-Nhận ra vần au, âu trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá -Đọc được các từ ngữ ứng dụng : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ; câu ứng dụng : Chào Mào có áo màu nâu Cứ mùa
Trang 1Thứ hai :18 / 10 / 2010
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
Chào cờ đầu tuần Sinh hoạt tập thể
Trang 2
Tiếng Việt : Bài 39 au , âu
A.Mục tiêu.
Giúp HS : -Hiểu được cấu tạo của vần au, âu
-Đọc và viết được au, âu, cây cau, cái cầu -Nhận ra vần au, âu trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá -Đọc được các từ ngữ ứng dụng : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu ; câu ứng dụng : Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Bà cháu.
B.Chuẩn bị.
GV : -Sách Tiếng Việt 1 / Tập 1
-Tranh minh hoạ từ khoá : cây cau, cái cầu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
HS : -Bộ ghép chữ Tiếng Việt
-Sách Tiếng Việt 1/ T1
-Bảng con, phấn, khăn lau bảng
Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.
C.Nội dung và phương pháp dạy học.
Nội dung dạy học Phương pháp dạy học. Yêu vầu cần học đối với từng đối tượng HS. 1.KTBC
-Đọc, viết : cái kéo, leo trèo, trái đào,
chào cờ
-Đọc câu ứng dụng : Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
2.Dạy bài mới
HĐ1 Dạy vần : au, âu
a.Nhận diện vần.
Vần au được tạo nên bởi âm a và âm u
Vần âu được tạo nên bởi âm â và âm u
b.Đánh vần.
+Đánh vần vần au, âu
+Đánh vần, đọc trơn tiếng, từ khoá: cây
Nêu vấn đề, thực hành
2 HS đọc
-Nêu vấn đề, trực quan, đàm thoại, giảng giải, gợi mở, thực hành
Đàm thoại, thực hành
-HS viết đúng , đẹp
-HS TB đọc
-HS nhận biết được vần au , âu đánh vần và đọc trơn được vần au, âu, HS K, G phân tích được vần au, âu
HS đọc đúng, đọc trơn, tìm
được tiếng có vần au, âu
Trang 3cau, cái cầu.
c.Viết
+Viết vần : âu, au
+Viết tiếng cau, cầu.
+Viết từ khoá cây cau, cái cầu.
d.Đọc từ ứng dụng.
-Đọc các từ ngữ ứng dụng : rau cải, lau
sậy, trái đào, chào cờ.
TIẾT 2.
HĐ2.Luyện tập
a.Luyện đọc.
-Đọc lại bài ở tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
b.Luyện viết.
-Viết bài trong vở tập viết : au, âu, cây
cau, cái cầu.
c.Luyện nói.
Chủ đề luyện nói : Bà cháu
Cho HS quan sát tranh và đưa ra câu hỏi
gợi ý : Trong tranh vẽ những gì? Em thử
đoán xem người bà đang nói gì với hai
bạn nhỏ? Bà em thường dạy em những
điều gì? Khi làm theo lời bà khuyên, em
cảm thấy thế nào? Em hãy kể về một kỉ
niệm với bà?
3.Củng cố, dặn dò.
-Đọc lại bài trong sách giáo khoa và trên
bảng lớp
-Thi đọc trơn toàn bài
-Tìm tiếng có vần au, âu trong SGK hoặc
trong một văn bản bất kì
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS học bài, xem trước bài 40
-Đàm thoại, trực quan, làm mẫu, thực hành theo hình thức cá nhân, cả lớp
-Đàm thoại, thực hành
-Đàm thoại, thực hành theo hình thức cá nhân, cả lớp
-Nêu vấn đề, đàm thoại, thực hành
Trực quan, thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét, tuyên dương
-Đàm thoại, thực hành
-Trò chơi, thi đua -Đàm thoại, thực hành
Nêu vấn đề, thuyết trình
-HS viết đúng, đẹp
-HS đọc đúng, HS K, G đọc trơn, giải thích được một số từ ngữ
-HS đọc đúng, đọc trơn,
HS K, G đọc trơn, biết ngắt, nghỉ ở chỗ dấu phảy dấu chấm
-HS viết đúng, đẹp
HS quan sát tranh , nêu được nội dung tranh, HS G nói đủ câu, đủ ý, diễn đạt rõ ràng
-HS đọc đúng, đọc trơn
-HS đọc đúng, đọc trơn -HS tìm được tiếng có vần
au, âu
-HS nghe và thực hiện
Trang 4
OÂN TIẾNG VIỆT
A Mục tiêu
- Giúp HS đọc đúng vần ua, âu ; đọc đúng và đọc trơn được các tiếng, từ ứng dụng
có trong bài.
