Phần 1: Dung sai và lắp ghép Phần 2: Kĩ thuật đo và 1 số phần khác về cách ghi độ nhám cũng như các kí hiệu trên bản vẽ của chi tiết .,ngoài ra còn có 1 số câu trắc nghiệm khách quan để tổng hợp
Trang 1Cấp chính xac 5, 6
Sal lệch ø
~ +6 +4 +2 0 -2 -4 +8 +6 +3 0 -2 -4 -6
T¥ldén3 | 4, o | -2 -s | -6 | -8 | 2 0 | -3 | -s | -s | -10 | -12
ge +9 +5 +25 0 -3 -7 +12 +8 +4 +2 -1 -5 -9 Trên 3 đến 6 +4 0 | -25 -5 -8 -12 | +4 0 - 4 - 6 -9 -13 -17
" 6" 10 +11 +6 +3 +1 -4 -8 | +14 +9 | 445 +2 -3 -7 -12
+5 0 -3 -5 -10 -14 +5 0 | -45 - T -12 -16 -21
+6 0 -4 -6 -12 -17 +6 0 | -5.5 -9 -15 -20 -26
+7 0 | -45 - 3 -14 -21 +7 0 | -65 -11 -17 -24 -31
— +20 +11 | +55 +2 -5 -13 +25 +16 +8 +3 -4 -12 -21
30 " 50 +9 0 - 5.5 - -9 -16 -24 ` +9 0 - 3 -13 : -20 ` -28 ` -37 su
S0" 120 +37 | +lš | +7§ +2 -8 -18 | +34 | 422 | 411 +4 -6 -16 | -30
“ +12 o | -7.5 -13 -23 -33 +12 o | -11 -18 -28 -38 -52 ' 120 " 180 +32 +15 | +9 +3 -9 -21 | +39 | +25 | +125 | +4 -§ -20 -36
“ +14 o | -9 -15 27 -39 +14 0 | -12.5 -21 -33 -45 -61
+35 +20 | +10 +2 -li -25 +44 +19 |+i45 | +5 -8 -22 -#]
+15 0 -10 -13 -3i -45 +15 0 -14 5 -24 -37 -51 -70
950 " 315 +40 +23 | +115 | +3 -13 -27 | +49 | +32 | +16 +5 -9 -25 -47
“ 7 +17 0 | -11.5 -20 -36 -50 +17 0 | -16 -27 -41 -57 -79 +43 25 | +125 +3 -14 -30 +54 +36 | +15 +7 -10 -26 -51
315 * 400 +18 0 | -125 -22 -39 -55 | +18 0 | -18 -29 46 -62 -87
; +47 +27 |+135 +2 -16 -33 +60 +40 | +20 +5 -10 -27 -55
400 © 300 +20 o | -13.5 -25 -43 -60 | +20 0 | -20 -32 -50 -67 -95
IS
nq IHomel[ Next
Trang 2Tiếp theo bảng 7 : Cấp chính xác 7 và 8
Miền dung sai
Khoảng kích
G7 |H7|J.7|K7|M7|N7|P7 [R7 | s7 | T7 Ì ps Es | Fs | H8|J-8
thiréc (mm)
Ty 1 đến 3
Sai lệch giới han (Lm)
Trên3 đến 6
10
18
24
Trang 3
Khoảng kích
thước (mm)
Miền dung sai
G7 |H7|J-7|K7|M7|N7| P7 [R7 S7 T7 | ps Es | Fs | H8|J-8
Sai lệch giới han (tm)
End
Trang 4
Tiếp theo bảng 7 : Cấp chính xác 9, 10, 11 và 12
Miễn dung sai
Khoảng kích
thước (mmì L Ð9 | E9 | F9 | Ho | 1:9 p10 H10 J,10] Au Bil DI1|HI1|T.LI| B12
Sai léch ai
Trén3 đến 6
+ uw
10
18
24
30
Trang 5
Khoảng kích
thước (mm)
Miễn dung sai
| F9 | H9 | 1:9 |D10 HI0 J;19 | All Bil Cil DI1|H11|J-11 B12
Sai lệch giới han (tum)
Trang 6
Khoảng kích
thước (mm)
TỪ l đến 3
Tiếp theo bảng 7 : Cấp chính xác 13 đến 17
Miễn dung sai
J-13+ | H14* J;14* | HI5°
Sai lệch
Jz15* | Hl6*
iới hạn (uun)
Trén3 đến é
10
18