Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là Câu 5: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là: A.. Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là A..
Trang 1SỞ GDĐT LÂM ĐÔNG
TRƯ Ờ NG THPT NGUYỄN DU ĐỀ ÔN THI TN THPT NĂM 2020
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 2: Cho 5 gam hỗn hợp bột Cu và Al vào dung dịch HCl dư thu 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm Al theo khối lượng ở hỗn hợp đầu là
Câu 3: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+ B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu
Câu 4: Cho dãy các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là
Câu 5: Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:
A Saccarozơ, mantozơ B Glucozơ, tinh bột C Fructozơ, glucozơ D tinh bột, xenlulozơ
Câu 6: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C ZnCl2 và FeCl3 D HCl và AlCl3
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Cho lá Cu (dư) vào dung dịch AgNO3
(3) Cho lá Zn vào dung dịch HNO3 loãng
(4) Đốt dây Mg trong bình đựng khí Cl2
Số thí nghiệm xẩy ra ăn mòn điện hóa học là
Câu 8: Cho 3 chất hữu cơ bền, mạch hở X, Y, Z có cùng CTPT C2H4O2 Biết:
- X tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2
- Y vừa tác dụng với Na vừa có phản ứng tráng bạc
- Z tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Z có nhiệt độ sôi cao hơn X B Z có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
C Y là hợp chất hữu cơ đơn chức D Z tan nhiều trong nước
Câu 9: Kim loại kiềm có năng lượng ion hoá nhỏ, vì vậy kim loại kiềm có tính
A oxy hoá rất mạnh B oxy hoá rất yếu C khử rất yếu D khử rất mạnh
Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?
A HOOC-CH2CH(NH2)COOH B CH3–CH(NH2)–COOH
C H2N-CH2-COOH D H2N–CH2-CH2–COOH
Câu 11: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, MgO C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO
Câu 12: Saccarozơ và glucozơ đều có:
A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
B phản ứng với dung dịch NaCl
C phản ứng với dung dich AgNO3 trong NH3 đun nóng
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
Câu 13: Để tráng một tấm gương, người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ, biết hiệu suất phản ứng đạt 95% Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:
Trang 2Câu 14: X là một α – amino axit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH Cho X tác dụng vừa đủ với 100
ml dung dịch HCl 1M, thu được 12,55g muối CTCT của X là:
A H2N-CH2-COOH B H2N- CH2-CH2-COOH
C CH3-CH(NH2)-COOH D C2H5-CH(NH2)-COO
Câu 15: Hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lit O2 ( đktc) , thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác , X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối và 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của 2 este trong X là
A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2 C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2
Câu 16: Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là
A dung dịch vẫn trong suốt B có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa lại tan D có kết tủa nâu đỏ
Câu 17: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây
A Khí hiđroclorua B Khí clo C Khí cacbon oxit D Khí cacbonic
Câu 18: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH thu được glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng với tối đa a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 19: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A Đun nóng B Làm giảm nồng độ các ion Ca2+, Mg2+
C Dùng dung dịch Ca(OH)2 D Dùng dung dịch KOH
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Dung dịch glucozo không làm mất màu nước brom
(b) Glucozo và fructozo đều tham gia phản ứng tráng bạc
(c) Amilopeptin có cấu trúc mạng lưới không gian
(d) Phenol và anilin đều dễ phản ứng với nước brom do ảnh hưởng của gốc hidrocacbon tới nhóm chức (e) Đốt cháy hoàn toàn este X thu được ố mol CO2 bằng số mol H2O thì X là esste no,đơn chức mạch hở
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Mg, Fe, Al Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe
Câu 22: Hợp chất hữu cơ đa chức X có công thức phân tử C10H18O4, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối của axit ađipic và hỗn hợp Y gồm 2 ancol đồng đẳng Đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C thì số lượng anken thu được là
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Khi thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều cho glucozơ
B Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, phân tử tinh bột gồm các mắc xích β-glucozơ liên kết với nhau,
còn phân tử xenlulozơ gồm gồm các mắc xích α -glucozơ liên kết với nhau.
C Tinh bột là chất rắn ở dạng bột, không tan trong nước lạnh, nhưng bị trương phồng lên trong nước nóng
D Tinh bột có phản ứng màu với iot tạo hợp chất có màu xanh tím
Câu 24: Theo qui tắc Mac-côp-nhi-côp, khi HBr cộng vào phân tử CH3-CH=CH2 Sản phâm chính là:
A CH3-CH2-Br B CH3-CH2Br-CH3 C CH3-CHBr-. CH3 D CH3-CH2-CH2Br
Câu 25: Kim loại M phản ứng dd HCl, dd Cu(NO3)2,dd HNO3 đặc nguội Kim loại M là:
Câu 26: Trong các cặp chất sau, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
A HNO3 và NaHCO3 B NaHCO3 và KOH C NaOH và Na2CO3 D NaCl và AgNO3
Câu 27: Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?
