1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thi thử BeeClass lần 02 (Đề và đáp án)

6 777 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 517,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là Câu 16: Dẫn luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 13,92 gam Fe3O4 và 14,4 gam CuO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra ho

Trang 1

Group Hóa Học BeeClass

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 90 phút;

Ngày thi: Thứ bảy 24/09/2016

(Đề thi có 50 câu - 5 trang)

Bắt đầu tính giờ lúc 21h00’, hết giờ làm lúc 22h30’ và bắt đầu điền đáp án

Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 22h45’

Câu 1: Cho 0,2 mol NO2 hấp thụ hoàn toàn vào một dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch

X Dung dịch X chứa các chất tan là

Câu 2: Cho các nguyên tố X (1s22s22p63s1), Y (1s22s22p63s23p5), Z (1s22s22p4) Phát biểu không đúng là

A. Liên kết hóa học giữa X và Y là liên kết ion

B. X, Y, Z nằm trên 3 chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn hóa học

C. Y và Z đều là các phi kim

D. Đốt X và Z trong không khí khô thu được hợp chất có công thức phân tử X2Z2

Câu 3: Khi làm kem que trái cây người ta thường làm như sau:

Cắm que tre vào ô đựng nước trái cây rồi đặt cả vào khay đá có đựng

nước đá hòa tan nhiều muối ăn Tất cả cho vào làm lạnh Nước trái

cây sẽ nhanh chóng đông lại thành kem que Người ta đã lợi dụng tính

chất gì khi dùng muối làm kem que?

A. Muối ăn giúp duy trì nhiệt độ ở 0oC làm kem chóng đông

B. Muối ăn giúp tăng tốc độ làm lạnh do dẫn nhiệt tốt hơn

C Muối ăn thu nhiệt cùng với độ lạnh của nước đá tác động làm trái cây nhanh chóng đông

D. Nhiệt độ của nước đá là 0oC, nếu cho muối ăn, nhiệt độ sẽ giảm xuống dưới 0oC

Câu 4: Cho cân bằng hóa học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) V O 2 5 2SO3 (k)   H 0

Cho các biện pháp:

(1) Tăng nhiệt độ (4) Giảm áp suất của phản ứng

(2) Thổi thêm khí O2 (5) Dùng thêm xúc tác V2O5

(3) Giảm lượng SO3 (6) Giảm lượng SO2

Số biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

Câu 5: Có thể dùng CaO mới nung để làm khô các chất khí

A. NH3, SO2, CO, Cl2 B. N2, NO2, CO2, CH4, H2

C. NH3, O2, N2, H2, C2H4 D. N2, Cl2, O2 , H2

Câu 6: Cho phương trình phản ứng: FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O

Nếu tổng hệ số cân bằng tối giản là 556 thì tỉ lệ các hệ số trước FeO và HNO3 gần nhất với

A. 0,25 B. 0,26 C. 0,27 D. 0,28

Câu 7: Cho dãy các oxit: MgO; Al2O3; CrO3; ZnO; Cr2O3 Số oxit có tính chất lưỡng tính là

Câu 8: Hỗn hợp X gồm 1 axit cacboxylic (no,đơn chức) và 1 ancol đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 10,6g

X thu được 17,6g CO2 và 9g H2O Thực hiện phản ứng este hóa 10,6g X với hiệu suất 60% thu được m gam este Giá trị của m là

A. 3,12 B. 2,64 C. 5,28 D. 4,40

ĐỀ THI THỬ LẦN 2

Trang 2

Câu 9: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa keo trắng

B. Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

C. Hỗn hợp gồm Ba và Al2O3 có tỉ lệ mol 1 : 1 tan hết trong nước dư

D. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 10: Một loại phân lân superphotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihidrophotphat , còn lại gồm

các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

A. 45,75% B. 39,76% C. 48,52% D. 42,25%

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2CO3 ; K2CO3 ; BaCO3 bằng dung dịch HCl dư thu được khí X và dung dịch Y

- Để hấp thụ hoàn toàn khí Y cần lượng tối thiểu 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M

- Cô cạn dung dịch Y thu được 51,15g muối khan

Giá trị của m là

A. 47,85 B. 58,50 C. 44,55 D. 33,80

Câu 12: Nung nóng bình kín chứa a mol NH3 và b mol O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3 thành

NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều chỉ thu được dung dịch HNO3 (không còn khí dư) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ a : b là

A 1 : 2 B 1 : 1 C 3 : 1 D. 2 : 3

Câu 13: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,

Na, NaHCO3, CH3CH2OH, HNO3?

Câu 14: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Axit panmitic và axit stearic là đồng phân của nhau

B. NaCl, HCl, CH3COOH đều là chất điện ly mạnh

C. Phenol tan tốt trong nước lạnh và ít tan trong nước nóng

D. Tơ nitron (hay tơ olon) được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp

Câu 15: Cho dãy các chất: metyl metacrylat; triolein; saccarozo; tinh bột; glyxylalanin; tơ nilon-6,6 Số chất trong dãy bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit là

Câu 16: Dẫn luồng khí CO đến dư qua ống sứ chứa 13,92 gam Fe3O4 và 14,4 gam CuO nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng là m gam Giá trị m là

A. 16,46 gam B. 14,48 gam C. 18,82 gam D. 21,60 gam

Câu 17: Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, nhiệt độ thường?

A. SiO2 B. NaCl C. CO D. Cl2

Câu 18: Cho 20g Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí

NO duy nhất (đktc) và 3,2g chất rắn Giá trị của V là

A. 0,896 lít B. 4,48 lít C. 6,72 lít D. 2,24 lít

Câu 19: X là hidrocacbon mạch hở, phân nhánh, có công thức phân tử C5H8 Biết X có khả năng làm mất màu nước Brom và tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 Tên của X theo IUPAC là

A. 2-metylbut-3-in B. 3-metylbut-1-in C. pent-1-in D. 2-metylbuta-1,3-dien

Câu 20: Cho 1,152g hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dung dịch AgNO3 dư Sau phản ứng thu được 8,208g kim loại Vậy phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp đầu là

A. 72,92% B. 62,50% C. 41,67% D. 63,54%

Câu 21: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A. Este chỉ được điều chế từ axit và ancol tương ứng

B. Cho glucozo tác dụng với lượng dư H2 có Ni làm xúc tác thu được sobitol

C. Kim loại Na, Al đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

D. Thành phần chính có trong quặng manhetit là Fe3O4

Trang 3

Câu 22: Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa – khử?

A Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O B. Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

C Ba(HCO3)2 t0 BaO + 2CO2 + 2H2O D. 4Fe(OH)2 + O2 t0 2Fe2O3 + 4H2O

Câu 23: Cho các khí sau: Cl2, CO2, H2S, SO2, N2, C2H4, O2 Số chất khí làm mất màu nước Br2 là

Câu 24: Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3);

CH3CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5) Có bao nhiêu este khi thủy phân không tạo ancol?

Câu 25: Cho các hợp chất sau: (NH4)2SO4, H2SO4, NH4NO3, CuCl2, FeCl3 Chất nào sau đây có thể phân biệt được cả 5 chất trên?

A. Ba(OH)2 B. NaOH C. HCl D. KCl

Câu 26: Cho CH3OH tác dụng với CO dư để điều chế axit axetic Phản ứng xong thu được hỗn hợp chất lỏng gồm axit và ancol dư có M = 53 Hiệu suất phản ứng là

A. 82% B. 66,67% C. 75% D. 60%

Câu 27: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

A. 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O B. 2KNO3 → 2KNO2 + O2

C. CaCO3 → CaO + CO2 D. 4FeCO3 + O2 → 2Fe2O3 + 4CO2

Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn 1 ancol X mạch hở thu được thể tích CO2 thấp hơn thể tích H2O ở cùng điều kiện X có đặc điểm là

