Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được m + 9,125 gam muối khan.. Định tính
Trang 1Trang 1/4 – Mã đề 204
Group Hóa Học BeeClass
NĂM HỌC: 2016 – 2017 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 50 phút;
Ngày thi: Chủ nhật 27/11/2016
(Đề thi có 40 câu - 4 trang) Bắt đầu tính giờ lúc 22:00, hết giờ làm lúc 22:50 và bắt đầu điền đáp án
Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23:00
A. Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức
B. Metylamin là chất lỏng ở điều kiện thường, làm quỳ tím hóa xanh
C. Etyl fomat cho được phản ứng tráng gương
D. Amino axit là chất rắn ở điều kiện thường và dễ tan trong nước
A. Gly–Ala B. Gly–Gly–Ala C. Ala–Glu–Ala D. Ala–Ala–Gly
A. hematit nâu B. xiđerit C. hematit đỏ D. manhetit
dịch Y và V lít H2 (đktc) Hấp thụ 3,6V lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch Y thu được 37,824 gam kết tủa Giá trị của m là
A. điện phân NaCl nóng chảy
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực
C. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực
D. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực
khối lượng Trung bình cứ k mắt xích lại có 1 cầu nối -S-S- Giả thiết rằng nguyên tử S đã thay thế cho nguyên tử H trong nhóm metylen của cao su Giá trị của k là
A. Fe + HNO3 (dư) B. Fe(OH)2 + HNO3 C. FeCl2 + HNO3 D. Ba(NO3)2 + FeSO4
hoàn toàn thu được dung dịch B và rắn C Các muối có trong B là
A. CuSO4, Fe2(SO4)3 B. Fe2(SO4)3 C. FeSO4 D. FeSO4, CuSO4
A. Fe, Mg, Cu, Ag, Al B. Cu, Ag, Au, Mg, Fe
C. Fe, Zn, Cu, Al, Mg D. Au, Cu, Al, Mg, Zn
được chất rắn Y chỉ chứa 1 chất Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư được m gam kết tủa Tính m?
A. 18,80 gam B. 17,34 gam C. 14,10 gam D. 19,88 gam
thu được rắn Y, cho Y tác dụng với lượng vừa đủ V ml dd HCl 1M Giá trị của V là
dung dịch đó rồi nung đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là
A. 62,0 gam B. 118,8 gam C. 75,2 gam D. 72,5 gam
ĐỀ THI THỬ LẦN 4
Trang 2Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan Nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối Giá trị của m là
A. 3,375 gam B. 2,16 gam C. 33,75 gam D. 21,6 gam
được sản phẩm có khả năng tráng bạc là
A. 7 B. 5 C. 4 D. 6
và acrilonitrin) với một lượng oxi vừa đủ thu được hỗn hợp chứa 58,28% CO2 theo thể tích Tỉ lệ số mol
giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin trong X gần nhất với
H2N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; H2N-CH2-CH(COOH)-CH2-NH2
Thuốc thử dùng nhận biết dung dịch các chất trên là
A. Cu(OH)2 B. dung dịch KMnO4 C. Phenolphtalein D. Quì tím
A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
C. Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D. Sản phẩm của sản phẩm xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
sự vai trò của CuSO4 (khan) và biến đổi của nó trong thí nghiệm
A. Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
B. Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh
C. Định tính nguyên tố C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
D. Định tính nguyên tố H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng
(1) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
(2) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(3) Trong dung dịch, saccarozơ, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường (4) Trong thực tế, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(5) Thủy phân hoàn toàn tinh bột hoặc xenlulozơ đều thu được glucozơ
(6) Dung dịch I2 và hồ tinh bột tạo ra sản phẩm màu xanh
Số phát biểu đúng là
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
làm quỳ tím hóa xanh Số đồng phân thỏa mãn điều kiện trên là
A. 2 B. 0 C. 3 D. 1
Bông và CuSO4(khan) Hợp chất hữu cơ
Dung dịch Ca(OH)2
Trang 3Trang 3/4 – Mã đề 204
mà khi nung khô muối natri với vôi tôi xút cho khí metan Công thức phù hợp nhất là
A. HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 C. CH3COOCH3 D. HCOOC3H7
phản ứng trùng ngưng là
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
qua quá trình khảo sát người ta lập đồ thị của phản ứng như sau:
Giá trị của x là
A. 0,025 B. 0,020 C. 0,050 D 0,040
A. Sợi dây bạc trong dung dịch HNO3 B. Đốt lá sắt trong khí Cl2
C. Thanh Al trong dung dịch H2SO4 loãng D. Thanh kẽm trong dung dịch CuSO4
Ala-Gly-Ala; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly; 8,9 gam Alanin; còn lại là Glyxin và Gly-Gly với
tỉ lệ mol tương ứng là 1:10 Tổng khối lượng Gly-Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là
A. 25,11 gam B. 27,90 gam C. 34,875 gam D. 28,80 gam
A. Quỳ tím B. Ba(HCO3)2 C. Dung dịch NH3 D. BaCl2
(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2
(2) Đun nóng nước cứng toàn phần
(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đếndư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O
(5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu
Có tối đa mấy thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
ra hoàn toàn thu được 40 gam kết tủa Giá trị của m là
Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X?
