Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục tung.. Tính thể V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng đó xung quanh trục hoành.. Tính thể tích của khối
Trang 1TOÁN 12
CHUYÊN ĐỀ 4: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN
CHUYÊN ĐỀ 6: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHƠNG GIAN – HÌNH HỌC GIẢI TÍCH
Giáo Viên Trường THPT Tuy Phong
Trang 3Quý đọc giả, quý thầy cô và các em học sinh thân mến!
Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tự học môn Toán, tôi biên soạn tập tài liệu ôn thi THPTQG của lớp 12
Nội dung của cuốn tài liệu bám sát chương trình chuẩn và chương trình nâng cao về môn Toán đã được Bộ Giáo dục
và Đào tạo quy định
NỘI DUNG
A Lí thuyết cần nắm
B Trắc nghiệm
C Đáp án
Cuốn tài liệu được xây dựng sẽ còn có những khiếm
khuyết Rất mong nhận được sự góp ý, đóng góp của quý đồng nghiệp và các em học sinh để lần sau cuốn bài tập hoàn chỉnh hơn
Mọi góp ý xin gọi về số 01655.334.679 – 0916 620 899
Email: lsp02071980@gmail.com
Chân thành cảm ơn
Lư Sĩ Pháp
GV_ Trường THPT Tuy Phong
LỜI NÓI ĐẦU
Trang 51 Định nghĩa: Cho hàm số f x ( ) xác định trên K Hàm số F x( ) được gọi là nguyên hàm của hàm số
f x ( ) trên K nếu F x'( )= f x( ) với mọi x∈K
Trang 6d tancos t t= t+C
a Phương pháp biến đổi
Nếu ∫ f u u( )d =F u( )+C và u u x= ( )là hàm số có đạo hàm liên tục thì
dv e x xd cos dx x hay sin d x x P x x( )d
Yêu cầu tìm nguyên hàm của một hàm số được hiểu là tìm nguyên hàm trên từng khoảng xác định của nó
Trang 71( )
A I = −ln cosx +C B I =ln cosx +C C I =ln sinx +C D I = −ln sinx +C
Câu 8: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số ( )
1
x x
e
f x e
=+
A F x( ) ln= ( )e+ +1 C B ( ) ln( x 1)
F x = e + +C
Trang 8A ( )F x = −cosx+tanx+ 2 1.− B ( )F x =sinx+cotx+ 2 1.−
C ( )F x = −cosx+tanx+ 2 D ( )F x =cosx−tanx+ 2 1.−
Câu 14: Tìm nguyên hàm F x ( ) của hàm số f x x
x
1( )= + biết
2
( ) 2
= + − C F x( )=x2 +ln x −1 D
2
( ) ln2
Trang 10A
1
3( )d 3sin
x
x
=∫
A G=ln(sin )x − +x C B G=tan ln(sin )x x +C
C G=tan ln(sin )x x + +x C D G=tan ln(sin )x x − +x C
Câu 30: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số f x( )=e 3 9x−
Trang 11Câu 36: Hãy tính sinxcos d
I =∫e x x
A I =esinx +C B I =ecosx+C C I =esinx.cosx C+ D I = −esinx+C
Câu 37: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số ( ) 2 1 2 .
