1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHINH PHỤC lí THUYẾT vật lí TRONG kì THI THPT QUỐC GIAThầy Cao Tuấn

75 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có véc tơ cường độ điện trường E thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động của con lắc là cho 1an  1

Trang 1

Tài liệu luyện thi THPT Quốc Gia môn Vật Lí – 2016

CHINH PHỤC

LÍ THUYẾT

VẬT LÍ TRONG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA

Họ tên HS:

SƯU TẦM & BIÊN SOẠN: CAO VĂN TUẤN

https://www.facebook.com/ThayCaoTuan

https://www.facebook.com/ToanLiCaoTuan

Trang 2

CHINH PHỤC LÍ THUYẾT VẬT LÍ TRONG ĐỀ THI THPT QUỐC GIA

* * * * * *

Câu 1: Chọn phát biểu sai Trong dao động cưỡng bức của một hệ

A năng lượng dao động của hệ được bổ sung tuần hoàn nhờ ngoại lực

B dao động riêng tắt dần do lực cản của môi trường

C tần số dao động của hệ bằng tần số của ngoại lực

D biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

Câu 2: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

Câu 3: Chỉ ra câu sai Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì

A biên dộ dao động nhỏ nhất

B dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao động thành phần

C biên độ dao động lớn nhất

D dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần

Câu 4: Một con lắc đơn và một con lắc lò xo treo vào thang máy Khi thang máy đứng yên chúng dao

động cùng chu kì T Cho thang máy chuyển động nhanh dần đều lên trên với gia tốc a = g/2 thì chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo lần lượt là

A 2T ; T

2 B

3T

2 ; T C 2T;

T

2 D

2T

3 ; T

Câu 5: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

A Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

D Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

Câu 6: Chọn câu đúng nhất về dao động điều hoà

A ở vị trí biên, vận tốc có độ lớn cực tiểu

B li độ là hàm bậc nhất của thời gian

C tần số dao động phụ thuộc cách kích thích

D ở VTCB, gia tốc cực đại

Câu 7: Một vật đang dao động điều hòa Tại vị trí thế năng = 1/2 động năng, gia tốc của vật có độ lớn nhỏ

hơn gia tốc cực đại

A 2 lần B 2 lần C 3 lần D 3 lần

Câu 8: Khi con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ nhỏ

A tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hòn bi lớn nhất

C tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hòn bi nhỏ nhất

B tại vị trí cân bằng lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hòn bi lớn nhất

D tại vị trí biên lực căng dây nhỏ nhất, gia tốc của hòn bi nhỏ nhất

Câu 9: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ

B Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

C Động năng biến đổi tuần hoàn cùng chu kỳ với vận tốc

D Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

Câu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T, ở thời điểm ban đầu t0 = 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t = T/4 là

A A B 2A C A/4 D A/2

CHUYÊN ĐỀ 1: DAO ĐỘNG CƠ

Trang 3

Câu 11: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì số

lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian

Câu 12: Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A mà không chịu tác dụng của ngoại lực B với tần số bằng tần số dao động riêng

C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

Câu 13: Trong dao động điều hòa, độ lớn gia tốc của vật

A giảm khi vận tốc của vật tăng

B tăng hay giảm tuỳ thuộc vào vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ

C không thay đổi

D tăng khi vận tốc của vật tăng

Câu 14: Chọn câu đúng Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số

A giá trị cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha

B giá trị cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha

C có giá trị cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha 

2

D giá trị bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần

Câu 15: Quả cầu khi gắn vào lò xo có độ cứng k thi nó dao động với chu kỳ là T Hỏi phải cắt lò xo trên

thành bao nhiêu phần bằng nhau để khi treo quả cầu vào mỗi phần, thì chu kỳ dao động có giá trị

T T / 4 Cho biết độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài của nó

A Cắt là 12 phần B Cắt là 8 phần C Cắt là 16 phần D Cắt là 4 phần

Câu 16: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là ℓ, mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là

Câu 17: Một vật dao động điều hòa, câu khẳng định nào sau đây là đúng?

A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

B Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng

C Khi vật qua vị trí biên vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0

D Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc và gia tốc đều cực đại

Câu 18: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

B Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

C khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

D Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

Câu 19: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

D Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi

trường)?

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

C Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

D Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây

Câu 21: Trong dao động điều hòa của một chất điểm với gốc tọa độ chọn ở vị trí cân bằng, lực phục hồi

của chất điểm có độ lớn bằng 0 khi nó đang

A ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ B ở vị trí mà gia tốc có độ lớn cực đại

C ở vị trí biên D đi qua vị trí cân bằng

Câu 22: Trong dao động điều hòa thì

A quỹ đạo là một đoạn thẳng B lực phục hồi là lực đàn hồi

C gia tốc biến thiên điều hòa D gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

Trang 4

Câu 23: Người đánh đu là

A dao động tự do B dao động duy trì

C dao động cưỡng bức cộng hưởng D không phải là một trong 3 loại dao động trên

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học xảy ra hiện tượng cộng hưởng không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác dụng lên

hệ ấy

B Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động riêng của hệ

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

Câu 25: Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B lực tác dụng có độ lớn cực đại

C lực tác dụng đổi chiều D lực tác dụng bằng không

Câu 26: Một con lắc lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m Hệ dao động với biên độ A Giá

trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là

Câu 28: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động

điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trườ ng tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì Tbằng

Câu 29: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt

là 10 cm và 6 cm Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây?

A 14 cm B 10 cm C 17cm D 4 cm

Câu 30: Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động với

biên độ 5cm thì nó dao động với tần số f = 2Hz Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 15cm thì tần

số dao động của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A 8Hz B 2Hz C 6Hz D 2/3 Hz

Câu 31: Khi một vật dao động điều hòa thì

A vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

B lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

C gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

D lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Câu 32: Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và

mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

Câu 33: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

A với tần số bằng tần số dao động riêng B với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

C mà không chịu ngoại lực tác dụng D với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

Câu 34: Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật

A Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại

B Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại

C Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động

D Li độ dao động điều hòa của vật biến thiên theo định luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian

Trang 5

Câu 35: Hai dao động điều hòa có cùng pha dao động Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về li độ của

chúng?

A Luôn luôn bằng nhau B Luôn luôn cùng dấu

C Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu D Luôn luôn trái dấu

Câu 36: Một vật đang dao động tự do thì bắt đầu chịu tác dụng của một lực cản có độ lớn không đổi Vật

sẽ

A bắt đầu dao động với biên độ giảm dần

B dao động ở trạng thái cộng hưởng

C thực hiện dao động cưỡng bức

D chuyển sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kì mới

Câu 37: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng Trong dao động điều hòa li

độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

A cùng pha B cùng biên độ C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

Câu 38: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là

A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần s ố góc dao động riêng

B chu kỳ lực cưỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng

C biên độ lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng

D tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

Câu 39: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng là m, dao động điều hòa v ới biên độ A, năng lượng

dao động là W Khi vật có thế năng = 1/3 động năng thì vận tốc của nó có giá trị

Câu 40: Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn phụ thuộc vào

A năng lượng kích thích dao động B biên độ dao động

C khối lượng của con lắc D Chiều dài của con lắc

Câu 41: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu kỳ T

Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

A A B A 2 C 3A/2 D A 3

Câu 42: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

B tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian

C cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kì

D làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

Câu 43: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến thiên

A cùng pha gia tốc B nhanh pha hơn li độ

C cùng pha li độ D chậm pha li độ

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x = Acos(t + ), sau một chu

kì thì

A vật lại trở về vị trí ban đầu B gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C li độ vật không trở về giá trị ban đầu D vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

Câu 45: Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào tắt dần nhanh là có lợi?

A Dao động của quả lắc đồng hồ

B Dao động của khung xe khi qua chỗ đường mấp mô

C Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

D Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm

Câu 46: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt Nếu chọn gốc toạ độ

O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật

A ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

B ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

C qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox

D qua vị trí cân bằng O cùng chiều dương của trục Ox

Trang 6

Câu 47: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sau thời gian T

4, vật đi được quãng đường bằng A

B Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A

C Sau thời gian T

2 vật đi được quãng đường bằng 2A

D Sau thời gian T

8 , vật đi được quãng đường bằng 0,5

Câu 48: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

B kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

C tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động

D tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu

kỳ

Câu 49: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học?

A Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian

C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

D Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng

Câu 50: Chọn câu đúng

A Trong dao động điều hòa lực hồi phục luôn hướng về VTCB và tỉ lệ với li độ

C Năng lượng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ của hệ

B Chuyển động của con lắc đơn luôn coi là dao động tự do

D Dao động của con lắc lò xo là dao động điều hòa chỉ khi biên độ nhỏ

Câu 51: Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA Đóng một cái đinh I ở ngay điểm chính

giữa M của dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc là

A dao động tuần hoàn với chu kỳ T 2 l 2l

Câu 52: Trong dao động điều hòa

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc

B gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha 

2 so với vận tốc

C gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc

D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha 

2 so với vận tốc

Câu 53: Trong dao động điều hòa

A gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ

B gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ

C gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha 

2 so với li độ

D gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha 

2 so với li độ

Trang 7

Câu 54: Dao động cưỡng bức có

A tần số dao động không phụ thuộc vào tần số của ngo ại lực

B năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực

C biên độ dao động chỉ phụ thuộc tần số ngoại lực

D chu kì dao động bằng chu kì biến thiên của ngoại lực

Câu 55: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng của vật

dao động điều hoà luôn bằng

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

B Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

C Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

D Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 57: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều

C Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược pha

D Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng pha

Câu 58: Pha của dao động được dùng để xác định

A tần số dao động B trạng thái dao động

C biên độ dao động D năng lượng dao động

Câu 59: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa?

A Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

B Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB

C Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên

D Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB

Câu 60: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l, quả nặng có khối lượng m và mang điện tích q Biết

E

q mg Khi không có điện trường con lắc dao động điều hoà với chu kì T0 Nếu cho con lắc dao động điều hoà trong điện trường giữa hai bản tụ điện phẳng có véc tơ cường độ điện trường E thẳng đứng hướng xuống thì chu kì dao động của con lắc là (cho 1an  1 na nếu a1)

Câu 61: Vận tốc trong dao động điều hoà đạt giá trị cực đại khi

A li độ của vật dương B gia tốc của vật bằng 0

C gia tốc cực đại D li độ của vật bằng A

Câu 62: Đối với cùng một hệ dao động thì ngoại lực trong dao động duy trì và trong dao động cưỡng bức

Câu 63: Dao động tự do là dao động có

A chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ

B chu kì không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài

C chu kì không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài, chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ

D chu kì phụ thuộc vào đặc tính của hệ và phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài

Câu 64: Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang Chu

kỳ dao động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T1 và khi

xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T2, xe chuyển thẳng đều là T3 Biểu thức nào sau đây là

đúng?

A T2 < T1 < T3 B T2 = T1 = T3 C T2 = T3 > T1 D T1 = T2 < T3

Trang 8

Câu 65: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số góc, khác pha là dao

động điều hòa có đặc điểm nào sau đây?

A Tần số dao động tổng hợp khác tần số của các dao động thành phần

B Chu kì dao động bằng tổng các chu kì của hai dao động thành phần

C Pha ban đầu phụ thuộc vào pha ban đầu của hai dao động thành phần

D Biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần

Câu 66: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

C tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 67: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của vận tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là

A đoạn thẳng B đường hình sin C đường elip D đường parabol

Câu 68: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài con lắc không đổi) thì

tần số dao động điều hòa của nó sẽ

A không đổi vì chu kì của dao động điều hòa không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C tăng vì tần số dao động điều hòa tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D tăng vì chu kì dao động điều hòa của nó giảm

Câu 69: Gia tốc trong dao động điều hòa

A đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng

B biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ T

2

C đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí biên

D luôn luôn không đổi

Câu 70: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cản của môi trường

B Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ

C Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hoà tác dụng lên

hệ ấy

D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy

Câu 71: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

B Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

C Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

Câu 72: Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T0 tại mặt đất Chu kì dao động của con lắc đơn tại độ cao h so với mặt đất là

Câu 74: Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k ở nơi có gia tốc trọng tr ường g làm

lò xo dãn ra một đoạn l Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng rồi thả nhẹ Chu kì biến

thiên của động năng có thể tính theo biểu thức nào trong các biểu thức sau đây?

Câu 75: Một vật dao đ ộng điều hòa có năng lượng toàn phần là W Kết luận nào sau đây sai?

A Tại vị trí bất kì, động năng lớn hơn W

B Tại vị trí cân bằng động năng bằng W

Trang 9

C Tại vị trí bất kì, tổng động năng và thế năng bằng W

D Tại vị trí biên thế năng bằng W

Câu 76: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động

Câu 77: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu tăng

độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D giảm 4 lần

Câu 78: Con lắc lò xo gồm một vật m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m

một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kỳ dao động của chúng

A giảm đi 3 lần B tăng lên 2 lần C tăng lên 3 lần D giảm đi 2 lần

Câu 79: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

Câu 80: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8 cos(t + 

4) (x tính bằng

cm, t tính bằng s) thì

A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B chu kì dao động là 4s

C chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Câu 81: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động

điều hòa với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hòa với chu kì T bằng

A T 2 B T

2T

3 D 2T

Câu 82: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức

Câu 83: Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi

A vận tốc của vật giá trị cực tiểu B vật ở vị trí có li độ bằng không

C vật ở vị trí có li độ cực đại D vật ở vị trí có pha ban dao động cực đại

Câu 84: Gắn lần lượt hai quả cầu vào một lò xo và cho chúng dao động Trong cùng một khoảng thời

gian t, quả cầu m1 thực hiện 20 dao động còn quả m2 thực hiện 40 dao dộng Hãy so sánh m1 và m2

A

4

1 2

m

2

1 2

m

Câu 85: Chọn câu sai

A Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

C Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian

D Dao động cưỡng bức là điều hòa

Câu 86: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

A khối lượng của con lắc B biên độ dao động của con lắc

C cách kích thích con lắc dao động D vị trí của con lắc đang dao động

Câu 87: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

A biên độ và gia tốc B li độ và tốc độ

Câu 88: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

Trang 10

B Chuyển động của vật là một dao động điều

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

D Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

Câu 89: Nếu một vật dao động điều hòa động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số f, tần số

dao động của vật là

A 2f B 0,5.f C f D 4f

Câu 90: Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là

A đường elip B đường hình sin C đoạn thẳng D đường parabol

Câu 91: Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

A 2f1 B f1 C 4f1 D f1

4

Câu 92: Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao động tổng

hợp không phụ thuộc

A Độ lệch pha của hai dao động hợp thành

B Biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

D Tần số chung của hai dao động hợp thành

Câu 93: Một con lắc gồm vật năng treo dưới một lò xo có chu kỳ dao động là T Chu kỳ dao động của

con lắc đó khi lò xo bị cắt bớt chỉ bằng 1/4 ban đầu là T Chọn đáp án đúng trong những đáp án sau?

Câu 94: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó

B Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động

C Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ

D Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng

Câu 95: Nếu hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng

A luôn luôn cùng dấu

B đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ

C bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ

D trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau

Câu 96: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

A Khối lượng của con lắc

B Biên độ dao động của con lắc

C Tỉ số trọng lượng và khối lượng của con lắc

D Điều kiện kích thích ban đầu của con lắc dao động

Câu 97: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

C Vật không chịu tác dụng của lực nào cả

D Trong quá trình dao động vận tốc của vật đạt cực đại

Câu 99: Chọn phát biểu sai về dao động tuần hoàn

A là dao động mà trạng thái dao động được lặp lại như cũ sau nhưng khoảng thời gian không đổi

B là chuyển động được lặp lại liên tiếp và mãi mãi

C giai đoạn giữa 2 dao động mà trạng thái dao động lặp lại đúng như trước là một dao động toàn phần

D thời gian để thực hiện một dao động toàn phần là một chu kì

Trang 11

Câu 100: Chọn câu sai?

A Thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là chu kì

B Khoảng thời gian mà trạng thái dao động của vật trở lại trạng thái ban đầu là một chu kì

C Tần số của vật là số dao động thực hiện trong một đơn vị thời gian

D Tần số tăng thì chu kì vật giảm

Câu 101: Khi thay đổi kích thích ban đầu thì đại lượng nào sau đây thay đổi

A tần số và biên độ B pha ban đầu và biên độ

Câu 102: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(t + ) Pha ban đầu của vật là

A   B  C  D

2

Câu 103: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(t + ) + 1(cm) VTCB của vật

A tại x = 0 B tại x = 1cm C tại x = -1cm D tại x = 5cm

Câu 104: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và li độ là một

C đường elip D đường hình sin

Câu 105: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa lực hồi phục và gia tốc là một

A đường thẳng dốc xuống B đường thẳng dốc lên

C đường elip D đường hình sin

Câu 106: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì lực đóng vài trò là lực hồi phục là

A lực đàn hồi của lò xo B lực quán tính của vật

C tổng hợp lực đàn hồi và trọng lực D trọng lực

Câu 107: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo treo thẳng đứng, lực đàn hồi của lò xo đổi chiều khi

A vật ở vị trí cao nhất B vật ở vị trí thấp nhất

C vật qua VTCB D vị trí lò xo không biến dạng

Câu 108: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A Mối

liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t là

Câu 109: Con lắc đơn dài l, khối lượng vật m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lực

đóng vai trò là lực hồi phục có giá trị là

Câu 110: Chọn phát biểu đúng? Gia tốc của con lắc đơn dao động điều hòa

A gồm gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến

B luôn hướng về VTCB

C luôn ngược tỉ lệ với li độ và ngược pha với li độ

D bằng 0 tại VTCB

Câu 111: Khi đặt một con lắc đơn trong một thang máy So với khi thang máy đứng yên thì khi thang

máy chuyển động theo phương thẳng đứng lên trên chậm dần đều có gia tốc thì chu kì con lắc

Câu 112: Một con lắc đơn đặt trong một điện trường đều có các đường sức từ theo phương thẳng đứng

hướng lên So với khi quả cầu không tích điện khi ta tích điện âm cho quả cầu thì chu kì con lắc sẽ

A tăng B giảm C tăng rồi giảm D không đổi

Câu 113: Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

A xác định chu kì dao động B xác định chiều dài con lắc

C xác định gia tốc trọng trường D khảo sát dao động điều hòa của một vật

Câu 114: Thế năng của con lắc lò xo treo thẳng đứng

A chỉ là thế năng đàn hồi B cả thế năng trọng trường và đàn hồi

C chỉ là thế năng trọng trường D không có thế năng

Câu 115: Biểu thức cơ năng của con lắc đơn dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g và

2 0 2

SW

2

ml g

2 0 2

SW

2

mg l

2 0

SW2

ml l

Trang 12

Câu 116: Chọn phát biếu sai? Trong dao động của vật chịu lực cản nhỏ không đổi

A Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Chu kì giảm dần theo thời gian

C Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian

D Lực cản luôn sinh công âm

Câu 117: Coi môi trường tạo nên lực cản cũng thuộc về hệ dao động thì dao động của vật có thể coi là

C dao động duy trì D dao động cưỡng bức

Câu 118: Hai con lắc làm bằng hai hòn bi có bán kính bằng nhau, treo trên hai sợi dây có cùng chiều dài

Khối lượng của hai hòn bi là khác nhau Hai con lắc cùng dao động trong một môi trường với cùng biên

độ Thì con lắc nào tắt nhanh hơn?

