an 1 Bằng cách nào đó ta biết đợc kết quả dự đoán , hoặc bài toán chứng minh khi đã cho biết kết quả.. Thì ta nên sử dụng phơng pháp này và hầu nh thế nào cũng chứng minh đợc.
Trang 1Dãy Số Viết theo quy luật
B i toán 1 à : Tính các tổng sau
1 A = 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 210
2 B = 1 + 3 + 32 + 33 + 34 + + 3100
Giải :
1 2A = 2 + 22 + 23 + + 210 + 211 Khi đó : 2A – A = 211 – 1
2 3B = 3 + 32 + 33 + + 3100 + 3101 Khi đó : 3B – B = 2B = 3101 – 1
Vậy B =
Ta nghĩ tới bài toán tổng quát là :
Tính tổng S = 1 + a + a 2 + a 3 + + a n , a ∈ Z + , a > 1 và n ∈ Z +
Nhân 2 vế của S với a ta có aS = a + a 2 + a 3 + a 4 + + a n + a n+1 Rồi trừ cho S ta đợc :
aS – S = ( a – 1)S = a n+1 – 1 Vậy : 1 + a + a 2 + a 3 + + a n =
Từ đó ta có công thức : a n+1 – 1 = ( a – 1)( 1 + a + a 2 + a 3 + + a n )
B i tập áp dụng à : Tớnh cỏc tổng sau:
a A
b B
c) Chứng minh rằng : 1414 – 1 chia hết cho 3
d) Chứng minh rằng : 20092009 – 1 chia hết cho 2008
Bài toán 2 : Tính các tổng sau
1) A = 1 + 32 + 34 + 36 + 38 + + 3100
2) B = 7 + 73 + 75 + 77 + 79 + + 799
Giải :
1) A = 1 + 32 + 34 + 36 + 38 + + 3100 Vấn đề đặt ra là nhân hai vế của A với số nào để khi trừ cho A thì một loạt các lũy thừa bị triệt tiêu ?.Ta thấy các số mũ liền nhau cách nhau 2
đơn vị nên ta nhân hai vế với 32 , rồi trừ cho A ta đợc :
32A = 32 + 34 + 36 + 38 + + 3100 + 3102
A = 1 + 32 + 34 + 36 + 38 + + 3100
32A – A = 3102 – 1 Hay A( 32 – 1) = 3102 – 1 Vậy A = ( 3102 – 1): 8
Từ kết quả này suy ra 3102 chia hết cho 8
2 ) Tơng tự nh trên ta nhân hai vế của B với 72 rồi trừ cho B , ta đợc :
72B = 73 + 75 + 77 + 79 + + 799 + 7101
B = 7 + 73 + 75 + 77 + 79 + + 799
72B – B = 7101 – 7 , hay B( 72 – 1) = 7101 – 7 Vậy B = ( 7101 – 7) : 48 Tơng tự nh trên ta cũng suy ra 7101 – 7 chia hết cho 48 ; 7100- 1 chia hết cho 48
Trang 2Trong một số trờng hợp khi gặp bài toán tính tổng hữu hạn Sn = a1 + a2 + an (1)
Bằng cách nào đó ta biết đợc kết quả (dự đoán , hoặc bài toán chứng minh khi đã cho biết kết quả) Thì ta nên sử dụng phơng pháp này và hầu nh thế nào cũng chứng minh đợc
Ví dụ 1 : Tính tổng Sn =1+3+5 + + (2n -1 )
Thử trực tiếp ta thấy : S1 = 1
S2 = 1 + 3 =22
S3 = 1+ 3+ 5 = 9 = 32
Ta dự đoán Sn = n2
Với n = 1;2;3 ta thấy kết quả đúng
giả sử với n= k ( k ≥ 1) ta có Sk = k 2 (2)
ta cần phải chứng minh Sk + 1 = ( k +1 ) 2 ( 3)
Thật vậy cộng 2 vế của ( 2) với 2k +1 ta có
1+3+5 + + (2k – 1) + ( 2k +1) = k2 + (2k +1)
vì k2 + ( 2k +1) = ( k +1) 2 nên ta có (3) tức là Sk+1 = ( k +1) 2
theo nguyên lý quy nạp bài toán đợc chứng minh
vậy Sn = 1+3=5 + + ( 2n -1) = n2
Tơng tự ta có thể chứng minh các kết quả sau đây bằng phơng pháp quy nạp toán học
1, 1 + 2+3 + + n =
2
) 1 (n+
n
2, 12 + 2 2 + + n 2 =
6
) 1 2 )(
1 (n+ n+
n
3, 13+23 + + n3 = 2
2
) 1 (
n n+