sin cos
f x
x x
=
A ( )F x =tanx−cotx C+ B ( )F x =sinx+cosx C+
C ( )F x =tanx+cotx C+ D ( )F x =sin cosx x C+
x e
H = − x C+ B 1 4
sin 4
H = x C+ C 1 4
cos 4
H = x C+ D 1 4
cos 4
= có nguyên hàm F( )x là biểu thức nào sau đây, nếu biết đồ thị của hàm số
F( )x đi qua điểm ;0
Trang 12Câu 46: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số ( ) 7 2
Câu 50: Hãy tính I =∫x2sin d x x
A I = −cosx+2 sinx x+2cosx C+ B I =x2cosx+2 sinx x+2cosx C+
C I = −x2cosx+2 sinx x+2cosx C+ D I =cosx+2 sinx x+2cosx C+
Câu 51: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số f x( )= xlnx
Trang 13Câu 55: Tính cos sin d
A H =2 sinx−cosx C+ B H =2 sinx+cosx C+
C H =2 cosx−sinx C+ D H =2 sin2x C+
Câu 56: Một nguyên hàm của hàm số x
f x
x
2( )
Trang 14I = x + +C B ( 2 )4
1
I = x + +C C 1( 2 )4
1 4
I = x + +C D 1( 2 )4
1 2
I = − x C+ C 1 3
sin 3
I = x C+ D 1 3
cos 3
I = x C+
Câu 68: Một nguyên hàm của hàm số
3 4
sin( )cos
f x x
x x
cos3cos
x x
f x x C
x x
cos3cos
f x x
x x
∫
Câu 69: Giá trị của K =∫xcos dx x là
A K =xsinx+cosx C+ B K =xsinx−cosx C+
C K =sinx+cosx C+ D K = −xsinx+cosx C+
Trang 15Câu 71: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số
x
x
=+
I = x C+ D 1 3
cos 3
Trang 16A 0 B
2
π
C 1 2
Câu 82: Một nguyên hàm của hàm số f x( )= x là
Trang 17Câu 89: Hãy tính K =∫cos x xd
A K =2 xcos x+2sin x C+ B K = xsin x+cos x C+
C K =2 xsin x+cos x C+ D K =2 xsin x +2cos x C+
ln ln(ln )
x J
Câu 92: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số f x( )=x2cosx
A F x( )=x2sinx+2 cosx x−2sinx−2 C B ( )F x =sinx+2 cosx x−2sinx−2 C
C F x( )=x2cosx+2 sinx x−2sinx−2 C D ( )F x =xsinx+2 cosx x−2sinx−2 C
Câu 93: Nguyên hàm của hàm số f x( ) cos= 2 x là
Câu 96: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số f x( )=xsinx
A ( )F x =xcosx+sinx C+ B ( )F x = −xsinx+cosx C+
C ( )F x = −xcosx+sinx C+ D ( )F x = −xcosx−sinx C+
Trang 181( ) ln
Trang 19Câu 111: Hãy tính Q=∫ ( )1−x cos d x x
A Q= −( )1 x cosx−sinx C+ B Q= −( )1 x sinx+cosx C+
C Q=xsinx−cosx C+ D Q= −( )1 x sinx−cosx C+
Câu 112: Một nguyên hàm của hàm số f x( ) cos= 4 x là
Trang 20Câu 117: Hãy tính F=∫3 cos(2 )d x2 x x
A F=2 cos2x x−sin2x+2 cos2x2 x C+ B 1(2 cos2 sin 2 2 sin 22 ) .
Câu 120: Cho ∫( 2+ −x−sin 2 + )d = 3+ −x+ cos2 + +
x e x m x ax be c x mx C Tìm tham số thực m sao cho
Trang 21III Phương pháp tính tích phân
1 Phương pháp đổi biến số
Trang 22I = −
C
2 2.2
e
I = −
D
2 1.4
Trang 23A
1 1
C =π −
Câu 14: Biết 2
1
3log
Trang 24F=e D
3 2
3 ln1
2 1d
I =∫ x x − x và u=x2−1 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ?
