1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Công thức hình học 11 nguyễn chí thành

6 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 772,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trên SC lấy điểm K sao cho IK không song song với AC K không trùng với các đầu mút.. Tìm giao điểm E của đường thẳng BC với mặt phẳng IHK Chọn mặt phẳng phụ ABC chứa BC .Ta có H là

Trang 1

Giao của hai mặt phẳng Giao của đường thẳng – mặt phẳng Cách 1: Tìm hai điểm chung phân biệt:

   

       

;

;

chung thường tìm bằng cách kéo dài các cạnh nằm

trên cùng 1 mặt để tìm giao điểm của chúng:

Ví dụ SAC  SBDSO

Cách 1: Để tìm giao d và  P :

 

   

 

   

  

Cách 2: Tìm trong mp  P đường thẳng a

a d  B  d    PB

Cách 2: Nếu hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến nếu có sẽ

song song với hai đường thẳng đó

 

 

   

    / / / / / /

;

a b

 

Ví dụ AB/ /CDSAB  MCDMx/ /AB

GIÁO VIÊN: NGUYỄN CHÍ THÀNH LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN

Ví dụ: Cho hình chóp S ABC Gọi I H, lần lượt là trung điểm của SA AB, Trên SC

lấy điểm K sao cho IK không song song với AC ( K không trùng với các đầu mút) Tìm giao điểm E của đường thẳng BC với mặt phẳng IHK

Chọn mặt phẳng phụ ABC chứa BC Ta có H

là điểm chung thứ nhất của ABC và IHK Trong mặt phẳng SAC, do IK không song

song với AC nên gọi FIKAC Ta có

Suy ra F là điểm chung thứ hai của ABC và

IHK Do đó ABC  IHKHF Trong mặt phẳng ABC, gọi EHFBC, mà

 

HFIHK Vậy EBCIHK

PP: Chỉ ra giao tuyến của hai đường thẳng nằm trên

đường thẳng thứ ba

Ví dụ: Cho tứ diện ABCD Lấy M N P lần lượt trên các , ,

cạnh AB AC BD sao cho , , MN cắt BC tại ,I MP cắt

AD tại J Chứng minh PI NJ CD đồng quy , ,

HD: Trong mặt phẳng BCD, gọi EPICD Ta

chứng minh ,E N J thẳng hàng ,

   1

E PI MPI

E PI CD

E CD ACD





PP: Ta chỉ ra các điểm đó cùng thuộc hai mặt

phẳng:

   

   

   

;

;

, ,

;

A B C

thẳng hàng

Ví dụ: Cho tứ diện ABCD Gọi M N lần lượt là , trung điểm AB CD Mặt phẳng ,    qua MN

   2

J MP MPI

J MP AD

J AD ACD



   3

N MI MPI

N MI AC





Từ      1 , 2 , 3 ta có , ,E J N là điểm chung của hai măt phẳng MPI và ACD nên

chúng thẳng hàng Vậy PI NJ CD đồng quy tại E , ,

cắt AD và BC lần lượt tại P Q, Biết MP cắt NQ tại I Chứng minh ba điểm , , I B D

thẳng hàng. Hướng dẫn

Ta có MP cắt NQ tại I  

I ABD

I MP

     I BD Vậy I , B , D thẳng hàng

x

O

S

M

d

a

Q

P

B

E F

I

H

S

B K

E J

I

A

B

D

C

N M

P

N

M A

B

D

C I

Trang 2

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II

PP: Tìm thiết diện tạo bởi mặt phẳng cắt khối đa diện là

tìm giao điểm của mặt phẳng đó với các mặt của khối đa

diện

Ví dụ: Cho hình chóp S ABCD Gọi ,E F là trọng tâm

của cáctam giác SBC, và SCD M là trung điểm của SA

Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng

MEF Hướng dẫn

Trong mặt phẳng SBC gọi HSEBCvà trong mặt

phẳng SCDgọi NSFCD

Trong mặt phẳng ABCDgọi IACHN Khi đó

Quy tắc 3 điểm: ABBCAC

Quy tắc hình bình hành: ABADAC

Hiệu hai vecto: ABACCB Quy tắc hình hộp: ABADAA'AC' Nếu a b , cùng phương thì ak b Tích vô hướng của hai vecto: a ba b .cos Nếu I là trung điểm AB : IA IB 0 ; MA MB 2MI

ISACSHN

Trong mặt phẳng SHNgọi KEFSI Khi đó KMEF  SAC

Trong mặt phẳng SACgọi PSKSC Khi đó PMEFSC

Trong mặt phẳng SBCgọi RPESB Khi đó RMEFSB

Trong mặt phẳng SCDgọi QPFSD Khi đó QMEFSD

Dựa vào hình vẽ ta có

 Vậy thiết diện là hình tứ giác MRPQ

Nếu G là trọng tâm tam giác thì: GA GB GC  0 ; MA MB MC3MG Nếu G là trọng tâm tứ diện ABCD thì :

