1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn sư phạm Sử dụng Maple trong thống kê

47 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 709,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Close: óng file đang làm vi c.. Exit: Thoát kh i Maple... 1.6 Các hƠm th ng dùng trong Maple.

Trang 1

1.6.2 Tìm giá tr l n nh t vƠ bé nh t ầầầầầầầầầầầầầ.14 1.6.3 Thay th trong bi u th c: l nh subs ầầầầầầầầầầầ.14 1.6.4 Chuy n đ i d ng c u trúc d li u (l nh convert) ầầầầầầ15

1.8 L p trình trên Maple ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ17 1.9 Thi t l p m t chu trình (procedure) ầầầầầầầầầầầầầ18

Ch ng 2 C S TH NG KÊ ầầầầầầầầầầ20

2.1 M u ng u nhiên ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ20 2.2 Hàm phân ph i th c nghi m ầầầầầầầầầầầầầầầầ21 2.3 a giác t n su t vƠ t ch c đ ầầầầầầầầầầầầầầầ 21 2.3.1 a giác t n su t ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.21 2.3.2 T ch c đ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 22 2.4 Các đ c tr ng c a m u ầầầầầầầầầầầầầầầầầ 23 2.4.1 Trung bình m u ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ23 2.4.2 Ph ng sai m u ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ24 2.5 M t s quy lu t phơn ph i xác su t th ng dùng trong th ng kê 24 2.6 c l ng các tham s c a m u ng u nhiên ầầầầầầầầầ26

Trang 2

2.7.1 Ki m đ nh gi thuy t v giá tr trung bìnhầầầầầầầầ 28 2.8 H i quy ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.32 2.8.1 Mô hình h i quy v i m t bi n d báo ầầầầầầầầầầ 32 2.8.2 Mô hình h i quy tuy n tính đ nầầầầầầầầầầầầ 32 2.8.3 c l ng các tham s h i quy b ng ph ng pháp bình ph ng

bé nh t ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 33

Ch ng 3: S D NG MAPLE TRONG TH NG KÊ 34

3.1 Các đ c tr ng c a m uầầầầầầầầầầầầầầầầầ 34 3.1.1 Tính k v ng (E X) vƠ ph ng sai (DX) c a bi n ng u nhiên X

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ34 3.1.2 Trung bình m u, ph ng sai m u, ph ng sai m u hi u ch nh 35

3.3 T ch c đ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.38 3.4 Ki m đ nh gi thuy t ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ40 3.5 H i quy ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.42

K T LU Nầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 45 TÀI LI U THAM KH O ầầầầầầầầầầầầ.46

Trang 3

L i nói đ u

Trong th i đ i thông tin hi n nay, vi c gi ng d y và h c t p toán h c nói chung c ng nh th ng kê nói riêng th ng đ c g n v i vi c th c hành các

ph n m m trên máy tính Hi n nay, theo th ng kê ch a đ y đ , có trên 300 ph n

m m v xác su t - th ng kê và toán h c Vi c l a ch n ph n m m nào đ th c hành là m t v n đ không đ n gi n vì nó ph thu c vào nhi u nhân t nh kh

n ng mua ph n m m đó đ h c và th c hành, th i gian th c hành

D a vào đi u ki n th c t n c ta thì 4 ph n m m th ng đ c s d ng trong th ng kê là MAPLE, MATLAB, SPPS, S-PLUS M t đ c đi m chung

c a 4 ph n m m trên là chúng có m t quá trình phát tri n trên 30 n m Trong đó MAPLE, MATLAB là ph n m m chuyên v tính toán kí hi u Còn SPPS, S-PLUS là các ph n m n chuyên v xác su t- th ng kê trong đó ph i x lí vi c

nh p và qu n lý các s li u quy mô hàng tr m bi n, hàng nghìn quan sát Trong tr ng h p nh th MAPLE, MATLAB t ra không thích h p Tuy nhiên MAPLE khác SPPS, S-PLUS và v i nhi u ph n m n khác ch nó còn

Ch ng 2 : C s th ng kê

Trong ch ng này, trình bày v lý thuy t m u, v các bài toán c l ng tham s , m t s bài toán v ki m đ nh gi thi t và h i qui

Ch ng 3: ng d ng ph n m m Maple vào trong th ng kê

Trong ch ng này, xây d ng các th t c đ tính các đ c tr ng c a m u, tìm kho ng tin c y, ki m đ nh gi thuy t