Trang 25A
3 3
1 6 ln
x dx b x
125ln 4 1
ln2
1ln
1ln
e
I = + B
2
12
Trang 26Câu 37: Cho biết
3 2 0
31
x
dx a
x =+
1cos 3 1 tan3
Trang 274sin 2 2 1 sin cos
ln
2 ln
e
xdx H
Trang 28Câu 55: Tính A x x dx
1 2 0
π
2
e F
π
+
=
Trang 29Câu 64: Tính B x x dx
1
3 4 0
23
I = ∫dt C
10 3
23
x x
=∫
A P= +2 ln 2 B P=ln 2 C P=2 D P=2 ln 2
Trang 30Câu 72: Hãy tính
2 1
1sin cos
2 0
11
1
11
Trang 31Câu 80: Cho
1 0
cos cos
π π
= − +∫
0 0
sin cos
π π
Câu 86: Tính B x xdx
4 0cos2
π
+
212
e N
Trang 32Câu 89: Cho E (x x dx)
4 2 1
31
2 0
11
+
C 3
2 D
12
Câu 97: Biết ( )
( )
2 1
3 0
1
41
x
dx x
+
=+
Trang 33Câu 99: Hãy tính F xdx
2 0
sin ln(sin ) cos
π π
= − −∫ B E=1 ln2 12( + )
C
3 3 0 0
cos ln(cos ) sin
π π
= − +∫ D E cos ln(cos )x x 03 cosx03
ln 1ln
3
2
E= e B
5 2
23
E= e C
2 5
32
E= e D
5 2
25
Trang 34Câu 109: Biết
2 3 2
Câu 110: Tính
2
4 0
a x
2
x dx a x
tancos2
2 9d 3
Trang 35§3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Diện tích hình phẳng
Nếu hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x ( ), liên tục trên đoạn a b ; , trục hoành và hai
đường thẳng x = a x , = bthì diện tích S của nó được tính theo công thức:
Giới hạn vật thể V bởi hai mặt phẳng song song, vuông góc với trục hoành, cắt trục hoành tại hai điểm có
hoành độ x = a x , = bvà S x ( )là diện tích thiết diện của V vuông góc với Ox tại x ∈ a b ; Thể tích của
V được cho bởi công thức: = ∫b ( )d
a
V S x x (S x ( )là hàm số không âm, liên tục trên đoạn a b ; )
3 Thể tích khối tròn xoay
Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số f x ( ), liên tục trên đoạn a b ; , trục hoành và hai đường
thẳng x = a x , = bquay quanh trục Ox, ta được khối tròn xoay Thể tích của khối tròn xoay này được cho
= , trục hoành và hai đường thẳng x=1,x=2
Trang 36Câu 4: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường x= 5 ,y x2 =0,y= −1 và y=1 Tính thể tích của khối tròn
xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục tung
Câu 5: Cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=lnx, trục hoành, hai đường thẳng x=1 và x=2
Tính thể V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng đó xung quanh trục hoành
A V =2 ln 2 2 ln 2 1π ( 2 + + ) B V =2 ln 2 2 ln 2 1π ( 2 − + )
C V =2 ln 2 2 ln 2π ( 2 − ) D V =π (ln 2 2 ln 2 12 − + )
Câu 6: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y=0,x=4 và y= x −1 Tính thể tích của khối tròn xoay
tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành
Câu 7: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2 và y= −6 x Thể tích V của khối tròn
xoay tạo được khi quay hình (H) xung quanh trục tung là
R
Câu 9: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành mỗi hình phẳng giới hạn các
đường sin cos , 0, 0,
Câu 12: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành mỗi hình phẳng giới hạn
bởi đồ thị hàm số y=e x, trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=3
Trang 37Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y2 =4 ,ax a>0 và đường thẳng x a= bằng ka2
Câu 17: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y=xe y2x, =0,x=0 và x=1 Tính thể tích của khối tròn
xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành
A V =2π −e B V =πe−2 C V =π(e−2) D V =2eπ
Câu 18: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x= −1 và x=1, biết rằng thiết diện của vật thể
bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x ( 1− ≤ ≤x 1) là một hình vuông cạnh
S= π
Câu 22: Xét hình phẳng H giới hạn bởi y=2 1−x2 và y=2 1( )−x Quay hình H xung quanh trục Ox
Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành
Trang 38Câu 24: Tìm thể tích vật thể tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2 và
Câu 25: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=π, biết rằng thiết diện của vật thể
bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤ ≤x π) là một tam giác đều cạnh
là 2 sin x
Câu 26: Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường cong
2 4
