Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là: A.Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác.. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O
Trang 1Bộ đề kiểm
Toán 9
Tập 2
tra khảo sát
Trang 2Mục lục
BÀI KHẢO SÁT SỐ 6- GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN 3
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 6 5
BÀI KHẢO SÁT SỐ 7 – HÀM SỐ y a.x2 13
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 7 15
BÀI KHẢO SÁT SỐ 8: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI 20
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 8 22
BÀI KHẢO SÁT SỐ 9 – TỨ GIÁC NỘI TIẾP 26
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 9 28
BÀI KHẢO SÁT SỐ 10 – HỆ THỨC VI - ÉT 33
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 10 35
Trang 3BÀI KHẢO SÁT SỐ 6- GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1. Tam giác ABC cân tại A có BAC 30 nội tiếp đường tròn O Số đo cung AB là:
Câu 2. Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?
A Hình thoi B Hình vuông C Hình chữ nhật D Hình thang cân
Câu 3. Cho đường tròn O R; và dây ABR 3, Ax là tiếp tuyến tại A của đường tròn O Số đo
Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O có A 80 ,kẻ tiếp tuyến d của đường
tròn O tại C Góc nhọn tạo bởi AC và d là:
Câu 7. Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn O R; , vẽ 2 cát tuyến MAB , MCD ( A nằm giữa M và
B , C nằm giữa M và D ).Cho biết số đo cung nhỏ AC là 30 và số đo cung nhỏ BD là 80
.Vậy số đo góc M là:
Câu 8. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A.Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác
B.Giao điểm của 3 đường trung tuyến của tam giác
C Giao điểm của 3 đường cao của tam giác
D Giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác
Câu 9. Cho đường tròn O R; và điểm A bên ngoài đường tròn Từ A kẻ tiếp tuyến AB ( B là tiếp
điểm ) và cát tuyến AMN đến O R; Trong các kết luận sau kết luận nào đúng:
A AB2 AM MN B AM AN AO2R2
C.AM AN 2R2 D OA2 AM AN
Câu 10. Cho đường tròn O cm; 2 .Từ A sao cho OA4cm vẽ tia tiếp tuyến AB , AC đến O ( B , C
là tiếp điểm ) Chu vi tam giác ABCbằng:
Trang 4A 5 3cm B 6 3cm C.4 3cm D.2 3cm
Câu 11. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O Biết A50 , B65 Kẻ OHAB, OI AC,
OKBC So sánh OH, OI, OK ta có:
A OHOIOK B OH OI OK C.OH OI OK D.OHOI OK
Câu 12. Trên đường tròn O R; lấy 2 điểm ,A B sao cho ABBCR Gọi M , N lần lượt là điểm
chính giữa của 2 cung nhỏ AB, BC thì số đo MBN là:
sđ BC Vẽ tiếp tuyến tại A của O R; cắt đường thẳng BC tại D
a)Tính các góc: AOC , ACB , BAC , BAD, ADC ?
b)Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại M và cắt O R; tại N Tính số đo CN
nhỏ Chứng minh AB CN //
Bài 2. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O Kẻ đường kính AD của đường tròn và đường
cao BE của tam giác ABC
a)Chứng minh CD BE và // BADCBE ?
b)Tiếp tuyến tại A của O R; cắt đường thẳng BD tại F Chứng minh BA BE BF EC
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 6
I TRẮC NGHIỆM:
Câu 1. ABC cân tại A, có BAC30 nội tiếp trong đường tròn (O) Số đo cung AB là:
Lời giải Chọn B
Mà 1
2
ACB sđAB ( ACB là góc nội tiếp chắn AB )
sđ AB2.ACB2.75 150
Câu 2. Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn
A.Hình thoi B Hình vuông C Hình chữ nhật D Hình thang cân
Lời giải Chọn A
Câu 3. Cho đường tròn O R; và dây ABR 3, Ax là tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) Số đo
Trang 6Suy ra sđ BC nhỏ là: 360 260 100 BOC100 (góc ở tâm chắn BC )
Câu 5. Cho (O) và MA , MBlà hai tiếp tuyến (A, B là các tiếp điểm) biết AMB35 Vậy số đo của
cung lớn AB là:
Lời giải Chọn D
B O
A
Trang 7A.40 B 80 C 70 D 140
Lời giải Chọn C
ABCACx (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AC)
Vậy ACx70
Câu 7. Từ một điểm M nằm ngoài đường tròn O R; , vẽ 2 cát tuyến MAB , MCD ( A nằm giữa M
và B , C nằm giữa M và D ).Cho biết số đo cung nhỏ AC là 30 và số đo cung nhỏ BD là 80 Vậy số đo góc M là:
Câu 8. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A.Giao điểm của 3 đường trung trực của tam giác
B.Giao điểm của 3 đường trung tuyến của tam giác
x
d
C
O A
B
D
C A
O
B M
Trang 8D Giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác
Lời giải
Chọn A
Câu 9. Cho đường tròn O R; và điểm A bên ngoài đường tròn Từ A kẻ tiếp tuyến AB ( B là tiếp
điểm ) và cát tuyến AMN đến O R; Trong các kết luận sau kết luận nào đúng:
ABM là góc tạo bởi tia tiếp tuyến AB và dây BM
ANB là góc nội tiếp
ABM và ANB cùng chắn cung BM
Trang 9Chu vi tam giác ABC bằngABACBC2.ABBC2 42222 36 3
Câu 11. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O Biết A50 , B65 Kẻ OHAB, OI AC,
I
K H
Trang 10Câu 12. Trên đường tròn O R; lấy 2 điểm A B, sao cho ABBCR Gọi M , N lần lượt là điểm
chính giữa của 2 cung nhỏ AB, BC thì số đo MBN là:
sđ BC Vẽ tiếp tuyến tại A của O R; cắt đường thẳng BC tại D
a)Tính các góc: AOC , ACB , BAC , BAD, ADC ?
