1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra Vat ly 8 - co ma tran

3 1,1K 16
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một vật được xem là chuyển động với vật này, thỡ khụng thể đứng yờn so với vật khỏc.. Một vật được xem là đứng yờn đối với vật này, thỡ chắc chắn nú sẽ chuyển động đối với mọi vật khỏc.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA MễN: Vật lý 8 – Tiết 7

Thời gian làm bài: 45 phỳt Năm học 2010 - 2011

Ma trận ra đề:

Trắc nghiệm Tự luận Trắc nghiệm Tự luận nghiệm Trắc Tự luận

Chuyển động và đứng

yờn

3

1,5 3 1,25

1,75

5,5

I Trắc nghiệm: (4 điểm)

Cõu 1: Quỏn tớnh của một vật là:

A Tớnh chất giữ nguyờn vận tốc của vật B Tớnh chất giữ nguyờn quỹ đạo của vật.

C Tớnh chất giữ nguyờn nhiệt độ của vật D Tớnh chất giữ nguyờn khối lượng của vật.

Cõu 2: Trong cỏc cõu cú chứa cụm từ “chuyển động” và “đứng yờn” sau đõy, cõu nào là đỳng?

A Một vật được xem là chuyển động với vật này, thỡ khụng thể đứng yờn so với vật khỏc.

B Một vật được xem là đứng yờn đối với vật này, thỡ chắc chắn nú sẽ chuyển động đối với

mọi vật khỏc

C Một vật được xem là chuyển động đối với vật này, thỡ chắc chắn là đứng yờn so với mọi

vật khỏc

D Một vật cú thể chuyển động so với vật này nhưng lại là đứng yờn so với vật khỏc.

Cõu 3: Trong cỏc trường hợp sau đõy, trường hợp nào vận tốc của vật thay đổi? Chọn phương

ỏn đỳng

A Khi cú hai lực tỏc dụng lờn vật và cõn bằng nhau.

B Khi cú một lực tỏc dụng.

C Khi khụng cú lực nào tỏc dụng lờn vật.

D Khi cỏc lực tỏc dụng lờn vật cõn bằng nhau.

Cõu 4: Khi cú lực tỏc động lờn một vật thỡ:

A Độ lớn vận tốc của vật luụn luụn giảm.

B Độ lớn vận tốc của vật luụn luụn tăng.

C Độ lớn vận tốc của vật cú thể tăng, giảm hoặc khụng đổi.

D Độ lớn vận tốc của vật luụn luụn khụng đổi.

Cõu 5: Nếu trờn một đoạn đường, vật cú lỳc chuyển động nhanh dần, chậm dần, chuyển động

đều thỡ chuyển động trờn cả đoạn đường được xem là chuyển động:

A Nhanh dần B Khụng đều C Chậm dần D Đều.

Cõu 6: Múc lực kế vào một vật nặng đặt trờn mặt bàn rồi từ từ kộo lực kế theo phương nằm

ngang Khi vật nặng cũn chưa chuyển động lực kế đó chỉ một giỏ trị nào đú Tại sao mặc dự cú

lực kộo tỏc dụng lờn vật nặng nhưng vật vẫn đứng yờn? Chọn cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu trả

lời sau:

Trang 2

A Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát nghỉ.

B Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát trượt.

C Giữa vật và mặt sàn có xuất hiện lực ma sát lăn.

D Vì vật quá nặng.

Câu 7: Một vật có khối lượng m = 4,5kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây bằng một lực

bao nhiêu để vật cân bằng?

A F < 45N B F = 4,5N C F > 45N D F = 45N.

Câu 8: Chiều của lực ma sát :

A Có thể cùng chiều, ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

B Tuỳ thuộc vào loại lực ma sát chứ không phụ thuộc vào chiều chuyển động của vật.

C Ngược chiều với chuyển động của vật.

D Cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

II Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (0,5 điểm)

1 Chuyển động ……… là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời

gian

2 Lực cân bằng với lực kéo gọi lực ma sát………

III Bài tập: (5,5 điểm)

1 Một xe mô tô đi trên đoạn đường thứ nhất dài 2km với vận tốc 10m/s, trên đoạn đường thứ

hai dài 9km với vận tốc 54km/h và tiếp đến đoạn đường thứ ba dài 5km với vận tốc 45km/h

a) Tính thời gian của xe mô tô trên từng đoạn đường? (Tính ra đơn vị h)

b) Tính vận tốc trung bình của xe mô tô trên toàn bộ quãng đường? (Tính ra đơn vị km/h)

2 Thành phố A cách thành phố B 180km Một ôtô rời A đi về B với vận tốc 65km/h Một người

đi xe mô tô với vận tốc 25km/h xuất phát cùng lúc theo hướng ngược lại từ B về A

a) Sau bao lâu ôtô và mô tô gặp nhau?

b) Nơi gặp nhau cách B bao xa?

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A – Phần trắc nghiệm:

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

1 Điền từ “ Đều ”

2 Điền từ “ nghỉ ”

B – Phần tự luận:

s1 = 2km

v1 = 10m/s = 36 km/h

s2 = 9km

v2 = 54km/h

s3 = 5km

v3 = 45km/h

a Tính t1; t2; t3 = ?

b Tính vtb = ?

Bài 2:

s = 180km

vA = 65km/h

vB = 25km/h

a Sau bao hai người gặp nhau?

b Chỗ gặp nhau cách B bao nhiêu km?

Thời gian đi hết quãng đường đầu:

( )

1 1 1

36 18

s

v

Thời gian đi hết quãng đường thứ hai là:

( )

2 2 2

s

v

Thời gian đi hết quãng đường thứ ba là:

( )

3 3 3

s

v

Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là:

1 2 3

1 2 3

/

18 6 9

tb

Thời gian hai người gặp nhau:

( )

1 2

180

2

65 25

s

Sau 2h người thứ hai đi được quãng đường:

s2 = 25 2 = 50 (km) Vậy chỗ gặp nhau cách B 50km Cho điểm:

Bài 1: Tính đúng mỗi câu cho 1điểm

Bài 2 : Tính đúng cho 1,5 điểm

Ngày đăng: 26/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w