Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánhsáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng Câu 10CAO ĐẲNG NĂM 2012: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh s
Trang 1CHƯƠNG 5 SÓNG ÁNH SÁNG PHẦN 1: GIAO THOA ÁNH SÁNG
Dạng 1 Tán sắc ánh sáng.
a Tán sắc giữa hai môi trường
Câu 1 Hãy chọn phát biểu đúng ?.
Dải sáng bảy màu thu được trong thí nghiệm thứ nhất của Niu-tơn được giải thích là do
A thuỷ tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng
B lăng kính đã tách riêng bảy chùm sáng bảy màu có sẵn trong chùm ánh sáng Mặt Trời
C lăng kính làm lệch chùm sáng về phía đáy nên đã làm thay đổi màu sắc của nó
D các hạt ánh sáng bị nhiễu loạn khi truyền qua thuỷ tinh
Câu 2 Hãy chọn phát biểu đúng
Mội chùm ánh sáng mặt trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng
A có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
B có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
C có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
D không có màu dù chiếu thế nào
Câu 3 Hãy chọn phát biểu đúng?
Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì
A tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi B bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi
C cả tần số lẫn bước sóng đều không đổi D cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi
Câu 4 Hãy chọn phát biểu đúng?
Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì
A tần số tăng, bước sóng giảm B tần số giảm, bước sóng giảm
C tần số không đổi, bước sóng giảm D tần số không đổi, bước sóng tăng
Câu 5: (QG 2016) Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước sóng là 0,75 μm, khi truyền trong thủy
tinh có bước sóng là λ Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ này là 1,5 Giá trị của λ là
A 700 nm B 600 nm C 500 nm D 650 nm
Câu 6 Gọi nc, nl nL và nv là chiết suất của thuỷ tinh lần lượt đối với các tia chàm, lam, lục và vàng, sắp xếpthứ tự nào dưới đây là đúng ?
A nc > nl > nL > nv B nc < nl< nL < nv C nc > nL >nl> nv D nc < nL < nl < nv
Câu 7 Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba
thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím Gọi rđ, rlam, rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam
và tia màu tím Hệ thức đúng là
A rđ < rlam < rt B rt < rđ < rlam C rt < rlam < rđ D rlam = rt = rđ
Câu 8 (ĐH-2012) Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia
sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím Gọi rđ, rl , rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ,tia màu lam và tia màu tím Hệ thức đúng là
A rl = rt = rđ B rt < rl < rđ C rđ < rl < rt D rt < rđ < rl
Câu 9 (ĐH-2012) Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất
lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A màu tím và tần số f B màu cam và tần số 1,5f
C màu cam và tần số f D màu tím và tần số 1,5f
Câu 10 (CĐ-2008) Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm.
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52 Tần số của ánh sáng trênkhi truyền trong môi trường trong suốt này
A lớn hơn 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
B vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm
C vẫn bằng 5.1014 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
D nhỏ hơn 5.1014 Hz còn bước sóng bằng 600 nm
Trang 2Câu 11: (ĐH-2007) Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp
song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ
A vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
B gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùmmàu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
C gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùmmàu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
D chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc ?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Trong môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ
C.Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền với cùng một vận tốc
D Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đóđối với ánh sáng tím
Câu 13 Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt
nước thì
A chùm sáng bị phản xạ toàn phần
B so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
D so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
Câu 14 Chiếu từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm 5
thành phần đơn sắc : tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phâncách giữa hai môi trường) Không kể tia đơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí là các tia đom sắcmàu
A lam, tím B đỏ, vàng, lam C đỏ, vàng D tím, lam, đỏ
Câu 15 (Chuyên Vĩnh Phúc 2017) Chiếu từ nước ra không khí một tia sáng gồm 5 thành phần đơn sắc:
tím, lam, đỏ, lục, vàng Tia ló đơn sắc màu lục đi sát với mặt phân cách giữa hai môi trường Không kể tiađơn sắc màu lục, các tia ló ra ngoài không khí có màu
Câu 16 (Mã 2013 QG 2017) Chiếu một chùm sáng song song hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: đỏ, vàng,
lam và tím từ một môi trưòng trong suốt tới mặt phẳng phân cách với không khí có góc tới 37° Biết chiếtsuất của môi trường này đối với ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam và tím lần lượt là 1,643; 1,657; 1,672 và1,685 Thành phần đơn sắc không thể ló ra không khí là
A vàng, lam và tím B đỏ, vàng và lam C lam và vàng D lam và tím.
