ( )P : 8x+4y z+ −1000 0=
Câu 11: Trong không gian Ox ,yz cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−4x+2y+2z− =3 0, mặt phẳng
( )P x y z: − + + =1 0 và hai điểm A(−1;1;0 ,) (B 2; 2;1 ) Viết phương trình mặt phẳng ( ) α
song song với AB vuông góc với mặt phẳng , ( )P và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;0 ,) (B 0; 2;0 ) Điểm C thuộc trục Ox sao
cho tam giác ABC là tam giác đều, viết phương trình mặt cầu ( )S có tâmO tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC
Trang 7Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng:
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho điểm và mặt phẳng Mặt cầu S
có tâm I nằm trên mặt phẳng , đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu vi tam giác
− Phương trình mặt cầu có tâm I và
cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt
đường thẳng d tại hai điểm , A B sao cho tam giác IAB vuông là:
Trang 8Câu 19: Cho điểm A(2;5;1) và mặt phẳng ( ) : 6P x+3y−2z+24 0= , H là hình chiếu vuông góc của
A trên mặt phẳng ( )P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784π và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:
∆ = = Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với cả d d 1, 2
và có tâm thuộc đường thẳng ∆?
cắt ( )S tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho các mặt phẳng tiếp diện của ( )S tại A và tại B
vuông góc với nhau
A m= −1 hoặc m= −4 B m=0 hoặc m= −4
C m= −1 hoặc m=0 D Cả , ,A B C đều sai
Trang 9Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+ y2+z2+4x−6y m+ =0 và đường thẳng
A −9 B −12 C 5 D 2
Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho (1;0; 2), (3;1; 4), (3; 2;1) A B C − Tìm tọa độ
điểm S, biết SA vuông góc với (ABC), mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC có bán kính bằng
3 11
2 và S có cao độ âm
A S − −( 4; 6; 4) B S(3; 4;0) C S(2; 2;1) D S(4; 6; 4)−
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(0;0; 4), điểm M nằm trên mặt phẳng
(Oxy) và M ≠O Gọi D là hình chiếu vuông góc của O lên AM và E là trung điểm của
OM Biết đường thẳng DE luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định Tính bán kính mặt cầu
Câu 28: Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm và mặt cầu (S) có
phương trình: Tìm tọa độ điểm D trên mặt cầu (S) sao cho tứ diện
11
8 11.9
( ) : x 2y 2z 4 0 β + − − = ( ) : 2x 2y z 1 0, α − − + = x2+ y2+ z2+ 4x 6y m 0 − + =
Trang 10Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho điểm 1; 3;0
A S= 7 B S=4 C S=2 7 D S=2 2
Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;11; 5− ) và mặt phẳng
( )P : 2mx+(m2+1) (y+ m2−1)z−10 0= Biết rằng khi m thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng ( )P và cùng đi qua A Tìm tổng bán kính của hai mặt cầu đó.
A 2 2 B 5 2 C 7 2 D 12 2
Câu 32: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6cm và SA SB SC= = =4 3( )cm
.Gọi D là điểm đối xứng của B qua C Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABD bằng?
S x− + y− + z− = Hai mặt phẳng ( )P và( )Q chứa d và tiếp xúc với ( )S
Gọi M N là tiếp điểm Tính độ dài đoạn thẳng , MN
3
5.6
Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét các điểm A(0;0;1), B m( ;0;0),C(0; ;0n ) và
(1;1;1)
D , với m>0,n> và 0 m n+ =1 Biết rằng khi ,m n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố
định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D Tính bán kính R của mặt cầu đó
Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x: −2y+2z− =3 0 và mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2+2x−4y−2z+ =5 0 Giả sử M∈( )P và N∈( )S sao cho MN cùng phương với véc tơ u =(1;0;1) và khoảng cách MN nhỏ nhất Tính MN
Trang 11Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( )P : 2x y− +2z−14 0= và mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2−2x+4y+2z− =3 0 Điểm M∈( )P N, ∈( )S sao cho khoảng cách MN
x− m + y− m + z− m m = luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định Tìm bán kính của mặt cầu đó
Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi α β γ ; ; là ba góc tạo bởi tia Ot bất kì với 3
tia Ox;Oy;Oz và mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2
S x − α + y − β + z − γ = Biết ( ) S
luôn tiếp xúc với hai mặt cầu cố định có bán kính R R1; 2 Tính T R = 1+ R2
Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(−1;2;0 ,) (B 2; 3; 2 − ) Gọi ( )S là mặt
cầu đường kính AB và Axlà tiếp tuyến của( )S tại ; A By là tiếp tuyến của( )S tại B và
Trang 12Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;0 ,) (B 2; 3;2− ) Gọi ( )S là mặt
cầu đường kính AB và Ax là tiếp tuyến của ( )S tại A; By là tiếp tuyến của ( )S tại B và
Ax⊥By Hai điểm M N, lần lượt di động trên Ax By, sao cho MN là tiếp tuyến của ( )S
Hỏi tứ diện AMBN có diện tích toàn phần nhỏ nhất là?
