1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

các đề thi học kì 2 toán 11

17 427 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 581,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y’’x = 0.. Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành.. Viết phương trình t

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Câu 1: Tìm các giới hạn sau:

a

3

lim

x x

0

1 1 lim

+ −

c lim ( 2 1 )

Câu 2: Xác định a để hàm số sau lien tục trên các khoảng của tập xác đinh

2

2

x

 + + > −

=  +

Câu 3: Cho hàm số y= f x( )=x3+x2+ −x 5.

a Giải bất phương trình: y′ ≤6.

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng 6

Câu 4: Tính đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:

,

2

x

a y

x

+

=

b y , = 3cos ( x + − 1 ) 2sin 2 x

Câu 5: Cho tam giác đều ABC cạnh bằng a Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABC) tại B, ta lấy

một điểm M sao cho MB = 2a Gọi I là trung điểm của BC.

a Chứng minh rằng AI ⊥ (MBC)

b Tính góc hợp bởi đường thẳng IM với mặt phẳng (ABC)

c Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (MAI)

Câu 6: Chứng minh rằng 2008C20070 +2007C20071 + + C20072007 = 2009.22006

Hết

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Câu 1: Tìm các giới hạn sau:

a x

2 3 2

3 2 lim

− +

x x

3

3 lim

3

+

− c

2 6 7 lim

3 2

x

x

→−∞

− + +

Trang 2

Câu 2: Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 =1:

khi x

2

Câu 3:

a Cho hàm số y x = cos x Chứng minh rằng: 2(cos x y − ′ ) + x y ( ′′ + = y ) 0.

b Cho hàm số:

2 ) 1 ( 3 )

1 ( 3

+ + +

+

y

Tìm m để y’ > 0 với mọi x

Câu 4: Cho hàm số

x y

x

1

+

=

− có đồ thị (C)

a Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A(2; –7)

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: 2 x + 2 y − = 5 0.

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a Biết SA⊥(ABCD) và SA =a 6

1 Chứng minh BC⊥(SAB BD); ⊥(SAC).

2 Gọi AM, AN lần lượt là đường cao của ∆SAB và ∆SAD Chứng minh SC⊥MN.

3 Tính góc giữa SC và (ABCD)

4 Tính khoảng cách giữa I và mặt phẳng (SCD) , trong đó I là điểm trên cạnh BC sao cho CI = 3BI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

A-Phần chung dành cho tất cả thí sinh (7.0 điểm)

Câu I : ( 3.0 điểm)

1 Tìm các giới hạn sau:

a) lim( 3−3 2 +4)

−∞

x x

2 2 lim

4

+ −

x

x

2 Xét tính liên tục của hàm số

; 1

x

x

Câu II : (1.0 điểm) Tính đạo hàm của hàm số y x= +sin2 x−cos 2x.

Câu III : (3.0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết

Trang 3

1 Chứng minh rằng: CD⊥(SAC).

2 Xác định và tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD)

3 Xác định và tính khoảng cách giữa SA và CD

B Phần riêng (3,0 điểm): Thí sinh học chương trình nào làm bài theo chương trình đó

1.Theo chương trình Chuẩn

Câu IVa : (3.0 điểm)

1 Cho hàm số f x( ) 2= x2+16cosx−cos 2x Giải phương trình f x''( ) 0=

2 Cho hàm số

2 1

x y x

=

− có đồ thị (C)

a) Giải bất phương trình y,− ≥1 0

b) Lập phương trình tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng

∆:y= +x 2013.

2.Theo chương trình Nâng cao

Câu IVb : (3.0 điểm)

1 Cho hàm số f(x) 2 2x 1 x Giải bất phương trình = − − f (x) 0 ′ ≤

m

3

1 3 + 2 + −

=

Tìm m để y' 0,≥ ∀ ∈x ¡

3 Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (C):

2

3

x mx y

x

=

góc với đường thẳng d:x−12y+ =1 0.

-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần chung: ( 7 điểm)

Câu 1: (1,5 đ) Tìm các giới hạn sau:

1 3 2 lim 3

2 3

+ +

+

n n

n n

b 1

2 3 lim

− +

x

x

Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 1



= +

=

1 3

2

1 1

1 2 3 ) (

2

x khi x

x khi x

x x x

f

Câu 3: (1,5 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a y =(x−1) x2 +1

b y =2sin3x+3cos22x

Câu 4: (3 đ) Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABC) tại A, lấy điểm S sao

cho SA = 2a Gọi I là trung điểm của AB

a Chứng minh: CI⊥(SAB)

Trang 4

b Tính góc hợp bởi SC với mp(SAB)

c Tính khoảng cách từ A đến mp(SCI)

II Phần riêng ( 3 điểm) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau.