A Con lắc nhẹ B Con lắc nặng C Tắt cùng lúc D Chưa thể kết luận

Câu 119: Dao động của hệ được bù vào năng lượng đã mất sau một chu kì là

A dao động duy trì B dao động cưỡng bức

C dao động điều hòa D dao động tắt dần

Câu 120: Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến

điểm cao nhất thì người mẹ lại đẩy một cái Đây là dao động gì?

C Dao động cộng hưởng D Dao động cưỡng bức

Câu 121: Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc

A cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian B năng lượng truyền cho vật để vật dao động

C đặc tính của hệ dao động D cách kích thích vật dao động

Câu 122: Giảm xóc của ôtô là áp dụng của

A dao động tắt dần B dao động tự do C dao động duy trì D dao động cưỡng bức

Câu 123: Xét hai dao động cùng phương, cùng tần số Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào

yếu tố nào?

A biên độ dao động thứ nhất B biên độ dao động thứ hai

Câu 124: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

Câu 125: Chọn câu Đúng Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta

A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu

kỳ

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

Trang 13

Câu 1: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ

học nào sau đây?

A Sóng cơ học có chu kì 3,0 ms B Sóng cơ học có chu kì 3,0 s

C Sóng cơ học có tần số 12 Hz D Sóng cơ học có tần số 40 kHz

Câu 2: Điều nào sau đây là chưa đúng khi nói về những đặc trưng sinh lí của âm?

A Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm như biên độ, tần số và các thành phần cấu tạo của âm

B Ngưỡng nghe không phụ thuộc vào tần số âm

C Độ to của âm nó phụ thuộc vào mức cường độ âm

D Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm

Câu 3: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

A gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

B gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

D trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 4: Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

A tần số của nó không thay đổi B bước sóng của nó không thay đổi

C chu kì của nó giảm D chu kì của nó tăng

Câu 5: Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường?

A Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn

B Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường

C Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng

D Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh

Câu 6: Hãy chọn câu đúng? Sóng phản xạ

A luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

B luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

C ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do

D cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cản tự do

Câu 7: Chỉ ra câu sai? Âm LA của một cái đàn ghita và một cái kèn có thể cùng

A tần số B đồ thị dao động C cường độ D mức cường độ

Câu 8: Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

A Cùng biên độ, cùng tần số B Cùng tần số

C Cùng bước sóng trong một môi trường D Cùng biên độ

Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng?

A Có thể quan sát được hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây dẻo, có tính đàn hồi

B Hình ảnh sóng dừng là những bụng sóng và nút sóng cố định trong không gian

C Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng một nửa bước sóng 

D Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng kế tiếp bằng bước sóng 

Câu 10: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên

đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu

A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng

Câu 11: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố

định thì tại B sóng tới và sóng phản xạ

A lệch pha với nhau là /4 B vuông pha với nhau

C cùng pha D ngược pha với nhau

Câu 12: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng  Quan sát tại 2 điểm A và B trên dây, người ta thấy A là nút và B cũng là nút Xác định số nút và số bụng trên đoạn AB (kể cả A và B)

A số nút = số bụng = 2.(AB/) + 0,5 B số nút + 1 = số bụng = 2.(AB/) + 1

C số nút = số bụng + 1 = 2.(AB/) + 1 D số nút = số bụng = 2.(AB/) + 1

CHUYÊN ĐỀ 2: SÓNG CƠ HỌC

Trang 14

Câu 13: Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn D Biết

tần số f, bước sóng và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao

động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uMacos 2( ft) thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là

Câu 14: Sóng ngang là sóng có phương dao động

A trùng với phương truyền sóng B nằm ngang

C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng

Câu 15: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng âm trong không khí là sóng ngang

B Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

C Sóng âm trong không khí là sóng dọc

D Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

Câu 16: Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi cố định khi

A chiều dài của dây bằng 1/3 bước sóng

B chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng

C chiều dài bước sóng gấp đôi chiều dài của dây

D chiều dài bước sóng bằng một số lẻ chiều dài của dây

Câu 17: Hãy chọn câu đúng? Sóng dừng là

A sóng không lan truyền nữa khi bị một vật cản chặn lại

B sóng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định

C sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

D sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

Câu 18: Vận tốc truyền sóng trong môi trường phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

C Năng lượng của sóng D Tần số của sóng

Câu 19: Nguồn sóng O có phương trình dao động là uacost Phương trình nào sau đây đúng với

phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OMd theo chiều + của phương truyền sóng

Câu 20: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải

A giảm lực căng dây gấp hai lần B tăng lực căng dây gấp bốn lần

C tăng lực căng dây gấp hai lần D giảm lực căng dây gấp bốn lần

Câu 21: Vận tốc âm thanh không phụ thuộc vào

C nhiệt độ của môi trường D tính đàn hồi của môi trường

Câu 22: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha nhau

bằng

A một phần tư bước sóng B một bước sóng

Câu 23: Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Trên dây có 1 bụng sóng

Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi Tần số của sóng là

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

Trang 15

B Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động bé tạo thành các vân cực tiểu

C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động bé

Câu 25: Sóng dọc truyền được trong các môi trường

A rắn, lỏng B khí, rắn C lỏng và khí D rắn, lỏng, khí

Câu 26: Khi có hiện tượng giao thoa của sóng nước với hai nguồn dao động ngược pha thì những điểm

nằm trên đường trung trực sẽ

A Đứng yên B Dao động với biên độ nhỏ nhất

C Dao động với biên độ lớn nhất D Dao động với biên độ bất kỳ

Câu 27: Một sợi dây chiều dài l căng ngang, hai đầu cố định Trên dây đang có sóng dừng với n bụng

sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v Khoảng th ời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?

A Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian

B Sóng cơ học là sự lan truyền của pha dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất

C Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian

D Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong môi trường vật chất

Câu 29: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

Câu 30: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về năng lượng âm?

A Năng lượng âm tỉ lệ với bình phương biên độ sóng

B Đơn vị cường độ âm là W/m2

C Mức cường độ âm L = lg I

I0 Trong đó I là của cường độ âm; I0 là cường độ âm chuẩn

D Đơn vị cường độ âm là Ampe

Câu 31: Độ to của âm phụ thuộc vào

A tần số và biên độ âm B tần số và mức cường độ âm

C vận tốc truyền âm D bước sóng và năng lượng âm

Câu 32: Có sóng dừng trên một sợi dây thì khoảng cách giữa hai bụng sóng gần nhau nhất bằng

A nửa bước sóng B bước sóng C hai bước sóng D một phần tư bước sóng

Câu 33: Sóng âm

A truyền được trong chân không

B không truyền được trong chân không

C truyền trong không khí nhanh hơn trong nước

D truyền trong nước nhanh hơn trong sắt

Câu 34: Khi một nhạc cụ phát ra âm của nốt La3 thì người ta đều nghe được nốt La3 Hiện tượng này có

được là do tính chất nào sau đây? Chọn tính chất đúng

A Trong một môi trường, vận tốc truyền sóng âm có gía trị như nhau theo mọi hướng

B Khi sóng truyền qua, mọi phần tử của môi trường đều dao động với cùng tần số bằng tần số của nguồn

C Trong quá trình truyền sóng âm, năng lượngcủa sóng được bảo toàn

D Trong quá trình truyền âm năng lượng và vận tốc không đổi

Câu 35: Một sóng cơ học có bước sóng  truyền theo một đường thẳng từ điểm M đến điểm N Biết

MNd Độ lệch pha  của dao động tại hai điểm M và N là

Câu 36: Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc đặc tính vật lí của âm là

A biên độ B biên độ và tần số C năng lượng âm D tần số

Trang 16

Câu 37: Khi có sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng

A hai lần độ dài của dây B hai lần khoảng cách giữa hai nút gần nhau nhất

C độ dài của dây D khoảng cách giữa hai bụng gần nhau nhất

Câu 38: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương

trình u = Acost Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

A một số nguyên lần bước sóng B một số lẻ lần bước sóng

C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số nguyên lần nửa bước sóng

Câu 39: Điều nào sau đây nói về sóng âm là không đúng?

A Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền được trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không

B Sóng âm nghe được là sóng có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz

C Sóng âm không truyền được trong chân không

D Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt độ môi trường

Câu 40: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai

nguồn dao động

A cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

B cùng tần số, cùng phương

C có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

D cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 41: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?

A Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục

B Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng

C Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

Câu 42: Mức cường độ âm tăng 30 dB thì cường độ âm tăng bao nhiêu?

Câu 43: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về bước sóng?

A Quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian

B Đối với một môi trường nhất định, bước sóng tỉ lệ nghịch với tần số của sóng

C Những điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng trên phương truyền sóng thì dao động cùng pha với nhau

D Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng

Câu 44: Sóng ngang truyền được trong các môi trường

A rắn, lỏng B lỏng và khí C khí, rắn D rắn và trên mặt môi trường lỏng

Câu 45: Điều nào sau đây nói về sóng dừng là không đúng?

A Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng /2

B Trong hiện tượng sóng dừng, sóng t ới và sóng phản xạ của nó thỏa mãn điều kiện nguồn kết hợp nên chúng giao thoa nhau

C Sóng dừng là sóng có các bụng và các nút cố định trong không gian

D Khoảng cách giữa hai bụng hoặc hai nút liên tiếp bằng bước sóng

Câu 46: Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm

ban đầu thì mức cường độ âm

A tăng thêm 10 dB B tăng thêm 10 B C giảm đi 10 B D giảm đi 10 dB

Câu 47: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

A một số nguyên lần bước sóng B một nửa bước sóng

C một bước sóng D một phần tư bước sóng

Câu 48: Cho một sóng ngang có phương trình sóng là 5cos 2

Câu 49: Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ học cùng pha, một điểm có biên độ cực tiểu khi

A hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau

B hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng

C hiệu đường đi từ hai nguồn đến nó bằng số nguyên lẻ lần nửa bước sóng

D hai sóng tới điểm đó vuông pha nhau

Trang 17

Câu 50: Một dây đàn dao động phát ra âm cơ bản có bước sóng trong không khí là λ Cũng với dây đàn

đó nhưng để phát ra âm cơ bản có bước sóng λ/2 thì sức căng dây tăng hay giảm bao nhiêu lần

Câu 51: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có cùng phương trình dao

động u0 A cost đặt ở S1, S2 Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn S1S2

Câu 52: Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?

A Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

B Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2

C Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2

D Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản

Câu 53: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?

A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Tai người nghe và giây thần kinh thị giác

C Môi trường truyền âm và tai người nghe D Nguồn âm và tai người nghe

Câu 54: Khi biên độ của sóng giảm một nửa, năng lượng do sóng truyền tăng hay giảm bao nhiêu lần

A tăng gấp đôi B tăng 4 lần C không thay đổi D giảm 4 lần

Câu 55: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do

A độ cao và độ to khác nhau

B số lượng và cường độ các họa âm trong chúng khác nhau

C tần số khác nhau

D số lượng họa âm trong chúng khác nhau

Câu 56: Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn

bước sóng?

A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe

B Sóng gặp khe rồi dừng lại

C Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới

D Sóng gặp khe phản xạ trở lại

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Về bản chất vật lý thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ

B Dao động âm nghe được có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz

C Trong chất khí sóng âm là sóng dọc, trong chất rắn gồm cả sóng dọc và sóng ngang

D Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được

Câu 58: Cường độ âm thanh được xác định bằng

A áp suất tại điểm của môi trường mà sóng âm truyền qua

B bình phương biên độ dao động của các phần tử môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua)

C năng lượng mà sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng)

D cơ năng toàn phần của các phần tử trong một đơn vị thể tích của môi trường tại điểm mà sóng

âm truyền qua

Câu 59: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và

S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay

đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

A dao động với biên độ cực tiểu

B dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại

C không dao động

D dao động với biên độ cực đại

Câu 60: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợ p, dao động

cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acost và uB = acos(t +) Biết vận tốc và biên độ sóng

do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng

do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

Câu 61: Trong hiện tượng giao thoa gây bởi hai nguồn kết hợp dao động đồng pha, những điểm dao

động với biên độ cực tiểu (đứng yên) có hiệu đường đi bằng

Trang 18

A một số lẻ lần bước sóng B một số nguyên lần nửa bước sóng

C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số nguyên lần bước sóng

Câu 62: Trong các nhạc cụ, hộp đàn, than kèn, sáo có tác dụng

A làm tăng độ cao và độ to của âm

B vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm động năng nhạc cụ đó phát ra

C giữ cho âm phát ra có tần số ổn định D lọc bớt tạp âm và tiếng ồn

Câu 63: Một sóng âm có tốc độ truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và

1452m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì tần số của nó sẽ

A tăng 4 lần B giảm 4 lần C giảm 4,4 lần D không đổi

Câu 64: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì

A tất cả các điểm của dây đều dừng dao động

B nguồn phát sóng dừng dao động

C trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên

D trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới thì dừng lại

Câu 65: Chọn câu sai

A Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz là sóng hạ âm

B Sóng âm chỉ truyền được trong môi trường khí và lỏng

C Sóng âm và sóng cơ học có cùng bản chẩt vật lý

D Vận tốc truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ

Câu 66: Hai sóng kết hợp dao động cùng tần số nhưng ngược pha thì sóng tổng hợp

A đứng yên không dao động B dao động với biên độ có giá trị trung bình

C dao động với biên độ bé nhất D dao động với biên độ lớn nhất

Câu 67: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì không

đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là

C âm mà tai người nghe được D nhạc âm

Câu 68: Trong hiện tượng giao thoa trên mặt nước nằm ngang của hai sóng cơ học được truyền đi từ hai

nguồn A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là

A /4 B /2 C  D bội số của /2

Câu 69: Độ cao của âm phụ thuộc vào

A năng lượng âm B tần số C biên độ D vận tốc truyền âm

Câu 70: Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng sóng?

A Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng

B Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường truyền sóng

C Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là năng lượng bảo toàn

D Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

Câu 71: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào

A Môi trường truyền sóng

B Phương dao động của phần tử vật chất

C Vận tốc truyền sóng

D Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng

Câu 72: Chọn phát biểu sai? Trong sóng cơ học thì

A được tạo thành nhờ lực liên kết của các phần tử môi trường truyền dao động

B không truyền được trong chân không

C phần tử ở xa tâm dao động thì dao động nhanh pha hơn

D khi lan truyền thì mang theo năng lượng

Câu 73: Nếu lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng nén giãn thì môi trường truyền là

A sóng ngang B cả sóng ngang và sóng dọc

Câu 74: Nhận xét nào sau đây là đúng đối với quá trình truyền sóng

A Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng

B Năng lượng sóng càng giảm khi sóng truyền đi càng xa nguồn

C Pha dao đông không đổi trong quá trình truyền sóng

D Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào tần số của sóng

Trang 19

Câu 75: Chọn phát biểu sai?

A Chu kì và tần số phụ thuộc vào môi trường sóng

B Biên độ sóng là biên độ tại mỗi điểm trong không gian sóng

C Năng lượng sóng tỉ lệ với bình phương biên độ sóng

D Tốc độ truyền sóng chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường

Câu 76: Chọn câu trả lời đúng Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc

trưng của sóng không thay đổi

Câu 77: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Tần số sóng B Bản chất của môi trường truyền sóng

C Biên độ của sóng D Bước sóng

Câu 78: Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng sóng trong một môi trường lí tưởng

A Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi

B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

C Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ

D Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ

Câu 79: Chọn phát biểu sai khi nói về sự giao thoa sóng?

A Là hiện tượng hai hay nhiều sóng kết hợp gặp nhau tại những điểm xác định, luôn luôn làm tăng cường hoặc làm yếu nhau

B Điều kiện giao thoa sóng phải xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp

C Sóng tổng hợp tại một điểm bằng tổng hợp dao động của hai thành phần do hai nguồn truyền đến

D Biên độ tổng hợp chỉ phụ thuộc vào biên độ của các thành phần

Câu 80: Chọn phát biểu sai? Sự nhiễu xạ sóng

A là hiện tượng khi gặp vât cản sóng đi lệch khỏi phương truyền thẳng và đi vòng qua vât cản

B là hiện tượng khi gặp vât cản và sóng bị phản xạ trở lại

C Nếu sóng đi qua khe hẹp mà khoảng cách khe nhỏ hơn bước sóng thì khe trở thành một nguồn phát sóng thứ cấp

D Bước sóng càng lớn thì càng dễ quan sát hiện tượng nhiễu xạ

Câu 81: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha Ta

quan sát được hệ các vân đối xứng Nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi thì

A Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi

B Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, vị trí các vân không đổi nhưng vân cực tiểu lớn hơn và cực đại cũng lớn hơn

C Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau

D Không xảy ra hiện tượng giao thoa nữa

Câu 82: Chọn phát biểu sai? Trong sự phản xạ sóng

A Sóng phản xạ cùng tần số và cùng bước sóng với sóng tới

B Phản xạ ở đầu cố định thì sóng phản xạ ngược pha với sóng tới

C Ở đầu phản xạ cố định là một bụng sóng

D Phản xạ ở đầu tự do thì sóng phản xạ cùng pha với sóng tới

Câu 83: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng

A Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng liên tiếp bằng nửa bước sóng

B Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc

C Mọi điểm giữa hai nút của sóng dừng có cùng pha dao động

D Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng

Câu 84: Ứng dụng quan trọng nhất của sóng dừng là xác định

A bước sóng B tốc độ truyền sóng C tần số sóng D biên độ sóng

Câu 85: Sóng dừng trên dây đàn hồi tạo bởi âm thoa điện có gắn nam châm điện, biết dòng điện xoay chiều có tần số là f, biên độ dao động của đầu gắn với âm thoa là A Trong các nhận xét sau đây nhận xét nào sai?

A Biên độ dao động của bụng là 2a, bề rộng của bụng sóng là 4a

B Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa hai lần liên tiếp) để dây duỗi thẳng là T/2 = 2f

C Mọi điểm giữa hai nút liên tiếp của sóng dừng đều dao động cùng pha và với biên độ khác nhau

D Mọi điểm nằm đối xứng hai bên của một nút của sóng dừng đều dao động ngược pha

Trang 20

Câu 86: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải

C gảy đàn mạnh hơn D gảy đàn nhẹ hơn

Câu 87: Âm mạnh nhất có mức cường độ âm là 130dB gây đau nhức nhối cho tai với

C chỉ có âm lớn hơn 20kHz D chỉ có âm dưới 1000Hz

Câu 88: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng

A đường hình sin B biến thiên tuần hoàn

C đường hyperbol D đường thẳng

Câu 89: Chọn đáp án sai?