A 19 3 B 19( 2+ 3) C 19 2( + 3) D 19 2( + 6)
Câu 45: Trong khôn gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD nội tiếp mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2 =11 Hỏi giá trị lớn nhất của biểu thức
A 2x+2y− 2z+ +6 3 2 0= B 2x+ 2y+2z+ −7 2 2 =0
C 2x+2y−2z+ +3 2 2 0= D 2x+2y+2z+ −3 2 2 0=
Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho với
và luôn tiếp xúc với 1 mặt cầu cố định có bán kính là bao nhiêu biết mặt cầu đó đi qua
Trang 13Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 2;1 ,− ) (B 2; 4;6) Điểm M di động
trên AB và N là điểm thuộc tia OM sao cho OM ON = 4 Biết rằng N thuộc một đường tròn cố định Tìm bán kính của đường tròn đó
242
Xét đường thẳng ∆ thay đổi qua M , cắt ( )S tại hai điểm phân biệt ,A B
Hỏi diện tích lớn nhất của tam giác OAB là?
Câu 51: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A m( ;0;0)
, B(0; ;0n )
, C(0;0; 2− ) và ( ; ; 2)
Trang 14A 3 14 B 9 C 3 11 D 6 3.
Câu 56: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P x y z: + − − =3 0 và tọa độ hai
điểm A(1;1;1 ,) (B − − −3; 3; 3) Mặt cầu ( )S đi qua hai điểm ,A B và tiếp xúc với ( )P tại điểm C Biết rằng C luôn thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính của đường tròn đó?
Câu 57: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x: +2y z+ − =4 0 Có tất cả bao
nhiêu mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng ( )P và tiếp xúc với ba trục tọa độ
' , ' , '
x Ox y Oy z Oz ?
A 8 mặt cầu B 4 mặt cầu C 3 mặt cầu D 1 mặt cầu
Câu 58: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P : 2mx+(m2+1) (y+ m2−1)z−10 0= và
điểm A(2;11; 5− ) Biết khi m thay đổi tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng
( )P và đi qua A Tìm tổng bán kính hai mặt cầu đó
Câu 59: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho phương trình các mặt phẳng ( )P x y: − +2z+ =1 0
và ( )Q : 2x y z+ + − = Gọi 1 0 ( )S là mặt cầu có tâm thuộc Ox đồng thời cắt mặt phẳng
( )P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và cắt mặt phẳng ( )Q theo giao
tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r Xác định r sao cho chỉ tồn tại duy nhất một
mặt cầu thỏa mãn điều kiện đã cho
Câu 60: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x−2y−2z=0 và
điểm A(2;2;0) Viết phương trình mặt phẳng (OAB , biết rằng điểm B thuộc mặt cầu ) ( )S
, có hoành độ dương và tam giác OAB đều
Câu 61: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(1,0,1 ,) (B −3, 4, 1 ,− ) (C 2, 2,3)
Đường thẳng d đi qua A, cắt các mặt cầu đường kính AB và AC lần lượt tại các điểm M N,không trùng với A sao cho đường gấp khúc BMNC có độ dài lớn nhất có vector chỉ phương là?
