PHẦN I: TỔNG QUAN DỰ ÁN XÂY DỰNG WEBSITE HỌC TRỰC TUYẾN 1. Yêu cầu nghiệp vụ: 2. Phạm vi của đề tài 3. Thời gian của đề tài: 4. Mục đích và tiêu của dự án: 5. Chi phí dự kiến: PHẦN II: QUẢN LÝ THỜI GIAN 1. Danh sách nhân sự: 1.2 Tiến trình công việc CHƯƠNG III: ỨNG DỤNG VÀO PHẦN MỀM MICROSOFT PROJECT CHƯƠNG IV: XÁC ĐỊNH RỦI RO CỦA DỰ ÁN 1. Rủi ro của dự án: 2. Tài chính:
Trang 1BÁO CÁO
BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC HỌC PHẦN: QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 7 NĂM 2020
ĐỀ TÀI:
XÂY DỰNG WEBSITE HỌC TRỰC TUYẾN
Trang 2BÁO CÁO
BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC HỌC PHẦN: QUẢN LÝ DỰ ÁN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
TP HỒ CHÍ MINH, THÁNG 7 NĂM 2020
ĐỀ TÀI:
XÂY DỰNG WEBSITE HỌC TRỰC TUYẾN
Trang 3Contents
PHẦN I: TỔNG QUAN DỰ ÁN XÂY DỰNG WEBSITE HỌC TRỰC TUYẾN 1
1 Yêu cầu nghiệp vụ: 1
2 Phạm vi của đề tài 1
3 Thời gian của đề tài: 1
4 Mục đích và tiêu của dự án: 1
5 Chi phí dự kiến: 1
PHẦN II: QUẢN LÝ THỜI GIAN 3
1 Danh sách nhân sự: 3
1.2 Tiến trình công việc 8
CHƯƠNG III: ỨNG DỤNG VÀO PHẦN MỀM MICROSOFT PROJECT 12
CHƯƠNG IV: XÁC ĐỊNH RỦI RO CỦA DỰ ÁN 16
1 Rủi ro của dự án: 16
2 Tài chính: 17
Trang 4PHẦN I: TỔNG QUAN DỰ ÁN XÂY DỰNG WEBSITE HỌC TRỰC
TUYẾN
1 Yêu cầu nghiệp vụ:
- Cập nhật học viên, môn học, giáo trình của giáo viên và thông tin liên quan
- Cung cấp bài giảng, thông tin định kỳ cho các học viên đăng ký
- Theo dõi các bài giảng định kỳ
- Đối với quản trị viên: Lưu trữ giữ liệu và bảo mật hệ thống
- Đối với người quản lý: Quản lý các danh mục trong phần mềm như quản lý sinh viên, giáo viên, cơ sở vật chất bằng việc thêm, xóa, lưu trữ, cập nhật, tìm kiếm,
in báo cáo
2 Phạm vi của đề tài
+ Dự án bao gồm việc tạo ra phần mềm đào tạo, hướng dẫn sử dụng
+ Sản phẩm là phần mềm được đưa lên Internet để sử dụng
3 Thời gian của đề tài:
Trang 6PHẦN II: QUẢN LÝ THỜI GIAN
dự án
4.0 Khóa huấn luyện
3.0 Tài liệu cho người
sử dụng
2.0 Sản phẩm
4.2 Huấn luyện
2.2
Sơ đồ thiết kế website
2.1 Yêu cầu phần mềm
2.4
Mã nguồn không còn lỗi
1.4
Hệ thống được kiếm thử
1.3
Hệ thống được thiết lập
2.4.2 Kiểm thử Website
2.3.1.4
LT QL bài giảng
2.3.1.3
LT QL môn học
2.3.1.1
LT QL user
2.4.1
XD kế hoạch kiểm thử 2.3.1.2
LT QL khóa học
1.4.2 Kiểm thử hệ thống
2.3 Lập trình
1.4.1 Xây dựng kế hoạch kiếm thử
Trang 71.1 Ước lượng PERT
- Most Optimistic (MO): Nó biểu thị khoảng thời gian ước tính ngắn nhất trong
đó một nhiệm vụ có khả năng hoàn thành
- Most Pessimistic (MP): Nó biểu thị khoảng thời gian ước tính dài nhất trong