1/ Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (1 đ)

Chứng minh phương trình sau có ít nhất một nghiệm dương:

0 5 4 3

5x3 − x2 + x− =

Câu 6a:( 2 đ) Cho hàm số y =x3 +3x2 −9x+1.

a Giải bất phương trình: y'≥0

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y’’(x) = 0

2/ Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (1 đ)

Chứng minh phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m

0 2 2 ) 1 (m2 −m+ x4 + x3 − =

Câu 6b: (2 đ) Cho hàm số 1

3 3 2

+

+ +

=

x

x x y

a Giải bất phương trình: y'≤0.

b Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành Tìm tọa độ các tiếp điểm

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần chung: (7 điểm).

Câu 1:(1,5 đ) Tìm các giới hạn sau.

a (3 1)(2 3)

) 2 )(

1 2 ( lim

+

− +

n n

n n

2

1 1

1 2

lim

x

x x

Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm x0 = 2



=

− +

=

2 2

3

2 2

2

2 )

(

x khi x

x khi x

x x

f

Câu 3: (1,5 đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau.

1

+

=

x

x y

b y =3tan2 x−2cotx2

Câu 4: (3 đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a và SA⊥(ABCD)

a Chứng minh: BD⊥SC

Trang 5

b Chứng minh: (SAB)⊥(SBC)

c Cho SA = 3

6

a

Tính góc giữa SC và mp(ABCD)

II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)

1/ Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (1 đ)

Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất một nghiệm âm

0 2 2

3 4 3

5 − x + xx+ =

x

Câu 6a: (2 đ) Cho hàm số y =x4 −4x2 +2

a Giải bất phương trình y'≤0

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x0 = 1

2/ Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (1 đ)

Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm

0 3 2

4x4 + x2 −x− = .

Câu 6b: (2 đ) Cho hàm số y=x3 −3x2 +4.

a Giải bất phương trình y'≥24

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số , biết tiếp tuyến song song với đường

thằng y = 9x + 1 HẾT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần chung: (7điểm).

Câu 1: (1,5đ) Tìm các giới hạn sau.

a

n

n

4 2

3 1 lim

+ +

2 3 lim

x x

x

Câu 2: (1 đ) Xét tính liên tục của hàm số sau tại x0 = 2



=

=

2 1

2

2 2

8 )

(

3

x khi x

x khi x

x x f

Câu 3: (1,5đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a y = (2x3 +1)5

b y = 1+2tan3x

Câu 4:(3 đ) Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có tất cả các cạnh đều bằng a và tâm của đáy là O.

Trang 6

a Chứng minh AC⊥SD

b Tính góc giữa mp(SCD) và mp(ABCD)

c Tính khoảng cách từ O đến mp(SCD)

II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)

1/ Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (1đ)

Chứng minh rằng phương trình sau luôn có nghiệm với mọi m

0 3 2 ) 2 ( ) 1 (x− 3 x+ + x− =

m

Câu 6a: (2đ) Cho hàm số y=−2x3 +x2 +4x−3.

a Giải bất phương trình: y’ > 0

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục tung

2/ Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (1 đ)

Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất 2 nghiệm với mọi m

( )3( 2 ) 4

m xx − + − =x

Câu 6b: (2đ) Cho hàm số x

x y

=

1

2

a Giải bất phương trình y’ < 0

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

y = - 2

HẾT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút Phần chung: (7 điểm)

Câu 1: (1.5đ).Tìm các giới hạn sau.

2 lim

2

+

+

+

n

n n

2 lim 2

x

x

Câu 2: (1đ).Tìm a để hàm số sau liên tục tại x0 = 1



=

=

1 3

1 1

1 2 1 ) (

a

x khi x

x x

f

Câu 3: (1,5đ)

a Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y = sin2x

b Giải phương trình f'(x)=0, biết f(x)=sin2x−2cosx+2

Câu 4: (3đ) Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , AB = a Hai mặt bên (SAB) và

(SAC) cùng vuông góc với đáy

a Chứng minh SA⊥(ABC)

b Chứng minh (SAB)⊥(SBC)

Trang 7

c Gọi I là trung điểm của AB Tính khoảng cách giữa SA và CI.

II Phần riêng: (3 đ) ( Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau)

1/ Theo chương trình chuẩn.

Câu 5a: (1đ)

Chứng minh rằng phương trình sau có ít nhất hai nghiệm

0 7 10

2x3 − x− =

Câu 6a: (2đ) Cho hàm số 1

1 2

+

=

x

x y

a Giải bất phương trình y’ > 3

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 3

2/ Theo chương trình nâng cao.

Câu 5b: (1 đ)

Chứng minh rằng phương trình sau luôn có ít nhất một nghiệm trong ( - 2 ; -1) với mọi m

0 3 )

1 )(

1 ( −m2 x+ 3 +x2 −x− =

Câu 6b: (2đ) Cho hàm số 1

2 2

+

=

x

x x y

a Giải phương trình y’ = 0

b Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng – 1

HÊT

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần chung cho cả hai ban

Bài 1 Tìm các giới hạn sau:

1) x

x x x

2 1

2

lim

1

− −

− 2) xlim 2x4 3x 12

3)x

x x

3

lim

3

+

x

x2

3

1 2 lim

9

+ −

Bài 2 1) Tìm đạo hàm của các hàm số sau: a) y x x= 2+1 b) y x 2

3 (2 5)

= +

2) Cho hàm số

x y x

1 1

= +

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = – 2.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết tiếp tuyến song song với d:

x

2

=

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SA = a 2.

1) Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông

2) Chứng minh rằng: (SAC) ⊥ (SBD)

3) Tính góc giữa SC và mp (SAB)

4) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD)

II Phần tự chọn.

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 4a Tính x

x

3 2 2

8 lim

11 18

→−

+

Trang 8

Bài 5a Cho y 1x3 2x2 6x 8

3

Giải bất phương trình y/≤0.

2 Theo chương trình nâng cao.

Bài 4b Tính x

x2 x

1

2 1 lim

12 11

Bài 5b Cho

y

x

2 3 3 1

=

Giải bất phương trình y/>0

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần chung cho cả hai ban.

Bài 1 Tìm các giới hạn sau:

1) x

x

2 1 3 lim

→−∞

− − + + 2) xlim ( 2x3 5x 1)

→+∞ − − +

3) x

x x

5

2 11 lim

5

+

x

3 2 0

1 1 lim

+ −

Bài 2

1) Tìm đạo hàm của các hàm số:

a)

x x y

x

2 2

2 2

1

=

b) y= 1 2tan+ x

2) Cho hàm số y x= 4−x2+3 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C):

a) Tại điểm có tung độ bằng 3

b) Vuông góc với d: x+2y− =3 0.

Bài 3 Cho tứ diện OABC có OA, OB, OC, đôi một vuông góc và OA = OB = OC = a, I là trung điểm BC 1)

Chứng minh rằng: (OAI) ⊥ (ABC).

2) Chứng minh rằng: BC ⊥ (AOI).

3) Tính góc giữa AB và mặt phẳng (AOI)

4) Tính góc giữa các đường thẳng AI và OB

II Phần tự chọn

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 4a Tính

n

Bài 5a Cho y=sin 2x−2 cosx Giải phương trình y/= 0

2 Theo chương trình nâng cao

Bài 4b Cho y= 2x x− 2 Chứng minh rằng: y y3 //+ =1 0.

Bài 5b Cho f( x ) =

x

x3

64 60 ( )= − −3 +16

Giải phương trình f x′( ) 0= .

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 9

Bài 1 Tính các giới hạn sau:

1) xlim ( x3 x2 x 1)

→−∞ − + − +

2) x

x x

1

3 2 lim

1

→−

+

x x

2

2 2 lim

7 3

+ −

3 2

3

lim

Bài2 Tìm đạo hàm các hàm số sau:

1)

x y

x2 x

1

=

+ + 2) y= +(x 1) x2+ +x 1 3) y= 1 2 tan+ x 4) y=sin(sin )x

Bài 3 Cho hình chóp S.ABC có ∆ABC vuông tại A, góc µB = 600 , AB = a; hai mặt bên (SAB) và (SBC) vuông góc với đáy; SB = a Hạ BH ⊥ SA (H ∈ SA); BK ⊥ SC (K ∈ SC)

1) Chứng minh: SB ⊥ (ABC)

2) Chứng minh: mp(BHK) ⊥ SC

3) Chứng minh: ∆BHK vuông

4) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK)

Bài 4 Cho hàm số

f x

x

2 3 2 ( )

1

=

+ (1) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1), biết tiếp tuyến

đó song song với đường thẳng d: y= − −5x 2.

Bài 5 Cho hàm số y=cos 22 x.

1) Tính y y′′ ′′′, .

2) Tính giá trị của biểu thức: A y= ′′′+16y′+16y−8.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút Bài 1 Tính các giới hạn sau:

1) x x

x→−∞lim ( 5− 3+2 2−3) 2) x

x x

1

3 2 lim

1 +

→−

+ + 3) x

x x

2

2 lim

7 3

− + −

Bài 2 Tìm đạo hàm các hàm số sau:

1)

y

x

2

=

y

x

2 2 3

=

y

sin cos sin cos

+

=

− 4) y=sin(cos )x

Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA = 2a.

