Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là Câu 2 : Cho các phát biểu sau: 1Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo.. Số phát biểu đún
Trang 1Chinh phục cõu hỏi lớ thuyết ĐẾM mụn Húa học trong đề thi THPT Quốc Gia
-
-DongHuuLee : https://www.facebook.com/donghuu.lee -
DongHuuLee(Chủ biờn)
Cộng tỏc viờn : tập thể học sinh lớp 12 A4 – Trường THPT Cẩm Thủy 1 – Thanh Húa
Ad min :FC – HểA HỌC VÙNG CAO 2017
https://www.facebook.com/groups/210136082530524/
phân tích những con đường tư duy
chinh phục câu vận dụng
lý thuyết đếm
THI THPT QuốC GIA
DongHuuLee (Chủ biờn)
https://www.facebook.com/donghuu.lee
Trang 2Chinh phục cõu hỏi lớ thuyết ĐẾM mụn Húa học trong đề thi THPT Quốc Gia -
câu hỏi Lí THUYếT đếm điển hình TRONG Đề THI thử QuốC GIA 2017
Như quý thầy cụ và cỏc em đó biết, trong đề thi THPT Quốc gia hiện nay, lớ thuyết húa chiếm phần rất lớn điểm của toàn bài thi ( từ 5,0 đến 6 điểm).Trong đú cõu hỏi ĐẾM chiếm một số lượng khụng ớt trong
số cõu hỏi lớ thuyết và cỏc thế hệ học sinh thường mắc sai lầm ở thể lại cõu hỏi này một cỏch đỏng tiếc.Cú nhiều kĩ thuật để chinh phục thể loại cõu hỏi này, nhưng nguyờn tắc chung là :
- Phải nắm chắc lớ thuyết nội dung sỏch giỏo khoa11, 12( ban đầu sẽ chưa nhớ đõu, làm đến chỗ nào quờn mang sỏch ra xem lại , dần dần bạn sẽ nhớ)
- Thường xuyờn, liờn tục sử dụng ph ương phỏp loại trừ.Nhắc lại với cỏc bạn là phải thường xuyờn ,liờn
tục s ử dụng phỏp loại trừ
- Rốn luyện ,thực hành trờn thật nhiều cõu hỏi vỡ “đi một ngày đàng,học một sàng khụn” mà ,phải khụng bạn
Hi vọng tài liệu này sẽ là phương tiện hữu hiệu để bạn chinh phục thể loại cõu hỏi này mà là trợ thủ đắc lực để bạn sở hữu 100% điểm số lớ thuyết trong đề thi Chỳc bạn thành cụng và tỡm thấy nhiều niềm vui trong học tập
Sau đõy chỳng ta sẽ trải nghiệm kĩ thuật thụng qua lời giải của hệ thống cõu hỏi đó được sử dụng trong cỏc kỡ thi của những năm gần đõy để cỏc bạn hỡnh dung rừ hơn quy trỡnh tư duy húa giải thể loại cõu hỏi ĐẾM
-DongHuuLee -
Trang 31
BẢN DEMO
ĐỂ CÓ BẢN FULL VUI LÒNG LIÊN HỆ QUA MESSENGER CỦA DONGHUULEE !!!
(file word chỉ 180k).
Câu 1 : Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1 : 1)
(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3
(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
Câu 2 : Cho các phát biểu sau:
(1)Chất béo là trieste của glyxerol với axit béo
(2)Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
(3) Glucozơ thuộc loại monosaccarit
(4) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol
(5)Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím
(6) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc
Số phát biểu đúng là
Câu 3 : Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:
(a) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(b) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + 2H2O
(c) 3KOH + H3PO4 → K3PO4 + 3H2O
(d) Ba(OH)2 + 2NH4Cl → BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH−
→ H2O là
Câu 4 : Cho các phản ứng sau:
(1) Cu + H2SO4 đặc, nguội (5) Cu + HNO3 đặc, nguội (2) Cu(OH)2 + glucozơ (6) axit axetic + NaOH (3) Gly-Gly-Gly + Cu(OH)2/NaOH (7) AgNO3 + FeCl3
(4) Cu(NO3)2 + FeCl2 + HCl (8) Al + Cr2(SO4)3
Số phản ứng xảy ra ở điều kiện thường ?
Câu 5 : Có các nhận định sau :
1 Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch C dài không phân nhánh
2 Lipit gồm các chất béo ,sáp, steroid, photpholipit,
3 Chất béo là chất lỏng
4 Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là dầu
5 Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
6 Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động vật, thực vật
Số nhận định đúng là
Câu 6 : Cho các phát biểu sau:
(a)Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon
(b)Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm
(c)Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước
(d)Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ
(e)Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm
Trang 4Số phát biểu đúng là
Câu 7 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3
Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư
Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư
Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng
(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt(II) là
Câu 8 : Cho các phát biểu sau:
(a)Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại
(b)Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy (c)Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag
(d)Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe
Số phát biểu đúng là
Câu 9 : Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và
H2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 10 : Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước,không tan trong nước nhưng tan trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d)Tripanmitin, triolein có công thức lần lượt là ( C17H31COO)3C3H5 và (C17H33COO)3C3H5 (e)Thủy phân chất béo thu được sản phẩm luôn chứa ancol
Số phát biểu đúng là ?