A. Ancol no, đơn chức B. Ancol không no, đơn chức

C. Ancol không no, đa chức D. Ancol đơn hoặc đa chức no

Câu 29: Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO bởi CO dư ở nhiệt độ cao thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 17,6g chất rắn Giá trị của m là

A. 12g B. 24g C. 36g D. 28g

Câu 30: Hỗn hợp X gồm 1 anken và 1 ankin (đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lit khí X (đktc), thu được 12,1g CO2 và 4,5g H2O Nếu cho 2,28g X tác dụng với nước brom (dư) thì khối lượng brom tham gia phản ứng tối đa là

A. 16g B. 20g C. 12g D. 8g

Câu 31: Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A. CH3COOH B. CH3CH3 C. CH3CHO D. CH3CH2OH

Câu 32: Oxi hóa m gam metanal bằng O2 (có xúc tác) một thời gian thu được 1,4m gam hỗn hợp X gồm andehit và axit cacboxylic Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được 10,8 gam Ag Giá trị của m là

A. 1,2 B. 3,0 C. 2,1 D. 4,2

Câu 33: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là

A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

C. glucozơ, saccarozơ và fructozơ D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ

Câu 34: Chọn câu phát biểu sai

A. Số khối bằng tổng số proton và notron B. Tổng số p và số e được gọi là số khối

C. Trong nguyên tử số proton bằng electron D. Số p bằng số e

Câu 35: Loại đường nào sau đây có nhiều trong mía?

A. fructozơ B. glucozơ C. saccarozơ D. amilozơ

Câu 36: Từ 81g tinh bột, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam etanol (hiệu suất 80%) Oxi hóa 0,1a gam etanol bằng phương pháp lên men giấm với hiệu suất H% thu được hỗn hợp X Để trung hòa X cần vừa đủ 60 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của H là

A. 80 B. 75 C. 45 D. 60

Trang 4

Câu 37: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Axit glutamic phản ứng với NaOH theo tỷ lệ 1:2

B. Phenol được ứng dụng để điều chế thuốc diệt cỏ 2,4 – D

C. Trong công nghiệp CH3COOH được điều chế từ CH3OH

D. Xenlulozo và tinh bột là đồng phân vì chúng có cùng công thức phân tử

Câu 38: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm NaNO3; Al(NO3)3; Cu(NO3)2 thu được 10g chất rắn Y và hỗn hợp khí Hấp thụ khí Z vào 112,5g H2O được dung dịch axit có nồng độ 12,5% và có 0,56 lit một khí (đktc) duy nhất thoát ra Phần trăm khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp X là

A. 21,25% B 42,5% C 17,49% D. 8,75%

Câu 39: Đun nóng axit axetic với ancol isoamylic (3-metylbutan-1-ol) có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được isoamyl axetat (dầu chuối) Biết hiệu suất phản ứng đạt 68% Lượng dầu chuối thu được khi đun nóng 132,35 gam axit axetic với 200,00 gam ancol isoamylic là

Câu 40: Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hợp chất hữu cơ là các hợp chất chỉ chứa hai nguyên tố C và H

B. Hidrocacbon là những hợp chất chỉ chứa ba nguyên tố C, H và O

C. Phenol tác dụng được với cả Na và NaOH

D. Tất cả các nguyên tố thuộc nhóm IA đều là kim loại kiềm

Câu 41:X là axit cacboxylic đơn chức; Y là axit cacboxylic hai chức (MX < MY); Z là ancol đơn chức; T

là ancol 2 chức (MZ < MT); H là este thuần chức tạo bởi X và T; G là este thuần chức tạo bởi Y và Z ; biết

X, Y, Z, T, H, G đều no và mạch hở Cho 10,32 gam hỗn hợp E gồm X (x mol), Y (2x mol), Z, T, H, G tác dụng với dung dịch NaOH (dùng dư 20% so với lượng phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng được rắn khan F (trong F có tỉ lệ số mol muối của axit đơn chức với muối của axit đa chức là 5 : 3) và hỗn hợp 2 ancol Z, T Cho hỗn hợp 2 ancol Z, T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 5,17 gam và thoát 1,232 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hết F cần đúng 0,16 mol O2, thu được 2,088g H2O Biết rằng Z chiếm 30% số mol hỗn hợp Phần trăm khối lượng của T trong E là