Câu 17 (Minh họa lần 3 của Bộ GD 2016-2017) Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ thuỷ tinh vào nước
thì tốc độ ánh sáng tăng 1,35 lần Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng này là 4/ 3 Khi ánh sáng nàytruyền từ thuỷ tinh ra không khí thì bước sóng của nó
A giảm 1,35 lần B giảm 1,8 lần C tăng 1,35 lần D tăng 1,8 lần
Câu 18: (TXQT 2017) Một ánh sáng đơn sắc khi truyền từ thuỷ tinh vào nước thì bước sóng thay đổi 50
nm Biết chiết suất của thủy tinh, nước đối với ánh sáng này lần lượt là 1,5 và Bước sóng của ánh sángnày trong nước là
A 700 nm B 750 nm C 400 nm D 450 nm
Câu 19 (Minh họa lần 2 của Bộ GD năm học 2016-2017) Chiếu một tia sáng gồm hai bức xạ màu da cam
và màu chàm từ không khí tới mặt chất lỏng với góc tới 30o Biết chiết suất của chất lỏng đối với ánh sángmàu da cam và ánh sáng màu chàm lần lượt là 1,328 và 1,343 Góc tạo bởi tia khúc xạ màu da cam và tiakhúc xạ màu chàm ở trong chất lỏng bằng
Câu 20: (Lê Khiết – Quảng Ngãi 2017) Một tia sáng Mặt Trời từ không khí được chiếu lên bề mặt phẳng
của một tấm thủy tinh trong suốt với góc tới i = 60o Biết chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng Mặt
Trang 3Trời biến thiên từ 1,414 đến 1,732 Góc hợp bởi giữa tia khúc xạ đỏ và tia khúc xạ tím trong thủy tinh là
Câu 21 (Minh họa lần 2 của Bộ GD năm học 2016-2017) Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như
một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc màu đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 53o thì xảy ra hiệntượng phản xạ và khúc xạ Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màuchàm và tia khúc xạ màu đỏ là 0,5o Chiết suất của nước đối với tia sáng màu chàm là
b Tán sắc qua lăng kính (Mở rộng Chinh phục điểm 8-9-10).
Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,643 và 1,685 Chiếu một chùm tia sángsong song, hẹp gồm hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này.Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính xấp xỉ bằng
Câu 2 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 60, có chiết suất đối với tia đỏ là nđ = 1,54 và đối vớitia tím là nt = 1,58 Cho một chùm tia sáng trắng hẹp, chiếu vuông góc với mặt phẳng phân giác của gócchiết quang, vào mặt bên của lăng kính Tính góc giữa tia đỏ và tia tím khi ló ra khỏi lăng kính
Câu 3: (Chuyên Bắc Cạn 2017) Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính đặt trong không khí có góc
chiết quang A = 40 dưới góc tới hẹp Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là1,62 và 1,68 Độ rộng góc quang phổ của tia sáng đó sau khi ló khỏi lăng kính là
Câu 4 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang rất nhỏ đặt trong không khí Chiếu một chùm gồm hai
bức xạ cam và lục vào mặt bên của lăng kính thì tỉ số góc lệch của tia ló cam và tia ló lục so với phương tiatới bằng 0,94 Biết chiết suất của lăng kính đối với bức xạ lục bằng 1,48 Chiết suất của lăng kính đối vớibức xạ cam là
sắc: đỏ, vàng, lục và tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc,biết chiết suất của lăng kính đối vớiánh sáng màu lam là Tia ló ra khỏi mặt bên AC gồm các ánh sáng đơn sắc
Câu 6 Trong một thí nghiệm người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một
lăng kính có góc chiết quang A = 80 theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
Sử dụng ánh sáng vàng, chiết suất của lăng kính là 1,65 thì góc lệch của tia sáng là
Câu 7 Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 60°, có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng
tím lần lượt là nđ =1,5140 và nt = 1,5368 Một chùm tia sáng mặt trời hẹp rọi vào một mặt bên của lăng kínhdưới góc tới i = 50° Chùm tia ló rọi vuông góc vào một màn đặt cách lăng kính một khoảng f = 1 m Tínhkhoảng cách giữa vết sáng đỏ và vết sáng tím thu được trên màn
Trang 4chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳngphân giác của góc chiết quang, rất gần cạnh của lăng kính Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc vớiphương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kínhđối với ánh sáng đỏ là nđ = 1,642 và đối với ánh sáng tím là nt = 1,685 Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím củaquang phổ liên tục quan sát được trên màn là
A 36,9 mm B 10,1 mm C 5,4 mm D 4,5 mm
phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang Đặt một màn quan sát, sau lăng kính,song song với mặt phẳng phân giác của lăng kính và cách mặt phân giác này một đoạn 1,5m Chiết suấtcủa lăng kính đối với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Độ rộng của quang phổ liên tục trênmàn quan sát bằng
Câu 10 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 50, chiết suất đối với tia tím là nt = 1,6852 Chiếuvào lăng kính một tia sáng trắng dưới góc tới nhỏ, hai tia ló tím và vàng hợp với nhau 1 góc 0,003 rad.Lấy1' = 3.10-4rad Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng
Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ = 1,643 và nt = 1,685 Góc giữacác tia ló màu đỏ và màu tím là
Câu 12 Một lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 80 Chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính đối vớiánh sáng màu đỏ và ánh sáng màu tím lần lượt là nđ = 1,6444 và nt = 1,6852 Chiếu một chùm ánh sángtrắng rất hẹp, coi như một tia sáng, vào mặt bên của lănh kính theo phương vuông góc với mặt đó Góctạo bởi tia ló màu đỏ và màu tím là
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Dạng 2 Đại cương về sự giao thoa ánh sáng đơn sắc
a xác định khoảng vân, bước sóng, vị trí vân đối với ánh sáng đơn sắc
Câu 1 Hãy chọn phương án đúng.
Nếu làm thí nghiệm Y-âng với ánh sáng trắng thì:
A Chỉ quan sát được vài vân bậc thấp có màu sắc, trừ vân số 0 vẫn có 1 màu trắng
B Hoàn toàn không quan sát được vân
C Vẫn quan sát được vân, không khác gì vân của ánh sáng đom sắc
D Chỉ thấy các vân sáng có màu sắc mà không thấy vân tối nào
Câu 2 Thực hiện thí nghiêm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam, ta I quan sát được hệ vân
giao thoa trên màn Nếu thay ánh sáng màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiộn kháccủa thí nghiệm được giữ nguyên thì
A khoảng vân giảm xuống B vị trí vân trung tâm thay đổi
C khoảng vân tăng lên D khoảng vân không thay đổi
Câu 3 (ĐH 2012): Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng
A của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm
B của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng
C của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm
D của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng
Câu 4 Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính bằng công thức nào ?
Trang 5A i=λ/aD B i=λDa C D .
Câu 5 Trong thí nghiệm với khe Y-âng, nếu dùng ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μμm thì khoảng vân đo
được là 0,2 mm Hỏi nếu dùng ánh sáng đỏ có bước sóng 0,7 |am thì khoảng vân đo được sẽ là baonhiêu ?
A 0,3 mm B 0,35 mm C 0,4 mm D 0,45 mm
Câu 6 Ánh sáng đơn sắc màu lam - lục, có tần số bằng bao nhiêu ?