4, 15 + 25 + + n5 = 121 n2 (n + 1) 2 ( 2n2 + 2n – 1 )
Bài tập có HD
Bài1- Tớnh A = 1.2+2.3+3.4+ +99.100
HD: 3A = 1.2.3+2.3(4-1)+3.4.(5-2)+ +99.100.(101-98)
3A = 1.2.3+2.3.4-1.2.3+3.4.5-2.3.4+ +99.100.101-98.99.100
3A = 99.100.101
Bài 2- Tớnh A = 1.3+2.4+3.5+ +99.101
Trang 3A = 1(2+1)+2(3+1)+3(4+1)+ +99(100+1)
A = 1.2+1+2.3+2+3.4+3+ +99.100+99
A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+(1+2+3+ +99)
Bài 3- Tớnh A = 1.4+2.5+3.6+ +99.102
HD: A = 1(2+2)+2(3+2)+3(4+2)+ +99(100+2)
A = 1.2+1.2+2.3+2.2+3.4+3.2+ +99.100+99.2
A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+2(1+2+3+ +99)
Bài 4 Tớnh:
A = 1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100
HD: 4A = 1.2.3.4+2.3.4(5-1)+3.4.5.(6-2)+ +98.99.100.(101-97)
4A = 1.2.3.4+2.3.4.5-1.2.3.4+3.4.5.6-2.3.4.5+ +98.99.100.101-97.98.99.100
4A = 98.99.100.101
Bài 5- Tớnh A = 12+22+32+ +992+1002
HD: A = 1+2(1+1)+3(2+1)+ +99(98+1)+100(99+1)
A = 1+1.2+2+2.3+3+ +98.99+99+99.100+100
A = (1.2+2.3+3.4+ +99.100)+(1+2+3+ +99+100)
Bài 6- Tớnh A = 22+42+62+ +982+1002
HD: A = 22(12+22+32+ +492+502)
Bài 7- Tớnh A = 12+32+52+ +972+992
HD: A = (12+22+32+ +992+1002)-(22+42+62+ +982+1002)
A = (12+22+32+ +992+1002)-22(12+22+32+ +492+502)
Bài 8- Tớnh A = 12-22+32-42+ +992-1002
A = (12+22+32+ +992+1002)-2(22+42+62+ +982+1002)
Bài 9- Tớnh A = 1.22+2.32+3.42+ +98.992
HD: A = 1.2(3-1)+2.3(4-1)+3.4(5-1)+ +98.99(100-1)
A = 1.2.3-1.2+2.3.4-2.3+3.4.5-3.4+ +98.99.100-98.99
A = (1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100)-(1.2+2.3+3.4+ +98.99) Bài 10 - Tớnh A = 1.2.3+2.3.4+3.4.5+ +98.99.100
Bài 11-Tớnh:A = 12+22+32+ +992+1002
Bài 12-Tớnh :A = 22+42+62+ +982+1002
Bài 13-Tớnh A = 12+32+52+ +972+992
Bài 14-Tớnh A = 12-22+32-42+ +992-1002
Bài 15-Tớnh:A = 1.22+2.32+3.42+ +98.992
II Ph ơng pháp khử liên tiếp :
Giả sử ta cần tính tổng (1) mà ta có thể biểu diễn ai , i = 1,2,3 ,n , qua hiệu hai số hạng liên tiếp của 1 dãy số khác , chính xác hơn , giả sử : a1 = b1 - b2
a2 = b2 - b3
an = bn – bn+ 1 khi đó ta có ngay :
Trang 4Sn = ( b1 – b2 ) + ( b2 – b3 ) + + ( bn – bn + 1 )
= b1 – bn + 1
Ví dụ 2 : tính tổng :
S =
100 99
1
13 12
1 12 11
1 11
.
10
1
+ + +
+
Ta có :
11
1 10
1 11
.
10
1
−
= ,
12
1 11
1 12 11
1
−
= ,
100
1 99
1 100 99
1
−
=
Do đó :
S =
100
9 100
1 10
1 100
1 99
1
12
1 11
1 11
1
10
1
=
−
=
− + +
− +
−
• Dạng tổng quát
Sn = ( 1 1)
3 2
1 2 1
1
+ + + +
n
n ( n > 1 ) = 1- 11= +1
n n
Ví dụ 3 : tính tổng Sn = ( 11)( 2)
5 4 3
1 4 3 2
1 3 2 1
1
+ + + + +
+
n n n
− +
−
) 2 )(
1 (
1 )
1 (
1 2
1
4 3
1 3 2
1 2
1 3 2
1 2 1
1 2
1
n n n
n
Sn = − + − + + + −( + 1 )( + 2 )
1 )
1 (
1
4 3
1 3 2
1 3 2
1 2 1
1 2
1
n n n
n
Sn = 21 11.2 ( 1)(1 2) =4( +(1)(+3)+2)
+ +
−
n n
n n n
n
Ví dụ 4 : tính tổng Sn = 1! +2.2 ! + 3.3 ! + + n n! ( n! = 1.2.3 n )
Ta có : 1! = 2! -1!