GA GB GC  GDMA MB MCMDMG

Nếu ABk AC thì với mọi điểm M ta có:

1

MB k MC MA

k

Sự đồng phẳng của vecto: Ba vecto đồng phẳng nếu giá của chúng cùng song song với một mặt phẳng Để chứng minh vecto đồng phẳng có các PP sau:

- Ba vecto nằm trong 3 mặt phẳng song song thì đồng phẳng

- Nếu một trong 3 vecto bằng 0 thì 3 vecto đồng phẳng

- Nếu hai trong 3 vecto cùng phương thì 3 vecto đồng phẳng

- 3 vecto a b c, , đồng phẳng, ta chỉ ra am bn c

Để chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng hàng ta chỉ ra ABk ACk0

Chứng minh hai đường thẳng song song

Cách 1: / /

/ / / /

a b

b c

a c

Cách 2:    

   

/ /

; / / / /

a b

(Hình 1)

Cách 3: + Định lí giao tuyến của 3 mặt: 3 mặt phẳng cắt

nhau từng đôi một thì 3 giao tuyến song song hoặc trùng

nhau hoặc dùng tính chất trong hình học phẳng: Hai cạnh

đối của hình bình hành, ……, đường trung bình hoặc hệ

quả định lí Talet

Cách 4:    

   

/ / ; / /

/ /

a b

Cách 5:    

   

/ / ; ;

/ /

a b

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Cách 6: Nếu        P / / Q ;   Pa;       Q  b a/ /b (Hình 4) Giáo viên: Nguyễn Chí Thành

A'

B'

D'

A

D

C B

C'

c a

b

Q

P

b

a

Q

P

b a

Q

P

b a

α

P

Q

Trang 3

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II

nhau Cách 1:

     

/ /

/ /

;

a b

Cách 2:  

   / / / / 

a Q

Cách 3:  

 

  / /

a b

 

 

(Hình 3)

Cách 4:

 

   

 

  / /

 

(Hình 4)

Hình 1

Hình 4

Hình 2

Hình 3

Dùng phương pháp phản chứng : Giả sử ,a b không chéo nhau, suy ra

,

a b cùng nằm trên một mặt phẳng

Từ các điều kiện bài cho chỉ ra vô lí

Chứng minh hai đường thẳng

vuông góc

+ Sử dụng kiến thức cấp 2: Góc nội tiếp, Pytago…

+ Chỉ ra góc giữa   0

; 90

a b  + Chỉ ra tích vô hướng a b0 + Nếu a/ /c

a b

b c

 

 + Nếu  

 

a b

+ Nếu  

 

/ /

a b

+ Sử dụng định lí 3 đường vuông góc:

Nếu a là hình chiếu của a lên  P

b P b;   a b a

GIÁO VIÊN NGUYỄN CHÍ THÀNH

Chứng minh hai mặt phẳng song song

Cách 1:

 

 

 

   

/ /

/ /

/ / ,

a b P

c¾t (Hình 1)

Cách 2:    

       

/ /

/ / / /



Cách 3:  

     / /

Hình 1

Hình 2 Đường thẳng vuông góc mặt phẳng

;

,

c¾t

a b a c

(Hình 1)

Cách 2:        

;

Cách 3:        

;

;

b a

P

a

Q

P

a

Q

P

a

b

P

a b

P

Q

a

P

Q

a b

c

P

a

Q

R

P

b

a

Q

P

Trang 4

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II

Cách 4:

/ /

a b

 

Cách 5:  

   / /  

Hình 4

Hình 5

Cách 1:  

     



Cách 2:

 

     

a b

 

Cách 3: Chỉ ra góc giữa  P và  Q bằng 0

90

Hình 1

Hình 2

Góc giữa hai đường thẳng ,a b

Cách 1: Từ điểm O trên a kẻ đường

thẳng c/ /b Khi đó    a b;  a c; 

(Hình 1)

Cách 2:    ; ;

c¾t

a c

(Hình 2)

* Để tính góc  ta thường sử dụng định lí

hàm số sin, cosin; tỉ số lượng giác góc

nhọn hoặc tích vô hướng

90

aP  

Cách 2: Nếu a không vuông góc với  P

thì góc giữa a và  P là góc giữa a

hình chiếu a của a lên  P

;

a b

 

Cách 2:    

   

/ /

0

 



Cách 3:

   

 

 

 

;

(Hình 2)

LỚP TOÁN THẦY THÀNH – NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN – 0975.705.122