- Rèn cho HS viết đúng các vần au, âu; các tiếng cau, cầu, từ ứng dụng có trong
bài.
B Hướng dẫn HS ôn tập
1) Đọc
- Cho HS đọc nhiều lần bài đọc trong sách giáo khoa, nhất là đối với HS yếu.
- Giáo viên theo dõi nhận xét, chỉnh sửa cho HS
2) Viết
- Giáo viên viết mẫu cho HS viết vào vở
- Lưu ý tư thế ngồi và cách cầm bút của HS.
3) Thu bài chấm, nhận xét
C Nhận xét tiết học, dặn HS học bài và chuẩn bị bài sau (Bài 23)
Trang 5Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt : Bài 40 iu , êu
A.Mục tiêu.
Giúp HS :
-Hiểu được cấu tạo của vần iu, êu
-Đọc và viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
-Nhận ra vần iu, êu trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá -Đọc được các từ ngữ ứng dụng : líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi ; câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ai chịu khó?
B.Chuẩn bị.
GV : -Sách Tiếng Việt 1 / Tập 1
-Tranh minh hoạ từ khoá : lưỡi rìu, cái phễu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
HS : -Bộ ghép chữ Tiếng Việt
-Sách Tiếng Việt 1/ T1
-Bảng con, phấn, khăn lau bảng
Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.
C.Nội dung và phương pháp dạy học.
Nội dung dạy học Phương pháp dạy
học.
Yêu vầu cần học đối với từng đối tượng HS 1.KTBC
-Đọc, viết : rau cải, lau sậy, châu chấu,
sáo sậu.
-Đọc câu ứng dụng :
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.
2.Dạy bài mới
HĐ1 Dạy vần : iu, êu
a.Nhận diện vần.
Vần iu được tạo nên bởi âm i và âm u
Nêu vấn đề, thực hành
2 HS đọc
-Nêu vấn đề, trực quan, đàm thoại,
-HS viết đúng , đẹp
-HS TB đọc
-HS nhận biết được vần iu, êu đánh vần và đọc trơn
Trang 6Vần êu được tạo nên bởi âm ê và âm u
b.Đánh vần.
+Đánh vần vần iu, êu.
+Đánh vần, đọc trơn tiếng, từ khoá: rìu,
phễu, lưỡi rìu, cái phễu.
c.Viết.
+Viết vần : iu, êu
+Viết từ khoá lưỡi rìu, cái phễu.
d.Đọc từ ứng dụng.
-Đọc các từ ngữ ứng dụng : líu lo, chịu
khó, cây nêu, kêu gọi.
TIẾT 2.
HĐ2.Luyện tập
a.Luyện đọc.
-Đọc lại bài ở tiết 1
-Đọc câu ứng dụng :
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu
quả.
b.Luyện viết.
-Viết bài trong vở tập viết : iu, êu, lưỡi
rìu, cái phễu.
c.Luyện nói.
Chủ đề luyện nói : Ai chịu khó?
Cho HS quan sát tranh và đưa ra câu hỏi
gợi ý : Trong tranh vẽ những con vật nào?
Theo em các cxon vật trong tranh đang
làm gì? Đối với HS lớp 1 chúng ta thì như
thế nào gọi là chịu khó? Em đã chịu khó
học bài và làm bài chưa? Để trở thanh con
ngoan trò giỏi, chúng ta phải làm gì? Và
làm như thế nào?
3.Củng cố, dặn dò.
