1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 PT mặt cầu TRONG KHÔNG GIAN

58 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đường thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng P tại điểm ,A biết diện tích tam giác IAM bằng 3 3 và tâm I có hoành độ âm... Điểm C thuộc trục Ox sao cho tam giác ABC là tam giác đều, viết ph

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU NÂNG CAO

A - LÝ THUYẾT CHUNG

1 Định nghĩa mặt cầu

Tập hợp các điểm trong không gian cách điểm O cố định một khoảng cách R cho trước là mặt cầu

tâm O và bán kính R Kí hiệu S O R( ; )

Trong không gian với hệ trục Ox :yz

- Mặt cầu ( )S tâm I a b c( , , ) bán kính R có phương trình là: ( ) (2 ) (2 )2 2

- Phương trình: x2+y2+z2−2ax−2by−2cz d+ =0, với a2+b2+c2− > là phương trình mặt cầu d 0tâm I a b c( ; ; ,) bán kính R= a2+b2+c2−d

2 Vị trí tương đối của mặt phẳng ( )P và mặt cầu ( )S

d I P( ,( ) )>R khi và chỉ khi ( )P không cắt mặt cầu ( )S

d I P( ,( ) )=R khi và chỉ khi ( )P tiếp xúc mặt cầu ( )S

d I P( ,( ) )<R khi và chỉ khi ( )P cắt mặt cầu ( )S theo

giao tuyến là đường tròn nằm trên mặt phẳng ( )P có tâm

H và có bán kính r= R2−d2

3 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và đường thẳng

a) Cho mặt cầu S O R( ; ) và đường thẳng ∆ Gọi H là hình chiếu của O lên ∆ và d OH= là khoảng cách từ O đến ∆

 Nếu d R< thì ∆ cắt mặt cầu tại 2 điểm phân biệt (H.3.1)

 Nếu d R= thì ∆ cắt mặt cầu tại 1 điểm duy nhất (H.3.2)

A

O

B H

O H

O

H

R I

H

P

Trang 2

B - CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU

Dạng 1 Biết trước tâm I a b c( ; ; ) và bán kính R : Phương trình

• Viết phương trình mặt cầu

Dạng 6 Mặt cầu đi qua , , A B C và tâm I∈( ) α :Ax By Cz D+ + + =0:

• Giả sử mặt cầu ( )S có dạng: x2+y2+z2−2ax−2by−2cz d+ =0 2( )

• Thế tọa độ của điểm , ,A B C vào phương trình (2) ta được 3 phương trình

I a b c( ; ; ) ( )∈ α ⇒Aa Bb Cc D+ + + =0

• Giải hệ 4 phương trình tìm , , ,a b c d

• Viết phương trình mặt cầu

Dạng 7 Mặt cầu( )S đi qua hai điểm , A B và tâm thuộc đường thẳng d Cách 1:

Trang 3

• Tham số hóa tọa độ tâm I theo đường thẳng d (tham số t )

• Ta có ,A B∈( )SIA IB R= = ⇔IA2 =IB2 Giải pt tìm ra ttọa độ I , tính được R

Cách 2:

• Viết phương trình mặt phẳng trung trực ( )P của đoạn thẳng AB

• Tâm mặt cầu là giao của mặt phẳng trung trực trên và đường thẳng d (giải hệ tìm tọa độ tâm I

)

• Bán kính R IA= Suy ra phương trình mặt cầu cần tìm

(Chú ý: Nếu d⊂( )P hoặc d/ / ( )P thì không sử dụng được cách 2 này)

Dạng 8 Mặt cầu ( )S có tâm I và tiếp xúc với mặt cầu ( )T cho trước:

• Xác định tâm J và bán kính 'R của mặt cầu ( )T

• Sử dụng điều kiện tiếp xúc của hai mặt cầu để tính bán kính R của mặt cầu ( )S

(Xét hai trường hợp tiếp xúc trong và tiếp xúc ngoài)

Dạng 9 Mặt cầu ( )S' đối xứng Mặt cầu ( )S qua mặt phẳng ( )P

• Tìm điểm ’I đối xứng với tâm I qua mp ( )P

• Viết phương trình mặt cầu (S’) tâm ’I có bán kính ’ R = R

Dạng 10 Mặt cầu ( )S' đối xứng mặt cầu ( )S qua đường thẳng d

• Tìm điểm ’I đối xứng với tâm I qua mp d (xem cách làm ở phần đường thẳng)