A Đối với dây đàn hai đầu cố định tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản

B Dây đàn kéo căng bằng lực cố định sẽ đồng thời phát ra âm cơ bản và một số họa âm

C Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở tần số họa âm bằng số nguyên lần tần số âm cơ bản

D Đối với ống sáo môt đầu kín và một đầu hở sẽ xảy ra sóng dừng trong ống nếu chiều dài ống bằng số lẻ lần một phần tư bước sóng

Câu 90: Chọn câu trả lời sai

A Sóng âm là những sóng cơ học lan truyền trong môi trường vật chất

B Sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm về phương diện vật lí có cùng bản chất

C Sóng âm truyền được trong mọi môi trường vật chất đàn hồi kể cả chân không

D Vận tốc truyền âm trong chất rắn thường lớn hơn trong chất lỏng và trong chất khí

Câu 91: Một lá thép mỏng dao động với chu kỳ T = 10-2s Hỏi sóng âm do lá thép phát ra là

A hạ âm B siêu âm C tạp âm D âm thanh

Câu 92: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng âm?

A Tạp âm là âm có tần số không xác định

B Những vật liệu như bông, nhung, xốp truyền âm tốt

C Vận tốc truyền âm tăng theo thứ tự môi trường: rắn, lỏng, khí

D Nhạc âm là âm do các nhạc cụ phát ra

Câu 93: Chọn câu đúng Đặc trưng vật lý của âm bao gồm

A Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm và đồ thị dao động của âm

B Tần số, cường độ, mức cường độ âm và biên độ dao động của âm

C Cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm

D Tần số, cường độ âm, mức cường độ âm, đồ thị dao động và biên độ dao động của âm

Câu 94: Hộp cộng hưởng có tác dụng gì?

A Làm tăng tần số của âm B Làm giảm bớt cường độ âm

Câu 95: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ

học nào sau đây?

A Sóng âm có tần số 10Hz B Sóng âm có tần số 30kHz

C Sóng âm có chu kỳ 2,0s D Sóng âm có chu kỳ 2,0ms

Trang 21

Câu 1: Chọn phương án sai khi nói về bổ sung năng lượng cho mạch

A Sau mỗi chu kì, mạch được bổ sung đúng lúc một năng lượng lớn hơn hoặc bằng năng lượng

đã tiêu hao

B Để bổ sung năng lượng người ta sử dụng máy phát dao động điều hoà

C Dùng nguồn điện không đổi cung cấp năng lượng cho mạch thông qua tranzito

D Máy phát dao động điều hoà dùng tranzito là một mạch tự dao động để sản ra dao động điện từ cao tần

Câu 2: Một mạch dao động gồm có cuộn dây L thuần cảm và tụ điện C thuần dung kháng Khoảng thời

gian hai lần liên tiếp năng lượng điện trường trong tụ bằng năng lượng từ trường trong cuộn dây là

Câu 3: Dụng cụ nào sau đây khác loại với các dụng cụ còn lại

A Đài phát thanh B Đài thu thanh C Điện thoại di động D Ti vi

Câu 4: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.108 m/s

B Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

C Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

D Sóng điện từ là sóng ngang

Câu 5: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung

thay đổi được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A từ 2 LC1 đến 2 LC2 B từ 4 LC1 đến 4 LC2

C từ 2 LC1 đến 4 LC 2 D từ 4 LC1 đến 4 LC 2

Câu 6: Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm

L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20m Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C' bằng

Câu 7: Một mạch LC thu được sóng điện từ có bước sóng ℓ, người ta mắc một tụ C' bằng C song song với

C Hỏi mạch thu được sóng là bao nhiêu?

A / 2 B 2 C 2  D 1/2 

Câu 8: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điệ n thế

giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức biểu diễn mối liên hệ giữa i, u và I0 là :

0

LI

C

Câu 9: Đối với sự lan truyền sống điện từ thì

A vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng

B vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B

vuông góc với vectơ cường độ điện trường E

C vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng

D vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E

vuông góc với vectơ cảm ứng từ B

Câu 10: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

B năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì d ao động riêng của mạch

CHUYÊN ĐỀ 3: DAO ĐỘNG ĐIỆN – SÓNG ĐIỆN TỪ

Trang 22

C năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

D năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

Câu 11: Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm

lên 4 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 4 lần thì tần số dao động của mạch

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C không đổi D tăng 4 lần

Câu 12: Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó

A Tăng thêm điện trở của mạch dao động

B Dùng máy phát dao động điện từ điều hòa với các thông số phù hợp

C Đặt vào mạch một điện áp thế xoay chiều

D Đặt vào mạch một hiệu điện thế không đổi

Câu 13: Khi đang nghe đài phát thanh mà có người cắm hoặc rút bếp điện, bàn là thì nghe thấy tiếng kêu

xẹt xẹt trong loa vì

A chập mạng điện trong gia đình

B nguồn điện vào đài chập chờn

C chưa thể giải thích được

D do có hiện tượng phóng tia lửa điện tạo thành sóng điện từ gây nhiễu anten, tác động đến đài

Câu 14: Công thức tính năng lượng của mạch dao động điện từ LC là

A W = Q20/2L B W = Q20/L C W = Q20/C D W = Q20/2C

Câu 15: Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kì

A phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu B phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

Câu 16: Sóng nào sau đây được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?

A sóng dài B sóng trung C sóng cực ngắn D sóng ngắn, sóng cực ngắn

Câu 17: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?

A Hiện tượng từ hoá B Hiện tượng tự cảm

C Hiện tượng điện từ D Hiện tượng cộng hưởng điện

Câu 18: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

B Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

C Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

D Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

Câu 19: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì tần số dao động điện từ trong mạch là

A 0

0

I2

Câu 20: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2

B Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

D Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

Câu 21: Để thực hiện thông tin dưới nước, người ta thường sử dụng chủ yếu

A sóng cực ngắn vì chúng có năng lượng bé

B sóng trung vì sóng trung cũng có khả năng truyền đi xa nhất là ban đêm

C sóng dài vì sóng dài có năng lượng lớn nhất

D sóng dài

Câu 22: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường c ủa điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

B Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trư ờng luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

D Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

Trang 23

Câu 23: Điện trường xoáy là điện trường

A của các điện tích đứng yên

B có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ

C giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi

D có các đường sức không khép kín

Câu 24: Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với biến thiên

của điện tích q của một bản tụ điện?

A q cùng pha với i B i trễ pha 

2 so với q C q ngược pha với i D q trễ pha

2 so với i.

Câu 25: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì d ao động riêng của mạch

B Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

C Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

D Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

Câu 26: Trong dao động điện từ chu kỳ T của mạch LC Năng lượng điện từ trường

A biến thiên với chu kì bằng 2T B biến thiên với chu kì bằng T/2

C biến thiên với chu kì bằng T D ko biến thiên điều hòa

Câu 27: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)

C phát dao động cao tần D biến điệu

Câu 28: Cho một quả cầu tích điện là q dao động với tần số là f Hỏi tần số của sóng điện từ mà máy có

thể phát ra là bao nhiêu?

A 2f B tần số < f C f D tần số > f

Câu 29: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ

A Sóng điện từ mang năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số

B Sóng điện từ là sóng ngang

C Sóng điện từ có đầy đủ các tình chất như sóng cơ học: phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D Giống như sóng cơ học, sóng điện từ cần môi trường vật chất đàn hồi để lan truyền

Câu 30: Một sự kiện có thể truyền từ Mỹ về Việt Nam thông qua sóng điện từ nhờ

A Do sóng điện từ truyền thẳng B nhờ hiện tượng khúc xạ

Câu 31: Trong một mạch dao động LC, điện tích trên một bản tụ biến thiên theo phương trình

A Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau

B Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều ngược nhau

C Tại các thời điểm T/4 và 3T/4, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau

D Tại các thời điểm T/2 và T, dòng điện trong mạch có độ lớn cực đại, chiều như nhau

Câu 32: Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì điều nào sau đây chưa đúng?

A Cường độ điện trường biến thiên cùng tần số với cảm ứng từ

B Cường độ điện trường biến t hiên cùng pha với cảm ứng từ

C Cường độ điện trường biến thiên cùng biên độ với cảm ứng từ

D Vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng

Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở

thuần không đáng kể?

A Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện

B Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian

C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

D Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng từ trường cực đại ở cuộn cảm

Trang 24

Câu 34: Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang

thực hiện dao động điện từ tự do Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản

tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t Hệ thức đúng là

i  u

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không

B Điện tích dao động bức xạ ra sóng điện từ ra sóng điện từ dao động tần số 2f bằng 2 lần tần số dao động của điện tích

C Một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ tạo ra sóng điện từ lan truyền trong không gian

D Điện tích dao động bức xạ ra sóng điện từ ra sóng điện từ dao động tần số 2f bằng 1/2 lần tần

số dao động của điện tích

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?

A Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy

B Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy

C Điện trường và từ trường là hai thành phần độc lập của một trường thống nhất gọi là điện từ trừơng

D Điện trường và từ trường là hai thành phần của một trường thống nhất gọi là điện từ trường

Câu 37: Chọn câu chưa đúng trong các câu sau khi nói về sóng vô tuyến

A Sóng càng dài thì năng lượng sóng càng bé

B Sóng dài được sử dụng liên lạc, khảo sát dưới nước

C Sóng ngắn có năng lượng lớn hơn sóng trung

D Ban ngày sóng trung truyền xa hơn ban đêm

Câu 38: Tìm kết luận đúng về trường điện từ

A Vì trong lòng tụ không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều

B Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U

C Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ

D Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện (nơi không có dây dẫn) sinh ra một từ trường tương đương với từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ

Câu 39: Tần số dao động của mạch LC tăng gấp đôi khi

A điện dung tụ tăng gấp đôi B chu kì giảm một nửa

C độ tự cảm của cuộn dây tăng gấp đôi D điên dung giảm còn 1 nửa

Câu 40: Khi một mạch dao động lí tưởng (gồm cuộn cảm thuần và tụ điện) hoạt động mà không có tiêu

hao năng thì

A ở mọi thời điểm, trong mạch chỉ có năng lượng điện trường

B cường độ điện trường trong tụ điện tỉ lệ nghịch với diện tích của tụ điện

C ở thời điểm năng lượng điện trường của mạch cực đại, năng lượng từ trường của mạch bằng không

D cảm ứng từ trong cuộn dây tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua cuộn dây

Câu 41: Tìm phát biểu sai về mạch LC với sóng điện từ

A Để phát sóng điện từ ta kết hợp một ăngten với mạch dao động của một máy phát dao động

B Để thu sóng điện từ người ta áp dụng hiện tượng cộng hưởng

C Ăngten là một mạch LC đặc biệt, hoàn toàn hở, với dây trời và mặt đất đóng vai trò hai bản tụ

C

D Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm một ăngten thu kết hợp với một mạch dao động LC có L và C không đổi

Câu 42: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, gồm một cuộn dây có hệ số tự cảm L

và một tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ riêng (tự do) với giá trị cực đại của hiệu

điện thế ở hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại Imax của cường độ dòng điện trong mạch được tính

Trang 25

Câu 43: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ tr ường xoáy

B Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy

C Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra

D Đường cảm ứng từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường

Câu 44: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

B Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

C Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

Câu 45: Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và

tụ điện có điện dung C Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng)của mạch lúc này bằng

A 2f B 4f C f/2 D f/4

Câu 46: Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f

B Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại

C Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f

D Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại

Câu 47: Độ lệch pha giữa dòng điện xoay chiều trong mạch LC và điện tích biến thiên trên tụ là

A Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại

B Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f

C Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f

D Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại

Câu 49: Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì

A Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động riêng của mạch

B Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

C Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằn g chu kì dao động riêng của mạch

D Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động riêng của mạch

Câu 50: Sóng điện từ

A là sóng dọc hoặc sóng ngang

B là điện từ trường lan truyền trong không gian

C có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương

D không truyền được trong chân không

Câu 51: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì cảm ứng từ trong trong cuộn dây

A ngược pha với điện tích ở tụ điện B trễ pha 

3 so với điện tích ở tụ điện

2 so với điện tích ở tụ điện. D cùng pha với điện điện tích ở tụ điện

Trang 26

Câu 52: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch

A ngược pha với điện tích ở tụ điện B cùng pha với điện điện tích ở tụ điện

C cùng pha từ trường trong cuộn dây D trễ pha 

3 so với điện tích ở tụ điện

Câu 53: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC

A Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung

B Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau

C Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L

D Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C

Câu 54: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến

A Sóng dài ít bị nước hấp t hụ, dùng để thông tin dưới nước

B Sóng ngắn được tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất

C Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ được dùng trong thông tin vũ trụ

D Ban đêm nghe đài bằng sóng trung không tốt

Câu 55: Tìm phát biểu sai về điện từ trường

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy biến thiên ở các điểm lân cận

B Đường sức của điện trường xoáy của điện trường là các đường cong kín bao quanh cá c đường sức từ của từ trường biến thiên

C Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận

D Điện trường và từ trường xoáy có các đường sức xoáy tròn trôn ốc

Câu 56: Chọn ý đúng Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa

A điện áp và cường độ dòng điện B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

C điện tích và dòng điện D Điện trường và từ trường

Câu 57: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong

mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

A Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch

B Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện

và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm

C Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động

D Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng

Câu 58: Sóng điệ n từ nào sau đây có khả năng đâm xuyên qua tầng điện li tốt nhất?

A sóng ngắn, sóng cực ngắn B sóng trung C sóng cực ngắn D Sóng dài

Câu 59: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì

A năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

B năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

D năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

Câu 60: Cho mạch một cuộn cảm mắc nối tiếp với một tụ điện C1 thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1, thay tụ trên bằng tụ C2 thì mạch thu được sóng điện từ có 2 Hỏi mắc đồng thời hai tụ song song với nhau rồi mắc vào cuộn cảm thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu?

A  (12)1/2 B (1.2)1/2 C 2 1222 D 2(12)

Câu 62: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ

A Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian và cùng chu kì

B Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

C Dao đông điện từ của mạch dao động LC là dao động tự do

D Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau

Trang 27

Câu 63: Trong mạch dao động điện từ

A sóng do mạch phát ra có bước sóng tỉ lệ bậc nhất với L và C

B tần số góc tăng khi điện dung C tăng hoặc độ tự cảm L giảm

C năng lượng điện từ tỉ lệ với cường độ dòng điện cực đại

D năng lượng điện và năng lượng từ biến thiên cùng tần số và biên độ

Câu 64: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C

đang có dao động điện từ tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0

Phát biểu nào sau đây là sai?

A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là

2 0

Câu 65: Tìm phát biểu sai về thu phát sóng điện từ

A Để thu sóng điện từ, người ta phối hợp một ăngten với một mạch dao động có điện từ C điều chỉnh được để tạo cộng hưởng với tần số của sóng cần thu

B Sự duy trì dao động trong máy phát dao động dùng transdito tương tự như sự duy trì dao động của quả lắc trong đồng hồ quả lắc

C Để phát sóng điện từ, người ta mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăngten

D Muốn sóng điện từ được bức xạ ra, phải dùng mạch dao động LC hở tức là cuộn L và tụ mắc với nhau còn hai đầu kia để hở

Câu 66: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện

và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

C luôn cùng pha nhau D luôn ngược pha nhau

Câu 67: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện

dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch

là f1 Để tần số dao động riêng của mạch là 5f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A 5C1 B C1

5 C 5C1 D

C1

5

Câu 68: Chọn câu phát biểu đúng

A Sóng điện từ chỉ truyền trong môi trường vật chất do vậy chỉ dùng để truyền tải thông tin liên lạc trong môi trường không khí hoặc chân không

B Trong không khí, sóng điện từ có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang

C Sóng điện mang năng lượng nhưng không có khả năng giao thoa, nhiều xạ khúc xạ như ánh sáng

D Sóng điện từ mang năng lượng và có khả năng phản xạ, khúc xạ giao thoa như ánh sáng

Câu 69: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không

phân nhánh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 1

2 LC thì

A dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

Trang 28

Câu 70: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong

mạch có dao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng

A 1CU02

2 . B

2 0

ULC

2 C

2

1CL

2 D

2

1LC

2

Câu 71: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

A Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương

B Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng

C Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

D Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

Câu 72: Tìm phát biểu sai về sóng vô tuyến

A Sóng trung có bước sóng trong miền 103 m -102 m

B Sóng dài có bước sóng trong miền 105 m - 103 m

C Trong thông tin vô tuyến, người ta sử dụng những s óng có tần số hàng nghìn hec trở lên, gọi là sóng vô tuyến, có khả năng truyền đi xa

D Sóng ngắn có bước sóng trong miền 10 m - 1 cm

Câu 73: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

B Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với cùng tần số

C Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời gian lệch pha nhau 

2

D Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường

Câu 74: Chọn phát biểu đúng về điện từ trường trong khung dao động

A Điện trường biế n thiên trong tụ sinh ra một từ truờng đều giồng như từ trường gây ra bởi hai cực của nam châm chữ U

B Trong khoảng không gia giữa hai bản tụ không có dòng điện do sự chuyển rời có hướng của các điện tích do vậy không có từ trường

C Trong lòng cuộn cảm chỉ có từ trường không có điện trường

D Trong khoảng không gian giữu hai bản tụ có điện trường do sự biến thiên của điện tích trên hai bản tụ sinh ra

Câu 75: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

A Truyền được trong chân không B Khúc xạ

C Mang năng lượng D Phản xạ

Câu 76: Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là q0

và dòng điện cực đại trong mạch là I0 Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì bước sóng mà nó bắt được tính bằng công thức

A Điện tích của tụ cực đại B Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0

C Dòng điện qua cuộn dây bằng 0 D Năng lượng điện trường cực đại

Câu 78: Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?

A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy

B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy

C Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường

D Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra

Trang 29

Câu 79: Chọn ý đúng Trong mạch dao động có sự biến thiên tương hỗ giữa

A điện trường và từ trường B hiệu điện thế và cường đ ộ dòng điện

C điện tích và dòng điện D nănglượng điện trường và năng lượng từ trường

Câu 80: Trong mạch dao động điện không lí tưởng có điện trở R Chọn phát biểu sai?

A Năng lượng điện từ của mạch giảm dần theo thời gian

B Năng lượng mạch giảm do tỏa nhiệt

Câu 82: Chọn phát biểu sai? Trong mạch dao động điện từ cưỡng bức thì biên độ dòng điện trong mạch

A phụ thuộc vào tần số hiệu điện thế cưỡng bức

B không phụ thuộc điện trở thuần của mạch

C khi cộng hưởng thì dòng điện cùng pha với hiệu điện thế

D đạt cực đại khi tần số cưỡng bức bằng tần số riêng của mạch

Câu 83: Trường hợp nào sau đây sẽ sinh ra một điện từ trường?

