C ờng độ dòng điện I chạy qua một dây dẫn phụ thuộc nh thế nào vào hiệu điện thế U giữa hai đầu dây dẫn đó.. C ờng độ dòng điện I chạy qua một dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế U giữ
Trang 11 BÀI 20
Trang 2C1 C ờng độ dòng điện I chạy qua
một dây dẫn phụ thuộc nh thế nào
vào hiệu điện thế U giữa hai đầu
dây dẫn đó
I- Tự kiểm tra
TLC1 C ờng độ dòng điện I chạy qua một dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế U giữa hai đầu dây dẫn đó
C2 Nếu đặt hiệu điện thế U giữa
hai đầu một dây dẫn và I là c ờng
độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó
thì th ơng số U/I là giá trị của đại l
ợng nào đặc tr ơng cho dây dẫn ?
Khi thay đổi HĐT U thì giá trị này
có thay đổi không ? Vì sao ?
TLC2 Th ơng số U/I là giá trị của
điện trở đặc tr ng cho dây dẫn Khi thay đổi HĐT U thì giá trị này không đổi, vì HĐT U đ ợc tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì c ờng
độ dòng điện I chạy qua dây dẫn
đó cũng tăng (hoặc giảm) bấy nhiêu lần
Trả lời C1,C2 kích vào đây
Trang 3C3 Vẽ sơ đồ mạch điện, trong đó
có sử dụng ampe kế và vôn kế để
xác định điện trở của một dây dẫn
I- Tự kiểm tra
C4 Viết công thức tính điện trở t
ơng đ ơng đối với:
TLC3-C4 kích vào đây
+
V A
-a) Đoạn mạch gồm hai điện trở R1
và R2 mắc nối tiếp
b) Đoạn mạch gồm hai điện trở R1
và R2 mắc song song
a) Đoạn mạch nối tiếp :
Rtđ= R1 + R2 b) Đoạn mạch song song
2 1
1 1
1
R R
2 1
R R
R
R
Rtd
TLC3
TLC4
Trang 4C5 Hãy cho biết:
I- Tự kiểm tra
TLC5 kích vào đây
a) Điện trở của dây dẫn thay đổi
thế nào khi chiều dài của nó tăng
lên ba lần ?
c) Vì sao dựa vào điện trở suất có
thể nói đồng dẫn điện tốt hơn
nhôm
b) Điện trở của dây dẫn thay đổi
thế nào khi tiết diện của nó tăng
lên bốn lần ?
d) Hệ thức nào thể hiện mối liên hệ
giữa điện trở R của dây dẫn với
chiều dài l, tiết diện S và điện trở
suất p của vật liệu làm dây dẫn ?
a) Điện trở của dây dẫn tăng lên
ba lần khi chiều dài của nó tăng lên ba lần
b) Điện trở của dây dẫn giảm đi bốn lần khi tiết diện của nó tăng lên bốn lần
c) Có thể nói đồng dẫn điện tốt hơn nhôm vì điện trở suất của đồng nhỏ hơn điện trở suất của nhôm
d) Đó là hệ thức:
S l
R
Trang 5C6 Viết đầy đủ các câu d ới đây:
I- Tự kiểm tra
TLC6 kích vào đây
a) Biến trở là một điện trở………
và có thể đ ợc dùng để …………
b) Các điện trở dùng trong kỹ thuật
có kích th ớc …… và có trị số đ ợc
hoặc đ ợc xác định theo các
……
……
a) Biến trở là một điện trở có thể thay đổi trị số và có thể đ ợc dùng
để thay đổi, điều chỉnh c ờng độ dòng điện.
b) Các điện trở dùng trong kỹ thuật
có kích th ớc nhỏ và có trị số đ ợc
ghi sẵn hoặc đ ợc xác định theo các vòng mầu.
Trang 6C12 Đặt một hiệu điện thế 3V vào
hai đầu dây dẫn bằng hợp kim thì c
ờng độ dòng điện chạy qua dây
dẫn này là 0,2A Hỏi nếu tăng
thêm 12V nữa cho HĐT giữa hai
đầu dây dẫn này thì c ờng độ dòng
điện chạy qua nó có giá trị nào d ới
đây :
Ii- Vận dụng
Kích vào đây ra câu trả lời đúng
A 0,6A
B 0,8A
C 1A
D Một giá trị khác các giá trị trên
2 , 0
3
R
A
15
12
3
Giải thích vắn tắt nh sau:
Trang 7C13 Đặt một HĐT U vào hai đầu các dây dẫn khác
nhau và đo c ờng độ dòng điện I chạy qua mỗi dây
dẫn đó Câu phát biểu nào d ới đây là đúng khi tính th
ơng số U/I cho mỗi dây dẫn
Ii- Vận dụng
Trả lời đúng là
(kích vào đây)
A Th ơng số này có giá trị nh nhau đối với mỗi dây
dẫn
B Th ơng số này có giá trị càng lớn đối với dây dẫn
nào thì dây dẫn đó có điện trở càng lớn
D Th ơng số này không có giá trị xác định đối với
mỗi dây dẫn
B Th ơng số này có giá trị càng lớn đối với dây dẫn
nào thì dây dẫn đó có điện trở càng nhỏ
Trang 8mắc nối tiếp hai điện trở này vào HĐT nào d ới đây?
