1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG (Dự án mẫu)

52 166 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.1. Mô tả bài toán ­ Tên hệ thống: Hệ thống quản lý điểm trường THPT Trần Đại Nghĩa. ­ Nhu cầu tin học hóa: Nhà trường có tổng số 2250 3000 học sinh và 120 cán bộ công nhân viên. ­ Gồm 36 lớp học được chia thành 3 khối 10, 11, 12. Chính vì vậy nhà trường cần có một hệ thống quản lý điểm của học sinh hợp lý, hiệu quả và bảo mật. ­ Mục đích:  Mang tính chuyên nghiệp cho việc quản lý của trường.  Hệ thống vận hành đơn giản, dễ sử dụng.  Lưu trữ trên hệ thống máy tính làm tăng tính bảo mật, an toàn.  Dễ dàng chỉnh sửa, tìm kiếm bên cạnh đó còn tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí.  Hồ sơ lưu trữ của nhà trường sẽ được tốt hơn.  Đáp ứng nhu cầu xử lý tính toán, tìm kiếm, thống kê, xuất báo cáo thông tin và điểm số của học sinh một cách nhanh chóng, chính xác và có hiệu quả. 1.2. Xác định và phân tích quy trình nghiệp vụ 1.2.1. Quy trình nghiệp vụ ­ Trong nhà trường, mỗi học sinh bắt đầu nhập trường phải nộp một bộ hồ sơ thông tin cá nhân. Nhân viên văn thư sẽ kiểm tra hồ sơ. Thiếu thông tin, giấy tờ thì yêu cầu học sinh nộp bổ sung. Nhân viên văn thư sẽ nhập thông tin về học sinh (sơ yếu lý lịch). Sau khi nhà trường tiến hành xếp lớp cho học sinh thì tiến hành làm thẻ học sinh. ­ Mỗi học kỳ, một học sinh có các loại điểm: điểm miệng, điểm 15 phút, điểm một tiết, điểm thi học kỳ do giáo viên bộ môn cho.

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN ĐẠI NGHĨA KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ĐỒ ÁN MÔN HỌC HỌC PHẦN: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG QUẢN LÍ ĐIỂM TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRẦN ĐẠI NGHĨA

ĐỀ TÀI:

Trang 2

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN HỌC PHẦN: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Giảng viên hướng dẫn:

Sinh viên thực hiện:

Trang 3

CẤU TRÚC BÁO CÁO

Trang 4

1.1 Mô tả bài toán

- Tên hệ thống: Hệ thống quản lý điểm trường THPT Trần

Đại Nghĩa.

- Nhu cầu tin học hóa: Nhà trường có tổng số 2250 - 3000 học

sinh và 80 cán bộ công nhân viên.

- Gồm 36 lớp học được chia thành 3 khối 10, 11, 12 Chính vì vậy nhà trường cần có một hệ thống quản lý điểm của học sinh hợp lý, hiệu quả và bảo mật.

Trang 5

Chương 1 KHẢO SÁT HỆ THỐNG

- Mục đích:

Mang tính chuyên nghiệp cho việc quản lý của trường.

Hệ thống vận hành đơn giản, dễ sử dụng.

Lưu trữ trên hệ thống máy tính làm tăng tính bảo mật, an toàn.

Dễ dàng chỉnh sửa, tìm kiếm bên cạnh đó còn tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí.

Hồ sơ lưu trữ của nhà trường sẽ được tốt hơn.

Đáp ứng nhu cầu xử lý tính toán, tìm kiếm, thống kê, xuất báo cáo thông tin và điểm số của học sinh một cách nhanh chóng, chính xác và có hiệu quả.

Trang 6

1.4 Mô tả hệ thống

Hình 1.1 Sơ đồ nhiệm vụ cơ bản

• Nhiệm vụ cơ bản:

• Nghiệp vụ của phần mềm quản lý điểm là hỗ trợ công

tác quản lý dữ liệu về điểm quá trình và điểm thi ở các môn học của học sinh.

• Nhận các phiếu điểm từ giáo viên.

• Nhận yêu cầu truy vấn từ người dùng.

