Phần 1: Dung sai và lắp ghép Phần 2: Kĩ thuật đo và 1 số phần khác về cách ghi độ nhám cũng như các kí hiệu trên bản vẽ của chi tiết .,ngoài ra còn có 1 số câu trắc nghiệm khách quan để tổng hợp
Trang 1Bang 8 : SAI LECH GIOI HAN CUA TRUC (déi véi kich thuéc tiv 1 d&n 500mm)
Cap chinh xac 4.5
Khoảng kích
thước (mm)
Mi én dung sai
hŠ J5
161 han (1
+ uw
+ uw
Oo) +
Trang 2
Tiép theo bang 8 : Cp chinh xac 4.5
Mién dung sai
Khoảng kích
Sal léch giéi han (uum)
Trang 3
Tiép theo bang § - Cap chinh xac 6 va 7
Mién dung sai
[k6|[m6[n6[ p6 | ró | s6 | tó | e7 [£? [n7] ¡7
Sai lệch giới han ( Lưn)
Khoảng kích
-10 |- 4] 0 +4 |+9 |+i2 |+i6 | +30 [+23 +27 0 |+6 +35
- 18 |-12|-5 -4 |+i [+4 [+8 | +12 |+iÊ +19 -12 | -6 +23
6 “10 -13 |- 5| 0 | +4 |+l0 |+i§ |+i9 | +24 |+^5 +32 0 |+7 _1+5
-22 |-i4|-9 | -45 |+i |+6 [+10] +15 |+i9 23 -15 +23
10 “18 -16 |}- 6] Of +5.5 |+l2 |+iã |+^35 | +29 |+534 +39 0 +51
-27 |-i17|-ll | -5.5 |+i [47 [+12] +15 [423 +28 -18 +33
- 30 |- 7 +6.5 [+15 +21 +28 | +35 |+4l | +45 | _—~
- -33 |-20)-13 | -6.5 |+2 [+48 [+15 | +22 |+^äš +35
24 30
30 40 -25 |- 9] OF +.5 [+15 |425 |+35 | +42 |4+50 +59
_ -4l1 |-235|-l6| -Š5 |+3 [+9 [+17 | +26 [+34 ++2
-30 |-i10[ O | +9.Š |+2i [430 [+39 | +51 [+41 +53
- 49 |-29|-19 | -9.5 |+2 |+il |+230 | +35 |l+62 +78
+43 +59
-36 |- 12 +11 +25 |+35 +45, +59 |+51 +/1
-358 |-34|-22 | -11 |+3 [413 |+^33| +37 l+7§ | +101
Trang 4
Khoảng kích
thước (mm)
Tiếp theo bảng ổ : Cấp chính xác 6 và 7
Miền dung sai
| s6 [h6[ ¡6 [k6[m6|n6[ pó | r6 | s6 | t6 | e7 | £r [n?| ¡7
Sai lệch gidi han (um)
End
Trang 5
Tiép theo bang § : Cap chinh xac 8, 9 va 10
Mién dung sai
Khoảng kích thước (mm) d§ | e§ | f$ | h§ | j.8* x§ | z8 | đ9 | e9 | f9 | h9 |¡,9:[di9
Sai lệch giới han (tum)
Trang 6
Tiếp theo bảng ð : Cấp chinh xac 8 9 và 10
Miễn dung sai
x§ | z8 | d9 | e9 | f9 | h9 |¡9> | aio
Khoảng kích
Trang 7
Khoảng kích
thiféc (mm)
Tiếp theo bảng ö : Cap chinh xac 11 12, 13, 14 va 15
Mién dung sai
cll | dil | hil |i.ui | b12 | h12 | j.12 |hua:
+ ©
6 " 10
10 " 18
is " 30
30
40
50
65
80
Trang 8
Tiếp theo bang § - Cap chính xác 11 12, 13, 14 va 15
Mién dung sai
Khoảng kích
thước (mm) ett | ait | nit | 5.11 | b12 | h12 | j12 [nts
Sai lệch giới han (tum)