Học kì 2 toán 11 Nguyễn Siêu 2021
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS&THPT NGUYỄN SIÊU
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: HOÁ HỌC / Lớp: 11NS_MÃ ĐỀ 111
(Thời gian 60 phút, không kể thời gian giao đề
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,5 điểm)
① Ancol etylic là ancol được sử dụng phổ biến trong các đồ uống như bia, rượu Phân tử khối của ancol etylic
bằng
② Dãy đồng đẳng của ancol etylic có công thức là:
A ROH B CnH2n + 1OH 1 n C CnH2n + 2O1 n D R(OH)2
③ Cho vài giọt nước brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện
A kết tủa màu trắng B bọt khí C dung dịch màu tím D kết tủa màu xanh
④ 2-metylbutan-2-ol là ancol có bậc
⑤ Số ancol tối đa ứng với công thức phân tử C3H8Ox là
⑥ Trong phương pháp sinh hóa, ancol etylic được sản xuất từ chất nào sau đây?
A Anđehit axetic B Tinh bột C Etilen D Xenlulozơ
⑦ Khi ủ men rượu, người ta thu được một hỗn hợp chủ yếu gồm nước, ancol etylic và bã rượu Muốn thu được
ancol etylic người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A Phương pháp chiết lỏng – lỏng B Phương pháp chưng cất
C Phương pháp kết tinh D Phương pháp chiết lỏng – rắn
⑧ Phenol tan nhiều trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch HCl C Dung dịch Br2 D Dung dịch NaOH
⑨ Phenol không phản ứng được với chất nào sau đây?
⑩ Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(2) Nguyên tử H ở nhóm OH ở phenol linh động hơn trong ancol
(3) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(4) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là
B TRẢ LỜI NHANH (4,5 điểm)
B1 Xác định tính đúng sai của mệnh đề (1,5 điểm)
Anh/chị tô kín vào ô ghi Đ ứng với câu đúng và chữ S ứng với câu sai đối với mỗi mệnh đề dưới đây
⑪ Phenol là hợp chất hữu cơ phân tử có nhóm OH liên kết trực tiếp với cacbon của vòng benzen Ví dụ: Nhận Hướng dẫn
định ⑪ nếu thí sinh chọn sai thì
ở câu số ⑪ trong phiếu trả lời thí sinh tô vào hình tròn ở cột Sai (S) tương ứng
⑫ Phenol có tính axit và dung dịch phenol trong nước làm hóa hồng quỳ tím
⑬ Hợp chất C2H6O là ancol etylic
⑭ Bậc của ancol là bậc của cacbon liên kết với nhóm –OH
⑮ Có thể phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và phenol bằng Na
⑯ Phenol phản ứng với Na cho H2 và 2nH nphenol
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2B2 Nối để được nội dung tương ứng chính xác nhất (1,0 điểm)
Nối công thức cấu tạo ở cột A với yếu tố tương ứng thích hợp ở cột B (mỗi cấu tạo chỉ nối 1 ô duy nhất)
⑰ CH3CH2CH2OH ⓐ Phản ứng với Na theo tỉ lệ mol 1:2 Ví dụ: Chất ⑰ ở cột A
nối với ý ⓒ của cột B thì
ở câu số 17 trong phiếu trả lời thí sinh tô vào hình tròn ⓒ
⑱ CH3CH2CH(OH)CH3 ⓑ Khối lượng mol là 60 g/mol
⑲ C2H4(OH)2 ⓒ Có khả năng làm mất màu nước Br2
⑳ CH2=CHCH2OH ⓓ Tên gọi là butan-2-ol
B3 Trả lời nhanh (1,0 điểm)
Anh/chị ghi ngắn gọn đáp án với mỗi câu hỏi trong ô trống tương ứng trong phiếu trả lời
㉑ Công thức cấu tạo thu gọn của glixerol là: ㉑
㉒ Số nguyên tử C có trong phenol là: .㉒
㉓ Sản phẩm hữu cơ thu được khi cho phenol phản ứng với NaOH là: .㉓
㉔ Số mL H2O có trong 100mL cồn 70o là: .㉔
B4 Giải ô chữ (1,0 điểm) ㉕ A N C O L [5 chữ cái] Loại hợp chất hữu cơ phân tử có nhóm OH liên kết với nguyên tử cacbon no ㉖ P H E N O L [6 chữ cái] Khi nhóm OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C trong vòng benzen ta được
V
nước (xúc tác: H+) sinh ra sản phẩm là ancol etylic
dụng quan trọng của ancol etylic
C TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 Thực hiện một thí nghiệm sau
C2H5OH
nguyên chất
Thêm nước đến vạch định mức
Khuấy đều một thời gian
[0,50 điểm] a) Cho biết thể tích rượu nguyên chất,
thể tích nước cất, độ rượu của hỗn hợp rượu nước pha chế ở bên
[0,50 điểm] b) Thả một mẩu Na vào hỗn hợp rượu