1) Chứng minh (SAC) (⊥ SBD); (SCD) (⊥ SAD)

2) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC)

3) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))

Bài4 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 3−3x2+2:

1) Tại điểm M ( –1; –2)

2) Vuông góc với đường thẳng d: y 1x 2

9

= − +

Bài 5 Cho hàm số:

2

=

Chứng minh rằng: y y2 ′′− =1 y′2.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11

Trang 10

Thời gian làm bài: 90 phút

A PHẦN CHUNG:

Bài 1: Tìm các giới hạn sau: a)x

x x

3 0

lim

b) x

x

x2

1

3 2 lim

1

+ −

Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y=2sinx+cosx−tanx b) y=sin(3x+1) c)y=cos(2x+1) d) y= 1 2 tan 4+ x

Bài 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, ·BAD=600 và SA = SB = SD = a. a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)

b) Chứng minh tam giác SAC vuông

c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD)

B PHẦN TỰ CHỌN:

1 Theo chương trình chuẩn

Bài 4a: Cho hàm số y= f x( ) 2= x3−6x+1 (1)

a) Tính f '( 5)− .

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm Mo(0; 1)

Bài 5a: Cho hàm số: y=2x3−7x+1 (C).

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = –1.

2 Theo chương trình Nâng cao

Bài 4b: Cho

f x( ) sin3 cosx 3 sinx cos3

Giải phương trình f x'( ) 0= .

Bài 5b: Cho hàm số f x( ) 2= x3−2x+3 (C).

a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y=22x+2014 b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc đường thẳng ∆: y =

-1

10x + 2014

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

I PHẦN BẮT BUỘC:

Câu 1: Tính các giới hạn sau:

xlim x2 5 x

→+∞ + −

b)x

x

x2

3

3 lim

9

→−

+

Câu 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y= +(x 1)(2x−3) b)

x

y 1 cos2

2

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O cạnh a, ·BAD=600, đường cao SO = a a) Gọi K là hình chiếu của O lên BC Chứng minh rằng: BC⊥ (SOK)

b) Tính góc giữa SK và mp(ABCD)

c) Tính khoảng cách giữa AD và SB

II PHẦN TỰ CHỌN

Trang 11

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 4a : Cho hàm số: y=2x3−7x+1 (C).

a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ x = 2.

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có hệ số góc k = Ờ1.

Câu 5a: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác đều, SA (ABC), SA= a M là một điểm trên

cạnh AB, ởACM=ϕ, hạ SH ⊥CM.

a) Tìm quỹ tắch điểm H khi M di động trên đoạn AB

b) Hạ AK ⊥ SH Tắnh SK và AH theo a và ϕ.

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 4b : Cho các đồ thị (P):

x

2

= − +

và (C):

a) Chứng minh rằng (P) tiếp xúc với (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến chung của (P) và (C) tại tiếp điểm

Câu 5b: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a; SA = SB = SC = SD =

5 2

a

Gọi

I và J lần lượt là trung điểm BC và AD

a) Chứng minh rằng: SO⊥ (ABCD).

b) Chứng minh rằng: (SIJ) ⊥ (ABCD) Xác định góc giữa (SIJ) và (SBC).

c) Tắnh khoảng cách từ O đến (SBC)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 2014-2015 Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút

I Phần chung

Bài 1: Tìm các giới hạn sau:

a)

x

5 3

5 4

3 lim

4

→+∞

b) x

x x

5

1 2 lim

5

− −

− c) x

x

2 2 2

4 lim

− +

Bài 2: Tắnh đạo hàm của các hàm số sau: a)

= +

x y x

1 b)

=

y

x

2 2 2 2

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC là tam giác đều cạnh a, AD vuông góc với BC, AD = a và

khoảng cách từ điểm D đến đường thẳng BC là a Gọi H là trung điểm BC, I là trung điểm AH.

1) Chứng minh rằng đường thẳng BC vuông góc với mặt phẳng (ADH) và DH = a.

2) Chứng minh rằng đường thẳng DI vuông góc với mặt phẳng (ABC)

3) Tắnh khoảng cách giữa AD và BC

II Phần tự chọn

Bài 4a: Cho y= x2 − 1 Giải bất phương trình: y y′ < 2x2−1.

Bài 5a: Cho y= f x( )=x3−3x2+2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số f(x) biết tiếp tuyến song

song với d: y = 9x + 2014.

B Theo chương trình nâng cao

Ngày đăng: 04/02/2015, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w