• Viết phương trình mặt cầu (S’) tâm ’I có bán kính ’ R =R

C – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Trang 4

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm và

Mặt cầu tâm I đi qua và độ dài (biết tâm I có hoành độ nguyên, O là gốc tọa độ) Bán kính mặt cầu là

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho A(1;0;0 ,) (B 2; 1;2 ,− ) (C −1;1; 3 − ) Viết phương

trình mặt cầu có tâm thuộc trục Oy đi qua A và cắt mặt phẳng , (ABC) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất

Trang 5

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x+4y+2z− =3 0.

Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa trục Ox và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn có bán kính bằng 3

đường thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại điểm ,A biết diện tích tam giác IAM

bằng 3 3 và tâm I có hoành độ âm

Câu 10: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(−13; 1;0 ,− ) (B 2;1; 2 ,− ) (C 1;2;2) và mặt cầu

( )S x: 2+y2+z2−2x−4y−6z−67 0.= Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua qua ,A

song song với BC và tiếp xúc với mặt cầu ( ) ( )S S có tâm I(1; 2;3) và có bán kính R =9

A ( )P : 2− x+2y z− +28 0= hoặc ( )P : 8x+4y z+ −100 0=

B ( )P : 2− x+2y z+ +28 0= hoặc ( )P : 8x+4y z+ +100 0=

Trang 6

D ( )P : 2− x+2y−2z+28 0= hoặc ( )P : 8x+4y z+ −1000 0=

Câu 11: Trong không gian Ox ,yz cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−4x+2y+2z− =3 0, mặt phẳng

( )P x y z: − + + =1 0 và hai điểm A(−1;1;0 ,) (B 2; 2;1 ) Viết phương trình mặt phẳng ( ) α

song song với AB vuông góc với mặt phẳng , ( )P và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;0 ,) (B 0; 2;0 ) Điểm C thuộc trục Ox sao

cho tam giác ABC là tam giác đều, viết phương trình mặt cầu ( )S có tâmO tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC

Trang 7

Câu 15: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng:

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho điểm và mặt phẳng Mặt cầu S

có tâm I nằm trên mặt phẳng , đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu vi tam giác

Phương trình mặt cầu có tâm I và

cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt

đường thẳng d tại hai điểm , A B sao cho tam giác IAB vuông là:

Trang 8

Câu 19: Cho điểm A(2;5;1) và mặt phẳng ( ) : 6P x+3y−2z+24 0= , H là hình chiếu vuông góc của

A trên mặt phẳng ( )P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784π và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:

∆ = = Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với cả d d 1, 2

và có tâm thuộc đường thẳng ∆?

cắt ( )S tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho các mặt phẳng tiếp diện của ( )S tại A và tại B

vuông góc với nhau

A m= −1 hoặc m= −4 B m=0 hoặc m= −4

C m= −1 hoặc m=0 D Cả , ,A B C đều sai

Trang 9

Câu 23: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu ( )S x: 2+ y2+z2+4x−6y m+ =0 và đường thẳng

A −9 B −12 C 5 D 2

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho (1;0; 2), (3;1; 4), (3; 2;1) A B C − Tìm tọa độ

điểm S, biết SA vuông góc với (ABC), mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC có bán kính bằng

3 11

2 và S có cao độ âm

A S − −( 4; 6; 4) B S(3; 4;0) C S(2; 2;1) D S(4; 6; 4)−

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(0;0; 4), điểm M nằm trên mặt phẳng

(Oxy) và MO Gọi D là hình chiếu vuông góc của O lên AM và E là trung điểm của

OM Biết đường thẳng DE luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định Tính bán kính mặt cầu

Câu 28: Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm và mặt cầu (S) có

phương trình: Tìm tọa độ điểm D trên mặt cầu (S) sao cho tứ diện

11

8 11.9

( ) : x 2y 2z 4 0 β + − − = ( ) : 2x 2y z 1 0, α − − + = x2+ y2+ z2+ 4x 6y m 0 − + =

Trang 10

Câu 30: Trong không gian Oxyz , cho điểm 1; 3;0

A S= 7 B S=4 C S=2 7 D S=2 2

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;11; 5− ) và mặt phẳng

( )P : 2mx+(m2+1) (y+ m2−1)z−10 0= Biết rằng khi m thay đổi, tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng ( )P và cùng đi qua A Tìm tổng bán kính của hai mặt cầu đó.