Trang 4

M c dù đư c g ng h t s c, do th i gian và ki n th c v l nh v c tìm hi u còn nhi u h n ch nên khoá lu n còn nhi u thi u xót Vì v y, tôi r t mong đ c

s b sung góp ý c a các th y giáo, các b n đ hoàn thi n nh ng thi u xót c a khoá lu n

Tôi xin chân thành c m n s quan tâm c a ban ch nhi m khoa, các th y

cô trong khoa Toán đư t o m i đi u ki n cho tôi th c hi n khoá lu n này c

bi t, tôi xin g i l i c m n chân thành nh t t i th y Nguy n Trung D ng đư giúp đ và t n tình ch b o tôi trong su t quá trình th c hi n khoá lu n này

Hà N i, ngày 14 tháng 5 n m 2008 Nguy n Th Thu Huy n

Trang 5

Ch ng 1 PH N M M MAPLE

1.1 Gi i thi u chung v Maple

Maple là m t ph n m m c a công ty Maplesoft - m t b ph n c a công ty Maple Waterloo có đ a ch trang Web là: http:// www.maplsoft.com/ Ban đ u,

Maple ch là m t h th ng tính toán ký hi u (Symbolic Computation Sytem) hay

h th ng đ i s máy tính (Computer Algebra System) Phiên b n c a Maple

đ c gi i thi u đây là phiên b n l n th 9.5, g i t t là Maple 9.5 Maple 9.5 là môi tr ng toàn di n đ nghiên c u, gi ng d y và ng d ng toán h c

Maple còn g i là m t ngôn ng l p trình, nó đ c thi t k đ c bi t đ vi t các ch ng trình m u v toán h c và ng d ng m t cách nhanh chóng

1.2 Giao di n vƠ môi tr ng lƠm vi c c a Maple

1.2.1 Giao di n vƠ các menu l nh c a Maple

File: Ch a các l nh liên quan t i làm vi c v i m t file c th

New: T o m t file m i

Open: M m t file đư có

Save: Ghi các file đang so n th o

Save as: Ghi file đang m sang m t file m i và đ t tên cho file m i này Close: óng file đang làm vi c

Exit: Thoát kh i Maple

Edit: Menu này ch a các l nh liên quan t i copy, c t dán, xoá b …các đo n khi đang làm vi c v i m t file

View: Menu này ch a m t t p h p l nh liên quan t i giao di n làm vi c c a Maple

Insert: ây là menu ch a các l nh v chèn thêm thông tin vào m t file đang làm vi c

Format: Ch a các l nh v đ nh d ng các thành ph n v n b n c a trang làm

vi c

Trang 6

Windows: Ch a các l nh v x p t ng các trang làm vi c ho c đóng các trang làm vi c đư đ c m

Chú ý: Các l nh làm vi c c a Maple đ c đ a vào trang làm vi c t i d u

nh c l nh th ng đ c bi u th b ng font ch màu đ Sau m i l nh ph i k t thúc b ng d u ch m ph y “ ; ” thì sau khi th c hi n l nh k t qu s hi n ra màn hinh, còn n u thay b ng d u hai ch m “ : ” thì không hi n k t qu ra màn hình

1.2.2 Môi tr ng tính toán vƠ các đ i t ng trong trang lƠm vi c

L nh vƠ k t qu tính toán c a Maple

L nh c a Maple (Maple Input) đ c đ a vào trang làm vi c t i d u nh c

l nh Tu theo tên và cú pháp c a các câu l nh L u ý l nh ph i đ c k t thúc

K t qu c a Maple (Maple Output) là: Sau khi th c hi n l nh trong m t

c m x lý (nh n phím “enter”khi con tr đang dòng l nh ) thì k t qu tính toán s đ c hi n ra

Ví d 1.2 : [> solve(3*x^2-2*x=1,{x});

} 3

1 {

}, 1 { x  x  

Trang 8

L nh t ng quát isolve(pt,bien)

Các tham s pt: ph ng trình ho c h ph ng trình c n gi i

bien: tên các bi n s d ng đ bi u di n nghi m

Trong tr ng h p ph ng trình hay h ph ng trình không có nghi m nguyên (ho c máy không gi i đ c) thì máy s báo null hay không tr l i

Tìm nghi m nguyên c a h ph ng trình 2x+3y-7z=5

Trang 9

Ta có th cho nó chuy n đ ng liên t c b ng cách ch n ch c n ng Animation/Continuous.Mu n d ng l i ta s d ng Animation/Stop

Trang 10

Ví d 1.7 Hưy v đ th hàm s y=tsin(tx) khi x nh n giá tr trong kho ng

   và quan sát s thay đ i c a đ th khi t thay đ i trong kho ng  2 2[>restart;

Tên (name) và xâu kí t : Tên là m t sâu hình t (string of letters) đ c dùng

nh m t ch m c hay m t nhưn đ đ i di n cho các đ i t ng trong maple có th thay đ i đ c (nh bi n, kí hi u toán h c, các bi u th c nói chung, …) mà ta có

th gán cho nó

Tên là m t trong các thành ph n không th thi u đ c c a maple trong

vi c t o ra các bi u th c

M t xâu ký t b t k (string of letters) có th không ph i là xâu hình t

và do đó không th là m t tên h p l Maple cho phép t o ra m t tên t m t xâu

ký t b t k b ng cách cho nó vào trong c p d u nháy đ n Ví d nh xâu ký t

a variable! là m t tên bi n h p l , và ng i ta có th g n cho nó giá tr 10 b ng

l nh a variable! =10

Trang 11

Bi n trong Maple: Bi n trong Maple là nh ng tên đ c dùng đ thay th cho m t đ i t ng nào đó, thông th ng là các giá tr c n thay đ i, ho c các

bi u th c tính toán c n cho giá tr ,… có hai lo i bi n trong maple: Bi n l p

M t tên mà đ c gán m t giá tr (khác tên nó) thì s tr thành bi n

ch ng trình, còn n u ch a t ng đ c gán m t giá tr nào thì nó nh n chính tên

nó làm giá tr và đ c xem nh là m t kí hi u bi u th cho n s trong toán h c (ch ng h n trong ph ng trình, bi n trong đa th c,…) Nh v y, vi c phân bi t

m t tên là m t bi n ch ng trình hay là m t bi n toán h c (mang ý ngh a là n

s ) là r t quan tr ng đ i v i Maple trong lúc th c hi n các l nh ch a tham s

Ta xem xét chi ti t b ng cách phân tích m t ví d c th

Trên đây các tên x, y, z đ u đ c gán giá tr (ho c là tên bi n, ho c là m t

bi u th c, …) còn x thì không đ c gán giá tr , do đó x là m t bi n toán h c và

Trang 12

t t nhiên x không ch a giá tr nào (hay nói đúng h n là giá tr c a x chính là kí

hi u x)

Sau các phép gán, giá tr c a z, y, t đ u tham chi u đ n bi u th c x2

+5x -12 chúng đ c xem nh là bi n có th l p trình

nh là bi n ch ng trình (t c là có ph i chúng đư đ c gán giá tr ) hay không

N u đúng nh v y, Maple thay th tên b ng n i dung c a nó (có th là m t tên khác, bi n, h ng, hay bi u th c, …) vào trong bi u th c đang tính, r i sau đó

ti p t c ki m tra xem liêu giá tr hay bi n ch ng trình nào có th đ c thay th

n a không, còn n u n i dung c a tên đ y chính là tên c a nó thì Maple xem tên này là m t bi n toán h c và đ c gi nguyên Quá trình c ti p t c nh v y cho

đ n khi không còn tên nào đ c gán n a K t qu thu đ c, sau khi không còn gán thêm đ c n a, thì đ c g i là bi u th c đ c đ nh giá hoàn toàn và Maple

th c hi n các phép toán trên đ y

Trang 13

Chú ý : M t l i mà nhi u ng i s d ng Maple th ng m c ph i là:

Dùng bi n i làm bi n ch ng trình, r i sau đó thì l i dùng i nh ch s c a t ng

trong l nh tính toán t ng sum

1.6 Các hƠm th ng dùng trong Maple

Trang 14

var,var1,var2,ầ,varn: các kí hi u c n đ c thay th trong bi u th c

repl,repl1 ,ầ,repln: các bi u th c s thay th ch c a var, var1, ầ,varn trong

bi u th c expr

Trang 16

m s ph n t c a danh sách

[> nops(ds);

10

1.7 Cách t o l p hƠm trong Maple

Dùng chu trình proc()ầend đ t o hƠm

Mô t

C u trúc proc()…end đ c dùng đ đ nh ngh a hàm bao g m các l nh

đ c x lý theo bó (batch processing), t c là th c hi n m t dưy các l nh liên

ti p nhau mà không có s can thi p tr c ti p c a ng i dùng

C u trúc này đ c s d ng ti n l i khi mà ta c n th c hi n nh ng tính toán trong đó không th th c hi n đ c b ng cách g i các hàm l ng nhau ho c

b ng cách dùng toán t đ nh ngh a hàm  nh trên, nh t là khi phép tính c n

k t h p k t qu c a nhi u hàm đ th c hi n m t công vi c Khi th c hi n m t chu trình c a Maple, ta ch c n l y (có th ch m t ph n) k t qu c a hàm tr c truy n cho hàm ti p theo, và do đó không th dùng hàm g i các hàm l ng nhau hay đ nh ngh a b ng toán t đ nh ngh a hàm đ n gi n  đ c

C u trúc này là thành ph n c b n cho l p trình trên Maple Trong ph n này, ta ch đ c p đ n nh ng chu trình đ n gi n nh t

Sau đây là m t chu trình v vi c xây d ng m t hàm tính giá tr l n nh t

c a ba s thông qua vi c s d ng l nh đi u ki n if then else fi:

[> max3:proc(a,b,c)

print(`Gia tri lon nhat trong ba so la:`);

if a<b then

if b<c then c else b fi;

elif a<c then c else a fi;

end:

[> max3(10,100,-2.34);

Trang 17

Gia tri lon nhat trong ba so la:

ng sau then đ c th c hi n, c ti p t c cho đ n khi các đi u ki n condition

đ u không tho mưn, thì các bi u th c sau l nh else s đ c th c hi n

L u ý: C u trúc l nh (tu ch n) elif … then…đ c l p l i v i s l n tu ý T khoá elif là d ng vi t t t c a else if

Các bi u th c đi u ki n (condition) đ c s d ng trong câu l nh if ph i

Trang 18

if delta<0 then

print(`phuong trinh vo nghiem`);

elif delta=0 then x1:=-b/(2*a);

print(`pt co nghiem kep`,x1);

1.9 Thi t l p m t chu trình (procedure)

Các khái ni m c b n c n ph i n m v ng đ t o ra m t chu trình (procedure) là:

-C u trúc proc()ầend; cùng v i các khai báo trong c u trúc này (global,

local , option,…)

- C u trúc d li u và các hàm có liên quan (dãy – sequence, t p h p-set, danh sách – list, m ng- array)

- Các hàm l p trình c b n và các hàm liên quan đ n vi c x lí d li u (eval, evalf, subs, convert, )

- Các hàm g l i và cách b y l i

Khai báo chu trình

L i g i khai báo m t chu trình:

procedure_name:=proc(parameter_sequence) [local local_sequence]

Trang 19

Parameter_name: là m t dưy các kí hi u, ng n cách nhau b i các d u ch m

ph y, ch a tên các tham bi n truy n cho chu trình

Local_sequence: Là m t dưy các tên đ c khai báo là bi n c c b trong chu trình, nó ch có giá tr s d ng trong ph m vi chu trình đang xét (local đ c s

d ng đ khai báo cho các bi n ch s d ng bên trong m t chu trình)

Global_sequence: Dưy các tên bi n toàn c c có giá tr s d ng ngay c bên ngoài chu trình

Option_sequence: Dãy các tu ch n cho m t chu trình

Statements_sequence: Dưy các câu l nh do ng i l p trình đ a vào

Trang 20

Ch ng 2 C S TH NG KÊ

Th ng kê toán là b môn toán h c nghiên c u quy lu t c a các hi n t ng

ng u nhiên có tính ch t s l n trên c s thu th p và x lý các s li u th ng kê các k t qu quan sát Nh v y, n i dung ch y u c a th ng kê toán là xây d ng các ph ng pháp thu th p và x lý s li u th ng kê nh m rút ra các k t lu n khoa h c và th c ti n

Các ph ng pháp th ng kê toán là công c đ gi i quy t nhi u v n đ khoa h c và th c ti n n y sinh trong các l nh v c khác nhau c a t nhiên và kinh t xư h i

l y m u không l p l i, ph n t l y ra sau khi xác đ nh các đ c tr ng đ c tr l i

t p ban đ u V i cách l y m u không l p l i, ph n t l y ra sau khi xácđ nh các

đ c tr ng không đ c tr l i t p ban đ u

Mu n cho m u ph n ánh t ng đ i chính xác t ng th thì m u ph i đ c

ch n m t cách khách quan

Ti n hành n quan sát đ c l p v bi n ng u nhiên X nào đó Ta g i X i là

vi c quan sát l n th i v bi n ng u nhiênX Khi đó ( X1, X2, , Xn) đ c g i là

m u ng u nhiên, n đ c g i là c m u N u ta g i xi là k t qu quan sát l n th

i Khi đó ( x1, x2, , xn) đ c g i m u s li u hay là m t giá tr c th mà m u

ng u nhiên ( X1, X2, , Xn) nh n

Trang 21

2.2 HƠm phơn ph i th c nghi m

n( )  v i x R Trong đó nxlà s các giá tr xic a m u nh h nx

nh lý 2.1 ( nh lý Glivencô)

Gi s F(x) là hàm phân ph i c a bi n ng u nhiên X và Fn(x) là hàm phân ph i th c nghi m nh n đ c t m u ng u nhiên c n Khi đó ta có

P { sup Fn(x)F(x)  0 khi n  } = 1

   x  

Nh v y, theo đ nh lý Glivencô hàm phân ph i th c nghi m là m t x p x

c a hàm phân ph i lý thuy t X p x đó càng t t khi c m u n càng l n Hàm phân ph i th c nghi m cho ta hình nh v hàm phân ph i lý thuy t

Trang 22

B ng sau g i là b ng phân b t n s các giá tr c a m u:

n2

n

n3 …

n

ni …

n

nk

Ta có: n1 n2 n3  nk n  1  2  3   1

n

nn

nn

nn

-T p h p t t c các đo n th ng d ng trên cho ta bi u đ t n su t N i các

đi m phía trên c a đo n th ng liên ti p đó b ng các đo n th ng ta đ c m t

đ ng g p khúc, đ c g i là đ ng g p khúc t n su t (hay đa giác t n su t)

a a

a0  1   1    N u x i  a i hay xi  ai1 thì ta x p ng u nhiên vào m t trong 2 l p 2 bên s đó N u có n i s li u thu c vào l p th i thì ta

nói n (i

n

ni

) là t n s (t n su t) ghép l p c a l p th ivà n i s li u đó đ c thay th b i n i s li u có giá tr b ng ai12ai

Ví d 2.1 : Tr ng l ng tính b ng kg c a 33 h c sinh nam l a tu i 13 đ c cho

trong b ng sau: 39 42 45 45 48 42 45 48 45 48 45

Trang 23

Giá tr nh nh t : 39 kg , giá tr l n nh t : 48 kg Ta ghép các s li u trên thành 4 l p v i t n s ghép l p nh trong b ng sau:

Ngày đăng: 30/06/2020, 20:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.8.1 Mô hình hi quy vi mt bi nd báo ầầầầầầầầầầ..32 2.8.2 Mô hình h i quy tuy n tính đ nầầầầầầầầầầầầ.. - Luận văn sư phạm Sử dụng Maple trong thống kê
2.8.1 Mô hình hi quy vi mt bi nd báo ầầầầầầầầầầ..32 2.8.2 Mô hình h i quy tuy n tính đ nầầầầầầầầầầầầ (Trang 2)
Bi tn su đc to r ab ng cách v các hình ch nht có các đáy b ng caiai1và chi u cao  - Luận văn sư phạm Sử dụng Maple trong thống kê
i tn su đc to r ab ng cách v các hình ch nht có các đáy b ng caiai1và chi u cao (Trang 22)
ng gp khúc gi hn trên các hình ch nht đc gi là tch cđ t n su t.  a giác t n su t là t p h p các đo n th ng n i li n các trung đi m đ áy  trên c a các hình ch  nh t đ ng k  nhau trong t  ch c đ - Luận văn sư phạm Sử dụng Maple trong thống kê
ng gp khúc gi hn trên các hình ch nht đc gi là tch cđ t n su t. a giác t n su t là t p h p các đo n th ng n i li n các trung đi m đ áy trên c a các hình ch nh t đ ng k nhau trong t ch c đ (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w