1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT Áp dụng CTLG (Full)

5 439 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức Lượng Giác
Người hướng dẫn GV. Trần Mạnh Tùng
Trường học THPT Liễu Giai, THPT Lơng Thế Vinh
Thể loại Bài Tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 755,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv. Trần Mạnh Tùng - THPT Liễu Giai, THPT Lơng Thế Vinh HN 091 3366 543 tungtoan.sky.vn Chơng Vi. Công thức lợng giác ----- ----- 1. Trên đờng tròn lợng giác, xác định các điểm M khác nhau, biết rằng cung AM có số đo: a) 2 k b) 6 3 k + c) k 3 4 4 k + d) - 4 + k 2 . 2. Tìm số đo của các cung tạo bởi họ các điểm M (M 1 , M 2 , .) a) b) c) 3. Rút gọn: a) sin 3 13 b) cos 4 11 c) tan 4 21 d) cot 3 20 e) sin( + 2 ) f) cos ( + 2 ) g) sin( +k ) h) tan( +k ) i) A = tan10 0 .tan20 0 .tan80 0 B = sin1170 0 cos180 0 + tan315 0 cot585 0 - cos(-675 0 )sin765 0 C = sin( 2 - x) + cos( - x) - tan( + x) - cot( 2 3 - x). 4. Tìm góc thoả mãn đoạn chỉ ra a) 3 2 ; 6 3 2 2 k = + b) ; 4 2 2 k = + . 5. Chứng minh rằng: a) sin 4 x + cos 4 x = 1 - 2sin 2 xcos 2 x. b) sin 6 x + cos 6 x = 1 - 3sin 2 xcos 2 x. c) tanx + cotx = sin 2 xtanx + cos 2 xcotx + 2sinxcosx. d) (tanx - sinx) 2 + (1 - cosx) 2 = 2 1 cos 1 x . 6. Biết sinx + cosx = . Tính: a) sinxcosx b) sin 3 x + cos 3 x c) |sinx - cosx| d) sin 6 x + cos 6 x. 7. Cho sin = 5 4 , 2 < < . Tìm các giá trị lợng giác của góc . (cos , tan ,cot ). 8. Tìm max, min của mỗi hàm số sau: a) y = 4sin2x + 5 b) y = 2cos(x - 3 ) - 1 c) y = xsin2 + + 3. d) y = sin 2 x - 2sinx + 4 e) y = cos 2 x + 4cosx - 1 9. Chọn phơng án đúng: TMT M 1 M 2 M 2 M 1 M 4 M 3 M 1 M 2 M 3 3 3 Gv. Trần Mạnh Tùng - THPT Liễu Giai, THPT Lơng Thế Vinh HN 091 3366 543 tungtoan.sky.vn a) 0 0 0 tan20 tan 40 tan 80 ( 3, 2, 3, 2)= - - b) 0 0 1 1 1 cos72 cos 36 (3 2 3, , , ) 2 2 4 - = - - - d) Cho 2 1 1 3 2 7 . cos cos . cos( ) ( , , , ) 3 3 2 5 3 9 p a b a b a b - = + = + = - - -ị . 10. Tính: sin15 0 , cos75 0 , cot105 0 , sin 12 5 , cos 12 5 , tan 8 . 11. Chứng minh rằng: a) cot - tan = 2cot2 b) sin3 = 3sin - 4sin 3 c) cos3 = 4cos 3 - 3cos d) 2 2 2 2 tan tan tan( ) tan( ) 1 tan tan a b a b a b a b - = + - - e) cos( ) 2cos( ) 3 cot tan sin( ) sin( ) 2 a b a b b a a b a b + + - + = + - - f) 1 2 cot 2 cot tan sin2 2 2 a a a a ổ ử ữ ỗ + = - ữ ỗ ữ ỗ ố ứ g) sin sin3 sin5 tan3 cos cos 3 cos 5 a a a a a a a - + = - + h) 2cos 2 ) 4 cos() 4 cos( 1 = + i) sin + sin( + 3 2 ) + sin( + 3 4 ) = 0. 