A 6.1012 Hz B 6.1013 Hz C 6.1014 Hz D 6.1015 Hz
Câu 7 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường
đi của ánh sáng từ hai khe S1 , S2 đến M có độ lớn bằng
A 2λ B 1,5λ C 3λ D 2,5λ
Câu 8 (Đề thi Cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các
bức xạ có bước sóng lần lượt là λ1 = 750 nm, λ2 = 675 nm và λ3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thỏatrên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5 μm có vân sáng của bức xạ
A λ2 và λ3 B λ3 C λ1 D λ2
Câu 9(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thì hiệu đường đi của ánhsáng từ hai khe đến điểm M có độ lớn nhỏ nhất bằng
Câu 10(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sống 0,6μm Khoảng cách giữa hai khe sáng là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳngchứa hai khe đến màn quan sát là 1,5m Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn là
A 0,45 mm B 0,6 mm C 0,9 mm D 1,8 mm
Câu 11(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng
ánh sáng đơn sắc Khoảng vân giao thoa trên màn quan sát là i Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 nằm
ở hai bên vân sáng trung tâm là
Câu 12(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
B Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
D Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau
Câu 13(CAO ĐẲNG NĂM 2012): Trong thí nghiệp Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách
giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m Tại điểm M trênmàn quan sát cách vân sáng trung tâm 3mm có vân sáng bậc 3 Bước sóng của ánh sáng dùng trong thínghiệm là
Câu 14.(ĐH 2013):Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600
nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là
2 m Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng
Câu 12(CĐ 2008): Trong thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc Biết khoảng
cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9
m Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bướcsóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A 0,50.10-6 m B 0,55.10-6 m C 0,45.10-6 m D 0,60.10-6 m
Câu 15.(CĐ 2008): Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ1 = 540 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay
Trang 6ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2 = 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên mànquan sát có khoảng vân
A i2 = 0,60 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,50 mm D i2 = 0,45 mm
Câu 16.(ĐH 2013):Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam
bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác thì trên màn quan sát
A khoảng vân không thay đổi B khoảng vân tăng lên
C vị trí vân trung tâm thay đổi D khoảng vân giảm xuống
Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng khoảng cách hai khe là 5 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng chứa
hai khe và màn ảnh 2 m Giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,58 m Tìm vị trí vânsáng bậc 3 trên màn ảnh
A 0,696 mm B 0,812 mm C 0,696 mm D 0,812 mm
Câu 18 Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách từ khe đến màn là 1 m, khoảng cách giữa 2 khe là
1,5 mm, ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6 m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 ở bên này vàvân tối thứ 5 ở bên kia so với vân sáng trung tâm là
A 1 mm B 2,8 mm C 2,6 mm D 3 mm
Câu 19 (ĐH – 2007) Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1
mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm.Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng
A 0,48 μm B 0,40 μm C 0,60 μm D 0,76 μm
Câu 20.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn là 1,5 m Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân sáng bậc
7 cùng phía so với vân trung tâm là 4,5 mm Bước sóng dùng trong thí nghiệm là
A λ = 0,4 μm B λ = 0,5 μm C λ = 0,6 μm D λ = 0,45 μm
Câu 21 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 3 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Giữa hai điểm P, Q trên màn quan sát đối xứng nhau qua vânsáng trung tâm có 11 vân sáng, tại P và Q là hai vân sáng Biết khoảng cách PQ là 3 mm Bước sóng donguồn phát ra nhận giá trị
A λ = 0,65 μm B λ = 0,5 μm C λ = 0,6 μm D λ = 0,45 μm
Câu 22 Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách hai khe là 1,2 mm, khoảng cách giữa mặt phẳng
chứa hai khe và màn ảnh là 2 m Người ta chiếu vào khe Iâng bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
m Xét tại hai điểm M và N trên màn có toạ độ lần lượt là 6 mm và 15,5 mm là vị trí vân sáng hay vân tối?
A M sáng bậc 2;N tối thứ 16 B M sáng bậc 6; N tối thứ 16
C M sáng bậc 2; N tối thứ 9 D M tối 2; N tối thứ 9
b Thực hành Thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng
Câu 23: (TXQT 2017) Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm xác định bước sóng của chùm tia laze.
Khoảng cách giữa hai khe là 0,15 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn là 80 cm Vị trí các vân sáng,vân tối được đánh dấu trên tờ giấy trắng như hình vẽ Dùng thước cặp đo được khoảng cách L = 14 mm.Bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm là
Câu 24 (Yên Lạc – Vĩnh Phúc 2017) Một nhóm học sinh lớp 12 làm thí nghiệm giao thoa Y-âng để đo
bước sóng ánh sáng và lập được bảng số liệu như sau:
Trong đó a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn ảnh và L là khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp Bạn hãy tính giá trị trung bình của bước sóng ánh sáng
sử dụng trong lần thực hành của nhóm học sinh này
Trang 7Câu 25 (Minh họa lần 3 của Bộ GD năm 2016-2017).Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng do một
laze phát ra bằng thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, một học sinh xác định được các kết quả: khoảng cách giữa hai khe là 1,00 ± 0,01 (mm), khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn là 100 ± 1 (cm) vàkhoảng vân trên màn là 0,50 ± 0,01 (mm) Ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước sóng
A 0,60 ± 0,02 (μm) B 0,50 ± 0,02 (μm) C 0,60 ± 0,01 (μm) D 0,50 ± 0,01 (μm)
Câu 26Một học sinh tiến hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa khe Yâng
Học sinh đó đo được khoảng cách hai khe a =1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách từ hai khe đến màn D = 1,60 ± 0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân là L = 8,00 ± 0,16 (mm) Sai số tương đối của phép đo là
A 1,60% B 7,63% C 0,96% D 5,83%.