Câu 11 : Cho các phát biểu sau :
(1) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol
(2) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(3)Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(4)Trùng ngưng Ű-aminocaproic, thu được policaproamit
(5)Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanine, lysin, axit glutamic
(6)Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
Câu 12 : Cho các phát biểu sau:
(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu
(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu
(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3, thu được kim loại Ag
(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học
(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ
Số phát biểu đúng là
Câu 13 : Cho các phát biểu sau:
Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot
Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu
Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học
Dung dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu
Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
Số phát biểu đúng là
Trang 53
Câu 14 : Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu đúng là:
Câu 15 : Có các chất sau : tơ capron; tơ lapsan; tơ nilon -6,6; protein;sợi bông; amoni axetat; nhựa
novolac Trong các chất trên,có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm –NH-CO- ?
Câu 16 : Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh
(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường axit
(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom
Số phát biểu đúng là
Câu 17 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 18 : Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp các axit béo : axit stearic, axit panmitic, axit oleic.Trong điều
kiện thích hợp,số triglixerit mà gồm ít nhất 2 gốc axit được tạo ra là
Câu 19 : Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
(d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit
(g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là:
Câu 20 : Cho dãy các chất sau : etyl axetat,tristearin,protein,tơ capron,glucozơ,saccarozơ,tinh bột.Số chất
trong dãy bị thủy phân trong môi trường axit là
Câu 21 : Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
(b) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2
(c) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
(d) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl
Trang 6(e) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ
(g) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
Số phát biểu đúng là
Câu 22 : Cho 5 chất: NaOH, HCl, AgNO3, HNO3, Cl2 Số chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
Câu 23 : Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch
H2SO4 loãng là
Câu 24 : Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a)Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn, có vị ngọt,dễ tan trong nước
(b)Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c)Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 , tạo phức màu xanh lam
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit ,chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e)Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(g)Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 ( xúc tác Ni,đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là
Câu 25 : Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và
H2NCH2COOH Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
Câu 26 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH
(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng
(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin
(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic
(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 27 : Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol
(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim
(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(e)Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic
(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
Câu 28 : Cho các dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2
trong môi trường kiềm là
Câu 29 : Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
Trang 75
Câu 30 : Cho các chất sau:
H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y),
C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T)
Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
Câu 31 : Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số
trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 32 : Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch
Fe(NO3)2 là
Câu 33 : Cho các chất : etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, phenyl axetat Trong
các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 34 : Cho các thí nghiệm sau:
(1) Glucozơ + Br2 + H2O
(2) Fructozơ + H2( xt/t0)
(3) Fructozơ + AgNO3/NH3
(4)Glucozơ + AgNO3/NH3
(5) Fructozơ+ Br2 + H2O
(6) Dung dịch saccarozơ + Cu(OH)2
Có bao nhiêu thí nghiệm xảy ra phản ứng?
Câu 35 : Có các phát biểu sau :
(a) Chất béo thuộc loại hợp chất este
(b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
(c)Nhiều este không tan trong nước và nổi lên trên mặt nước do chúng không tạo liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước
(d) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Các phát biểu đúng là?
Câu 36 : Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl
(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4
Số thí nghiệm thu được chất khí là
Câu 37 : Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung
dịch H2SO4 loãng là
Câu 38 : Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong
dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là:
Câu 39 : Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot
(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu
(c)Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học
(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu
(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
Trang 8Số phát biểu đúng là
Câu 40 : Có các dung dịch sau : C6H5-NH3Cl, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH,
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 41 : Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot
(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời
(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3
(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3.Số phát biểu
đúng là
Câu 42 : Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3
(2) Đốt dây Fe trong khí clo dư
(3) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư
(4) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư
(5) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng
(6) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
Câu 43 : Cho các phát biểu sau:
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn
Tinh bột thuộc loại polisaccarit
(d) Thủy phân hoàn toàn abumin của lòng trắng trứng thu được các α -amino axit
(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2
Số phát biểu đúng là
Câu 44 : Cho các chất: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3 Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
Câu 45 : Cho các phát biểu sau:
(a) Axit gluconic được tạo thành từ phản ứng oxi hóa glucozơ bằng nước brom
(b) Trùng ngưng caprolactam tạo ra capron
(c) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ xenlulozơ axetat
(d) Fructozơ là chất kết tinh, không tan trong nước
(e) Mantozơ và saccarozơ là đồng phân của nhau
Số phát biểu đúng là
Câu 46 : Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2 (b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3 (c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3 (g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
Câu 47 : Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic Số chất tác dụng được với NaOH trong
dung dịch là
Trang 97
Câu 48 : Cho dãy các chất: tinh bột, protein, vinyl fomat, anilin, mantozơ Phát biểu nào sau đây đúng khi
nói về các chất trong dãy trên?
A Có 3 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng
B Có 1 chất làm mất màu nước brom
C Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc
D Có 2 chất có tính lưỡng tính
Câu 49 : Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
(d) Cho Fe tác dung với dung dịch Cu(NO3)2
(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 50 : Cho các chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala Số chất phản ứng với Cu(OH)2
trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
Còn rất nhiều !!!