1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 6 - tuan 11

6 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ước Chung Lớn Nhất
Người hướng dẫn GV. Trần Thị Loan
Trường học Trường THCS Trần Quốc Toản
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU - Về kiến thức: Củng cố khắc sâu các kiến thức về ƯC, BC của hai hay nhiều số - Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm ƯC, BC - Thái độ: HS vận dụng vào giải các bài toán thực tế..

Trang 1

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Tuần : 11 Tiết : 31

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Về kiến thức: Củng cố khắc sâu các kiến thức về ƯC, BC của hai hay nhiều số

- Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm ƯC, BC

- Thái độ: HS vận dụng vào giải các bài toán thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

Bảng phụ ghi sẳn đề bài tập, nam châm, phấn màu

1/ Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp và tình hình chuẩn bị bài ở nhà của HS

2/ Kiểm tra bài cũ:

1)Thế nào là ƯC của hai hay nhiều số ?

Làm bài tập 135

2) Thế nào là ƯC của hai hay nhiều số ?

BT: Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn

40 là bội của 6

- HS cả lớp nhận xét

HS1: Phát biểu bằng lời và làm bài tập lên bảng

HS 2: Phát biểu bằng lời và làm bài tập lên bảng

3/ Bài mới : Hôm nay, các em sẽ vận dụng kiến thức về ƯC, BC để giải BT

HOẠT ĐỘNG 1:

 Cho các nhóm thảo luận, cử đạI diện

báo cáo cách làm của nhóm mình

 Tại sao cách chia a,c lại thực hiện

được?

 Cách chia b tại sao không thực hiện

được?

 Trong các cách chia trên, cách nào

có số bút, số vở ở mỗi phần thưởng

là ít nhất?

 GV dán đề bài lên bảng

 HS đọc đề

 Cho các nhóm thảo luận ra giấy, dán

1 BàI 138/sgk

Vì số và số vở được chia đều thành một

số phần thưởng nên số phần thưởng phảI là

ƯC của số bút và số vở

Mà ƯC(24;32)= 1;2;4;8

Suy ra cách chia a,c thực hiện được

2 Tìm x biết:

a ) 28  x, 70 x, 42 x và 4 < x < 10 b) x + 14  7, x - 16  8 và x < 100

Trang 2

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

HOẠT ĐỘNG 2:

- Các nhóm tiếp tục thảo luận bài

175/SBT

- Nhóm nào nhanh nhất được báo cáo

trước cả lớp

- Các nhóm còn lại bổ sung

và x < 100 Nên : x = 56

3 BàI 175/SBT

a) Tập hợp A có 5 + 11 = 16 phần tử Tập hợp P có 5 + 7 = 12 phần tử AP có 5 phần tử

b) Nhóm học sinh đó có 5+11+7= 23 người

4/ Kiểm tra đánh giá: Qua buổi học hôm nay, rút ra điều gì bổ ích cho bản thân khi

làm bài tập toán?

5/ Hướng dẫn ở nhà:

Học kỹ các khái niệm ƯC, BC của hai hay nhiều số Làm bài tập 172, 174/SBT

NGHIỆM :

***********************

Trang 3

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Tuần : 11 Tiết : 32

* Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai

số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau

* Kỹ năng : Biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa

số nguyên tố, từ đó biết cách tìm ƯC của hai hay nhiều số

* Thái độ: Học sinh biết cách tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể Biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu, nam châm, bảng số nguyên tố

Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ

1/ Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp và tình hình chuẩn bị bài ở nhà của HS

2/ Kiểm tra bài cũ:

1 Thế nào là ước chung của hai hay nhiều

số? Tìm ƯC (12,30)

2 Thế nào là phân tích một số ra thừa số

nguyên tố? Phân tích các số sau ra thừa số

nguyên tố : 36; 84; 168

 Gọi hai học sinh lần lượt lên bảng trả lời và làm bài tập

Cả lớp làm ra nháp, nhận xét

3/ Bài mới :

HOẠT ĐỘNG1 : Ước chung lớn nhất

 Từ câu 1 cho học sinh tìm số lớn nhất

trong tập hợp ƯC(12;30) Từ đó giáo

viên giới thiệu khái niệm ƯCLN của

hai hay nhiều số

 Cho học sinh tìm Ư(6)?

 Có NX gì về quan hệ giữa ƯC và

ƯCLN

1/ Ước chung lớn nhất

Ví dụ:

Ư(12)= 1;2;3; 4;6; 12

Ư(30)= 1;2;3;5;6;10;15;30

ƯC(12;30)= 1;2;3;6

ƯCLN(12;30)= 6

Nhận xét : Tất cả các ước chung của

12; 30 đều là các ước của

Trang 4

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

HOẠT ĐỘNG2: Tìm ƯCLN bằng cách

phân tích các số ra thừa số nguyên tố

 GVĐVĐ: TìmƯCLN(36;84;168) ntn?

 Giáo viên đưa ra các câu hỏi

 Số 2 có là ƯCcủa ba số trên không?

 Số 3; số 7 có là ƯC của ba số trên

không?

 Tích của 2.3 có là ƯC của 36,84,168?