Câu 27: Thể tích khối tròn xoay tạo bởi một hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục Ox,
hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) quay quanh trục Ox được tính bởi công thức
Câu 29: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành mỗi hình phẳng giới hạn
đồ thị hàm số y= x , trục hoành và hai đường thẳng x=0,x=2
Câu 32: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ) liên tục, trục hoành và 2 đường thẳng
Trang 39Câu 35: Tìm thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3, biết rằng thiết diện
của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x, 0( ≤ ≤x 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 2 9−x2
A S = + 4 2 e B S = − 4 2 e C S = − 4 e D S = − 2 4 e
Câu 37: Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=sinx , trục hoành và hai đường thẳngx=0,x=π
Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình này xung quanh trục Ox
Trang 40A
2 1
2 0
x
V =π e dx
∫ B
2 1
2 0
x
V =π ∫e dx
Câu 44: Thể tích V của khối tròn xoay tạo nên bởi phép quay xung quanh trục Ox của một hình phẳng
giới hạn bởi các đường 1 1
Câu 49: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung mỗi hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số y=lnx, trục tung và hai đường thẳng y=0,y=1
Câu 52: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tọa ra khi quay hình thang cong, giới hạn
bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x=a x, =b(a<b), xung quanh trục Ox
Trang 41= = và y=4 Tính thể tích của khối tròn xoay tạo
thành khi quay hình (H) quanh trục tung
Câu 55: Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường cong y=x3 và y=x5 là
.6
S= C S=2 D S= −4
Câu 56: Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=π, biết rằng thiết diện của vật thể
bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤ ≤x π) là một hình vuông cạnh
Câu 58: Cho hai hàm số y= f x1( ) và y= f x2( ) liên tục trên [a; b] Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị của hai hàm số và các đường thẳng x=a x, =b được tính bởi công thức:
Câu 63: Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục tung mỗi hình phẳng giới hạn bởi
đồ thị hàm số y=x2, trục tung và hai đường thẳng y=0,y=4
Trang 42V = C 21
.16
V = π
D 23
.16
Trang 43Câu 11: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường
= C 2 3 2 2( )
.ln3
3
8
2
.3
Câu 18: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số ( ) cos3 cos f x = x x, biết rằng đồ thị hàm số y=F x( ) đi qua
đi qua gốc tọa độ O
Trang 44Câu 21: Cho hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=sinx , trục hoành và hai đường thẳngx=0,x=π
Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình này xung quanh trục Ox
Câu 22: Tính tích phân
π
=∫ 3 0
Câu 24: Tìm nguyên hàm F x của hàm số ( ) ( ) 2x
f x =e , biết rằng đồ thị hàm số y=F x( ) đi qua điểm
d ln ( , )cos
Câu 27: Tìm thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x=3, biết rằng thiết diện
của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x, 0( ≤ ≤x 3) là một hình chữ nhật có hai kích thước là x và 2 9 x− 2
Câu 28: Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= x vày=x. Tính thể tích V của
khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H xung quanh trục Ox
.3
V = π
.4
V = π
D
2
7 .8
V = π
Trang 45Câu 30: Biết tích phân 2( )
2 1
y x x x trục tung và tiếp tuyến tại
điểm có hoành độ thỏa mãn y′′ =0 được tính bằng công thức ?
A
2
3 2 0
Trang 46Câu 40: Tìm hàm số ( )f x biết ∫ ( )d =sin 2 +cos 2 − +x
=+
I
1.1
=+
I
1
=
I n
Câu 45: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=lnx, trục hoành và các đường thẳng
( )d =10
∫ f x x và
4 0
( )d =7
∫ f x x Tính
6 4
( )d = −3
6 4
( )d =17
6 4
Câu 49: Tìm hàm số ( )f x biết F x( ) cos= 3x là một nguyên hàm của ( ).f x
A f x( )= −3sin cos x 2x B f x( ) 3cos = 2x
C f x( )= −3sin cosx 2 x C+ D f x( )= −3sin 2 x
Câu 50: Tìm nguyên hàm ( )F x của hàm số ( ) f x = −cosx, biết (2017 ) 1.F π =
Trang 47A ( )F x = −sinx C+ B ( )F x = −sinx+1.