A. 7,36% B. 9,45% C. 8,67% D. 6,46%

Câu 42: Cho 37,09 gam hỗn hợp X gồm CaC2; Al4C3; Ca; Al vào nước dư thu được dung dịch Y và 17,36 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Nung nóng Z với xúc tác Ni đến phản ứng hoàn toàn thu được 11,75 gam hỗn hợp khí T gồm các hiđrocacbon Dẫn T qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 16,8 gam kết tủa, đốt cháy hỗn hợp khí thoát ra rồi dẫn hỗn hợp sản phẩm qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng dung dịch thu được giảm 82,89 gam Phần trăm số mol của các đơn chất kim loại trong X là

A. 18,04% B. 28,85% C. 35,19% D. 17,36%

Câu 43: khử hoàn toàn m gam oxit FexOy bàng CO thu được 8,4g kim loại và khí CO2 Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 bằng 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,35 M thu được kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch Na2SO4 dư vào nước lọc sau phản ứng thu được 5,825g kết tủa trắng Công thức oxit sắt là

A. Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO D. A, C đúng

Câu 44: Cho các phát biểu sau:

(a) Amilopectin có cấu trúc mạch nhánh

(b) Anilin có công thức phân tử là C3H7O2N

(c) Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2

(d) Thủy phân hoàn toàn este trong môi trường NaOH luôn thu được muối và ancol tương ứng

(e) Andehit và glucozơ được ứng dụng để tráng ruột phích

(f) Phenol và benzen tác dụng được với NaOH vì chúng có hidro linh động

Số phát biểu đúng là

Câu 45: Hidro hóa hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp A gồm 2 hợp chất hữu cơ có cùng CTPT là C3H6O2 cần vừa đủ 0,672 lít H2 (đktc) Mặt khác, cho toàn bộ lượng hỗn hợp A trên tác dụng hết với 1,2 gam NaOH thu được dung dịch B Cô cạn B thu được m gam chất rắn khan Biết 1 mol hỗn hợp A tráng gương tạo 2 mol kết tủa Giá trị của m là

A. 1,36g B. 1,76g C. 2,04g D. 2,14g

Trang 5

Câu 46: Nhiệt phân 52,4 gam natri đicromat với hiệu suất 70% thu được khí A (đktc) Cho hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu, Ag đun nóng với khí A sau một thời gian thu được 28,6 gam chất rắn Mặt khác, cho X tác dụng vừa đủ với khí A sau một thời gian thu được 28,6 gam chất rắn Mặt khác, cho X tác dụng vừa

đủ với 787,5 gam dung dịch HNO3 20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2 có tỉ khối so với H2 là 18 Cô cạn Y rồi nung đến khối lượng không đổi thu được b gam

rắn khan Hỏi a và hiệu số a – b gần nhất với giá trị nào sau đây?

A. 154 và 152,6 B. 154 và 99,8 C. 154 và 121,3 D. 150 và 200,17

Câu 47: Cho các phát biểu:

(a) Phản ứng giữa Fe và FeCl3 khan là phản ứng oxi hóa khử

(b) Quặng chứa nhiều sắt nhất là quặng hematit

(c) Cho luồng khí H2 đi qua ống nghiệm chứa CuO đun nóng thu được rắn màu đỏ gạch

(d) Khí than ướt sinh ra khi cho hơi nước qua than nóng đỏ

(e) Hỗn hợp Al và Fe2O3 gọi là hợp chất tecmit và ứng dụng trong hàn đường ray xe lửa