Ii- Vận dụng
A 80V, vì điện trở t ơng đ ơng của mạch là 40 ôm và chịu đựng dòng điện
có c ờng độ lớn nhất 2A
B 70V, vì điện trở R1 chịu đ ợc HĐT lớn nhất 60V, điện trở R2 chịu đ ợc 10V
C 80V, vì điện trở t ơng đ ơng của mạch là 40 ôm và chịu đựng dòng điện
có c ờng độ tổng cộng 3A
D 40V, vì điện trở t ơng đ ơng của mạch là 40 ôm và chịu đựng dòng điện
có c ờng độ 1A
Câu trả lời đúng là
Trang 9C15 Điện trở R1=30ôm chịu đ ợc dòng điện có c ờng độ lớn nhất là 2A và
điện trở R2=10ôm chịu đ ợc dòng điện có c ờng độ lớn nhất là 1A Có thể mắc song song hai điện trở này vào HĐT nào d ới đây?
Ii- Vận dụng
A 10V
B 22,5V
C 60V
D 15V
Câu trả lời đúng là (kích vào đây)
30 ôm – 2A
10 ôm – 1A
10 V Hình minh hoạ
Trang 10C16 Một dây dẫn đồng chất, chiều dài l, tiết diện S có điện trở là 12 ôm
đ ợc gấp thành dây dẫn mới có chiều dài l/2 Điện trở dây dẫn mới này có trị số:
Ii- Vận dụng
Hình gợi ý
6
.
2
l
l m S m 2S
Câu trả lời đúng là (kích vào đây)
Trang 11C18 a) Tại sao bộ phận chính của những dụng cụ đốt nóng bằng điện
đều làm bằng dây dẫn có điện trở suất lớn ?
Ii- Vận dụng
Trả lời C18 kích vào đây
b) Tính điện trở của ấm điện có ghi 220V-1 000W khi ấm điện hoạt
động bình th ờng
c) Dây điện trở của m điện trên đây làm bằng nicrom dài 2m và có tiết ấm điện trên đây làm bằng nicrom dài 2m và có tiết diện tròn Tính đ ờng kính tiết diện của dây điện trở này
a) Các dụng cụ đốt nóng bằng điện có bộ phận chính bằng dây dẫn có
điện trở suất lớn để đoạn dây này có điện trở lớn Khi có dòng điện chạy qua thì nhiệt l ợng hầu nh chỉ toả ra ở đoạn dây dẫn này mà không toả
nhiệt ở dây nối bằng đồng (có điện trở suất nhỏ và do đó có điện trở
nhỏ)
Trang 12C18 a) Tại sao bộ phận chính của những dụng cụ đốt nóng bằng điện
đều làm bằng dây dẫn có điện trở suất lớn ?
Ii- Vận dụng
Trả lời C18 kích vào đây
b) Tính điện trở của ấm điện có ghi 220V-1 000W khi ấm điện hoạt
động bình th ờng
c) Dây điện trở của aams điện trên đây làm bằng nicrom dài 2m và có tiết diện tròn Tính đ ờng kính tiết diện của dây điện trở này
b) Điện trở của ấm khi hoạt động bình th ờng là:
1000
2202
2
P U R
Trang 13C18 a) Tại sao bộ phận chính của những dụng cụ đốt nóng bằng điện đều làm bằng dây dẫn có điện trở suất lớn ?
Ii- Vận dụng
Trả lời C18 kích vào đây
b) Tính điện trở của ấm điện có ghi 220V-1 000W khi ấm điện hoạt động bình th ờng.
c) Dây điện trở của ấm điện trên đây làm bằng nicrom dài 2m và có tiết diện tròn Tính đ ờng kính tiết diện của dây điện trở này
c) Tiết diện của dây điện này là:
2 2
6
4 , 48
2 10
10 ,
R
l
Đ ờng kính của tiết diện là:
mm
14 , 3
045 ,
0
Trang 14DÆn dß
- VÒ nhµ xem kü l¹i bµi gi¶i.
54, 55, 56 (trõ bµi 17)