1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BT NMDT FULL 1

32 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định giá trị I và V trong mạch, giả sử diode là lý tưởng.. Xác định giá trị I và V trong mạch, giả sử diode là lý tưởng.. Xác định giá trị I và V trong mạch, giả sử diode là lý tưởng

Trang 3

Bài tập thêm

1 Xác định I trong các nhánh

Trang 4

2 Xác định I qua các điện trở.

3 Xác định I trong các nhánh

4 Xác định I và V trong hình

Trang 5

5 Xác định I và V trong hình

6 Xác định I trong các nhánh

Trang 6

7 Tìm VB

8 Tìm V tại các nút

9 Tìm dòng qua điện trở 6 và điện áp nguồn dòng

10 Tìm dòng I qua các nhánh AB, AC, CD, EF

Trang 7

11 Tính điện áp tại các nút

12 Tính điện áp tại các nút

13 Tính công suất tiêu thụ tại điện trở 6

14 Tìm V0

Trang 8

15 Tìm V0

Trang 9

PHẦN 2: DIODEBÀI TẬP GIẢI TÍCH MẠCH DIODE

1 Xác định giá trị I và V trong mạch, giả sử diode là lý tưởng

2 Xác định giá trị I và V trong mạch, giả sử diode là lý tưởng

3 Xác định giá trị I và V trong mạch, giả sử diode là lý tưởng

Trang 10

4 Xác định VD, V0 , ID Viết và vẽ phương trình đường tải một chiều.

5 Xác định V1, V2 , ID, V0

6 Xác định V0, I1, ID1, ID2 Giả sử hai diode là lý tưởng và giống hệt nhau

7 Xác định I

8 Xác định I1, I2, ID

Trang 11

9 Tìm V1,V2 và V0 trong mạch Xác định Q, viết pt và

vẽ đường tải một chiều

10 Cho mạch diode như hình vẽ với VS

= 5 Vdc (điện 1 chiều)

a Tính dòng thuận qua diode Cho điện

thế của diode trong trường hợp này là

1V khi diode dẫn và RD = 0Ω

b Tính RL để dòng qua diode là 30 mA

Trang 12

BÀI TẬP MẠCH CHỈNH LƯU – MẠCH CẮT

1 Xác định hiệu điện thế trung bình trên tải, biết giá trị hiệu dụng của dòng đầu vào vi là 20V

2 Cho mạch chỉnh lưu 1 bán kì có điện thế xoay chiều vi =

40sinωt, f = 50 Hz, điện trở tải Rt, f = 50 Hz, điện trở tải RL = 1KΩ, diode có VΩ, diode có VD =

0.7 V khi dẫn

a Vẽ dạng song hai đầu tải RL

b Tính điện thế VLDC (điện thế trung bình của tải) và dòng

điện trung bình của tải ILDC

3 Cho mạch cầu chỉnh lưu toàn kì (4 diode) có vi =

150sinωt, f = 50 Hz, điện trở tải Rt, f = 50 Hz, RL = 2KΩ, diode có VΩ

a Giải thích cách hoạt động của mạch

b Tính điện thế trung bình VLDC và dòng trung bình ILDC của

Trang 13

5 Từ dạng sóng vào trên hình vẽ, xác định dạng sóng ngõ ra của mạch sau, giả sử diode là lý tưởng.

Trang 14

7 Từ dạng sóng vào trên hình vẽ, xác định dạng sóng ngõ ra của mạch sau, giả sử diode là lý tưởng.

a)

b)

c)

Trang 15

BÀI TẬP MẠCH ỔN ÁP (DIODE ZENER)

1 Cho mạch điện như hình vẽ diode Zener có thế đặc trưng VZ=5,2V, và PDmax=260mW Giả sử

RL=1k., R=100 Tìm khoảng biến thiên của Vi để diode Zenner hoạt động

2 Xét mạch điện như hình vẽ ở bài 1 Diode Zener có thế VZ =8.2V, 75mA<iZ<1A Nếu RL=9, xác định RS để điện thế vL=VZ khi Vb thay đổi 10% so với giá trị bình thường là 12V

3.Cho mạch điện như hình vẽ Thế đầu ra mong muốn là VL=14V Tìm khoảng giá trị của RL để Diode Zener có thể hoạt động như một ổn áp biết diode Zener có thông số là 14V, 5W

4 Một diode Zener có thế đặc trưng VZ=5,2V, và PDmax=260mW Giả sử RZ=0

a Tìm dòng lớn nhất có thế qua diode Zener để nó hoạt động như một ổn áp

b Nếu có một mạch đơn gồm một nguồn áp lí tưởng Vi=15V, một biến trở R và diode Zener ở trên, tìm vùng giá trị R để diode Zener vẫn duy trì hoạt động ở thế phân cực nghịch mà không bị

c KΩ, diode có Vhi hở tải RL thì diode còn hoạt động tốt không?