A 2 2 B 5 2 C 7 2 D 12 2

Câu 32: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6cm và SA SB SC= = =4 3( )cm

.Gọi D là điểm đối xứng của B qua C Khi đó bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp SABD bằng?

S x− + y− + z− = Hai mặt phẳng ( )P và( )Q chứa d và tiếp xúc với ( )S

Gọi M N là tiếp điểm Tính độ dài đoạn thẳng , MN

3

5.6

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét các điểm A(0;0;1), B m( ;0;0),C(0; ;0n ) và

(1;1;1)

D , với m>0,n> và 0 m n+ =1 Biết rằng khi ,m n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố

định tiếp xúc với mặt phẳng (ABC) và đi qua D Tính bán kính R của mặt cầu đó

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x: −2y+2z− =3 0 và mặt cầu

( )S x: 2+y2+z2+2x−4y−2z+ =5 0 Giả sử M∈( )PN∈( )S sao cho MN cùng phương với véc tơ u =(1;0;1) và khoảng cách MN nhỏ nhất Tính MN

Trang 11

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( )P : 2x y− +2z−14 0= và mặt cầu

( )S x: 2+y2+z2−2x+4y+2z− =3 0 Điểm M∈( )P N, ∈( )S sao cho khoảng cách MN

xm + ym + zm m = luôn tiếp xúc với một mặt cầu cố định Tìm bán kính của mặt cầu đó

Câu 42: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , gọi α β γ ; ; là ba góc tạo bởi tia Ot bất kì với 3

tia Ox;Oy;Oz và mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x − α + y − β + z − γ = Biết ( ) S

luôn tiếp xúc với hai mặt cầu cố định có bán kính R R1; 2 Tính T R = 1+ R2

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(−1;2;0 ,) (B 2; 3; 2 − ) Gọi ( )S là mặt

cầu đường kính AB và Axlà tiếp tuyến của( )S tại ; A By là tiếp tuyến của( )S tại B và

Trang 12

Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;0 ,) (B 2; 3;2− ) Gọi ( )S là mặt

cầu đường kính AB và Ax là tiếp tuyến của ( )S tại A; By là tiếp tuyến của ( )S tại B

AxBy Hai điểm M N, lần lượt di động trên Ax By, sao cho MN là tiếp tuyến của ( )S

Hỏi tứ diện AMBN có diện tích toàn phần nhỏ nhất là?

A 19 3 B 19( 2+ 3) C 19 2( + 3) D 19 2( + 6)

Câu 45: Trong khôn gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD nội tiếp mặt cầu

( )S x: 2+y2+z2 =11 Hỏi giá trị lớn nhất của biểu thức

A 2x+2y− 2z+ +6 3 2 0= B 2x+ 2y+2z+ −7 2 2 =0

C 2x+2y−2z+ +3 2 2 0= D 2x+2y+2z+ −3 2 2 0=

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ cho với

và luôn tiếp xúc với 1 mặt cầu cố định có bán kính là bao nhiêu biết mặt cầu đó đi qua

Trang 13

Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 2;1 ,− ) (B 2; 4;6) Điểm M di động

trên AB và N là điểm thuộc tia OM sao cho OM ON = 4 Biết rằng N thuộc một đường tròn cố định Tìm bán kính của đường tròn đó

242

  Xét đường thẳng ∆ thay đổi qua M , cắt ( )S tại hai điểm phân biệt ,A B

Hỏi diện tích lớn nhất của tam giác OAB là?

Câu 51: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A m( ;0;0)

, B(0; ;0n )

, C(0;0; 2− ) và ( ; ; 2)

Trang 14

A 3 14 B 9 C 3 11 D 6 3.