b)Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AC cắt AC tại M và cắt O R; tại N Tính số đo CN
A N
M
Trang 11a)Tính các góc: AOC , ACB , BAC , BAD, ADC ?
ACN sđ AN B C A mà 2 góc này ở vị trí so le trong
//
AB CN
TH2: 2 điểm B và C nằm khác phía với đường thẳng OA (chứng minh tương tự)
Bài 2. Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O Kẻ đường kính AD của đường tròn và đường
cao BE của tam giác ABC
a)Chứng minh CD BE và // BADCBE ?
b)Tiếp tuyến tại A của O R; cắt đường thẳng BD tại F Chứng minh BA BE BF EC
Lời giải
N
M
D C B
A
N
M
D C
B
Trang 12a) C thuộc đường tròn đường kính ADACD90 CD AC
BAF sđ ABBAFECB
Xét ABF và CEB có: ABFCEB90; BAF ECB (cmt)
D
F
Trang 13Câu 4. Hàm số nào sau đây nghịch biến với mọi x0?
Câu 5. Đồ thị hàm số y 3x đi qua điểm 2 C c ; 6 Khi đó cbằng
Câu 8. Cho hàm số y 3x Kết luận nào sau đây là sai? 2
A Hàm số đồng biến khi x0 B Hàm số nghịch biến khi x0
C y0 là giá trị lớn nhất của hàm số D Hàm số luôn có giá trị âm với mọi x
Câu 9. Hàm số 2
2 3
y x có tính chất:
A Đồng biến với x0và nghịch biến với x0
B Luôn nghịch biến với mọi xR
C Đồng biến với x0và nghịch biến với x0
D Luôn đồng biến với mọi xR
A y x 2. B y 2x 31 x C y 2x2 D y x 2x 3
Trang 14Câu 11. Đồ thị hàm số ym1x (m là tham số) đi qua điểm E1; 2 thì
.4
a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3
b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm thuộc đồ thị hàm số y2x3 và có tung độ bằng 1
Bài 2 Cho hai hàm số 1 2
2
y x và yx4a) Vẽ hai đồ thị hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số
Trang 15HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 7
.16
Lời giải Chọn B
Điểm A 4; 1 thuộc (P), thay x 4;y 1vào (P), ta có:
Thay x1vào đường thẳng y 2x3, ta được:
y
Đồ thị hàm số yax cắt đường thẳng 2 y 2x3 tại điểm có hoành độ bằng 1 nên đồ thị hàm
số yax đi qua điểm 2 1; 5 Thay x1;y 5 vào yax , ta có: 2
Hàm số 2
1
y m x nghịch biến với mọi x0 khi và chỉ khi: m 1 0 m1
Câu 4. Hàm số nào sau đây nghịch biến với mọi x0?