-Đọc lại bài trong sách giáo khoa và trên
bảng lớp
-Thi đọc trơn theo nhóm toàn bài
-Tìm tiếng có vần iu, êu trong SGK hoặc
trong một văn bản bất kì
-Nhận xét tiết học
giảng giải, gợi mở, thực hành
Đàm thoại, thực
hành
-Đàm thoại, trực quan, làm mẫu, thực hành theo hình thức cá nhân, cả lớp
-Đàm thoại, thực hành
-Đàm thoại, thực hành theo hình thức cá nhân, cả lớp
-Nêu vấn đề, đàm thoại, thực hành
Trực quan, thảo luận nhóm, trình bày, nhận xét, tuyên dương
-Đàm thoại, thực hành
-Trò chơi, thi đua -Đàm thoại, thực hành
Nêu vấn đề, thuyết trình
được vần iu, êu, HS K, G phân tích được vần iu, êu
HS đọc đúng, đọc trơn, tìm
được tiếng có vần iu, êu
-HS viết đúng, đẹp
-HS đọc đúng, HS K, G đọc trơn, giải thích được một số từ ngữ
-HS đọc đúng, đọc trơn, HS
K, G đọc trơn, biết ngắt, nghỉ
ở chỗ dấu phảy dấu chấm -HS viết đúng, đẹp
HS quan sát tranh , nêu được nội dung tranh, HS G nói đủ câu, đủ ý, diễn đạt rõ ràng
-HS đọc đúng, đọc trơn -HS đọc đúng, đọc trơn
-HS tìm được tiếng có vần
iu, êu.
-HS nghe và thực hiện
Trang 7-Dặn HS học bài, xem trước bài 41
A.Mục tiêu.
Giúp HS : -Củng cố về phép trừ, thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 3
-Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ trong phạm vi 3
-Nhìn tranh tập nêu ra bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính trừ
-Tự giác, tích cực học tập
B.Chuẩn bị.
GV : -Cắt 1, 2, 3 ô vuông , hình tròn, mũi tên bằng giấy; cắt một số ngôi nhà, con thỏ…
HS : -Bộ đồ dùng học toán lớp 1
Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.
C.Nội dung và phương pháp dạy học.
Nội dung dạy học Phương pháp dạy học. với từng đối tượng HS Yêu cầu cần học đối 1.KTBC.
Bài 1.Tính : 2 + 3 = 4 + 1 =
3 + 2 = 5 + 0 =
Bài 2.Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
1 + 2…… 3 – 1 2 – 1 ……… 1 + 0
2 + 1 …… 3 – 2 3 + 0 ……… 3 – 1
2.Dạy bài mới.
Hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK
Bài tập 1.Củng cố phép cộng trong phạm vi 5,
phép trừ trong phạm vi 3 bằng cách tính và viết
kết quả vào sau dấu bằng
Bài tập 2 Củng cố phép cộng , trừ trong phạm vi
3 bằng cách tính và viết kết quả vào ô trống
Bài tập 3 Củng cố phép cộng trong phạm vi 5,
phép trừ trong phạm vi 3( điền dấu cộng hoặc dấu
trừ vào chỗ chấm )
2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
Nêu vấn đề, đàm thoại, thực hành: cả lớp
Nêu vấn đề, đàm thoại, thực hành: cả lớp
Nêu vấn đề, đàm thoại, thực hành: cả lớp
Nêu vấn đề,
HS làm đúng, HS K, G nêu cách làm
HS tính đúng, nhanh ;
HS K, G nêu được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
HS làm và được cách làm
HS làm đúng và giải thích được cách làm
HS viết đúng phép tính,
Trang 8Bài tập 4 Nêu đề toán và viết phép tính thiùch
hợp vào ô trống
3 Củng cố, dặn dò.
Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5, bảng trừ trong
phạm vi 3
Thi tính nhanh các phép tính cộng trong phạm vi 5
trực quan, thảo luận nhóm
Thực hành
Đàm thoại
HS K, G nêu được đề toán
HS đọc đúng, nhanh
HS tính đúng, nhanh
Thứ tư ngày 20 tháng 10 năm 2010
A.Mục tiêu.
Giúp HS : -Tiếp tục củng cố và khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa
phép trừ và phép cộng
-Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
-Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4
B.Chuẩn bị.
GV :-Que tính, một số chấm tròn, cam thật ( hoặc vẽ ), tranh vẽ 4 con chim ……
HS :-Đồ dùng học toán lớp 1
Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.
C.Nội dung và phương pháp dạy học.