Câu 56: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P x y z: + − − =3 0 và tọa độ hai

điểm A(1;1;1 ,) (B − − −3; 3; 3) Mặt cầu ( )S đi qua hai điểm ,A B và tiếp xúc với ( )P tại điểm C Biết rằng C luôn thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính của đường tròn đó?

Câu 57: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x: +2y z+ − =4 0 Có tất cả bao

nhiêu mặt cầu có tâm nằm trên mặt phẳng ( )P và tiếp xúc với ba trục tọa độ

' , ' , '

x Ox y Oy z Oz ?

A 8 mặt cầu B 4 mặt cầu C 3 mặt cầu D 1 mặt cầu

Câu 58: Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P : 2mx+(m2+1) (y+ m2−1)z−10 0= và

điểm A(2;11; 5− ) Biết khi m thay đổi tồn tại hai mặt cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng

( )P và đi qua A Tìm tổng bán kính hai mặt cầu đó

Câu 59: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , cho phương trình các mặt phẳng ( )P x y: − +2z+ =1 0

và ( )Q : 2x y z+ + − = Gọi 1 0 ( )S là mặt cầu có tâm thuộc Ox đồng thời cắt mặt phẳng

( )P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2 và cắt mặt phẳng ( )Q theo giao

tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r Xác định r sao cho chỉ tồn tại duy nhất một

mặt cầu thỏa mãn điều kiện đã cho

Câu 60: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x−2y−2z=0 và

điểm A(2;2;0) Viết phương trình mặt phẳng (OAB , biết rằng điểm B thuộc mặt cầu ) ( )S

, có hoành độ dương và tam giác OAB đều

Câu 61: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho A(1,0,1 ,) (B −3, 4, 1 ,− ) (C 2, 2,3)

Đường thẳng d đi qua A, cắt các mặt cầu đường kính ABAC lần lượt tại các điểm M N,không trùng với A sao cho đường gấp khúc BMNC có độ dài lớn nhất có vector chỉ phương là?

A u =(1,0, 2) B u =(1, 0,1)

C u =(1, 0, 1− ) D u =(2, 0, 1− )

Trang 15

Câu 62: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ,

Gọi ( )S là mặt cầu có tâm thuộc trục Ox,

đồng thời ( )S cắt ( )P theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng 2; ( )S cắt ( )Q

theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng r. Tìm r sao cho chỉ có duy nhất một

mặt cầu ( )S thỏa mãn điều kiện bài toán

Câu 65: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P x: −2y+2z− =3 0 và mặt cầu

( )S x: 2+y2+z2+2x−4y−2z+ =5 0 Giả sử M∈( )PN∈( )S sao cho MN cùng phương với véc tơ u =(1;0;1) và khoảng cách MN lớn nhất Tính MN

Trang 16

A arccos2 10 2

9

B arccos 10 1

9

C arccos2 10 2

9

+ D arccos 10 1

Trang 17

D - HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho ba điểm và

Mặt cầu tâm I đi qua và độ dài (biết tâm I có hoành độ nguyên, O là gốc tọa độ) Bán kính mặt cầu là

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho A(1;0;0 ,) (B 2; 1; 2 ,− ) (C −1;1; 3 − ) Viết phương

trình mặt cầu có tâm thuộc trục Oy đi qua A và cắt mặt phẳng , (ABC) theo một đường tròn có bán kính nhỏ nhất

Gọi ( )S là mặt cầu có tâm I Oy∈ và cắt (ABC theo một đường tròn bán kính r nhỏ nhất )

Vì I Oy∈ nên I(0; ;0 ,t ) gọi H là hình chiếu của I lên (ABC) khi đó là có bán kính đường tròn giao của (ABC) và ( )Sr= AH = IA2−IH2

Trang 18

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:

Trang 19

Giả sử u2=(a b c; ; ) là 1 VTCP của đường thẳng ∆(a2+b2+c2≠0)

Do tiếp xúc mặt cầu ( )S tại MIMu2 ⇔3a b+ +4c= ⇔ = −0 b 3a−4 1c( )

Mà góc giữa đường thẳng ∆ và đường thẳng d bằng ϕ

Trang 20

Gọi R là bán kính mặt cầu ( )S , ta có: R d M Oz= ( ; )= 5t2− +6t 5

2; 2;01

; ;