A. 0,36 lít B. 2,40 lít C. 1,20 lit D. 1,60 lít
ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là
etylic qua 2 giai đoạn: Tinh bột → glucozơ → ancol Tính thể tích ancol etylic 46o thu được từ 10 kg gạo (chứa 81% tinh bột) Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 80%, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml
số mol CO2
Khối lượng kết tủa
x 15x
Trang 4Câu 33: Cho các nhận định sau:
(1) Trong phản ứng este hoá, H2SO4 đặc đóng vai trò xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng (2) Phản ứng xà phòng hoá các chất béo là phản ứng thuận nghịch
(3) Lipit là các hợp chất được tổng hợp từ các axit béo và glixerol
(4) Trong phản ứng thuỷ phân este, H2SO4 đóng vai trò xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng
Số nhận định đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Theo truyền thống, ông bà ta thường đốt pháo để ăn mừng, thành
phần chính trong thuốc pháo là thuốc nổ đen Tuy nhiên hiện việc
này đã bị cấm do có quá nhiều vụ tai nạn về pháo gây thiệt hại lớn
cả về người và của Do đó, tuyệt đối không được sử dụng pháo ở
bất kì hình thức nào! Thành phần của thuốc nổ đen gồm
A. Glixerin trinitrat B KNO3, C, S
C. Ttrinitrotoluen D. Xenlulozơ trinitrat
dung dịch Y và 0,14 mol hỗn hợp khí gồm NO và H2 có khối lượng bằng với khí C2H2 ở cùng thể tích (đo
ở cùng điều kiện) Cho dung dịch HCl dư vào Y tiếp tục thu được dung dịch Z và 0,02 mol NO Dung dịch Z hòa tan vừa đủ 3,2 gam Cu không có khí thoát ra Nếu cho lượng Ba(NO3)2 vừa đủ vào Y thì dung dịch thu được có nồng độ phần trăm Fe(NO3)2 gần nhất với
NaOH 1M thu được hỗn hợp muối chứa a mol muối glyxin và b mol muối lysin Mặt khác, đốt cháy 24,8 gam E trên bằng lượng oxi vừa đủ thu được N2, CO2, và H2O trong đó có tỉ lệ khối lượng CO2 và H2O là
2,444 Giá trị của a:b gần nhất với giá trị nào sau đây?
(X, Y, Z đều no và mạch hở) Đốt cháy 0,2 mol E cần dùng 0,555 mol O2 thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol 1 : 1 Đun nóng E có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác thu được chất hữu cơ T mạch hở Lấy 0,125 mol T tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 35,25 gam rắn Số nguyên tử hydro (H) có trong Z là
(1) Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch H2SO4 hoặc dung dịch KOH vào
(2) Cr(OH)2 vừa tan được vào dung dịch KOH, vừa tan được vào dung dịch HCl
(3) Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(4) Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+
(5) Cho axit HCl đến dư vào dung dịch K2CrO4 dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da dam
Số nhận định đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
dung dịch HCl 14,6%, thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai khí có tỉ khối so với H2 là 15 và dung dịch Y có nồng độ 25,0841% Cô cạn dung dịch Y, thu được 59,6 gam muối khan Giá trị của m là
(cả ba đều mạch hở) Đun nóng 17,84 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 120 gam dung dịch MOH 12% (M là kim loại kiềm) cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn F chỉ chứa 2 muối Đốt cháy hoàn toàn rắn F thu được H2O; 0,18 mol M2CO3 và 0,26 mol CO2 Mặt khác, đốt cháy 17,84 gam E thu được 0,48 mol CO2 Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn trong F là
Nhóm ra đề: thầy Xô Huyền, Lâm Mạnh Cường, Trâm Trần, Vũ Văn Vinh, Lương Anh Nhật
Trang 5Trang 5/4 – Mã đề 204
Group Hóa Học BeeClass
Các câu KHÓ (01% - 49% đúng) Các câu KHÁ (50% - 80% đúng) Các câu DỄ (81% - 100% đúng)
Top 10 xếp hạng
8.75 Lê Nguyễn Việt Hoàng (1999) THPT chuyên Nguyễn Du Đăk Lăk
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 4