• Đáp ứng yêu cầu truy vấn

Trang 7

Chương 1 KHẢO SÁT HỆ THỐNG

Hình 1.2 Sơ đồ tổ chức của nhà trường

Trang 8

Hình 1.4 mẫu phiếu nhập điểm cho giáo viên

Trang 9

Chương 1 KHẢO SÁT HỆ THỐNG

Hình 1.5 mẫu bảng điểm cả năm theo lớp

Trang 10

Hình 1.6 mẫu bảng điểm học kỳ của học sinh

Trang 11

Chương 1 KHẢO SÁT HỆ THỐNG

Hình 1.7 mẫu bảng điểm học kỳ theo lớp

Trang 12

Hình 1.8 mẫu bảng điểm cả năm học

Trang 13

Chương 1 KHẢO SÁT HỆ THỐNG

1.5 Mô hình hóa bằng mô hình tiến trình nghiệp vụ

Hình 1.4 sơ đồ mô tả mô hình nghiệp vụ

Trang 14

Hệ thống quản

lý điểm

- Đánh giá xếp loại.

- Xét tốt nghiệp.

- Lập bảng điểm.

- Vào điểm cho học bạ

- In kết quả học tập, giấy khen.

- Trả kết quả học tập.

Báo cáo –kết xuất

2.1 Xác định chức năng nghiệp vụ

2.1.2 Gom nhóm chức năng

Trang 15

PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤChương 2

2.1.3 Vẽ mô hình BFD

Hình 2.1 sơ đồ phân rã chức năng BFD

Trang 16

1 Xác định luồng thông tin nghiệp vụ

1 DFD mức khung cảnh

Hình 2.1 Sơ đồ DFD mức khung cảnh

Trang 17

PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤChương 2

Hình 2.2 Sơ đồ DFD mức đỉnh

Trang 18

Hình 2.4 DFD mức dưới đỉnh tiến trình “Quản lí

điểm”

Trang 19

PHÂN TÍCH CHỨC NĂNG NGHIỆP VỤChương 2

Hình 2.5 DFD mức dưới đỉnh tiến trình “Báo

cáo – kết xuất”

Trang 20

3.1 Mô hình dữ liệu ban đầu 3.1.1 Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính

- HỌC SINH (mã học sinh, họ đệm học sinh, tên học sinh, ngày sinh, giớitính, địa chỉ, số điện thoại học sinh, họ đệm phụ huynh, tên phụ huynh,

số điện thoại phụ huynh, ghi chú)

- BAN GIÁM HIỆU (mã giáo viên, họ tên giao viên, chức vụ, mã chức vụ,

Trang 21

- HỌC KỲ (mã học kỳ, tên học kỳ, năm học).

- LỚP (mã lớp, tên lớp, sĩ số, học tên học sinh, giới tính, ngày sinh)

- MÔN HỌC (mã môn học, tên môn học, giáo viên)

- SỔ ĐIỂM GỐC (tên học kỳ, họ tên học sinh, tên lớp, họ tên giáo viên, điểm hệ

số 1, điểm hệ số 2, điểm thi học kỳ 1, điểm thi học kỳ 2, điểm trung bình học kỳ

1, điểm trung bình học kỳ 2, điểm trung bình cả năm)

- HỌC BẠ (họ tên học sinh, ngày sinh, giới tính, địa chỉ, tên học kỳ, tên lớp, họtên giáo viên, tên môn học, điểm trung bình học kỳ 1, điểm trung bình học kỳ 2,điểm trung bình cả năm, xếp loại, hạnh kiểm)

- BẢNG ĐIỂM (tên học kỳ, học tên học sinh, tên lớp, tên môn học, điểm hệ số 1,điểm hệ số 2, điểm thi, điểm trung bình môn, xếp loại, hạnh kiểm, hạng)

PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤChương 3

Trang 22

3.1.2 Xác định kiểu liên kết

Trang 23

PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤChương 3

Trang 24

3.1.1 Vẽ mô hình ERD mở rộng

Hình 3.2 mô hình ERD mở rộng

Trang 25

PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤChương 3

3.2 Chuẩn hóa dữ liệu

Trang 26

3.2.2 Chuyển từ ERD kinh điển

về ERD hạn chế

Hình 3.4 mô hình ERD hạn chế

Trang 27

PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤChương 3

1.Chuyển từ ERD hạn chế về

mô hình quan hệ

Hình 3.5 mô hình quan hệ

Trang 28

Tên trường

Kiểu dữ liệu

Diễn giải

- Đặc tả cho tb_hocky

ST

T

Khóa chính

Tên trường

Kiểu dữ liệu Diễn giải

Trang 29

PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤChương 3

- Đặc tả cho tb_monhoc

STT Khóa

chính

Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Trang 30

- Đặc tả cho tb_giaovien

STT Khóa chính Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Trang 31

PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤChương 3

Trang 32

- Đặc tả cho tb_sodiem

STT Khóa

chính

Tên trường

Kiểu dữ liệu Diễn giải

5 - xeploai Nvarchar(1) Xếp loại

Trang 33

PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤChương 3

- Đặc tả cho tb_hocsinh

STT Khóa

chính

Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

5 - hodemHS Nvarchar(20) Họ đệm học sinh

9 diachiHS Nvarchar(30) Địa chỉ học sinh

Trang 34

- Đặc tả cho tb_phuhuynh

STT Khóa

chính

Tên trường

Kiểu dữ liệu Diễn giải

2 hodemPH Nvarchar(20) Họ đệm phụ huynh

huynh

5 - ghichuPH Nvarchar(30) Ghi chú phụ huynh

Trang 35

PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤChương 3

- Đặc tả cho tb_bangdiem

STT Khóa chính Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

4 - hodemHS Nvarchar(20) Họ đệm học sinh

12 - TBMHK1 float Trung bình môn học kì 1

15 - xeploai Nvarchar(10) Xếp loại

16 - hanhkiem Nvarchar(10) Hạnh kiểm

Trang 36

- Đặc tả cho tb_kqHB

STT Khóa

chính

Tên trường

Kiểu dữ liệu Diễn giải

3 x tenMH Nvarchar(7) Tên môn học

4 - TBMHK1 float Trung bình môn học kì 1

5 - TBMHK2 float Trung bình môn học kì 2

7 xeploai Nvarchar(10) Xếp loại

8 hanhkiem Nvarchar(10) Hạnh kiểm

Trang 37

PHÂN TÍCH DỮ LIỆU NGHIỆP VỤChương 3

6 ngaysinhHS datetime Ngày sinh học sinh

7 gioitinhHS boolean Giới tính học sinh

Trang 38

1 Thiết kế tổng thể

2 Phân định công

việc phủ công máytính

- Phân định thủ công và máy tính

cho tiến trình “Quản lí điểm”

Hình 4.1 Phân định thủ

công và máy tính cho tiến

trình “Quản lí điểm”

Trang 39

THIẾT KẾ HỆ THỐNGChương 4

Trang 40

4.1.2 Hoàn chỉnh DFD

hệ thống

Hình 4.3 DFD hệ thống

Trang 41

THIẾT KẾ HỆ THỐNGChương 4

Truy cập hệ thống

Thực đơn kiểm soát

Thực đơn nghiệp vụ

Xóa người

dùng

Thay đổi mật khẩu

và quyền QT Thay đổi mật khẩu

và quyền ND

Ttdn =true

Trang 42

Truy cập hệ thống

Thực đơn kiểm soát

Thực đơn nghiệp vụ

Thông tin

giáo viên

Thông tin lớp

Thông tin học sinh

Tra cứu điểm Thiết lập

Ttdn =true

Trang 43

THIẾT KẾ HỆ THỐNGChương 4

4.2 Thiết kế giao diện

4.2.1 Thiết kế màn hình giao diện

- Giao diện nhập liệu

Hình 4.4 giao diện thiết lập

THIẾT LẬP TRUE

Trang 44

Hình 4.6 giao diện thông tin giáo vi

Hình 4.5 giao diện đăng nhập hệ thống

GIÁO VIÊN

TRUE

ĐĂNG NHẬP TRUE

Trang 45

THIẾT KẾ HỆ THỐNGChương 4

Hình 4.7 giao diện thông tin lớp

Hình 4.12 giao diện quản trị người dùng

QUẢN LÍ LỚP

TRUE

NGƯỜI DÙNG

TRUE

Trang 46

Hình 4.8 giao diện sổ điểm

Hình 4.9 giao diện thông tin

Trang 47

THIẾT KẾ HỆ THỐNGChương 4

Hình 4.10 giao diện tra cứu điểm cá nhân

TRA CỨU ĐIỂM TRUE

Trang 48

Hình 4.11 giao diện chính

Trang 49

THIẾT KẾ HỆ THỐNGChương 4

4.3 Thiết kế kiểm soát

4.3.1 Xác định nhóm người dùng

Trang 50

2 Thiết kế CSDL

1 Mô hình dữ liệu hệ thống

- Mô hình dữ liệu hệ thống

Hình 4.12 mô hình dữ liệu hệ thống

Trang 51

THIẾT KẾ HỆ THỐNGChương 4

STT Khóa

chính

Tên trường Kiểu dữ liệu Diễn giải

Trang 52

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN HỌC PHẦN: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

Giảng viên hướng dẫn:

Th.s Nguyễn Kiên Cường

Sinh viên thực hiện:

Nguyễn Tiểu Phụng – 17DDS0703132 Huỳnh Đức Anh Tuấn – 17DDS0703143

Ngày đăng: 05/07/2020, 23:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN