1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020

30 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình học: Giới hạn chương trình từ bài véc tơ trong không gian đến hết bài đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.. Học sinh cần nắm vững quy tắc cộng hai véc tơ, quy tắc trừ hai véc tơ, q

Trang 1

TRƯỜNG THCS – THPT

NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ 2 – LỚP 11 NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN

Đại số và Giải tích Giới hạn chương trình từ bài cấp số cộng đến hết bài giới hạn của hàm số Học

sinh cần nắm vững các kết quả liên quan đến cấp số cộng và cấp số nhân Một số dạng toán về giới hạn của dãy số: giới hạn hữu hạn, giới hạn vô cực Một số dạng toán về giới hạn của hàm số: giới hạn hữu hạn, giới hạn vô cực, giới hạn tại vô cực, giới hạn một phía

Hình học: Giới hạn chương trình từ bài véc tơ trong không gian đến hết bài đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng Học sinh cần nắm vững quy tắc cộng hai véc tơ, quy tắc trừ hai véc tơ, quy tắc hình bình hành, tích vô hướng của hai véc tơ, quy tắc hình hộp, các khái niệm: ba véc tơ đồng phẳng, góc giữa hai đường thẳng trong không gian, hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Học sinh có thể tham khảo một số câu hỏi lí thuyết và một số bài tập sau đây

PHẦN I CÂU HỎI NGẮN

Câu 1 Phát biểu khái niệm cấp số cộng, công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng, tính

chất của các số hạng của cấp số cộng, công thức tính tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng

Câu 2 Phát biểu khái niệm cấp số nhân, công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân, tính

chất của các số hạng của cấp số nhân, công thức tính tổng n số hạng đầu của một cấp số nhân

Câu 3 Phát biểu một số giới hạn đặc biệt liên quan đến giới hạn 0 và giới hạn vô cực

Câu 4 Phát biểu định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số và hàm số

Câu 5 Phát biểu định lí về giới hạn 0 và giới hạn vô cực của dãy số

Câu 6 Phát biểu một vài quy tắc về giới hạn vô cực của hàm số

Câu 7 Phát biểu các khái niệm: góc giữa hai đường thẳng trong không gian, hai đường thẳng song

song, hai đường thẳng vuông góc

Câu 8 Phát biểu các khái niệm: góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, đường thẳng vuông góc với mặt

phẳng

Câu 9 Phát biểu liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt

phẳng

Câu 10 Phát biểu định lí 3 đường vuông góc

PHẦN II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 11 Cho cấp số cộng  u thỏa mãn u 4,u 10 Công sai của cấp số cộng bằng

Trang 3

Câu 21 Giới hạn lim 2 7

13 4

x

x x

4lim

2 11

x

x x

3

x

x x

Câu 29: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Điểm M thuộc tia DD’ thỏa mãn DMa 6

Góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng (ABCD) là

A 30 0 B 45 0 C 75 0 D 60 0

Câu 30: Cho hình chóp S.ABC Góc giữa các đường thẳng SA, SB, SC và mặt phẳng (ABC) bằng

nhau Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABC) là

A Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC

B Trực tâm của tam giác ABC

C Trọng tâm của tam giác ABC

D Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC

Trang 4

Câu 31 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật và 0

Câu 32: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là khẳng định đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì không vuông góc với nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Câu 33 Cho tứ diện ABCD có 4 mặt là tam giác đều Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng

x

x k

Trang 5

Câu 40 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' có cạnh bằng 3 Các điểm M, N lần lượt thuộc các

cạnh CDBB' thỏa mãn BNDM  1. Đặt ABa AD, b AA, 'c. Phân tích các véc tơ AC', MN

theo a b c, , và chứng minh AC' MN.

Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, các cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a AC

cắt BD tại O

a) Chứng minh rằng SO(ABCD SA), BD SB, AC

b) Tính góc giữa hai đường thẳng SA và CD c) Tính góc đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD)

Câu 42 Cho tứ diện SABC có    0

Câu 43 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều, các cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a Gọi O

là hình chiếu vuông góc của S lên (ABC)

a) Chứng minh rằng OA=OB=OC b) Tính cô sin của góc giữa đường thẳng SA và mp(ABC)

Câu 44 Cho tứ diện S.ABC có SAABC,gọi H, K lần lượt là trực tâm tam giác ABC và SBC

Chứng minh rằng: a) AH, SK, BC đồng quy b)SC BHK c)HK SBC

Câu 45 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông tâm O, SAABCD.Gọi H, I, K lần lượt

là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC, SD Chứng minh:a)HK (SAC),b) HKAI

Câu 46 Cho hình chóp S.ABC có ABC900,SA(ABC SA), AB3a BC, 4 a

Tính cô sin góc giữa hai đường thẳng SC và AB

Câu 47 Chứng minh rằng:

0

1lim sin 0

Câu 49 Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ Một đường thẳng cắt các đường thẳng AA’, BC, C’D’ lần

lượt tại M, N, P sao cho NM2NP Tính .

'

MA MA

Câu 50 Cho tứ diện ABCD có AB AC, AB  B ,D PAk PB QC, kQD k  1 Chứng minh AB P Q

Trang 6

GIẢI CHI TIẾT

PHẦN II CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 11 Cho cấp số cộng  u n thỏa mãn u1 4,u3 10 Công sai của cấp số cộng bằng

Lời giải Chọn C

Gọi d là công sai của cấp số cộng  u n

Vậy công sai của cấp số cộng  u nd 3

Câu 12 Cho cấp số nhân  u n thỏa mãn u1 3,u5 48 Công bội của cấp số nhân bằng

Lời giải Chọn D

Gọi q là công bội của cấp số nhân  u n

Vậy công bội của cấp số nhân  u nq 2

Câu 13 Dãy số nào trong các dãy số sau đây có giới hạn bằng 0?

Trang 7

Ta có limq n  (q1) Với q2 ta được lim n

5

3

Lời giải Chọn D

Lời giải Chọn C

Trang 8

Ta có:

72

4lim

2 11

x

x x

Ta có:

11 2

3

x

x x

Trang 9

A.m1 B. m 1 C. m3 D. m3

Lời giải Chọn A

Vì ABCD là hình vuông nên AB CD nên góc giữa SA và CD bằng góc giữa SA và AB //

và bằng SAB hoặc 1800 SAB

Ta có SASBAB nên SAB đều SAB60 0 900

Vậy góc giữa SA và CD bằng SAB60 0

Câu 26. Cho tứ diện ABCD Gọi M N P là trung điểm , , AB BC CD Biết góc MNP bằng , , 120 0

Góc giữa hai đường thẳng AC và BD bằng

A 60 0 B 45 0 C 120 0 D 30 0

Lời giải

Trang 10

Chọn A

M N lần lượt là trung điểm của , AB BC nên , MN//AC

,

N P lần lượt là trung điểm của CB CD nên , NP BD //

Do đó góc giữa đường thẳng AC và BD bằng góc giữa hai đường thẳng MN và NP và bằng MNP hoặc 1800 MNP

Từ giả thiết ta có MNP1200 900 nên góc đường thẳng AC và BD bằng 60 0

Câu 27. Cho hình chóp S ABCD có ABCD là vuông cạnh a, SAa 3, SA(ABCD) Góc giữa

Do SA(ABCD) nên góc giữa đường thẳng SB và mp ABCD bằng góc   SBA

tanSBA SA a 3 SBA 60

AB a

Vậy góc giữa đường thẳng SB và mp ABCD bằng   0

60

Trang 11

Câu 28. Cho hình tứ diện ABCD Gọi M N, lần lượt là trung điểm củaAB AC, Bộ ba véc tơ nào

sau đây đồng phẳng?

A MN AB CD, , B MN AC BD, , C MN AD BC, , D MN AC AD, ,

Lời giải Chọn C

Dựng hình bình hành BCED Theo tính chất đường trung bình ta có MN/ /BC

/ /

BC DE Suy ra MN/ /DEMN/ /ADE Do đó ba vectơ MN AD BC, , đồng phẳng vì

có giá cùng song song hoặc nằm trong mặt phẳng ADE

Câu 29. Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' ' cạnh a Điểm M thuộc tia DD' thỏa mãn

6

DMa Góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD là

Lời giải Chọn D

Dễ thấy đường thẳng BD là hình chiếu vuông góc của đường thẳng BM lên mặt phẳng

ABCD

Trang 12

Suy ra góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCD là góc giữa hai đường thẳng BM

và BD

Ta có MDB vuông tại D , DMa 6 , BDa 2 ( đường chéo hình vuông cạnh a)