d Tính công suất của trở RS và chọn RS có công suất bao nhiêu để

diode không bị hư

Trang 16

6 Cho mạch ổn áp như bài 5 nhưng với diode Zener có VZ = 20V, PZmax = 10W, RL = 200Ω, RS = 20Ω, điện thế đầu vào thay đổi trong khoảng 24V đến 30V Tính:

a Trị số dòng cực đại và cực tiểu tương ứng của diode Zener

b Công suất cực đại của diode Zener và điện trở RS

7 Muốn thiết kế mạch ổn áp đơn giản trong điều kiện có sẵn nguồn ViDC = 16V, RS = 1kΩ, diodeZener có VZ=10V, PZmax = 400mW

a Cho biết mạch có hoạt động hay không khi sử dụng tải RL = 1.2kΩ và khi RL = 3kΩ

b Trong điều kiện mạch hoạt động tốt, tính IRS, IRL, IZ và PZ

Trang 17

b Để có IC = 10 mA thì IB phải là bao nhiêu?

Bài 3: Cho transistor có α = 0,992, ICBO = 48 nA, IB = 30 µA Tính

a Trị số β và ICEO ?

b Tính gần đúng và trị số chính xác dòng thu IC (khi không tính ICEO)?

Bài 4: Cho mạch transistor ráp cực phát chung (CE) với hai nguồn cấp điện riêng là VBB = 4,7V

và VCC = 20V, RB = 100 kΩ, RC = 5 kΩ Transistor có β = 50, ICO = ICBO = 2 nA, VBE = 0.6 V

a Tính dòng IB và IC

b Tính VCE và VCB

c Tính điện thế VC, VB,VE so với mass

Bài 5: Cho mạch điện như hình bài 4 nhưng với VBB = 6V, VCC = 20V, RB = 100kΩ, RC = 3kΩ Transistor có β = 100, VBE = 0.7V Xác định điểm điều hành ( điểm tĩnh Q)

Bài 6: Thiết kế mạch transistor ráp cực phát chung phân cực cố định điểm tĩnh điều hành Q đượcnhư trên đặc tuyến (hình bên)

a Cho biết trị số VCC phải chọn?

b Tính trị số RB và RC

Bài 7: Cho mạch phân cực cố định với VCC = 24V, RB = 960 kΩ, RC = 7kΩ Transistor có β = 80,

VBE = 0.7 V

a Tính trị số IB, IC, VCE

b Tính lại các trị số IB, IC, VCE với ICBO = 5µA

Bài 8: Cho mạch phân cực cố định như bài 7 với VCC = 15V, RC = 4 kΩ, RE = 600Ω Transistor

GE có VBE = 0.3V và β =60

a Tính RB để có VCE = 8V

b Tính VE, VB so với mass

a Tính trị số điểm tĩnh điều hành Q

Trang 18

c Vẽ đường tải tĩnh và vị trí điểm tĩnh Q

Bài 11: Cho mạch khuếch đại phân cực bằng cầu chia thế và điện trở ổn định nhiệt RE có VCC = 15V, RC = 500Ω, RE = 300 Ω Transistor có VBE = 0.7V, β = 100, hệ số ổn định nhiệt là 11 Tính trị số R1 và R2 để có tín hiệu ra đối xứng kể cả khi có trị số cực đại và

không bị biến dạng ( dao động đối xứng)

Bài 12: Cho mạch phân cực bằng điện trở hồi tiếp ( như hình bên)

Transistor có VBE = 0.7 V, β = 135 Tính trị số điểm tĩnh điều hành Q

Bài 13: Cho mạch transistor phân cực bằng hai nguồn cấp điện dương và âm ( hình bên) Transistor có VBE = 0.7V và β = 100

a Tính trị số điểm tĩnh điều hành Q

b Vẽ đường tải tĩnh và trị số điểm tĩnh Q

Bài 14: Cho mạch phân cực transistor pnp bằng cầu phân thế (như hình

bên) Transistor có VBE = -0.7V và β = 150 Tính trị số điểm tĩnh điều

hành Q và vẽ đường tải tĩnh

Trang 19

Bài 15: Cho mạch transistor pnp phân cực như hình bên có VCC =

Một số bài tập thêm về transistor:

1 Tìm các thông số đặc trưng của transistor (IB, IC,IE, VCE, VBC) Cho =100, VBE=0.7 V

Trang 21

e) f)

3 Tìm giá trị của RB trong mạch sau Cho =100,VBE =0.7 V, VCE =2.5 V

4 Cho ICQ=2mA, VCEQ= 10V, xác định R1 và RC trong mạch sau

Trang 22

5 Cho mạch điện có Vcc = 28V, ICQ =8mA, VC =18V, =110 Xác định RB, RC, RE

6 Xác định dòng điện và điện trở R trong các mạch sau:

Trang 23

e) f)