12. Biến đổi thành tích: a) xcos 2 1 + b) cosx + sin2x - cos3x c) 3sinx + 4cosx d) sin 2 x + sin 2 2x - sin 2 3x e) 1 - sinx + cosx f) 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x g) cos 4x cos3x; cos3x cos 6x; sin 5x sin x+ - + h) ( ) ( ) ( ) sin a b sin a b ; t an a b tan a; t an 2a tan a+ - - + + - i) ( ) ( ) ( ) sin a + b sin a + b + c - sina - sinb - sinc; cos a + b + c + cosa + cosb + cosc; sina + sinb j) sina - sinb sina + sin3a + sin5a sina + sin4a + sin7a ; ; tana - tanb cosa + cos3a + cos5a cosa + cos4a + cos7a 13. Biến đổi thành tổng: ( ) ( ) o o 2 a / sin .sin b / cos5x.cos 3x c / sin x 30 cos x 30 5 5 p p + - ( ) ( ) ( ) d) 2sin x.sin 2x.sin 3x; e) 8cos x.sin 2x.sin 3x; f) sin x .sin x .cos 2x; g) 4 cos a b .cos b c .cos c a 6 6 p p ổ ử ổ ử ữ ữ ỗ ỗ + - - - - ữ ữ ỗ ỗ ữ ữ ỗ ỗ ố ứ ố ứ 14. Rút gọn: x x x x x x A 4sin .sin .sin ; B 4cos .cos .cos 3 3 3 3 3 3 p p p p ổ ử ổ ử ổ ử ổ ử + - + - ữ ữ ữ ữ ỗ ỗ ỗ ỗ = = ữ ữ ữ ữ ỗ ỗ ỗ ỗ ữ ữ ữ ữ ỗ ỗ ỗ ỗ ố ứ ố ứ ố ứ ố ứ 2 4 6 8 C cos x cos x cos x cos x cos x 5 5 5 5 p p p p ổ ử ổ ử ổ ử ổ ử ữ ữ ữ ữ ỗ ỗ ỗ ỗ = + + + + + + + + ữ ữ ữ ữ ỗ ỗ ỗ ỗ ữ ữ ữ ữ ỗ ỗ ỗ ỗ ố ứ ố ứ ố ứ ố ứ Gv. Trần Mạnh Tùng - THPT Liễu Giai, THPT Lơng Thế Vinh HN 091 3366 543 tungtoan.sky.vn 2 2 1 3 cos x sin x cos a cos b sin 2x 2 sin x 2 2 D E F G 1 sin(a b) 3 sin 2x 2 sin x cos x sin x 2 2 + + - + = = = = - - - - . 15. Chứng minh o o o o o o o o o o o o o o o o o o 1 3 3 a / sin10 .sin 50 .sin 70 b / cos10 .cos 50 .cos 70 c / tan10 .tan 50 .tan 70 8 8 3 3 1 d / sin 20 .sin 40 .sin 80 e / cos 20 .cos 40 .cos 80 f / tan 20 .tan 40 .tan 80 3. 8 8 = = = = = = 16. Chứng minh o o o o o o o 1 8 a / 2sin 70 1 b / tan 30 tan 40 tan 50 tan 60 cos 20 2sin10 3 2 5 8 7 c / tan tan tan tan sin 6 9 18 3 18 3 p p p p p - = + + + = + + + = ( ) o 2 sin x sin y x y cos x sin x 1 sin 2x d / tan e / tan 45 x f / tan x cos x cos y 2 cos x sin x 1 sin 2x 4 p ổ ử + + + - ữ ỗ = = + = - ữ ỗ ữ ỗ ố ứ + - + . 17. Chứng minh ( ) 2 o o o 1 cos x cos 2x cos3x a / 2cos x; b / 4cos x.cos x .cos x cos3x 2cos x cos x 1 3 3 c / 4sin x.sin x .sin x sin 3x. AD :Tớnh A= sin20 .sin 40 .sin 80 3 3 d / tan x.tan x . 3 p p p p p ổ ử ổ ử + + + ữ ữ ỗ ỗ = + - = ữ ữ ỗ ỗ ữ ữ ỗ ỗ ố ứ ố ứ + - ổ ử ổ ử ữ ữ ỗ ỗ + - = ữ ữ ỗ ỗ ữ ữ ỗ ỗ ố ứ ố ứ ổ ử ữ ỗ + ữ ỗ ữ ỗ ố ứ ( ) o o o tan x tan 3x AD :Tớnh A= tan20 .tan 40 .tan 80 3 p ổ ử ữ ỗ - = ữ ỗ ữ ỗ ố ứ 18. Cho sin = 13 7 , 2 < < . Tính: cos2 , sin2 , cot2 . 