1) Thanh nam châm rơi qua một ống dây

2) Điện tích điện đứng yên trong không gian

3) Điện tích dao động động xung quanh một vị trí

4) Nối hai đầu bản tụ đã tích điện với hai đầu cuộn cảm

A 1), 3), 4) B 1), 2), 3) C 1), 2), 4) D 2), 3), 4)

Câu 84: Chọn phát biểu sai?

A Từ trường biên thiên theo thời gian xuất hiện điện trường xoáy

B Từ trường biến thiên theo thời gian sẽ xuất hiện điện từ trường

C Trường xoáy là trường có các đường sức là các đường cong hở, tức là các đường có điểm đầu

và điểm cuối

D Điện tích điểm dao động điều hòa sẽ xuất hiện một điện từ trường

Câu 85: Quy trình nào sau đây không phải là quy trình chung trong truyền thông sóng điện từ?

A Biến tín hiệu thành dao động điện có tần số thấp (gọi là tín hiệu âm tần)

B Dùng các sóng điện từ tần số thấp (âm tần) mang tín hiệu âm tần đi xa

C Dùng máy thu (angten thu) để thu sóng điện từ cao tần

D Tách tín hiệu ra khỏi sóng cao tần rồi dùng loa để nghe âm và màn hình để xem hình ảnh

Câu 86: Chọn câu đúng? Hệ thống phát thanh bao gồm

A Dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, angten phát

B Dao động âm tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, angten phát

C Chọn sóng, dao động cao tần, khuếch đại cao tần, angten phát

D Tách sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, angten phát

Câu 87: Chọn phát biểu sai?

A Sóng cực ngắn được dùng để truyền thông qua vệ tinh

B Sóng dài thường được truyền thông dưới nước

C Vào ban đêm sóng trung truyền đi được xa hơn

D Sóng ngắn có thể xuyên qua được tầng điện ly

Câu 88: Đặc điểm giống nhau giữa sóng cơ và sóng điện từ là

A gồm cả sóng ngang và sóng dọc

B đều truyền đi nhờ lực liên kết giữa các phần tử môi trường

C đều truyền được trong chân không

D quá trình truyền pha dao động

Câu 89: Phát biểu nào sau đây về điện từ trường là đúng?

A Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ sẽ sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ điện

B Dòng điện chạy qua tụ điện(dòng điện dịch) ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong tụ điện

Trang 30

C Điện trường trong tụ điện biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U

D Vì trong lòng tụ điện không có dòng điện nên dòng điện dịch và dòng điện dẫn (chạy trong dây dẫn) bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều

Câu 90: Phát biểu nào sau đây về điện từ trường là không đúng?

A Từ trường và điện trường có các đường sức là đường cong khép kín

B Điện trường xoáy và từ trường xoáy có các đường sức là đường cong khép kín

C Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường biến thiên ở các điểm lân cận

D Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường biến thiên ở các điểm lân cận

Trang 31

Câu 1: Nếu trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện trễ pha so với

hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch, thì đoạn mạch này gồm

A điện trở thuần và cuộn cảm

B cuộn dây thuần cảm và tụ điện với cảm kháng nhỏ hơn dung kháng

C tụ điện và biến trở

D điện trở thuần và tụ điện

Câu 2: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và

cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R Điều chỉnh L để điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C trong mạch có cộng hưởng điện

D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 3: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm

thuần có độ tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL,

UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

A Mạ điện, đúc điện B Bếp điện, đèn dây tóc

C Nạp điện cho acquy D Tinh chế kim lọai bằng điện phân

Câu 5: Máy phát điện một pha có rôto là phần ứng và máy phát điện xoay chiều ba pha giống nhau ở

điểm nào sau đây?

A Đều có phần ứng quay, phần cảm cố định

B Đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

C Trong mỗi vòng quay của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần

D Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dòng điện xoay chiều ba pha?

A Khi cường độ dòng điện trong một pha bằng không thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại khác không

B Khi cường độ dòng điện trong một pha cực đại thì cường độ dòng điện trong hai pha còn lại cực tiểu

C Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thông gồm ba dòng điện xoay chiều một pha, lệch pha nhau góc 

3

D Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo được từ trường quay

Câu 7: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

B Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất toả nhiệt trung bình

C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kì điều bằng không

D Điện lượng chuyển của một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kì bằng không

Câu 8: Hai cuộn dây (r1, L1) và (r2, L2) mắc nối tiếp rồi mắc vào nguồn xoay chiều hđt U Gọi U1 và U2 là hđt ở 2 đầu mỗi cuộn Điều kiện để U = U1 + U2 là:

A L1.L2 = r1.r2 B L1/r1 = L2/r2 C L1/r2 = L2/r1 D L1 + L2 = r1 + r2

CHUYÊN ĐỀ 4: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Trang 32

Câu 9: Khi chỉnh lưu một nửa chu kì thì dòng điện sau khi chỉnh lưu là dòng điện một chiều

A có cường độ ổn đị nh không đổi

B có cường độ không đổi

C có cường độ thay đổi và chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì

D không đổi nhưng chỉ tồn tại trong mỗi 1/2 chu kì

Câu 10: Đặt điện áp u = U 2cost vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AN và NB mắc nối

tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn NB chỉ có tụ điện

với điện dung C Đặt 1= 1

2 LC Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AN không phụ thuộc R thì tần số góc  bằng

2 C 21 D 1

2 2

Câu 11: Trên một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp nếu cường độ dòng điện trễ pha so với điện áp giữa

hai đầu đoạn mạch thì ta kêt luận được là

A đoạn mạch không thể có tụ điện B đoạn mạch có điện trở và tụ điện

C đoạn mạch chỉ có tụ điện D đoạn mạch có cảm kháng lớn hơn dung kháng

Câu 12: Để tạo ra động cơ không đồng bộ 3 pha từ một máy phát điện xoay chiều 3 pha về nguyên tắc ta

có thể:

A giữ nguyên rôto B Thay đổi stato, giữ nguyên rôto

C Thay đổi rôto, giữ nguyên stato D Đưa bộ góp điện gắn với rôto

Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch

có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường

độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2 Hệ thức đúng là

B Bộ góp gồm hai vành khuyên và hai chổi quét để lấy điện ra mạch ngoài

C Các cuộn dây của phần ứng và phần cảm đều quấn quanh lõi thép ghép từ các lá thép cách điện với nhau

D Phần cảm là bộ phận đứng yên (Stato)

Câu 15: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị

hiệu dụng?

A Công suất B Tần số C Chu kỳ D Điện áp

Câu 16: Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp với cos  = 1 khi và chỉ khi

A 1/L = C B U UR C P = UI D Z/R = 1

Câu 17: Để tạo máy phát điện một chiều về nguyên tắc có thể dùng máy phát điện xoay chiều một pha có

phần ứng quay và:

A Thay đồi phần cảm B Thay đổi phần ứng

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần?

A Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha /2 so với cường độ dòng điện chạy trong mạch

B Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bằng công thức: I = UL

C Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng không

D Tần số của điện áp càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua cuộn dây

Câu 19: Cho điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu các phần

tử lần lượt bằng 25 V, 50 V, 25 V Kết luận nào nêu dưới đây đúng đối với đoạn mạch này?

A Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng một nửa công suất tỏa nhiệt của đoạn mạch

B Điện áp ở hai đầu đoạn mạch bằng 100 V

C Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5

D Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch biến thiên sớm pha 

4 so với cường độ dòng điện

Trang 33

Câu 20: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và điện trở r và tụ điện

có điện dung C được mắc nối tiếp vào điện áp uU cos0 t Tổng trở và điện áp hiệu dụng của đoạn mạch tính theo công thức

Câu 21: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có tần số thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC không

phân nhánh Khi tần số dòng điện trong mạch lớn hơn giá trị 1

2 LC thì

A dòng điện chạy trong đoạn mạch chậm pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch

B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

C hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn

Câu 22: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có

điện dung C mắc nối tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó

A R0  ZLZC B

2

0

UPR

m  C R0 ZLZC D

2 L C

ZPZ

Câu 23: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều u=U0sinωt Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm

(cảm thuần) L và tụ điện C Nếu CLUR = UL/2 = UC thì dòng điện qua đoạn mạch

A sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

B trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

C sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

D trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

Câu 24: Một đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C, điện trở thuần R, cuộn dây có điện trở trong r và hệ

số tự cảm L mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế u = U√2sinωt (V) thì dòng điện trong mạch có giá tr ị hiệu dụng là I Biết cảm kháng và dung kháng trong mạch là khác nhau Công suất

tiêu thụ trong đoạn mạch này là

Câu 25: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Hệ số công suất của mạch RLC nối tiếp phụ thuộc vào tần số dòng điện xoay chiều trong mạch

B Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác 0

C Nếu chỉ biết hệ số công suất không thể xác định chính xác sự nhanh chậm pha giữa i và u

D Hệ số công suất càng lớn thì công suất tiêu thụ càng bé

Câu 26: Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện

S của cuộn dây

A luôn luôn giảm B luân phiên tăng, giảm

C luôn luôn tăng D luôn không đổi

Câu 27: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC

không phân nhánh Hiệu điện thế giữa hai đầu

A cuộn dây luôn ngược pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

B cuộn dây luôn vuông pha với hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện

Trang 34

C đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch

D tụ điện luôn cùng pha với dòng đ iện trong mạch

Câu 28: Để tạo ra suất điện động xoay chiều, ta cần phải cho một khung dây

A dao động điều hòa trong từ trường đều song song với mặt phẳng khung

B quay đều trong một từ trường đều, trục quay song song đường sức từ trường

C quay đều trong một từ trường biến thiên đều hòa

D quay đều trong từ trường đều, trục quay vuông góc với đuờng sức từ trường

Câu 29: Đối với máy phát điện xoay chiều công suất lớn, người ta cấu tạo chúng sao cho

A stato là một nam châm điện B rôto là một nam châm vĩnh cửu lớn

C stato là phần ứng và rôto là phần cảm D stato là phần cảm và Rôto là phần ứng

Câu 30: Một mạch điện có 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Mạch có cộng hưởng điện Điện áp hiệu dụng

giữa hai đầu điện trở R bằng hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu phần tử nào?