Nội dung dạy học Phương pháp dạy học. Yêu cầu cần học đối với từng đối tượng HS 1.KTBC.-Đọc bảng trừ trong phạm vi 3
2.Dạy bài mới.
a.Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm
vi 4
+Giới thiệu các phép trừ : 4 – 1 = 3, 4 – 2 =
2, 4 – 3 = 1
Cho HS quan sát tranh , nhận xét, rút ra kết
luận “ 4 quả cam rơi 1 quả cam , còn 3 quả
cam”; “có 4 con chim bay đi 2 con chim, còn
2 con chim”; “ 4 quả bóng bay đi 3 quả bóng,
còn 1 quả bóng” và rút ra phép tính : 4 – 1 =
3 , 4 – 2 = 2 , 4 – 3 = 1
b.Hướng dẫn HS bước đầu nhận biết mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Cho HS quan sát tranh, nhận xét và rút ra
phép tính : 3 + 1 = 4, 4 – 1 = 3, 4 – 3 = 1
3.Thực hành.
3 HS đọc
Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận nhóm, đàm thoại, giảng giải, gợi mở, thực hành.
Nêu vấn đề, đàm thoại, giảng giải, thực hành.
HS đọc đúng, nhanh
HS quan sát tranh nêu được nội dung tranh và biết nhận xét đưa ra kết luận, nêu được các phép tính trừ trong phạm
vi 4 , học thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 4
HS thực hiện được phép cộng, phép trừ HS K, G nêu được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 9BT1 Củng cố phép cộng và phép trừ trong
phạm vi 4
BT2 Củng cố phép trừ trong phạm vi 4
BT3 Nêu đề toán và viết phép tính thích hợp
4 Củng cố, dặn dò.
Đọc bảng trừ trong phạm vi 4
Nhận xét tiết học, dặn HS hoàn thành BT
Trực quan, đàm thoại, thực hành Thực hành Trực quan, đàm thoại, thực hành Đàm thoại, nhận xét.
HS làm đúng , HS K, G làm đúng và nêu được cách làm
HS tính đúng, nhanh
HS viết đúng phép tính, HS
K, G nêu được đề toán
HS đọc đúng, nhanh
HS nghe , thực hiện
Tiếng Việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I
A,Mục tiêu.
Giúp HS : -Đọc , viết một cách chắc chắn các âm vần đã học
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng đã học
-Kể lại được một số câu chuyện đã học
B.Chuẩn bị.
GV : -Đồ dùng dạy học môn Tiếng Việt
HS : -Bộ ghép chữ Tiếng Việt 1
Hình thức dạy học : Nhón, cá nhân, cả lớp.
C.Nội dung và phương pháp dạy học.
Nội dung dạy học Phương pháp dạy học. Yêu cầu cần học đối với từng đối tượng HS. 1.KTBC.
Đọc , viết : eo, ao, tươi cười, mùa dưa
2.Dạy bài mới.
a.Ôn các chữ và âm đã học.
Đọc lại các âm đã học : b, v, h, c, m, n, d, đ,
t, th, x, ch, r, kh, ph, nh, ng, ngh, gh, gi, tr, qu
b.Ôn các vần đã học.
Đọc lại các vần đã học : ia, ua, ưa, oi, ai, ôi,
ơi, ui, ưi, uôi, ươi, ay, ây, eo, ao, iu, êu ……
c.Ghép chữ.
Từ các âm, vần vừa ôn, cho HS dùng bộ
ghép chữ Tiếng Việt để ghép tạo thành
tiếng, từ mới
TIẾT 2.
a.Luyện đọc.
Luyện đọc lại các âm, vần đã ôn ở tiết 1
Đọc một số câu ứng dụng đã học : Mẹ đi chợ
mua khế, mía, dừa, thị cho bé ; Bé trai, bé
HS đọc, viết : cả lớp
Nêu vấn đề, đàm thoại, thực hành theo hình thức cá nhân, cả lớp Nêu vấn đề, đàm thoại, thực hành theo hình thức cá nhân, cả lớp Nêu vấn đề, thực hành
Đàm thoại, thực hành theo hình thức cá nhân,
HS đọc, viết đúng, đẹp
HS đọc đúng, đọc trơn
HS đọc đúng, đọc trơn,
HS K, G phân tích được các vần đã học
HS ghép được các tiếng , từ mới và phân tích được các từ đó
HS đọc đúng, đọc trơn,
HS K, G đọc biết ngắt, nghỉ ở chỗ dấu phảy, dấu
Trang 10gái đi chơi phố với bố mẹ ………
b.Luyện viết.
Cho HS viết lại các vần đã học
c.Kể chuyện.