Suy ra góc giữa hai đường thẳng BM và BD là góc MBD

6

2

MD a MBD

BD a

   Vậy góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABCDlà 60o

Câu 30. Cho hình chóp S.ABC Góc giữa các đường thẳng SA, SB, SC và mặt phẳng (ABC) bằng

nhau Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng (ABC) là

A Tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC

B Trực tâm của tam giác ABC

C Trọng tâm của tam giác ABC

D Tâm đường tròn nội tiếp của tam giác ABC

Lời giải Chọn A

Gọi H là hình chiếu của S xuống mp ABC

Xét SHB SHC SHA,  ,  có . 

chung

SBH SCH SAH gt SH

 , do đó SHB SHC SHA Suy ra HB HC HA  .Vậy H là tâm đường tròng ngoại tiếp của tam giác ABC

Câu 31 Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D'có đáy là hình chữ nhật và 0

H B

C

A S

Trang 13

Gọi O là giao điểm của BDAC

Câu 32 Khẳng định nào trong các khẳng định sau là khẳng định đúng?

A Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với

nhau

B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì không vuông góc

với nhau

D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

Lời giải Chọn D

Câu 33. Cho tứ diện ABCD có 4 mặt là tam giác đều Góc giữa hai đường thẳngAB và CD bằng

Lời giải Chọn D

O

B'

A'

D' C'

B

C

Trang 14

Ta có tứ diện ABCD là tứ diện đều Gọi M là trung điểm của CD , khi đó

Từ (1), (2) và (3) BC(SAB)mà SB(SAB)suy ra BCSB

Câu 35 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi, SA (ABCD Khẳng định nào sau đây )

Trang 15

Câu 36 Tìm các số x y, biết rằng các số x1,y1,x y 2 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng,

đồng thời các số y,3x2 ,3y x8y theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân

O

S

Trang 17

4

x

x x x

4 3lim

9

x

x x x

2

x

x x

2

x

x x

3

x

x x

3

x

x x

lim

x

x x

Trang 18

b) Ta có:     

2 2

2

x

x x

2

x

x x

3

x

x x

3

x

x x

2lim

4

x

x x x

4 3lim

9

x

x x x

2

x

x x

2

x

x x

3

x

x x

3

x

x x

lim

x

x x

Trang 19

b) Ta có:     

2 2

2

x

x x

2

x

x x

3

x

x x

3

x

x x

Trang 22

Câu 40. Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng 3 Các điểm M N, lần lượt thuộc các

cạnh CD và BB thỏa mãn BNDM 1. Đặt ABa AD, b AA, c Phân tích các véc tơ ,

Trang 23

a OA

Trang 24

Câu 42. Cho tứ diện SABC có 0

Ta có ASSI(vì SAmp SBC( )), suy ra ASI vuông tại S

BCSI(vì BCmp SAI( )), suy ra SI là đường cao của SBC( vuông tại S )

Vì SH là đường cao của  SAI và SI là đường cao của SBC nên suy ra:

Trang 25

Cộng vế theo vế ta được        2 2 2 2

Câu 43. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều, các cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a Gọi

O là hình chiếu vuông góc của S lên ABC

a) Chứng minh rằng OAOBOC

b) Tính cô-sin của góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng ABC

Lời giải

a) Xét các tam giác SOA, SOB, SOC cùng vuông tại O Ta có:

SASBSCa (giả thiết); SO là cạnh chung

Suy ra SOA SOB SOC

Trang 26

+) K là trực tâm của tam giác SBC nên suy ra KSI

Vậy AH , SK , BC đồng quy tại I

b) Do H, K lần lượt là trực tâm của tam giác ABC và SBC nên BKSC và BHAC +) Từ giả thiết SAABCSABH

Câu 45. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , SAABCD Gọi H I K, ,

lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC SD, ,

a) Chứng minh HK SACb) Chứng minh HKAI

Trang 27

Câu 46. Cho hình chóp S ABCABC 90,SA(ABC SA),  AB3a BC, 4 Tính cosin góc a.

giữa hai đường thẳng SC và AB

Lời giải

Trang 29

Câu 49.Cho hình hộp ABCD.A B C D    Một đường thẳng cắt các đường thẳng AA',BC,C D  lần lượt

tại M ,N ,P sao cho NM 2NP Tính MA

MA

Lời giải

Theo bài ra, ta có NM 2NPP là trung điểm của MN (1)

Mặt khác

Ngày đăng: 10/07/2020, 08:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 25. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, SA=SB=AB. Góc giữa SA và CD bằng      A - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 25. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông, SA=SB=AB. Góc giữa SA và CD bằng A (Trang 3)
Câu 31. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật và - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 31. Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình chữ nhật và (Trang 4)
Câu 25. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA  SB  AB. Góc giữa SA và CD - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 25. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA  SB  AB. Góc giữa SA và CD (Trang 9)
Câu 27. Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là vuông cạnh a, SA a 3, SA  (ABCD). Góc giữa đường thẳng SB và  mp ABCD  bằng   - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 27. Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là vuông cạnh a, SA a 3, SA  (ABCD). Góc giữa đường thẳng SB và mp ABCD  bằng (Trang 10)
Câu 28. Cho hình tứ diện ABCD. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC, . Bộ ba véc tơ nào sau đây đồng phẳng?  - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 28. Cho hình tứ diện ABCD. Gọi M N, lần lượt là trung điểm của AB AC, . Bộ ba véc tơ nào sau đây đồng phẳng? (Trang 11)
Dựng hình bình hành BCE D. Theo tính chất đường trung bình ta có MN // BC và - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
ng hình bình hành BCE D. Theo tính chất đường trung bình ta có MN // BC và (Trang 11)
Ta có MDB vuông tại D, DM 6, BD a 2( đường chéo hình vuông cạn ha ). Suy ra  góc giữa hai đường thẳng BM và BD là góc MBD  - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
a có MDB vuông tại D, DM 6, BD a 2( đường chéo hình vuông cạn ha ). Suy ra góc giữa hai đường thẳng BM và BD là góc MBD (Trang 12)
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SA (ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng?  - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 34. Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình chữ nhật, SA (ABCD). Khẳng định nào sau đây đúng? (Trang 14)
Ta có: BD  AC O do tính chất hình thoi (1) - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
a có: BD  AC O do tính chất hình thoi (1) (Trang 15)
* Theo quy tắc hình hộp, ta có AC  AB  AD  AA c - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
heo quy tắc hình hộp, ta có AC  AB  AD  AA c (Trang 22)
Câu 40. Cho hình lập phương ABCD ABCD.  có cạnh bằng 3. Các điểm M N, lần lượt thuộc các cạnh CD và BB thỏa mãn BNDM1 - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 40. Cho hình lập phương ABCD ABCD.  có cạnh bằng 3. Các điểm M N, lần lượt thuộc các cạnh CD và BB thỏa mãn BNDM1 (Trang 22)
Câu 41 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông, các cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 41 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông, các cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a (Trang 23)
Câu 43. Cho hình chóp SAB C. có đáy là tam giác đều, các cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 43. Cho hình chóp SAB C. có đáy là tam giác đều, các cạnh bên và cạnh đáy cùng bằng a (Trang 25)
Câu 45. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA  ABCD . Gọi HI K, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC SD,, - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 45. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, SA  ABCD . Gọi HI K, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC SD,, (Trang 26)
Câu 46. Cho hình chóp .S ABC có ABC  90, SA  (ABC SA ),  AB  3a BC, 4 a. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SC và AB - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 46. Cho hình chóp .S ABC có ABC  90, SA  (ABC SA ),  AB  3a BC, 4 a. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SC và AB (Trang 27)
Dựng hình bình hành ABC D, khi đó: AB // CD  SC AB,   SC CD . Ta có: SA ABCSACD 1; CDAD 2 - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
ng hình bình hành ABC D, khi đó: AB // CD  SC AB,   SC CD . Ta có: SA ABCSACD 1; CDAD 2 (Trang 28)
Câu 49. Cho hình hộp ABCD.A BCD  . Một đường thẳng cắt các đường thẳng AA',BC,C D  lần lượt tại M ,N ,P sao cho  NM2NP - Toán 11 GHK2 nguyễn tất thành HN 2019 2020
u 49. Cho hình hộp ABCD.A BCD  . Một đường thẳng cắt các đường thẳng AA',BC,C D  lần lượt tại M ,N ,P sao cho NM2NP (Trang 29)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w