 Từ đó đưa ra qui tắc tìm ƯCLN của

hai nhiều số

HOẠT ĐỘNG 3: Bài tập luyện tập:

Cho các nhóm thảo luận bài 1 ra

giấy, dán lên bảng

Cả lớp đối chiếu bài giải, nhận xét,

từ đó giới thiệu khái niệm các số nguyên

tố cùng nhau , cách tím ƯCLN mà không

cần tìm ƯC, phân tích ra TSNT

Chú ý ; Số 1 chỉ có một ước là 1 ƯCLN(a,1) = 1

ƯCLN(a,b,1) = 1

2/ Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

Ví dụ : 36 = 22 32

84 = 22 3 7

168 = 23 3 7 ƯCLN(36;84;168) = 22 3 = 12

Qui tắc (SGK)

Bài tập luyện tập:

Bài 1: Tìm ƯCLN(12; 30) ƯCLN(8;9) ƯCLN (8;12;15) ƯCLN (24;16;8) Chú ý: * Hai hay nhiều số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau

* Trong các số đã cho, nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là số nhỏ nhất ấy

4/Kiểm tra đánh giá: Thông qua BT 1, GV đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của HS 5/Hướng dẫn ở nhà:

- Học kỹ các khái niệm ƯCLN, qui tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số.

- Làm bài tập 139,140,141/SGK

- Giáo viên hướng dẫn bài 141

NGHIỆM :

***********************

Trang 5

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

Tuần : 11 Tiết : 33

LUYỆN TẬP

* Kiến thức: Học sinh khắc sâu khái niệm ƯCLN của hai hay nhiều số, hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau

* Kỹ năng : Biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa

số nguyên tố, từ đó biết cách tìm ƯC của hai hay nhiều số

* Thái độ: Học sinh biết cách tìm ƯCLN một cách hợp lý trong từng trường hợp cụ thể Biết vận dụng tìm ƯC và ƯCLN trong các bài toán thực tế đơn giản

Giáo viên : Bút dạ, phấn màu,nam châm, bảng số nguyên tố

Học sinh : Giấy khổ A3, bút dạ

1/ Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp và tình hình chuẩn bị bài ở nhà của HS

2/ Kiểm tra bài cũ:

1 Thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số?

Phát biểu qui tắc tìm ƯCLN của hai hay

nhiều số

Chữa bài 139/SGK

2 Thế nào là hai hay nhiều số nguyên tố cùng

nhau? Chữa bài 141/SGK

 Gọi hai học sinh lần lượt lên bảng trả lời và chữa bài tập Cả lớp theo dõi, nhận xét, chữa bài vào vở

3/ Bài mới :

HOẠT ĐỘNG1 : Cách tìm ước chung

thông qua tìm ƯCLN

 Giáo viên đặt vấn đề về cách tìm ƯC mà

không phải liệt kê các phần tử?(Dựa vào

nhận xét của tiết trước )

 Cho học sinh tìm Ư(6),

 Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN ntn?

Cho các nhóm thảo luận áp dụng 1 ra

1 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN

Ví dụ: ƯCLN(12;30)= 6

ƯC (12;30) = 1;2;3;6

Nhận xét : Để tìm ước chung của các số đã cho, ta có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó

áp dụng 1: Tìm ƯC(16; 24)

Trang 6

Giáo án Toán 6 Năm học : 2019 - 2011

 Giáo viên có thể khai thác thêm áp dụng

2 bằng cách đưa thêm điều kiện của a

như

5 < a < 20

HOẠT ĐỘNG 2 : Luyện tập

 Dựa vào bài áp dụng 2, cho học sinh

làm bài 144/SGK Gọi một học sinh lên

bảng trình bày

- HS đọc đề, phân tích đề bài

- Số a có đặc điểm gì?

- Kết luận ?

- GV nhắc lại kiến thức

- Áp dụng làm BT (ví dụ)

áp dụng 2 : Tìm số tự nhiên a biết rằng

56  a và 140  a

a là ƯC( 56; 140 ) ƯCLN (56;140) = 28 Vậy a  1;2;4;7;14; 28

2 Bài tập luyện tập

* Bài 144/Sgk

ƯCLN(144;192) = 48 Các ước chung lớn hơn 20 của 140 và 192

là 24; 48

* Bài 147/SGK a) a là ước của 28, a là ước của 36, a > 2

b ) a  ƯC (28;36) và a > 2, nên: a = 4

c) Mai mua 7 hộp bút, Lan mua 9 hộp bút

* Bài 185/SBT

b  a, nên ƯCLN (a,b) = a

Ví dụ: ƯCLN (12,60 ) =12 ƯCLN (15;30;45) =15

4/ Kiểm tra đánh giá: Để củng cố phần hai số nguyên tố cùng nhau, cho học sinh

làm bài 183/SBT với hình thức xếp thành hai đội chơi tiếp sức

* Bài 183/SBT: Trong cac số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

Giải:

Các cặp số nguyên tố cùng nhau là: 12;25 và 25; 21

5/ Hướng dẫn ở nhà: Học kỹ các khái niệm ƯCLN, qui tắc tìm ƯCLN của hai hay

nhiều số, cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

Hoàn thành bài tập SGK

Giáo viên hướng dẫn bài 145

NGHIỆM :

***********************

Ngày đăng: 10/10/2013, 19:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi sẳn đề bài tập, nam châm, phấn màu. - toan 6 - tuan 11
Bảng ph ụ ghi sẳn đề bài tập, nam châm, phấn màu (Trang 1)
Bảng trình bày. - toan 6 - tuan 11
Bảng tr ình bày (Trang 6)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w