(f) Để xử lý thủy ngân rơi ra môi trường ta dùng bột lưu huỳnh

(g) Người ta dùng các thùng chứa bằng nhôm để chứa dung dịch NaOH

(h) Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường axit

Số phát biểu không đúng là

Câu 48:Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ chứa một loại nhóm chức Cho 0,025 mol X phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi Y, chỉ thu được 96,9 gam hơi nước và 8,55 gam hỗn hợp muối khan Z (chứa 2 muối tỷ lệ mol 3:1) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 5,3 gam Na2CO3; 7,7 gam CO2 và 3,15 gam H2O Mặt khác 27,25 gam X tác dụng với 600 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch T Cô cạn T thu được hỗn hợp chất rắn F Phần trăm về khối lượng muối

có khối lượng phân tử nhỏ hơn có trong F là

A. 65,22% B. 62,95% C. 65,92% D 69,52%

Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 20,1 gam hỗn hợp kim loại M (hóa trị n) và Al (có tỉ lệ mol tương ứng 5 : 3) trong dung dịch HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch Y là 4,48 lít (đktc) hỗn hợp hai khí

NO và N2O có tỉ khối so với He là 9,25 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,9 gam muối khan

Ở trong tự nhiên kim loại M có hai đồng vị là A và B (có phần trăm tương ứng là 75% và 25%), hai số khối hơn kém nhau 1 đơn vị, biết nguyên tử khối trung bình của M là (MM + 0,25) đvC Phần trăm khối lượng của đồng vị B có trong muối M3(PO4)n là

A. 7,136% B. 7,156% C. 6,870% D. 6,850%

Câu 50: Cho các tính chất sau:

1 Thủy phân 5 Thuộc loại monosacarit

2 Tan trong nước 6 Thuộc loại polisacartit

3 Cho phản ứng tráng bạc 7 Điều chế được sobitol

4 Sản xuất bánh kẹo 8 Điều chế thuốc súng không khói

Số tính chất mà glucozo và xenlulozo có lần lượt là:

A. 4 và 4 B. 5 và 3 C. 3 và 5 D. 6 và 2

Nhóm ra đề:

Thầy Xô Huyền Lâm Mạnh Cường, Lương Anh Nhật

Xyanua Kali, Vũ Văn Vinh

Trang 6

Group Hóa Học BeeClass

Thứ bảy, ngày 24/09/2016

01 C 02 B 03 D 04 A 05 C 06 D 07 B 08 C 09 C 10 D

11 A 12 A 13 D 14 D 15 D 16 D 17 D 18 B 19 B 20 C

21 A 22 C 23 D 24 A 25 A 26 C 27 C 28 D 29 B 30 C

31 A 32 A 33 B 34 B 35 C 36 B 37 D 38 C 39 B 40 C

41 A 42 C 43 D 44 A 45 B 46 C 47 C 48 A 49 A 50 B Các câu KHÓ (01% - 49% đúng) Các câu KHÁ (50% - 80% đúng) Các câu DỄ (81% - 100% đúng)

Số lượng tham gia thi: 102

Kết quả thi: Trung bình 6,186/10

Top 10 xếp hạng

Hạng Điểm Họ và tên (năm sinh) Trường Tỉnh / Thành phố

Nhì 9.0 Hoàng Huy Thông (1999) THPT chuyên Nguyễn Du Đăk Lăk

Ba 8.8 Trần Đông A (1999) THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định

4 8.4 Nguyễn Thiện Hải (1996) Đại học Bách Khoa TP.HCM

5 8.2 Vương Sỹ Huy (1999) THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai Hà Nội

6 8.2 Nguyễn Thành Minh (2000) THPT Ngô Gia Tự Phú Yên

7 8.2 Nguyễn Hoàng Hiếu (1999) THPT chuyên Bến Tre Bến Tre

8 8.2 Nguyễn Trần Chí Dũng (1999) THPT chuyên Nguyễn Du Đăk Lăk

9 8.0 Nguyễn Viết Cường (1999) THPT Nghi Lộc 4 Nghệ An

10 8.0 H Nê Ê Ban (2000) THPT Dân tộc nội trú Đăk Lăk

Phổ điểm group

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 2

Ngày đăng: 07/03/2017, 15:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w