P

a

P

Q

a

Q

P

b

a

Q

P

b

a

c

φ

b

a d

c

φ

a'

a

φ P

d a

b

Q

b

φ

Q P

Trang 5

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II

Khoảng cách từ điểm A đến đường

+ Từ A kẻ AHd tại H Khi đó

khoảng cách là AH

+Chuyển về tính gián tiếp qua điểm khác

(Thường là chân đường vuông góc)

+ Sau đó để tính khoảng cách ta dùng

định lí hàm số sin, cosin, Pytago,

Talet…

Hình 2 Hình 1

Hình 3

Phương pháp: Từ A kẻ AH P Khi đó khoảng

cách là AH

+ Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng chứa đường cao:

Từ điểm đó dựng đoạn vuông góc với cạnh đối diện

;

;

d C SAD CK

SA ABCD

d C SAB CH

 (Hình 1) + Nếu điểm cần tính khoảng cách là chân đường vuông góc : Từ chân đường vuông góc ta kẻ vuông góc với

cạnh đối diện tại M , kẻ AHSMkhoảng cách là

AH (Hình 2)

+ Ngoài ra có thể đưa về tính khoảng cách qua các điểm gián tiếp,

Ví dụ: SAABCDvà

2

d B SCD d A SCD

AB CD

d O SCD d A SCD

 

Khoảng cách giữa đường thẳng a

 P với a/ / P

Là khoảng cách từ 1 điểm bất kì trên a

đến  P :

         

/ /

d a P d A P

A a



Khoảng cách hai mặt phẳng xong song Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau

Là khoảng cách từ 1 điểm bất kì trên mặt

phẳng này đến mặt phẳng kia

   

           

/ /



Cách 1: Dùng đường vuông góc chung: Là đường thẳng vuông góc với ,a b cắt ,a b tại A B, Khi đó khoảng cách giữa d a b ; AB

Ví dụ SAABCD với ABCD là hình thoi, thì d SA BD ; SO (Hình 1) Cách 2: + Dựng  P chứa b và  P / /a, dựng a là hình chiếu của a lên  P , dựng B b a, qua B dựng c P , c a A

(Hình 2) Cách 3: Nếu a chéo nhau bab

+ Qua b dựng  Pa, Tìm A a  P , trong  P dựng c qua A và cb tại B (Hình 3)

LỚP TOÁN THẦY THÀNH

NGÕ 58 NGUYỄN KHÁNH TOÀN

0975.705.122

B

S

M

H

H

K

S

O

C B

S

a

P

A

P

Q

O

O

C B

S

a

b c

a'

P

A

B

c

a

b

P

B A

Trang 6

TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II

Các công thức hay dùng trong tam giác

sin sin sin

R

ABC  hay a2 sinR A hay sin

2

a A R

Định lí hàm số cos:

2 2 2 2 cos ; 2 2 2 2 cos ; 2 2 2 2 cos

abcbc A bacac B cabab C

Hoặc

2 2 2

cos

2

b c a

A

bc

 Nếu góc A nhọn thì cosA0, tù thì cosA0

Công thức trung tuyến:

; ;

AB2AC2 2BC MH ( với M là trung điểm BC,H là chân đường cao)

Phân giác trong:

2; 2; 2

S  a hb hc hab Cac Bbc A

4

abc

R

            

Hệ thức lượng hay dùng trong tam giác vuông

+ ABC vuông tại ,A đường cao AH, kẻ HFAC HE; AB:

* AB2 BH BC AC ; 2 CH BC * AB2AC2 BC2;AH2 BH CH

*

;AB AC AH BC

AHABAC  * 1 1

SAB ACAH BC

*CF HBEB HCAH BC * 3BE23CF2 3BC2

* sinC AB cosC AC tanC AB

HÃY LƯU LẠI CÁC CÔNG THỨC NÀY CẦN THẬN

NÓ SẼ GIÚP CÁC EM ÔN THI ĐẠI HỌC HIỆU QUẢ

CHÚC CÁC EM THI TỐT !

á ê

0975.705.122

c

a

b

M H

A

E

C

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ: Cho hình chóp S ABC .. Gọi I H, lần lượt là trung điểm của SA AB, . Trên SC - Công thức hình học 11 nguyễn chí thành
d ụ: Cho hình chóp S ABC .. Gọi I H, lần lượt là trung điểm của SA AB, . Trên SC (Trang 1)
TỔNG HỢP KIẾN THỨC HÌNH HỌC 11 – HỌC KÌ II Các công thức hay dùng trong tam giác - Công thức hình học 11 nguyễn chí thành
11 – HỌC KÌ II Các công thức hay dùng trong tam giác (Trang 6)
S  AB AC  AH BC - Công thức hình học 11 nguyễn chí thành
S  AB AC  AH BC (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w