1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOAN 11 HK2 nguyễn quốc nam

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 155,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB.. 2 Xác định và tính góc giữa bởi mặt phẳng SCD và ABCD 3 Xác định và tính góc giữa đường thẳng DN và mặt phẳng ABCD 4 Tính khoảng cách từ đi

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHÚ NHUẬN

Bài 1: (2,0 điểm) Xét tính liên tục của hàm số

�  

 �

x khi x

f x

x khi x

2

4 3 ( )

4 tại điểm x = 1.

Bài 2: (1,5 điểm) Tính đạo hàm các hàm số sau

1) 2

cos x

y

x 1

 2) y 1 sin x 3 2 x 1

Bài 3: (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số

2

x 5x 7 y

x 2

 

 tại điểm

5 3

M ;

2 2

� �

Bài 4: (1,0 điểm) Cho hàm số

1 2x

y f(x)

x 1

 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến

của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng  có phương trình

4

y x 3 3

Bài 5: ( 0,5 điểm) Cho hàm số

3 4 1

x y

x có đồ thị  C Gọi M là điểm nằm trên đồ thị (C) Tìm tọa độ điểm M biết rằng tiếp tuyến tại M cắt đường thẳng  d : y x 1  tại điểm A có hoành độ bằng 2

Bài 6: (4,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD = a 3 ,

SD= a 7 và SA  (ABCD) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB.

1) Chứng minh rằng:SBC  SAB ; SAD    SCD.

2) Xác định và tính góc giữa bởi mặt phẳng (SCD) và (ABCD)

3) Xác định và tính góc giữa đường thẳng DN và mặt phẳng (ABCD)

4) Tính khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng (MND)

HẾT

-ĐỀ KIỂM TRA HK2 – NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: TOÁN – KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

ĐÁP ÁN : Bài 1 :( 2 điểm)

 

f(1) 1

4 ……….…

(0,25đ)

1 lim ( ) lim

4 ……… …

(0,25đ)

 1

4….………

(0,25đ)

 

x

f x

x2 x

1 lim ( ) lim

4 3……… …

(0,25đ)

     

x

x

1

1 lim

… …

(0,25đx2)  �      

lim

4

… ….(0,25 đ)

Vậy hàm số liên tục tại x = 1 …

(0,25đ)

Bài 2: (1,5 điểm)

1) 2

cos x

y

x 1

     

  

2 2

cosx ' x 1 x 1 'cosx

y'

x 1

(0,25đ)

2 2 2

sinx x 1 2xcosx

y'

x 1

… (0,25đ x2)

2)

 

sin x x 1 '

y'

2 1 sin x x 1

(0,25đ)

y' 3sin x x 1 sin x x 1 '

2 1 sin x x 1

… .(0,25đ)

3sin x x 1 cos x x 1 2x 1

2 1 sin x x 1

… (0,25đ)

Bài 3 :(1 điểm)

2

2

x 4x 3 y'(x)

x 2

 

…… (0,25đ)

� � 

� �

� �

5

2 ………… ……… … (0,25đ)

Tại

5 3

M ;

2 2

� �, PTTT: y   … 3x 9 (0,25đx2)

Lưu ý :

+ Nếu học sinh không tính đạo hàm mà dùng máy tính để tìm ra

� �

� �

� �

5 y'

2 : trừ 0,25 + Nếu học sinh không thu gọn PTTT : trừ 0,25 đ

Bài 4 :  2

3 '( )

1

f x

x

 ……… …… (0,25đ)

- Gọi x y0; 0 là tiếp điểm , ta có: 0

3 '( )

4

f x  

………

(0,25đ)

0 0

0

0

1

2

�  

� �  � � ��  

y x

x

y

………

…… (0,25đ) Vậy có hai tiếp tuyến

y  x

3 23

y  x

Trang 3

(0,25đ)

Bài 5: (0,5 điểm)

x

+ Phương trình tiếp tuyến tại M là:

0 0

3 4 7

1 1

x

x x

(0,25đ)

- Tiếp tuyến cắt (d) : y = x + 1 tại A có xA 2

� tiếp tuyến đi qua điểm A 2;3 

0 0

7

1 1

x x x x

3 2

x

Vậy

3

;17

2

M

(0,25đ)

Bài 6 : ( 4điểm)

1) BCSAB � SBC  SAB

……….…

(0,5đ)

CD SAD SCD SAD

………

……….… (0,5đ)

2)

,

SCD ABCD CD

SCD ABCD SDA

AD CD SD CD

……… ……

(0,5đ)

7 7

SDAADaSDA

……… …

(0,25đ x2)

3) Kẻ NI // SA , NI (ABCD)……….

(0,25đ)

�DI là hình chiếu của DN trên (ABCD)

DN,(ABCD) DN,DI NDI

…………

(0,25đ)

SA 2a NI a,DI

……… (0,25đ)

tanNDI NDI 29

13 

………

(0,25đ )

Lưu ý :Xác định góc sai hay không xac định

góc ,vẫn chấm phần tính góc

4) Ta có

 

d S, DMN MS

1 MA

d A,(DMN)  

………… (0,25đ)

MN / /AB�MN (SAD) ……….……

(0,25đ)

 

DMN (SAD)

AK DM

d A,(DMN) AK

………

(0,25đ)

2

AK  AM AD � 

……… (0,25đ)

Cách khác : Kẻ SEDM…………

(0,25đ)

SE DM

I

SE d S, DMN

……….…

(0,25đ x2)

a 3 SEM DAM SE

2

…………

(0,25đ)

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

� DI là hình chiếu của DN trên (ABCD) - TOAN 11   HK2   nguyễn quốc nam
l à hình chiếu của DN trên (ABCD) (Trang 3)
w