Câu 27 Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa qua khe Iâng Kết
quả đo được ghi vào bảng số liệu sau:
Khoảng cách hai khe a = 0,15 0,01mm
Dạng 3 Thay đổi các tham số a và D
Câu 1 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc Khoảng
cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm Từ vị trí ban đầu, nếu tịnhtiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vân mới trên màn là 0,8
mm Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A 0,50 μm B 0,48 μμm C 0,64 μm D 0,45 μm
Câu 2 (ĐỀ ĐẠI HỌC 2011): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh
sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vân trên màn quan sát đo được là 1 mm Từ vịtrí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì khoảng vânmới trên màn là 0,8 mm Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
A 0,64 μm B 0,50 μm C 0,45 μm D 0,48 μmm
Câu 3 (Mã 204 QG 2017) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m Trên màn quan sát, hai điểm M và N đối xứng qua vântrung tâm có hai vân sáng bậc 4 Dịch màn ra xa hai khe thêm một đoạn 50 cm theo phương vuông gócvới mặt phẳng chứa hai khe So với lúc chưa dịch chuyển màn, số vân sáng trên đoạn MN lúc này giảm đi
Trang 8A 6 vân B 7 vân C 2 vân D 4 vân.
Câu 4 (Mã 202 QG 2017) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa
hai khe là 1,2 mm Ban đầu, thí nghiệm được tiến hành trong không khí Sau đó, tiến hành thí nghiệmtrong nước có chiết suất 4/3 đối với ánh sáng đơn sắc nói trên Đề khoảng vân trên màn quan sát khôngđổi so với ban đầu, người ta thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp và giữ nguyên các điều kiện khác.Khoảng cách giữa hai khe lúc này bằng
A 0,9 mm B 1,6 mm C 1,2 mm D 0,6 mm
Câu 5 (ĐH-2012) Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách
giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m Trên mànquan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cách giữa haikhe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc
6 Giá trị của bằng
A 0,60 m B 0,50 m C 0,45 m D 0,55 m
Câu 6 (Triệu Sơn – Thanh Hóa) Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng λ.
Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sátdọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là 1/7 m thì Mchuyển thành vân tối Dịch thêm một đoạn nhỏ nhất 16/35 m thì M lại là vân tối Khoảng cách hai khe đếnmàn ảnh khi chưa dịch chuyển bằng
Câu 7 (Lê Khiết – Quảng Ngãi 2017) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, màn
quan sát cách mặt phẳng chứa hai khe hẹp một khoảng không đổi D, a là khoảng cách giữa hai khe hẹpthay đổi được Xét điểm M trên màn lúc đầu là vân sáng bậc 4 Nếu giảm hoặc tăng khoảng cách giữa haikhe hẹp một lượng thì tại M là vân sáng bậc k và vân sáng bậc 3k Nếu tăng khoảng cách giữa haikhe hẹp thêm một lượng 2 thì tại M là
Câu 8 (QG 2016) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách hai khe không
đổi Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D thì khoảng vân trên màn là 1 mm.Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát lần lượt là (D – ΔD) và (D + ΔD) thì khoảngvân trên màn tương ứng là i và 2i Khi khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là (D +3ΔD) thì khoảng vân trên màn là
A 3 mm B 3,5 mm C 2 mm D 2,5 mm
Câu 9 (Chuyên KHTN 2017) Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, người ta chiếu ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ vào hai khe Khoảng cách giữa 2 khe là 0,5 mm Khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp trênmàn đo được là 1,2 cm Nếu dịch chuyển màn ra xa 2 khe thêm 30 cm thì đo được khoảng cách giữa 11vân sáng liên tiếp là 1,5 cm Bước sóng λ bằng
Câu 10 (ĐH - 2013): Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng Khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1mm Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng bậc 5.Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặtphẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối thứ hai thí khoảng dịchmàn là 0,6 m Bước sóng bằng
A 0,6 m B 0,5 m C 0,7 m D 0,4 m
Câu 11: (Chuyên Vinh lần 3 năm 2017) Thực hiện thí nghiệm Y−âng về giao thoa với ánh sáng có bước
sóng λ Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,0 mm Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm 4,5
mm có vân sáng bậc 4 Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳngvuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa cho đến khi vân giao thoa tại M chuyển thành vân tối lần thứ
2 thì khoảng dịch màn là 0,9 m Bước sóng λ trong thí nghiệm bằng
A 0,65 μm B 0,75 μm C 0,45 μm D 0,54 μm
Trang 9ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Dạng 4 Số vân trên trường giao thoa và trên một đoạn
Câu 1 (Mã 201 QG 2017) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đon sắc có bước sóng 0,6
pm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5
m Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lầnlượt là 6,84 mm và 4,64 mm số vân sáng trong khoảng MN là
Câu 2 (Mã 203 QG 2017) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6
μm Biết khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
là 2 m Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt
là 5,9 mm và 9,7 mm Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là
Câu 3 (CĐ-2010) Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh
sáng đơn sắc Khoảng vân trên màn là 1,2 mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng mộtphía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được
A 2 vân sáng và 2 vân tối B 3 vân sáng và 2 vân tối
C 2 vân sáng và 3 vân tối D 2 vân sáng và 1 vân tối
Câu 4: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I–âng, hai khe cách nhau 2 mm, khoảng cách từ
hai khe tới màn quan sát là 2 m Ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 m Cho M và N là hai điểm nằmtrong trường giao thoa, chúng nằm khác phía nhau so với vân chính giữa, có OM = 12,3 mm, ON = 5,2
mm Số vân sáng và số vân tối trong đoạn MN là
A 35 vân sáng, 35 vân tối B 36 vân sáng, 36 vân tối
C 35 vân sáng, 36 vân tối D 36 vân sáng, 35 vân tối
Câu 5: (ĐH-2010) Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn
sắc có bước sóng 0,6 m Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đếnmàn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giaothoa là
A 19 vân B 17 vân C 15 vân D 21 vân
Câu 6 (Đề thi Cao đẳng năm 2009): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai
khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thínghiệm có bước sóng 0,5 μm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vânsáng là
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng với ánh sáng đơn sắc trên màn chỉ quan sát được 21 vạch sáng mà
khoảng cách giữa hai vạch sáng đầu và cuối là 40 mm Tại hai điểm M, N là hai vị trí của hai vân sáng trênmàn Hãy xác định số vân sáng trên đoạn MN biết rằng khoảng cách giữa hai điểm đó là 24 mm
Câu 8: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, trên màn quan sát hai vân sáng đi qua hai điểm M và P Biết đoạn
MP dài 7,2 mm đồng thời vuông góc với vân trung tâm và số vân sáng trên đoạn MP nằm trong khoảng
từ 11 đến 15 Tại điểm N thuộc MP, cách M một đoạn 2,7 mm là vị trí của một vân tối Số vân tối quan sátđược trên MP là
Câu 9: (ĐH-2012) Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có
bước sóng Trên màn quan sát, trên đoạn thẳng MN dài 20 mm (MN vuông góc với hệ vân giao thoa)
có 10 vân tối, M và N là vị trí của hai vân sáng Thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
Trang 10thì tại M là vị trí của một vân giao thoa, số vân sáng trên đoạn MN lúc này là
Câu 10 (Chuyên Vinh 2016) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, trên đoạn MN của màn đối
xứng qua vân trung tâm, khi dùng ánh sáng có bước sóng thì quan sát được 17 vân sáng (tại M và
N là hai vân sáng) Nếu dùng ánh sáng có bước sóng thì số vân sáng quan sát được trên màn là
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
Dạng 5 Bài toán liên quan đến giao thoa với 2 bức xạ
a Xác định khoảng cách ngắn nhất từ vân trung tâm đến vị trí hai bức xạ trùng nhau
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn
ảnh thu được lần lượt là i1 = 2,4 mm và i2 = 1,6 mm Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2vân sáng trùng nhau là
A 9,6 mm B 3,2 mm C 1,6 mm D 4,8 mm
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn
ảnh thu được lần lượt là i1 = 0,5 mm và i2 = 0,3 mm Khoảng cách gần nhất từ vị trí trên màn có 2 vân tốitrùng nhau đến vân trung tâm là
A 0,75 mm B 3,2 mm C 1,6 mm D 1,5 mm
Câu 3 (ĐH-2008).Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 2
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánhsáng hỗn hợp 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân chính giửa (trung tâm)ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vânchính giữa là
A 9,9 mm B 19,8 mm C 29,7 mm D 4,9 mm.