C ( )F x =sinx+1 D ( )F x = −sinx+2017
Câu 51: Biết
1 2 0
Câu 54: Kí hiệu S là diện tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục y= f x( ), trục hoành
và hai đường thẳng x=a x, =b.Như hình vẽ bên, khẳng định nào dưới đây là sai ?
x
y y x x
( )d =16
∫ f x x Tính
ln 2 0
V = π
.2
V =π
D ln 2
.2
V =
Câu 58: Cho hình cong (H) giới hạn bởi các đường x, 0, 0
y=e y= x= và x=ln 4.Đường thẳng (0 ln 4)
x=k < <k chia (H) thành hai phần có diện tích là S và 1 S như hình vẽ Tìm k để 2 S1=2 S2
A 2ln3.
3
k= B k=ln3
C k=2ln3 D k=3
Trang 48Câu 59: Cho ( )f x là hàm số có đạo hàm f x′( )liên tục trên đoạn 0; 2 π
thỏa mãn điều kiện (0)f 2
= − (a, b cho trước và , a b>0) trục hoành và các đường thẳng x= −a x, =a Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình
(H) xung quanh trục Ox
.3
V = ab π B 4 2
.3
V = a bπ C 1 2
.3
V = abπ D 1 2
.3
S= cm D 17 2
.4
S= cm
Câu 65: Viết công thức tính thể tích V của một khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới
hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục Ox và hai đường thẳng x=a x, =b a ( <b), xung quanh trục Ox
Trang 49( )d 81
f x x=
3 0
V = π
B 48
.35
V = π
.3
V = π
.35
d2
I = − B
10 3
2 d 3
10 3
2 .3
I = t D
10 3
2 1d 3
Trang 50Câu 77: Cho hàm số ( )f x có đạo hàm trên đoạn [1;2] , (1) 1 f = và (2)f =2 Tính
2 1
f x = x+ +C
C
3(4 1) 4 1
P= − C P=0 D P= −3
Câu 81: Cho
5 1
( )d =5
∫ f x x Tính
ln 2 0
=
D
5.2
dx ln 2 ln3 ln 5,
a b c
x x = + ++
Trang 51Câu 87: Cho
4 0
( )d 16
f x x=
2 0
( )d 9
f x x=
3 0
(3 )d
I =∫ f x x
Câu 89: Cho A=∫xcos dx x và đặt u=x dv, =cos d x x Khẳng định nào dưới đây là đúng ?
A A=xsinx+cosx C+ B A=xsinx+∫sin d x x
2 1
d
=∫
1 0
1
d 2
2 1
1
d 2
Trang 52Đ ÁP ÁN CHUYÊN ĐỀ 4 NGUYÊN HÀM
Trang 55Số phức z1= +a bi và z2 = +b aicó điểm biểu diễn đối xứng qua đường thẳng y=x
Độ dài của vectơ
OM là môđun của số phức z Kí hiệu: OM = z Như vậy: z = OM = a2+b 2
Số phức liên hợp của z= +a bi kí hiệu là z và z = + = −a bi a bi
Lưu ý: z và z đối xứng nhau qua trục Ox
z z z z a b
+
Số phức đối của z kí hiệu là z′ và z′ = − +a bi z và z′ đối xứng qua trục tung
3 Mối liên hệ giữa z và z
4 Phương trình bậc hai với hệ số thực
Căn bậc hai của số thực a<0 là ±i a
Xét phương trình bậc hai 2
ax bx c a b c a Đặt ∆ = −b2 4ac
Trang 56Nếu ∆ =0 thì phương trình có nghiệm kép
Câu 1: Cho số phức z= −2i 3 Khẳng định nào sai trong các khẳng định dưới đây ?
A Phần thực và phần ảo của z lần lượt là −3 và 2
B Mô đun của z là z = 13
C Điểm biểu diễn hình học của z là M(−3; 2 )
A M M, ′ đối xứng nhau qua trục tung
B M M, ′ đối xứng nhau qua đường thẳng y= −x
C M M, ′ đối xứng nhau qua trục hoành
D M M, ′ đối xứng nhau qua đường thẳng y=x
Câu 7: Cho hai số phức z1= +a bi z, 2 = −a bi a b,( , ∈ℝ,z2 ≠0) Khẳng định nào sau đây là sai ?
i
−
=
− Môđun của số phức w= +z iz .