2.2! = 3 ! -2!
3.3! = 4! -3!
n.n! = (n + 1) –n!
Vậy Sn = 2! - 1! +3! – 2 ! + 4! - 3! + + ( n+1) ! – n!
= ( n+1) ! - 1! = ( n+ 1) ! - 1
Ví dụ 5 : tính tổng Sn = 2 2 [ ( 1 )]2
1 2
) 3 2 (
5 )
2 1 (
3
+
+ +
+ +
n n n
Ta có : [ ] ( 1 ) ;
1 1
) 1 (
1 2
2 2
2 = − + +
+
i i i
i
i
i = 1 ; 2 ; 3; ; n
Trang 5Do đó Sn = ( 1- + + − +
1 1
3
1 2
1 ) 2
1
n n
= 1- 2 ( 1 ) 2
) 2 ( ) 1 (
1
+
+
=
n n n
III Ph ơng pháp giải ph ơng trình với ẩn là tổng cần tính:
Ví dụ 6 : Tính tổng S = 1+2+22 + + 2100 ( 4)
ta viết lại S nh sau :
S = 1+2 (1+2+22 + + 299 )
S = 1+2 ( 1 +2+22+ + 299 + 2 100 - 2100 )
=> S= 1+2 ( S -2 100 ) ( 5)
Từ (5) suy ra S = 1+ 2S -2101
S = 2101-1
Ví dụ 7 : tính tổng Sn = 1+ p + p 2 + p3 + + pn ( p≠ 1)
Ta viết lại Sn dới dạng sau :
Sn = 1+p ( 1+p+p2 + + pn-1 )
Sn = 1 + p ( 1+p +p2 + + p n-1 + p n –p n )
Sn = 1+p ( Sn –pn )
Sn = 1 +p.Sn –p n+1
Sn ( p -1 ) = pn+1 -1
Sn = P p n+1−−11
Ví dụ 8 : Tính tổng Sn = 1+ 2p +3p 2 + + ( n+1 ) pn , ( p ≠1)
Ta có : p.Sn = p + 2p 2 + 3p3 + + ( n+ 1) p n +1
= 2p –p +3p 2 –p2 + 4p3–p3 + + (n+1) pn - pn + (n+1)pn –pn + ( n+1) pn+1
= ( 2p + 3p2 +4p3 + +(n+1) pn ) – ( p +p + p + pn ) + ( n+1) pn+1
= ( 1+ 2p+ 3p2+4p3+ + ( n+1) pn ) – ( 1 + p+ p2 + + p n) + ( n +1 ) pn+1
p.Sn=Sn- 1 ( 1 ) 1
1
+
+ +
−
n
P n P
Lại có (p-1)Sn = (n+1)pn+1 -
1
1
1
−
−
+
P
p n
1 1
) 1 (
1 1
) 1 (
−
−
−
−
P
p p
P
Trang 6IV Ph ơng pháp tính qua các tổng đã biết
n i
a = + + + +
∑
=
3 2 1 1
• Các tính chất :
= = =
+
= +
n
i
n i
n i i i i
a
) (
2, ∑ ∑
=
=
i i n
i
i a a a
a
1 1
.
