Phần 1: Dung sai và lắp ghép Phần 2: Kĩ thuật đo và 1 số phần khác về cách ghi độ nhám cũng như các kí hiệu trên bản vẽ của chi tiết .,ngoài ra còn có 1 số câu trắc nghiệm khách quan để tổng hợp
Trang 1H.4.3 Các chỉ tiêu đánh giá
Bảng II-¡ : Độ nhám bề mặt
3 " 20 "10 " 80 " 40
1 ' 008 " 0/04 "04 " 02 0,25
12 ' 0,04 " 0,02 "02 " O]1
<<
Trang 2End
H.4.3 Các chỉ tiêu đánh giá
Bảng II-2 : Các giá trị tiêu chuẩn của Rạ và R;
0,008 0,125 1.25 |} 12,5 | 125 | 1250
0.012 | 0125 1,25 12§ | 125 0.20 2,0 20 200
0.016 | 0,100 | 1,6 16 160 | 0,025 | 0,25 2,5 25 250
0,020 | 020 2,0 20 200 | 0,032 | 0,32 3,2 32 320
0,025 | 0,25 2,5 25 250 | 0,040 | 0.40 4,0 40 400
0,032 | 0,32 3,2 32 320 | 0,050 | 050 5,0 50 500
0,040 | 0,40 4,0 40 400 | 0,063 | 0,63 6.3 63 630
0,050 | 0,50 5,0 50 0,080 | 0,80 8,0 80 800
0,063 | 0,63 6,3 63 0,100 | 1,00 10 100 | 1000
0,080 | 0,80 8,0 80
0.100 | 1,00 10 100
Chú thích : Ưu tiên dùng trị số in đậm
+
Home