19. Cho sin = 5 4 , -90 0 < < 0 0 . Tính cot( + 60 0 ). 20. Chứng minh rằng: a) cos 5 cos 4 1 5 2 = b) cos 7 cos 7 2 cos 8 1 7 4 = c) cos 5 - cos 5 2 = 2 1 d) cos 7 - cos 7 2 + cos 2 1 7 3 = e) sin18 0 cos36 0 = 4 1 f) cos20 0 cos40 0 cos80 0 = 8 1 g) 16sin10 0 sin20 0 sin50 0 sin70 0 = 1 i) 8cos10 0 cos20 0 cos40 0 = cotg10 0 h) tan9 0 - tan27 0 - tan63 0 + tan81 0 = 4 k) 4 10cos 3 10sin 1 00 = 21. Cho tam giác ABC có các góc A, B, C. Chứng minh các đẳng thức sau: a) sinA + sinB + sinC = 4 2 cos 2 cos 2 cos CBA b) cosA + cosB + cosC = 4 sin sin sin 1 2 2 2 A B C + c) sin2A + sin2B + sin2C = 4sinAsinBsinC d) tanA + tanB + tanC = tanAtanBtanC e) tan tan tan tan tan tan 1 2 2 2 2 2 2 A B B C C A + + = f) sin 2 A+sin 2 B+sin 2 C = 2 + 2cosAcosBcosC g) cos 2 A+cos 2 B+cos 2 C=1-2cosAcosBcosC h) cot cot cot cot cot cot 2 2 2 2 2 2 A B C A B C + + = Gv. Trần Mạnh Tùng - THPT Liễu Giai, THPT Lơng Thế Vinh HN 091 3366 543 tungtoan.sky.vn 22. Cho ABC. Chứng minh rằng: a) asin(B - C) + bsin(C - A) + csin(A - B) = 0 b) 2 sin 2 sin 2 sin4 CBA Rr = c) bccosA + cacosB + abcosC = 2 222 cba ++ d) p C ba B ac A cb 3 2 cos)( 2 cos)( 2 cos)( 222 =+++++ e) 1 tan tan 2 2 2 3 A B a b c= + =ị f) == cba m c m b m a ABC đều g) 222 21 cba m m b c c b +== và 2cotA = cotB + cotC h) a + c = 2b ac = 6Rr. 23. Cho tam giác ABC. Chứng minh rằng: a) CB CB A coscos sinsin sin + + = ABC vuông ở A b) sinA + sinC = 2cos 2 B ABC cân ở B c) = += acb abc a bccba 333 2 222 ABC đều. 24. Nhận dạng ABC biết: a) cos 2 A + cos 2 B + cos 2 C = 1 b) acosB - bcosA = asinA - bsinB c) sinA + sinB + sinC = 1 - cosA + cosB + cosC d) tanA + tanB = 2cot 2 C e) 22 4 2 sin cos1 ca ca B B + = + f) cosAcosBcosC = 8 1 g) sin 2 A + sin 2 B + sin 2 C = 4 9 h) 3S = 2R 2 (sin 3 A + sin 3 B + sin 3 C). 25. Tính các góc của ABC biết: a) 0 2 5 )2cos2(cos32cos =+++ CBA b) 2 3 sinsincos += CBA 26 * . Chứng minh rằng, ABC ta luôn có: a) 8 1 coscoscos CBA b) 2 cos 2 cos 2 cossinsinsin CBA CBA ++++ c) tan tan tan 3 3A B C+ + (câu c thêm giả thiết: tam giác ABC nhọn). Gv. TrÇn M¹nh Tïng - THPT LiÔu Giai, THPT L¬ng ThÕ Vinh – HN 091 3366 543 tungtoan.sky.vn ------------------------------------------------- tungtoan.sky.vn -------------------------------------------------- . C + c) sin2A + sin2B + sin2C = 4sinAsinBsinC d) tanA + tanB + tanC = tanAtanBtanC e) tan tan tan tan tan tan 1 2 2 2 2 2 2 A B B C C A + + = f) sin 2 A+sin

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w