A u =(1,0, 2) B u =(1, 0,1)
C u =(1, 0, 1− ) D u =(2, 0, 1− )
Trang 15Câu 62: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,
Gọi ( )S là mặt cầu có tâm thuộc trục Ox,
đồng thời ( )S cắt ( )P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2; ( )S cắt ( )Q
theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Tìm r sao cho chỉ có duy nhất một
mặt cầu ( )S thỏa mãn điều kiện bài toán
Câu 65: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x: −2y+2z− =3 0 và mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2+2x−4y−2z+ =5 0 Giả sử M∈( )P và N∈( )S sao cho MN cùng phương với véc tơ u =(1;0;1) và khoảng cách MN lớn nhất Tính MN
Trang 16A arccos2 10 2
9
− B arccos 10 1
9
− C arccos2 10 2
9
+ D arccos 10 1
Trang 17D - HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm và
Mặt cầu tâm I đi qua và độ dài (biết tâm I có hoành độ nguyên, O là gốc tọa độ) Bán kính mặt cầu là
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho A(1;0;0 ,) (B 2; 1; 2 ,− ) (C −1;1; 3 − ) Viết phương
trình mặt cầu có tâm thuộc trục Oy đi qua A và cắt mặt phẳng , (ABC) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất
Gọi ( )S là mặt cầu có tâm I Oy∈ và cắt (ABC theo một đường tròn bán kính r nhỏ nhất )
Vì I Oy∈ nên I(0; ;0 ,t ) gọi H là hình chiếu của I lên (ABC) khi đó là có bán kính đường tròn giao của (ABC) và ( )S là r= AH = IA2−IH2
Trang 18Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
Trang 19Giả sử u2=(a b c; ; ) là 1 VTCP của đường thẳng ∆(a2+b2+c2≠0)
Do tiếp xúc mặt cầu ( )S tại M ⇒IM ⊥u2 ⇔3a b+ +4c= ⇔ = −0 b 3a−4 1c( )
Mà góc giữa đường thẳng ∆ và đường thẳng d bằng ϕ
Trang 20Gọi R là bán kính mặt cầu ( )S , ta có: R d M Oz= ( ; )= 5t2− +6t 5
2; 2;01
; ;
M t
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x+4y+2z− =3 0
Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa trục Ox và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn có bán kính bằng 3
A ( )P y: −2z=0 B ( )P x: −2z=0 C ( )P y: +2z=0 D ( )P x: +2z=0
Hướng dẫn giải:
( )S có tâm I(1; 2; 1− − ) và bán kính R =3
( )P chứa trục Ox và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn có bán kính bằng 3 nên ( )P
chứa Ox và đi qua tâm I của mặt cầu
Ta có: OI(1; 2; 1 ,− − ) ( )P có vec tơ pháp tuyến n=i OI, =(0; 1; 2− − ) và ( )P qua O
Trang 21đường thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại điểm , A biết diện tích tam giác IAM
bằng 3 3 và tâm I có hoành độ âm
Trang 22Câu 10: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(−13; 1;0 ,− ) (B 2;1; 2 ,− ) (C 1;2;2) và mặt cầu
( )S x: 2+y2+z2−2x−4y−6z−67 0.= Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua qua ,A
song song với BC và tiếp xúc với mặt cầu ( ) ( )S S có tâm I(1;2;3) và có bán kính R =9
1
B C
=
= −
ta được phương trình: ( )P : 2− x+2y z− +28 0=Với B−4C=0 chọn 4,
1
B C
Trang 23song song với AB vuông góc với mặt phẳng , ( )P và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn
Nên ( ) α / /AB Tương tự, mặt phẳng cũng song song với AB
Vậy có hai mặt phẳng ( ) α thỏa mãn yêu cầu bài toán có phương trình:
( ) α :x y− −2z+ =1 0 và mp ( ) α :x y− −2z−11 0=
Chọn A
Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;0 ,) (B 0;2;0 ) Điểm C thuộc trục Ox sao
cho tam giác ABC là tam giác đều, viết phương trình mặt cầu ( )S có tâmO tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC
Trang 24Lập luận được tứ diện OABC đều vì OA OB OC= = =2 và tam giác ABC đều
Gọi I là trung điểm của AB thì IO⊥AB tại
(Tam giác OAB vuông tại O )
Lập luận được mặt cầu ( )S có tâm O tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác ABC có bán kính
P
qua I qua I
Trang 25Do 3 2 3 ( ,( ) ) 3 152 31
t t
: 1 2 5
Trang 26+ qua và có vectơ chỉ phương
qua và có vectơ chỉ phương
+ Mặt phẳng (α) song song với nên có vectơ pháp tuyến:
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho điểm và mặt phẳng Mặt cầu S
có tâm I nằm trên mặt phẳng , đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu vi tam giác
Gọi là tâm của S
35
D D
Trang 27Giải hệ ta tìm được hoặc
− Phương trình mặt cầu có tâm I và
cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015
80202
AIB AIB
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt
đường thẳng d tại hai điểm , A B sao cho tam giác IAB vuông là:
Trang 28Câu 19: Cho điểm A(2;5;1) và mặt phẳng ( ) : 6P x+3y−2z+24 0= , H là hình chiếu vuông góc của
A trên mặt phẳng ( )P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784π và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:
Gọi ,I R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu
Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784π, suy ra 4πR2 =784π ⇒R=14
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại H nên IH ⊥( )P ⇒ ∈ I d
Do đó tọa độ điểm I có dạng I(2 6 ;5 3 ;1 2+ t + t − t), với t ≠ −1
Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa mãn:
Trang 29Vậy phương trình mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2
; ∆ đi qua điểm (2;0; 3)2 A − và có vectơ chỉ phương a =2 (1;1;4)
Giả sử I(2+t t; ;1− ∈ ∆ là tâm và R là bán kính của mặt cầu t) 1 ( )S
t t