A Điện trở R B Toàn mạch C Tụ điện C D Cuộn thuần cảm L

Câu 31: Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm R,L,C mắc nối tiếp

A là P = RI2 B là công suất tức thời

C là P = UIcosφ D là công suất trung bình trong một chu kì

Câu 32: Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C Khi dòng điện xoay

chiều có tần số góc  chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là

nhau Phát biểu nào sau đây là sai?

A Điện áp giữa hai đầu điện trở thuần sớm pha 

4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B Cường độ dòng điện qua mạch trễ pha 

4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C Cường độ dòng điện qua mạch sớm pha 

4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha 

4 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 34: Chọn câu trả lời sai Trong mạch điện xoay chiều, điện áp U, cường độ dòng điện I, nếu mạch

A chỉ có R thì P = UI B chỉ có R và L thì P < UI

C chỉ có R và C thì P  UI D chỉ có L và C thì P = 0

Câu 35: Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n

(vòng/phút), với số cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tầ n số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz) Biểu thức liên hệ giữa p n, và f là

A f = 60np B f = 60n/p C n = 60f/p D n = 60p/f

Câu 36: Dòng điện xoay chiều đã chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ là dòng điện

A một chiều có cường độ không đổi B xoay chiều có cường độ thay đổi

C một chiều có cường độ thay đổi D xoay chiều có tần số không đổi

Câu 37: Chọn đáp án sai Dòng điện một chiều được ứng dụng rộng rãi trong một số lĩnh vực đặc biệt để

cung cấp năng lượng cho

A các thiết bị vô tuyến điện tử

B công nghiệp mạ điện, đúc điện, nạp điện ác quy, sản xuất hoá chất và tinh chế kim loại bằng điện phân

C các thiết bị điện sinh hoạt

D động cơ điện một chiều để chạy xe điện, vì có mômen khởi động lớn, có thể thay đổi vận tốc dễ dàng

Câu 38: Đặt điện áp uU cos0 t vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

Trang 35

Câu 39: Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc nhỏ hơn π/2

A Trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm

B Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch giảm

C Nếu tăng tần số dòng điện lên một lượng nhỏ thì cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch tăng

D Hệ số công suất của đoạn mạch bằng không

Câu 40: Trong tác dụng của dòng điện xoay chiều, tác dụng không phụ thuộc vào chiều của dòng điện là

tác dụng

A Hoá, Nhiệt B Nhiệt C Từ D Hoá

Câu 41: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp

thì A điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

D điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 42: Phát biểu nào nêu dưới đây không đúng? Dòng điện xoay chiều chạy trên đoạn mạch có tụ điện

có đặc điểm là

A đi qua được tụ điện B biến thiên cùng tần số với điện áp

C không bị tiêu hao điện năng do tỏa nhiệt D không sinh ra điện từ trường

Câu 43: Các đèn ống dùng dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz sẽ phát sáng hoặc tắt

A 50 lần mỗi giây B 100 lần mỗi giây C Sáng đều không tắt D 25 lần mỗi giây

Câu 44: Đặt điện áp xoay chiều uU cos 20  ft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi ff0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f0 là

B Hiệu điện thế trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện

C Mạch không tiêu thụ công suất

D Tổng trở của đọan mạch bằng 1/(ωL)

Câu 46: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

A Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế B Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế

C Máy biến thế có thể thay đổi tần số đòng điện xoay chiều

D Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện

Câu 47: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều có tụ điện mắc nối tiếp với cuộn dây

1L

A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

B Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra được từ trường quay

C Tần số dòng điện xoay chiều do máy phát tạo ra luôn bằng số vòng quay của roto trong một giây

D Suất điện động của máy phát tỉ lệ với tốc độ quay của roto

Trang 36

Câu 49: Khi xảy ra cộng hưởng điện trong mạch R, L, C mắc nối tiếp thì

A công suất tiêu thụ của mạch đạt giá trị nhỏ nhất

B cường độ dòng điện trong mạch không phụ thuộc điện trở R

C hệ số công suất của đoạn mạch phụ thuộc điện trở R

D điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây và giữa hai bản tụ có biên độ bằng nhau nhưng ngược pha nhau

Câu 50: Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở thuần R

và tụ điện có điện dung C Khi dòng điện có tần số góc 1

LC chạy qua đoạn mạch thì hệ số công suất của đoạn mạch này

C phụ thuộc tổng trở của đoạn mạch D phụ thuộc điện trở thuần của đoạn mạch

Câu 51: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Điện áp xoay chiều đặt vào đoạn mạc h có

tần số thay đổi được Khi tần số của dòng điện xoay chiều là f1 = 25Hz hoặc f2= 100Hz thì cường độ dòng điện trong mạch có cùng giá trị Hệ thức giữa L, C với 1 hoặc 2 thoả mãn hệ thức nào sau đây?

Câu 52: Phương pháp làm giảm hao phí đi ện năng trong máy biến thế là

A Để máy biến thế ở nơi khô thoáng

B Lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc

C Tăng độ cách điện trong máy biến thế

D Lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau

Câu 53: Đặt điện áp u = U0cost có  thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ

tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Khi  < 1

LC thì

A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần R nhỏ hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C điện áp hiệu dung giữa hai đầu điện trở thuần R bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 54: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cost vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần Gọi U là điện

áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu

dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?

Câu 55: Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức

lượng nào sau đây biến đổi không thể làm cho mạch xảy ra cộng hưởng?

A Điện dung của tụ C B Điện trở thuần R

C Độ tự cảm L D Tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 56: Trong mạch R – L – C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu

đoạn mạch phụ thuộc vào

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch

C cách chọn gốc tính thời gian D tính chất của mạch điện

Câu 57: Trong máy phát điện

A Điện áp B Cường độ dòng điện

C Suất điện động D Công suất

Trang 37

Câu 59: Chọn câu trả lời sai Công suất tiêu thụ của đọan mạch tính bằng

A P = RU2/Z2 B P = RI2 C P = ZLU2/Z2 D P = UIcos

Câu 60: Chọn câu trả lời sai Đối với máy biến thế

A U'/U = N’/N B e' = N'|∆Φ/∆t| C U'/U = I'/I D e'/e = N'/N

Câu 61: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

B Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

C Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau

Câu 62: Cho đoạn mạch R – L – C mắc nối tiếp lần lượt gọi U0R, U0L, U0C là điện áp cực đại ở hai đầu điện trở, hai đầu cuộn cảm và hai đầu tụ điện Biết U0L = 2U0R = 2U0C Kết luận nào sau đây về độ lệch

pha giữa điện áp và dòng điện là đúng?

A Điện áp chậm pha hơn dòng điện một góc 

Câu 63: Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến áp?

A Đặt các lá sắt song song với mặt phẳng chứa các đường sức

B Dùng lõi sắt gồm nhiều lá thép mỏng, cách điện, ghép sát

C Dùng dây có điện trở nhỏ quấn máy biến áp

D Dùng lõi sắt có điện trở nhỏ

Câu 64: Một đoạn mạch RLC được nối với hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi

và tần số thay đổi Biết cường độ dòng điện hiệu dụng tại tần số f1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng tại

tần số f2 Biểu diễn tần số cộng hưởng theo f1, f2:

A f1f2 B f1 f2 C f1 f2/ 2 D 2f f1 2/f1 f2

Câu 65: Dung kháng của một mạch điện R – L – C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng

Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải

A tăng điện dung của tụ điện B tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C giảm điện trở của mạch D giảm tần số dòng điện xoay chiều

Câu 66: Hai dòng diện xoay chiều có tần số lần lượt là f1 = 50Hz, f2 = 100Hz Trong cùng một khỏang thời gian số lần đổi chiều của

A Dòng f1 gấp 2 lần dòng f2 B Dòng f2 gấp 2 lần dòng f1

C Dòng f1 gấp 4 lần dòng f2 D Dòng f2 gấp 4 lần dòng f1

Câu 67: Đặt điện áp u = U 2cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn thuần cảm có độ

tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp Biết  = 1

LC Tổng trở của đoạn mạch này bằng

A 3R B 2R C R D 0,5R

Câu 68: Chọn câu trả lời sai Trong mạch xoay chiều nối tiếp, công suất của mạch:

A RLC có cộng hưởng thì P = UI B RL hay RC thì P < UI

C RLC tổng quát thì P > UI D RLC có ZL ZC thì P < UI

Câu 69: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số góc  vào hai đầu đoạn mạch thì dòng điện trong mạch trễ

pha hơn điện áp hai đầu đoạn mạch Kết luận nào sau đây là sai khi nói về các phần tử của mạch điện?

A Mạch gồm R,L,C nối tiếp trong đó L > (C)-1

B Mạch gồm điện trở nối tiếp với tụ điện

C Mạch gồm điện trở mắc nối tiếp với cuộn dây có điện trở hoạt động

D Mạch gồm cuộn dây có điện trở hoạt động

Ngày đăng: 27/06/2016, 05:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w