Cho HS tự kể lại một số câu chuyện đẵ học
3 Củng cố, dặn dò.
Đọc lại các âm, vần , câu ứng dụng đã học
Dặn HS về nhà tự ôn lại các bài đã học
nhóm, cả lớp
Đàm thoại, thực hành
Thảo luận nhóm, đàm thoại, thực hành
Thực hành
Nêu vấn đề
chấm
HS viết đúng, đẹp
HS kể lại các câu chuyện đã học
HS đọc đúng, đọc trơn
HS nghe và thực hiện
Thứ năm ngày 21 tháng 10 năm 2010
Toán : Tiết 37 LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu
Giúp HS củng cố về :
-Bảng trừ và phép tính trong phạm vi 3 và 4
-So sánh các số trong phạm vi đã học
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp (cộng hoặc trừ )
B.Chuẩn bị
GV : -Cắt một số hình tròn, hình vuông và các số 1, 2, 3, 4., dấu trừ –.
-Tranh vẽ phóng to của bài tập 5
HS : -Bộ đồ dùng học toán lớp 1.
Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.
C.Nội dung và phương pháp dạy học.
Nội dung dạy học Phương pháp dạy học. với từng đối tượng HS. Yêu cầu càn học đối 1.KTBC.
Đọc bảng trừ trong phạm vi 4
Tính : 3 + 1 = 1 + 4 =
4 – 1 = 2 + 2 =
3 – 3 = 5 + 0 =
2.Dạy bài mới
Hướng dẫn HS làm các bài tập trong SGK
BT1.Củng cố phép cộng trong phạm vi
4( tính và viết số dưới dấu gạch ngang )
BT2 Tiếp tục củng cố phép cộng trong phạm
vi 5, phép trừ trong phạm vi 4 (tính và viết số
vào ô trống)
BT3.Củng cố phép trừ trong phạm vi 4( thực
2 HS đọc
2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
Đàm thoại, thực hành
Đàm thoại, thực hành
Đàm thọai, giảng
HS đọc đúng
HS làm đúng và trình bày bài làm
HS làm đúng, HS K, G giải thích cách làm
HS làm đúng, HS K, G giải thích cách làm
HS làm đúng, HS K, G
Trang 11hiện trên dãy tính có hai dấu phép tính)
BT4 So sánh các số trong phạm vi đã học
( tính và viết dấu thích hợp vào ô trống )
BT5.Nêu đề toán và viết phép tính thích hợp
3.Củng cố , dặn dò
-Đọc lại bảng cộng trong phạm vi 5, bảng trừ
trong phạm vi 4
-Thi tính nhanh
-Nhận xét tiết học, dặn HS hoàn thành BT
giải, thực hành
Giảng giải, thực hành
Trực quan, thảo luận nhóm, thực hành
Đàm thoại, nhận xét
Thực hành
Nêu vấn đề
nêu cách làm
HS làm và nêu cách làm
HS viết đúng phép tính,
HS G nêu đề toán
HS đọc đúng, nhanh
HS tính đúng, nhanh
HS nghe và thực hiện
Tiếng Việt
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
Ôn tập các âm, vần, từ khoá, từ ứng dụng, câu ứng dụng đã học
Trang 12
Thứ sáu ngày 22 tháng 10 năm 2010
Tiếng Việt : Bài 41 iêu , yêu
A.Mục tiêu.
Giúp HS :
-Hiểu được cấu tạo của vần iêu, yêu.
-Đọc và viết được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý.
-Nhận ra vần iêu, yêu trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá -Đọc được các từ ngữ ứng dụng : buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu ; câu ứng dụng : Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về.
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bé tự giới thiệu.
B.Chuẩn bị.
GV : -Sách Tiếng Việt 1 / Tập 1
-Tranh minh hoạ từ khoá : diều sáo, yêu quý
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và phần luyện nói
HS : -Bộ ghép chữ Tiếng Việt
-Sách Tiếng Việt 1/ T1
-Bảng con, phấn, khăn lau bảng
Hình thức dạy học : Nhóm, cá nhân, cả lớp.
C.Nội dung và phương pháp dạy học.
Nội dung dạy học Phương pháp dạy học. Yêu vầu cần học đối với từng đối tượng HS. 1.KTBC
-Đọc, viết : líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu Nêu vấn đề, thực
hành -HS viết đúng , đẹp.