Trang 24

PHẦN 4: JFET - DMOSFET

Bài 1: Cho mạch khuếch đại JFET kênh n ( hình bên) có

các thông số sau: IDSS = 1.65 mA, VPo = 2V Tính:

a Tính điện thế phân cực VGS theo điều kiện VGS + VPo =

0.63

b Tính dòng thoát ID

c Tính hệ số truyền dẫn gm

Bài 2: Cho mạch khuếch đại JFET 2N5458 ( như hình bên)

với các thông số sau: IDSS = 2mA – 9mA, gm = 1500 – 5000 µS và

dòng rỉ cực cổng IGS = 1nA, RD = 2 kΩ, RG = 100 MΩ, VDD = 20V

a Tính trị số VGS

b Tính điện thế VDS trong hai giới hạn của IDSS cho ở trên

c Tính độ lợi điện thế AV trong 3 giới hạn của IDSS ở trên

Bài 3: Cho mạch khuếch đại JFET kênh n ( như hình bài 1) với các

Trang 25

Bài 5: Cho mạch khuếch đại JFET ( như hình bài 1) nhưng với các thông số sau: VDD = 22V, RG

= 1MΩ, RD = 2.7kΩ, RS = 500Ω Các tụ liên lạc và tụ phân dòng có trị số lớn xem như nối tắt ở chế độ AC JFET có IDSS = 10mA, VGSoff = -VPo = -4V

a Vẽ đường đặc tuyến truyền

b Vẽ đường phân cực và xác định điểm tĩnh điều hành Q

c Tính gm và AV

Bài 6: Cho mạch khuếch đại JFET tự phân cực ( như hình bài 1) với VDD = 22V, RG = 1MΩ, RD

= 3.6 kΩ, RS = 0.75 kΩ JFET có IDSS = 12mA, VGSoff = -VPo = - 4V Tính:

a Trị số điểm tĩnh Q

b Độ lợi thế AV, suy ra điện thế ra VO khi tín hiệu vào Vi = 120mV

Bài 7: Cho mạch khuếch đại JFET (như hình bên) với các thông

Trang 26

Bài 9: Cho mạch khuếch đại JFET ( như hình bên) với các thông số: VPo = 4V, IDSS = 12 mA, rd =

25 kΩ tại ID = 12 mA, R1 = 1.4 MΩ, R2 = 0.6 MΩ, RS = 2.7 kΩ, RD = 2.7 kΩ, RL = 2.7 kΩ, Rsig =

100 kΩ, VDD = 20 V Tính:

a Trị số điểm tĩnh điều hành Q

b Tính gm và rd tại trị số điểm Q

c Tính Zi, AVs, ZO

Bài tập thêm JFET:

Bài 1: Cho JFET có thông số sau: VGS(off) = -8V, IDSS =5mA Xác định giá trị của ID khi VGS thay đổi từ 0V đến -8V theo từng 1V một Vẽ đặc tuyến truyền đạt từ những dữ liệu này

Bài 2: Cho n-JFET có thông số IDSS= 9mA và Vp = -3.5V, xác định ID khi:

a) VGS= 0V

b) VGS= -2V

c) VGS= -3.5V

d) VGS= -5V

Vẽ đặc tuyến ngõ ra ID và đặc tuyến truyền đạt của thiết bị

Bài 3:Vẽ đặc tuyến ngõ ra và đặc tuyến truyền đạt của MOSFET kênh n loại liên tục, với IDSS

Trang 27

Bài 6: Cho mạch JFET hoạt động có IG=0,IDSS=9mA, VP=3V

Trang 28

H.bài 8a H.bài 8b

Bài 9: Cho mạch JFET như hình vẽ Xác định ID, VS và VDS, VG, VGS, VP

Bài 10:

b) Xác định gm, độ lợi thế Av

Trang 29

Bài 11

b) Xác định trở kháng vào, trở kháng ra và độ lợi thế Av

Trang 30

Bài 12: Cho mạch khuếch đại JFET như hình vẽ a)Xác định trở kháng vào, trở kháng ra và độ lợi thế Av.b) Lập lại yêu cầu câu a nhưng thay rd= 20k

Trang 31

c Tính trị số tín hiệu ra (VO) khi tín hiệu vào Vi = 5 mV.

Bài 2: Cho mạch khuếch đại D- MOSFET (như hình bên) với cácthông số IDSS = 6 mA, VPo = 3V, yOS = 0.05 mS, IS = 5.5 mA, R1 = 110

MΩ, R2 = 10 MΩ, VDD = 18V, RD = 1.8 kΩ, RS = 0.3 kΩ

a Tính trị số phân cực Q

b Tính độ lợi thế AV, Zi, Zo

c Tính lại AV khi tháo tụ Cs ra khỏi mạch

Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ bên Biết R1 = 110 MΩ, R2 =

Ngày đăng: 25/10/2019, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w