M t

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Ox ,yz cho mặt cầu ( )S x: 2+y2+z2−2x+4y+2z− =3 0

Viết phương trình mặt phẳng ( )P chứa trục Ox và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn có bán kính bằng 3

A ( )P y: −2z=0 B ( )P x: −2z=0 C ( )P y: +2z=0 D ( )P x: +2z=0

Hướng dẫn giải:

( )S có tâm I(1; 2; 1− − ) và bán kính R =3

( )P chứa trục Ox và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn có bán kính bằng 3 nên ( )P

chứa Ox và đi qua tâm I của mặt cầu

Ta có: OI(1; 2; 1 ,− − ) ( )P có vec tơ pháp tuyến n=i OI, =(0; 1; 2− − ) và ( )P qua O

Trang 21

đường thẳng d và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại điểm , A biết diện tích tam giác IAM

bằng 3 3 và tâm I có hoành độ âm

Trang 22

Câu 10: Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(−13; 1;0 ,− ) (B 2;1; 2 ,− ) (C 1;2;2) và mặt cầu

( )S x: 2+y2+z2−2x−4y−6z−67 0.= Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua qua ,A

song song với BC và tiếp xúc với mặt cầu ( ) ( )S S có tâm I(1;2;3) và có bán kính R =9

1

B C

=

 = −

 ta được phương trình: ( )P : 2− x+2y z− +28 0=Với B−4C=0 chọn 4,

1

B C

Trang 23

song song với AB vuông góc với mặt phẳng , ( )P và cắt mặt cầu ( )S theo một đường tròn

Nên ( ) α / /AB Tương tự, mặt phẳng cũng song song với AB

Vậy có hai mặt phẳng ( ) α thỏa mãn yêu cầu bài toán có phương trình:

( ) α :x y− −2z+ =1 0 và mp ( ) α :x y− −2z−11 0=

Chọn A

Câu 12: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;0 ,) (B 0;2;0 ) Điểm C thuộc trục Ox sao

cho tam giác ABC là tam giác đều, viết phương trình mặt cầu ( )S có tâmO tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC

Trang 24

Lập luận được tứ diện OABC đều vì OA OB OC= = =2 và tam giác ABC đều

Gọi I là trung điểm của AB thì IOAB tại

(Tam giác OAB vuông tại O )

Lập luận được mặt cầu ( )S có tâm O tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác ABC có bán kính

P

qua I qua I

Trang 25

Do 3 2 3 ( ,( ) ) 3 152 31

t t

: 1 2 5

Trang 26

+ qua và có vectơ chỉ phương

qua và có vectơ chỉ phương

+ Mặt phẳng (α) song song với nên có vectơ pháp tuyến:

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho điểm và mặt phẳng Mặt cầu S

có tâm I nằm trên mặt phẳng , đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu vi tam giác

Gọi là tâm của S

35

D D

Trang 27

Giải hệ ta tìm được hoặc

Phương trình mặt cầu có tâm I và

cắt đường thẳng d tại hai điểm A, B sao cho tam giác diện tích tam giác IAB bằng 2 6015

80202

AIB AIB

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt

đường thẳng d tại hai điểm , A B sao cho tam giác IAB vuông là:

Trang 28

Câu 19: Cho điểm A(2;5;1) và mặt phẳng ( ) : 6P x+3y−2z+24 0= , H là hình chiếu vuông góc của

A trên mặt phẳng ( )P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784π và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu là:

Gọi ,I R lần lượt là tâm và bán kính mặt cầu

Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784π, suy ra 4πR2 =784π ⇒R=14

Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng ( )P tại H nên IH ⊥( )P ⇒ ∈ I d

Do đó tọa độ điểm I có dạng I(2 6 ;5 3 ;1 2+ t + tt), với t ≠ −1

Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa mãn:

Trang 29

Vậy phương trình mặt cầu ( ) (2 ) (2 )2

; ∆ đi qua điểm (2;0; 3)2 A − và có vectơ chỉ phương a =2 (1;1;4)

Giả sử I(2+t t; ;1− ∈ ∆ là tâm và R là bán kính của mặt cầu t) 1 ( )S

t t

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w