nước ở trên, giả thiết ancol và nước đều phản ứng hết với Na Tính thể tích H2 sinh ra ở đktc Cho khối lượng riêng
2 5
C H OH
D 0,78 g / mL
2
H O
D 1,00g / mL Đơn vị đo trên ống đong là mL
Trang 3[1,00 điểm] Bài 2 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng thu được hỗn hợp khí và hơi trong đó tỉ lệ mol H2O và CO2 thu được là 1,625
2.1 Xác định công thức cấu tạo của 2 ancol
2.2 Đun nóng hỗn hợp 2 ancol trên cũng axit sunfuric đậm đặc trong khoảng từ 130oC đến 170oC thu được tối
đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ (không phải ancol) Viết công thức cấu tạo của các sản phẩm này
[0,50 điểm] Bài 3 Quan sát bảng sau các mức phạt dưới đây
Số
lượt
Cân nặng (kg)
45 55 64 73 82 91 100
1 40 30 30 20 20 20 20
2 80 60 50 50 40 40 30
3 110 90 80 70 60 60 50
4 150 120 110 90 80 80 70
5 190 160 130 120 110 90 90
6 230 190 160 140 130 110 100
7 260 220 190 160 150 130 120
Nồng độ cồn trong máu (mg/100 ml)
(Cứ sau 40 phút, nồng độ cồn lại tự giảm đi 10 mg)
Bảng tính tiền phạt và xử lý
Mức
1
2-3 triệu tước GPLX 1-3 tháng Không phạt Mức
2
7-8 triệu tước GPLX 3-5 tháng
1-2 triệu-tước GPLX 1-3 tháng
Mức
3
16-18 triệu tước GPLX 4-6 tháng
3-4 triệu-tước GPLX 3-5 tháng
Mỗi lượt uống được tính bằng 1 chén rượu 40 độ, hoặc 1 lon bia 330 mL 4,5 độ
Một thanh niên nặng 73 kg, uống 5 lon bia 330 mL 4,5 độ Trên đường về anh ta đi xe máy và chắc chắn sẽ gặp cảnh sát giao thông kiểm tra nồng độ cồn Sau ít nhất bao nhiêu lâu (phút) kể từ sau khi uống bia anh ta sẽ không bị phạt hành chính
[0,50 điểm] Bài 4 Anh/chị chỉ chọn làm 1 trong 2 câu hỏi dưới đây
4.1 Đốt cháy hoàn toàn ancol đơn chức, mạch hở X trong O2 dư thu được hỗn hợp khí và hơi Y Dẫn Y vào dung
dịch chứa 1,0 mol Ca(OH)2 đến phản ứng hoàn toàn thấy xuất hiện 70 gam kết tủa trắng và khối lượng dung dịch Ca(OH)2 tăng 15,28 gam Đun nóng X cùng H2SO4 (đặc); 170oC thu được anken duy nhất (không xét đến đồng
phân hình học) Xác định các công thức cấu tạo có thể có của X
4.2 Ba hợp chất hữu cơ chứa vòng benzen X 1 ; X 2 ; X 3 có cùng một công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, trong đó về khối lượng có 67,74% C; 6,45%
H còn lại là O Trong mỗi chất X 1 ; X 2 ; X 3 có tối đa 2
loại nhóm chức trong phân tử; các nhánh ở các vị trí C
liên tiếp nhau trong vòng benzen Xác định các công
thức cấu tạo có thể có của X 1 ; X 2 ; X 3 biết rằng
Chất Phản ứng với Na Phản ứng với NaOH
(tỉ lệ mol có X i so với chất phản ứng)
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133; Ba = 137
(Đề thi gồm 03 trang, thí sinh không dùng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
-Hết -
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM CHI TIẾT ĐỀ CUỐI KÌ II – HÓA 11NS
ĐÁP ÁN PHẦN A VÀ B
A TRẮC NGHIỆM
B1 ĐÚNG / SAI
Câu Đáp án
B2 NỐI MỆNH ĐỀ Câu Đáp án
B3 TRẢ LỜI NHANH
㉒ 6 hoặc sáu
㉓ C6H5ONa
㉔ 30 (mL)
B4 GIẢI Ô CHỮ
㉕ ANCOL
㉖ PHENOL
㉗ ETILEN
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
1 a)
C H OH H O
6
b) mrượu = 6.0,78 = 4,68gam nrượu = 4,68 0,101mol
0,25
mnước = 14.1,00 = 14,00gam nnước = 14 0,78mol
18
Gọi CTPT 2 ancol là 2
o
O
n 2n 2 t
2 2
H O CO
n n . Hai ancol kế tiếp là CH3OH; C2H5OH 0,25
b) 4 sản phẩm hữu cơ: CH3OCH3; C2H5OC2H5; C2H5OCH3; CH2=CH2 0,25
3 Không bị phạt ở ngưỡng cân nặng 73kg khi hàm lượng cồn 20 0,25
Bất phương trình: 120 10. t 20 t 400phu t
2
CaCO Ca(HCO )
mol CO
67,74 6,45 25,81
C : H : O : :
5,645 : 6,45 :1,61 7 : 8 : 2
0,25
mol
n 1,56 n ancol no CTPT trùng CTĐGN nên C H O7 8 2
2
2 2
O
H O
5 12 CO
X1: 1H linh động, 1 OHphenol
X2: 2H linh động, 1 OHphenol
X3: 2H linh động, 2 OHphenol
0,25
3 2 2 2 2
CH CH CH CH CH OH
CH CH CH OH CH CH
CH OHCH CH CH
CH CH CH CH CH OH
X1: HO-C6H4-OCH3 (phenol-ete)
X2: HO-C6H4-CH2OH (phenol-ancol)
X3: H3C-C6H3-(OH)2 (điphenol) (2 CT)