Câu 4 Trong thí nghiệm giao thoa I-âng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn
thu được lần lượt là: i1 = 0,3 mm; i2 = 0,4 mm Hai điểm M và N trên màn mà hệ 1 cho vân sáng, hệ 2 chovân tối, khoảng cách MN ngắn nhất bằng
ĐÁP ÁN THAM KHẢO
b Xác định số vân trong đoạn giữa n vân sáng trùng nhau liên tiếp.
μm(đỏ), λ2 = 0,48 μm (lam) Trên màn hứng vân giao thoa Trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màuvới vân trung tâm có số vân đỏ và vân lam là
A 6 vân đỏ, 4 vân B 9 vân đỏ, 7 vân lam
C 4 vân đỏ, 6 vân lam D 7 vân đỏ, 9 vân lam
Câu 2 Ánh sáng được dùng trong thí nghiệm giao thoa gồm 2 ánh sáng đơn sắc ánh sáng lục có bước
sóng λ1 = 0,50 μm và ánh sáng đỏ có bước sóng λ2 = 0,75 μm Vân sáng lục và vân sáng đỏ trùng nhau lầnthứ nhất (kể từ vân sáng trung tâm) ứng với vân sáng đỏ bậc
Trang 11A 2 B 4 C 6 D 5.
Câu 3 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc
λ1, λ2 có bước sóng lần lượt là 0,48 μm và 0,60 μm Trên màn quan sát, trong khoảng giữa hai vân sáng gầnnhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có
A 4 vân sáng λ1 và 3 vân sáng λ2 B 5 vân sáng λ1 và 4vân sáng λ2
C 4 vân sáng λ1 và 5vân sáng λ2 D 3 vân sáng λ1 và 4vân sáng λ2
Câu 4 Trong thí nghiệm khe I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba ánh sáng đơn sắc
có bước sóng lần lượt: 0,40 μm (màu tím), 0,52 μm (màu lục) và 0,6 μm (màu cam) Giữa 2 vân sáng liêntiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có
Câu 5 Cho thí nghiệm I-âng, người ta dùng đồng thời ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,648 μm và ánh
sáng màu lam có bước sóng từ 440 nm đến 550 nm Giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu vân trung tâm,người ta đếm được 2 vân sáng màu đỏ Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng màu lam?
Hệ thống vân giao thoa được thu trên màn, tại điểm M trên màn là vân sáng bậc 1 của bức xạ, và điểm N là vân sáng bậc 7 của bức xạ Biết M và N nằm cùng về một phía so với vân sáng trungtâm Trừ hai vạch sáng tại hai điểm M, N thì trong đoạn MN có
A 6 vạch sáng B 4 vạch sáng C 7 vạch sáng D 8 vạch sáng
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng I-âng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ có bước sóng 560
nm (màu lục) và 640 nm (màu đỏ) M và N là hai vị trí liên tiếp trên màn có vạch sáng cùng màu với vạchsáng trung tâm Trên đoạn MN có
A 6 vân màu đỏ, 7 vân màu lục B 2 loại vạch sáng
C 14 vạch sáng D 7 vân đỏ, 8 vân màu lục
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra hai ánh sáng đơn sắc:
(màu đỏ), (màu lam) thì tại M, N và P trên màn là ba vị trí liên tiếp trên màn có vạch sángcùng màu với màu của vân trung tâm Nếu giao thoa thực hiện lần lượt với các ánh sáng λ1, λ2 thì số vânsáng trên đoạn MP lần lượt là x và y Chọn đáp số đúng?
rộng của trường giao thoa.
0,45 μm và λ2 = 600 nm Trên màn quan sát đối xứng có bề rộng 1,2 cm thì số vân sáng đơn sắc quan sátđược là
A 57 B 48 C 51 D 47
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc khoảng vân giao
thoa lần lượt là 1,2 mm và 1,8 mm Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn 2,6 cm Số vị trí màvân sáng của hai bức xạ trùng nhau trong vùng giao thoa là
Câu 3 Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, D = 2 m, a = 1,5 mm, hai khe được chiếu sáng đồng