đó một nhiệm vụ có khả năng hoàn thành
- Most likely time (ML): thời gian thống kê trong đó một hoạt động có xác suất xảy ra lớn nhất
Bảng 2.1: Bảng ước lượng thời gian cho công việc giai đoạn 1
Tên công việc MO ML MP EST
C Phân tích yêu cầu, thiết kế về mặt chức năng
và mô tả khung giao diện
3 5 7 5
D Hoàn thiện tài liệu phân thích thiết kế hệ
thống
2 4 6 4
E Thiết kế giao diện của phần mềm 1 2 3 2
F Nhận ý kiến của khách hàng và chỉnh sửa để
hoàn thiện giao diện
2 3 5 3.1
Tổng thời gian 8 14 21 14.1
Bảng 2.2: Bảng ước lượng thời gian cho công việc giai đoạn 2
Trang 8Tên công việc MO ML MP EST
G Lập trình viết code các chức năng sản phẩm
dựa trên phân tích đã có
20 25 30 25
H Tiến hành test từng chức năng và thực hiện
chỉnh sửa để hoàn thiện
2 5 7 4.8
Tổng thời gian 22 30 37 29.8
Bảng 2.3: Bảng ước lượng thời gian cho công việc giai đoạn 3
Tên công việc MO ML MP EST
+I Thực hiện các ca kiểm thử để test chức năng
của sản phẩm trong các tình huống đã đặt ra
+ Chỉnh sửa khắc phục lỗi
3 4 7 4.3
J Test giao diện sản phẩm trên tất cả các trình
duyệt, đảm bảo trang web hoạt động ổn định
không bị vỡ trang hoặc không đúng như bản thiết
kế
1 3 5 3
K Upload sản phẩm lên host thật và đưa cho
khách hàng kiểm thử, tiếp nhận lỗi và hoàn chỉnh
sản phẩm
3 5 7 5
M Xây dựng bản báo cáo hoàn thiện sản phẩm
và tài liệu hướng dẫn quản trị và sử dụng sản
Trang 9Tên công việc MO ML MP EST
N Bàn giao sản phẩm cho khách hàng và thanh
B.Xây dựng tài liệu đặc
tả theo yêu cầu khách
Trang 10cáo hoàn thiện sản phẩm
và tài liệu hướng dẫn
Trang 11*Sơ đồ PERT:
1.2 Tiến trình công việc
1.2.1 Giai đoạn 1 ( Khảo sát yêu cầu):
Tên công việc Số ngày Ngày bắt đầu Ngày kết
thúc Tìm hiểu hệ thống, khảo sát yêu cầu
khách hàng 3 12/04/2020 14/04/2020 Xây dựng tài liệu đặc tả theo yêu cầu
khách hàng 4 15/04/2020 18/04/2020
Trang 121.2.2 Giai đoạn 2 ( Phân tích và thiết kế):
Tên công việc Số ngày Ngày bắt
đầu
Ngày kết thúc Phân tích yêu cầu, thiết kế về mặt
chức năng và mô tả khung giao diện 7 19/04/2020 25/04/2020 Hoàn thiện tài liệu phân tích thiết kế
1.2.3 Giai đoạn 3 ( Viết mã):
Tên công việc Số ngày Ngày bắt đầu Ngày kết
thúc Lập trình viết code các chức năng sản
phẩm dựa trên bản phân tích đã có 20 12/05/2020 31/05/2020
Tiến hành test từng chức năng và thực
hiện chỉnh sửa để hoàn thiện 6 01/06/2020 06/06/2020
Tổng thời gian 26
Trang 131.2.4 Giai đoạn 4 ( Kiểm thử và khắc phục lỗi):
Tên công việc Số ngày Ngày bắt
đầu
Ngày kết thúc + Thực hiện các ca kiểm thử để test
chức năng của sản phẩm trong các
tình huống đã đặt ra
+ Chỉnh sửa và khắc phục lỗi
4 07/06/2020 10/06/2020
Test giao diện sản phẩm trên tất cả
các trình duyệt, đảm bảo trang web
hoạt động ổn định, không bị vỡ trang
hoặc không đúng như bản thiết kế
3 11/06/2020 13/06/2020
Upload sản phẩm lên host thật và đưa
cho khách hàng kiểm thử, tiếp nhận
lỗi và hoàn chỉnh sản phẩm
5 14/06/2020 18/06/2020
Xây dựng bản báo cáo sản phẩm và
tài liệu hướng dẫn quản trị và sử dụng
sản phẩm
5 19/06/2020 23/06/2020
Tổng thời gian 17
1.2.5 Giai đoạn 5 ( Bàn giao sản phẩm + Huấn luyện):
Tên công việc Số ngày Ngày bắt đầu Ngày kết
thúc Bàn giao sản phẩm cho khách hàng và
thanh lí hợp đồng 1 24/06/2020 24/06/2020
Huấn luyện 5 25/06/2020 29/06/2020
Trang 14*Biểu đồ Gantt:
Hình 2.7: Biểu đồ Gantt
Trang 15CHƯƠNG III: ỨNG DỤNG VÀO PHẦN MỀM MICROSOFT PROJECT
1 Câu 1: Tổng số ngày dự kiến hoàn thành dự án : 79 Ngày
Bảng 3.0: Bảng Gantt Chart
2 Câu 2: Thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc của dự án:
Thời gian bắt đầu:12/04/2020
Thời gian kết thúc:29/06/2020
Bảng 3.1: Bảng Gantt Chart
Trang 163 Câu 3: Tổng chi phí của dự án (Chỉ tính giờ làm của nhân viên):
904hours*10$ = 9040$
Bảng 3.2: Bảng Resource Sheet
Bảng 3.3: Bảng Task Usage
Trang 174 Câu 4: Ai là người làm việc vào ngày 15/04/2020: Luận
Bảng 3.4: Bảng Task Usage
5 Câu 5: Ai là người làm việc vào ngày 04/05/2020: Luận, Nghĩa
Bảng 3.5: Bảng Task Usage
Trang 186 Câu 6: Tổng thu nhập của từng nhân viên
Luận: 440h * 10$ = 4400$
Nghĩa: 464h * 10$ = 4640$
Bảng 3.6: Bảng Resource Usage
7 Câu 7: Công việc được thực hiên lâu nhất: Lập trình viết code và các
chức năng sản phẩm dựa trên thiết kế đã có (20days)
Bảng 3.7: Bảng Gantt Chart
Trang 19CHƯƠNG IV: XÁC ĐỊNH RỦI RO CỦA DỰ ÁN
Yêu cầu của đối tác thay
đổi thường xuyên Cao 15%
Quy định lại với khách hàng
Thiếu sự lãnh đạo chỉ đạo TB 10%
Bổ nhiệm nhân viên quản lý dự án mới thay thế
Ước tính chi phí chưa phù
Trang 202 Tài chính:
Chi phí chi tiết:
(nghìn)
SL Thành tiền
(nghìn)
Ghi chú
01 Đào tạo Chi phí đào tạo
50 5 250
Chi phí hội thảo thống nhất tài liệu yêu cầu người sử dụng với khách hàng + tiếp khách
2000 1 2000
Trang 21TT Hạng mục Giải trình Đơn giá
(nghìn)
SL Thành tiền
(nghìn)
Ghi chú
thống nhất hệ thống
2000 1 2000
07 Chi phí
nghiệm thu
Chi phí nghiệm thu
& liên hoan sau khi nghiệm thu dự án + tiếp khách
3000 1 3000
09 Chi phí dự
phòng
Dự phòng phục vụ cho dự án trong trường hợp cần thiết
5000 1 5000
Bằng chữ: Sáu mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn