BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI GIẢI TOÁN TRÊN MAY TÍNH CASIO
LỚP 9 NĂM HỌC 2005 Thời gian: 150 phút
Bài 1: (5 điểm)
1\ Tính giá trị của biểu thức rồi điền vào ô vuông
a\ A=
+ − +
+ + −
b\ B=
−
sin 35 cos 20 15tg 40 tg 25
3.sin 42 : 0,5.cot g 20 4
2\ Tìm nghiệm của phương trình viết dưới dạng phân số
Bài 2: ( 5 điểm)
1\ Cho bốn số
A=( )
3 2 3
2 3 2
2\ Cho E = 0,3(05)
Viết E dưới dạng phân số tối giản thì tổng của tử và mẫu phân số đó là :
Bài 3: ( 5 điểm)
1\ Với 3 chữ số 1,2, 3 có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau mà mỗi số đều có cả ba chữ số trên ? Viết các số đó vào ô trống
2\ Trong tất cả m số tự nhiên khác nhau mà mỗi số đều có 7 chữ số được viết ra từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7 thì có n số chia hết cho 2 và k số chia hết cho 5 Tính m,n,k ?
Bài 4: ( 5 điểm)
Cho biết đa thức p(x) = x4+mx3 -55x2 +nx -156 chia hết cho x -2 và x – 3
a\ Hãy tìm m và n
b\ Tìm nghiệm của đa thức p(x):
A=
B=
x=
x1=…….……; x2=…………; x3=…… ……; x4=………
Trang 2A B
Bài 5: ( 4 điểm)
Cho phương trình x4 -2x3 +2x2 +2x -3 = 0 (1)
Tìm tất cả các nghiệm của phương trình (1)
Bài 6: ( 6 điểm)
Cho hình thang vuông ABCD (hình 1)
AB= 2,25 cm; ·ABD 50 ; S= 0 ABCD= 9,92 cm2
1\ Tính độ dài các cạnh AD; DC; BC
2\ Tính số đo các góc ABC; BCD
Bài 7: ( 6 điểm) Tam giác ABC vuông tại C có độ dài cạnh huyền AB= 7,5 cm; ·BAC 58 25 ' , = 0
vẽ đường phân giác CD, đường trung tuyến CM Tính AC; BC; SABC ; SCDM
Bài 8: ( 4 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC có độ dài các cạnh AB = 32,25 cm; AC = 37,75 cm; µA 63 25 '= 0
Tính BC; $ $B;C ; SABC
Bài 9: ( 5 điểm) Cho dãy số ( + ) (− − )
=
n
U
2 2
với n =1;2;3…
1\ Lập công thức tri hồi tính Un+1 theo Un và Un-1 2\ Tính U30 3\ Tính tổng của 20 số hạng đầu tiên của dãy số trên
-Hết -x1=………; x2=……… ………; x3=……… ……; x4=………
AD=………
DC=………
BC=………
· · = = ABC
BCD
AC≈……… BC≈………
SABC≈……… SCDM ≈……….
BC≈……… B$≈………
SABC≈……… C $ ≈………