A [Ar]3d8 B [Ar]3d74s1 C [Ar] 4s23d6 D [Ar]3d64s2
Câu 28: Cho 3,38g hỗn hợp Y gồm : CH3OH; C2H5OH; C6H5OH phản ứng vừa đủ với Na thu được 0,672l khí ( đktc) và m gam hỗn hợp rắn Y1 Giá trị của m là
A 4,76g B 3,61g C 4,04g D 4,7g
Trang 3Câu 29: Cho nhôm vào dd NaOH dư sẽ xảy ra hiện tượng:
A Nhôm tan, có khí thoát ra
B Nhôm không tan
C Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa
D Nhôm tan, có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan
Câu 30: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A điện phân dung dịch CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân CaCl2 nóng chảy D nhiệt phân CaCl2
Câu 31: Thủy phân este E trong môi trường axit thu được axit CH3COOH và CH3OH Tên gọi của E là
A etyl fomat B metyl axetat C etyl axetic D etyl axetat
Câu 32: Cho 2 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lit khí(đktc).Kí hiệu của kim loại kiềm thổ là
Câu 33: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức , mạch hở thu được b mol CO2 và c mol H2O , biết
b – c = 4a Hidro hóa m gam X cần 6,72 lit H2 ( đktc) thu được 26 gam Y Nếu đun nóng X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến phản ứng sau đấy cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam chất rắn
A 53,2 gam B 28,2 gam C 52,6 gam D 44,2 gam
Câu 34: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Câu 35: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
A tơ capron B tơ visco C tơ tằm D tơ nilon -6,6
Câu 36: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài,
D Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh
Câu 37: Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A AlCl3. B NaHCO3. C Al2O3 D Al(OH)3.
Câu 38: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A polimetyl metacrylat B polietilen C polistiren D polivinyl clorua.
Câu 39: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) , sau khi phản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là
Câu 40: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac
- HẾT
Trang 4-ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 134
CÂU 15:
Chọn A.
Số nguyên tử C trung bình = nCO2 /1,5nCO2 – nO2 = 0,145/ 1,5 0.145 – 0,1775 = 3,625
n1 = 3 ( C3H6O2) và n2 = 4 ( C4H8O2)
CÂU 18 :
Chọn D
Công thức của glixerit X : C57HyO6
Bảo toàn C : nX = nCO2/ 57 = 2,28/57 = 0,04.
Bảo toàn O : nH2O = 6nX + 2nO2 - 2nCO2 = 6.0,04 + 2.3,22 – 2.2,28 = 2,12 mol
Ta thấy: nCOO + nBr2 – nX = nCO2 – nH2O
0,04 3 + a – 0,04 = 2,28 – 2,12 = 0,08.
Câu 22 :
Chọn C
C10H18O4 + 2NaOH NaOOC – (CH2)4 – COONa + C3H7OH + CH3OH
Y chứa C3H7OH và CH3OH Đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C thì CH3OH không tách nước tạo anken còn
C3H7OH sinh ra một anken duy nhất.
Câu 33:
Chọn D
b– c = 4a X có chứa 6 liên kết pi trong phân tử ( 3 lk pi ở 3 gốc axit và 3 lk pi ở 3 nhóm chức este) Đặt CTTQ của X là ( CnH2n-1COO)3C3H5 Ta có :
( CnH2n-1COO)3C3H5 + 3H2 ( CnH2n + 1 COO)3C3H5
0,1 0,3
Mx = ( 26 – 2.0,3)/0,1 = 254 g/mol X là ( C2H3COO)3C3H5.
( C2H3COO)3C3H5 + 3 NaOH 3 CH3COONa + C3H5(OH)3
0,1 0,3 0,3
Số mol NaOH dư = 0,7 – 0,3 = 0,4 mrắn = ( 27 + 44 + 23) 0,3 + 40 0,4 = 44,2
CÂU 39 :
Chọn C
NNaOH : nx = 2 :1 X là este tạo bởi axit và phenol
RCOOR, + 2 NaOH RCOONa + R,ONa + H2O
0,15 0,15 0,15 0,15
mX = 29,7 + 18 0,15 - 12 = 20,4
MX = 20,4/0,15 = 136 ( C8H8O2), có 4 đồng phân este.