A y x 2 B y2x3 1 x C y 2x 2 D y x 2x3
Lời giải Chọn B
Hàm số y x 2 có a 1 0 Hàm số đồng biến với mọi xRĐáp án A sai
Trang 16Hàm số y2x3 1 x2x 3 3x x 3 có a 1 0 Hàm số nghịch biến với mọi
x R Hàm số nghịch biến với mọi x 0 Đáp án B đúng
Hàm số y 2x có 2 a 2 0Hàm số đồng biến với x0và nghịch biến với x 0 Đáp
Đồ thị hàm số y 3x đi qua điểm 2 C c ; 6 Thay xc y; 6 vào y 3x , ta có: 2
Trang 17Cho hàm số y 3x có a 3 0 Hàm số đồng biến với x0và nghịch biến với x0, đạt giá trị lớn nhất y0 tại x0
Câu 9. Hàm số 2
2 3
y x có tính chất:
A Đồng biến với x0và nghịch biến với x0
B Luôn nghịch biến với mọi xR
C Đồng biến với x0và nghịch biến với x0
D Luôn đồng biến với mọi xR
Lời giải Chọn C
Lời giải Chọn D
Hàm số y2x1đi qua điểm có hoành độ x1 Thay x1vào y2x1, ta có:
Lời giải Chọn A
Trang 18a) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm 1;3
b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm thuộc đồ thị hàm số y2x3 và có tung độ bằng 1
Trang 20BÀI KHẢO SÁT SỐ 8: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
A x 1 B x 5 C x 5 D không biết được
Câu 7. Số nghiệm của phương trình 4 2
6
D 6
5
Trang 21Câu 12. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?
a) Giải phương trình với m4
b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
Bài 2 Cho phương trình bậc hai ẩn x sau 2
a) Tìm m để phương trình (2) nhận x 3là nghiệm Tìm nghiệm còn lại nếu có
b) Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để phương trình (2) có nghiệm
Bài 3 Cho phương trình 2
x x m (với m là tham số)
a) Chứng minh rằng phương trình (3) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Bài 4 Cho phương trình 2
Trang 22HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 8
I TRẮC NGHIỆM ( ? điểm):
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
Vì Δ = 5 − 4.371 (−1) > 0
Câu 2. Với giá trị nào của m thì phương trình x2mx4 có nghiệm kép? 0
A m 4 hoặc m 4 B m 4 C m 8 D m 4
Lời giải Chọn A
TH1: = 0 phương trình có nghiệm = −
Trang 23Câu 6. Cho biết phương trình x 4x m nhận 3 0 x 1 là nghiệm Khi đó phương trình còn một
nghiệm nữa là:
A x 1 B x 5 C x 5 D không biết được
Lời giải Chọn B
Câu 7. Số nghiệm của phương trình x45x240 là:
A Vô nghiệm B 4 nghiệm C 1 nghiệm D 2 nghiệm
Lời giải Chọn B
Câu 9. Phương trình mx23x2m 1 0 có một nghiệm x 2 Khi đó m bằng:
A 5
65
Câu 10. Tất cả các giá trị của m để phương trình 2
Câu 11. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
A 4x2xy 5 0 B 2x3 x 5 0
C 0x23x 1 0 D 5x22x 1 0
Lời giải Chọn B
Câu 12. Phương trình nào sau đây có nghiệm kép?
A x24x40 B x24x40
Trang 24Lời giải Chọn B
a) Giải phương trình với m4
b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
, phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
4 1
51
c) Tìm m để phương trình (2) nhận x 3là nghiệm Tìm nghiệm còn lại nếu có
d) Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để phương trình (2) có nghiệm
Trang 25Phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt 0m1 0m 1
Bài 4 Cho phương trình 2
Trang 26BÀI KHẢO SÁT SỐ 9 – TỨ GIÁC NỘI TIẾP
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1. Cho ABCD là tứ giác nội tiếp, có ABC120 Khi đó:
A 120ADC B 60BAC C 60ADC D 240ADC
Câu 2. Trong các hình sau, hình nào là tứ giác nội tiếp:
A. Tam giác đều B. Hình thang C. Hình thang cân D. Hình thoi
Câu 3. Từ điểm A nằm ngoài đường tròn O , vẽ hai tiếp tuyến AB AC với đường tròn , O , với ,B C
là hai tiếp điểm Nếu cung nhỏ BC có số đo là 100 thì số đo góc BAC là
Câu 5 Hãy chọn khẳng định sai:
A. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện là tứ giác nội tiếp
B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 là tứ giác nội tiếp
C. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc là tứ giác nội tiếp
D. Tứ giác có tổng hai góc bằng 180 là tứ giác nội tiếp
Câu 6. Cho ∆ ABC nhọn có ba đường cao AD, BE< CF cắt nhau tại H Kết luận nào sai?
A. Tứ giác AFHE là tứ giác nội tiếp B. Tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp
C. AH.AD = AF.AB = AE.AC D. HA = HB = HC
Câu 7. Cho tứ giác MNPQ nội tiếp Cho M 2N3 P Q ?
A 450 B 600 C 900 D 1350
Trang 27II TỰ LUẬN:
Bài 1 Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O , kẻ đường cao BE CF, của tam giác ABC và
đường kính AD của đường tròn O
a) Chứng minh BEFBCF
b) Gọi K là giao điểm của AD và EF Chứng minh BDKF là tứ giác nội tiếp
Bài 2. Cho đường tròn O và điểm A nằm bên ngoài đường tròn Qua A kẻ hai tiếp tuyến AB AC, (
B , C là tiếp điểm) và cát tuyến AMN ( M nằm giữa A và N ) Gọi I là trung điểm của MN
a) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh 4 điểm B I O C, , , cùng thuộc một đường tròn
c) Gọi H và K lần lượt là giao điểm của BC với AO và AM Chứng minh HIOHKO
d) Chứng minh tứ giác OHMN là tứ giác nội tiếp
Trang 28HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI KHẢO SÁT SỐ 9
I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1. Cho ABCD là tứ giác nội tiếp, có ABC120 Khi đó:
A ADC120 B BAC60 C ADC60 D ADC240
Lời giải
Chọn C
Ta có: ABCADC180 ADC180 120 60
Câu 2. Trong các hình sau, hình nào là tứ giác nội tiếp:
A. Tam giác đều B. Hình thang C. Hình thang cân D. Hình thoi
Lời giải
Chọn C
Câu 3. Từ điểm A nằm ngoài đường tròn O , vẽ hai tiếp tuyến AB AC với đường tròn , O , với ,B C
là hai tiếp điểm Nếu cung nhỏ BC có số đo là 100 thì số đo góc BAC là
Lời giải
Chọn D
Số đo góc nội tiếp bằng 1
2 số đo góc ở tâm cùng chắn một cung
Câu 4. Cho ABCD là tứ giác nội tiếp có hai đường chéo AC BD cắt nhau tại I Khi đó: ,
Trang 29Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 180 là tứ giác nội tiếp
Câu 6. Cho ∆ ABC nhọn có ba đường cao AD, BE< CF cắt nhau tại H Kết luận nào sai?
A. Tứ giác AFHE là tứ giác nội tiếp B. Tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp
C. AH.AD = AF.AB = AE.AC D. HA = HB = HC
Câu 8. Cho ∆ ABC nhọn đường tròn đường kính BC cắt AB, AC lần lượt tại D và E Gọi H là giao điểm
của BE và CD Tia AH cắt BC t ại F Số tứ giác nội tiếp có trong hình là:
Lời giải Chọn B
Tứ giác BCDE, ABFE, ACFD nội tiếp (hai đỉnh liên tiếp )
Tứ giác ADHE, BDHF, CFHE nội tiếp (hai góc đối bù nhau)
Tứ giác DEOF nội tiếp (góc ngoài bằng góc trong đỉnh đối diện)
Câu 9. Cho (O, 6cm) đường kính AD Dây BC của đường tròn cắt AD tại I sao cho IB = 4cm, IC = 5cm
B
A
Trang 30C 3cm
D 4cm
Lời giải Chọn B
Bài 1 Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn O , kẻ đường cao BE CF, của tam giác ABC và
đường kính AD của đường tròn O
B
E A
Trang 31Mặt khác: ADBACB (góc nội tiếp cùng chắn AB của đường tròn O )
Nên AFEADB Vậy tứ giác BDKF nội tiếp
Bài 2. Cho đường tròn O và điểm A nằm bên ngoài đường tròn Qua A kẻ hai tiếp tuyến AB AC, (B
, C là tiếp điểm) và cát tuyến AMN ( M nằm giữa A và N ) Gọi I là trung điểm của MN a) Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh 4 điểm B I O C, , , cùng thuộc một đường tròn
c) Gọi H và K lần lượt là giao điểm của BC với AO và AM Chứng minh HIOHKO
d) Chứng minh tứ giác OHMN là tứ giác nội tiếp
Lời giải
a) Vì AB AC, lần lượt là hai tiếp tuyến của đường tròn O tại B C, nên: ABO 90ACO Xét tứ
giác ABOC có hai góc đối ABO 90ACO suy ra tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp
b) Xét tứ giác ABOC nội tiếp trong đường tròn đường kính AO nên ba điểm B O C, , thuộc đường
tròn đường kính AO 1
Vì I là trung điểm của MN nên OI MN hay AIO vuông tại I Ta suy ra I thuộc đường tròn
đường kính AO 2
Từ 1 và 2 ta có 4 điểm B I O C, , , cùng thuộc một đường tròn (đường tròn đường kính AO )
c) Ta dễ dàng chứng minh được KIOKHO 90
Xét tứ giác OIKH có KIO 90KHO nên OIKH là tứ giác nội tiếp, suy ra HIOHKO (hai góc nội tiếp cùng nhìn 1 cạnh)
d) Xét tam giác vuông ABO vuông tại B có BH là đường cao, suy ra AH AO AB2. 3
Ta có BNM là góc nội tiếp chắn cung BM , ABM là góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BM nên