Ví dụ 9 : Tính tổng :Sn= 1.2 + 2.3 + 3.4 + + n( n+1)
=
= =
=
+
= +
=
i
n i
n i
n i
i i
i i i
i
1
2 2
1
) ( ) 1 (
Vì :
6
) 1 2 )(
1 (
2
) 1 (
3 2 1
1
2
1
+ +
=
+
= + + + +
=
∑
∑
=
=
n n
n i
n n n i
n
i
n
i
(Theo I )
cho nên : Sn =
3
) 2 )(
1 ( 6
) 1 2 )(
1 ( 2
) 1 (n+ +n n+ n+ =n n+ n+
n
Ví dụ 10 : Tính tổng :Sn =1.2+2.5+3.8+ +n(3n-1)
ta có : Sn = ∑ ∑
−
=
−
n i
n i
i i i
i
3 ( ) 1 3
==
=
− n
i
n i
i i
1 1
2
3
2
) 1 ( 6
) 1 2 )(
1 (
+
=
+
− +
n n
Ví dụ 11 Tính tổng Sn = 13+ +23 +53 + + (2n +1 )3
ta có : Sn = [( 13 +2 3 +33 +43 + +(2n+1)3 ] –[23+43 +63 + +(2n)3]
= [13+23 +33 +43 + + (2n +1 )3] -8 (13 +23 +33 +43 + + n3 )
Sn =
4
) 1 ( 8 4
) 2 2 ( ) 1 2
( n+ 2 n+ 2 − n2 n+ 2 ( theo (I) – 3 )
=( n+1) 2(2n+1) 2 – 2n2 (n+1)2 = (n +1 )2 (2n2 +4n +1)
V/ Vận dụng trực tiếp công thức tính tổng các số hạng của dãy số cách đều (Học sinh lớp 6 )
• Cơ sở lý thuyết :
+ để đếm số hạng của 1 dãy số mà 2 số hạng liên tiếp của dãy cách nhau cùng 1 số đơn vị , ta dùng công thức:
Số số hạng = ( số cuối – số đầu ) : ( khoảng cách ) + 1
Trang 7+ Để tính tổng các số hạng của một dãy số mà 2 số hạng liên tiếp cách nhau cùng 1 số đơn vị ,
ta dùng công thức:Tổng = ( số đầu – số cuối ) ( số số hạng ) : 2
Ví dụ 12 : Tính tổng A = 19 +20 +21 + + 132
Số số hạng của A là : ( 132 – 19 ) : 1 +1 = 114 ( số hạng )
A = 114 ( 132 +19 ) : 2 = 8607
Ví dụ 13 : Tính tổng B = 1 +5 +9 + + 2005 +2009
số số hạng của B là ( 2009 – 1 ) : 4 + 1 = 503
B = ( 2009 +1 ) 503 :2 = 505515
VI / Vân dụng 1 số công thức chứng minh đợc vào làm toán
Ví dụ 14 : Chứng minh rằng : k ( k+1) (k+20 -9k-1)k(k+1) = 3k ( k +1 )
Từ đó tính tổng S = 1 2+2.3 + 3.4 + + n (n + 1)
Chứng minh : cách 1 : VT = k(k+1)(k+2) –(k-1) k(k+1)
= k( k+1) [(k + 2 ) − (k− 1 )] = k (k+1) 3 = 3k(k+1)
Cách 2 : Ta có k ( k +1) = k(k+1)
3
) 1 ( ) 2 (k+ − k −
=
3
) 1 )(
1 ( 3
) 2 )(
1 (k+ k+ −k k + k−
k
*
3k ( k-1) = k (k+1)(k+2) – (k-1) k(k+1)
=> 1.2 = 1.2.3 0.1.2
2.3.4 1.2.3
2.3
n n
Ví dụ 15 : Chứng minh rằng : k (k+1) (k+2) (k+3) – (k-1) k(k+1) (k+2) =4k (k+1) (k+2)
từ đó tính tổng S = 1.2 3 + 2.3 4 +3.4.5 + + n(n+1) (n+2)
Chứng minh : VT = k( k+1) (k+2) [(k+ 3 ) − (k− 1 )]
= k( k+1) ( k +2 ) 4 Rút ra : k(k+1) (k+2) =
4
) 2 )(
1 ( ) 1 ( 4
) 3 )(
2 )(
1 (k + k + k+ − k− k k+ k+
k
Trang 8áp dụng : 1.2.3 = 1.24.3.4 −0.14.2.3
2.3.4 = 2.34.4.5 −1.24.3.4
n(n+1) (n+2) = n(n+1)(n4+2)(n+3)−(n−1)n(n4+1)(n+2) Cộng vế với vế ta đợc S =
4
) 3 n )(
2 n )(
1 n (
* Bài tập đề nghị :
Tính các tổng sau 1, B = 2+ 6 +10 + 14 + + 202
2,
a, A = 1+2 +22 +23 + + 26.2 + 2 6 3
b, S = 5 + 52 + 53 + + 5 99 + 5100
c, C = 7 + 10 + 13 + + 76
3, D = 49 +64 + 81+ + 169
4, S = 1.4 + 2 5 + 3.6 + 4.7 + + n( n +3 ) , n = 1,2,3 ,
5, S =
100 99
1
4 3
1 3 2
1 2
.
1
1
+ +
+ +
6, S =
61 59
4
9 7
4 7
.
5
4
+ + +
7, A =
66 61
5
26 21
5 21 16
5 16
.
11
5
+ + +
+
8, M = 0 1 2 3 2005
1
3
1 3
1 3
1
+ + + +
9, Sn = ( 11)( 2)
4 3 2
1 3
.
2
.
1
1
+ + + + +
n n n
10, Sn = 98.992.100
4 3 2
2 3
2
.
1
11, Sn = ( 1)( 1 2)( 3)
5 4 3 2
1 4
3
2
.
1
1
+ +
+ + + +
n n
n n
12, M = 9 + 99 + 999 + + 99 9
50 chữ số 9
13, Cho: S1 = 1+2 S3 = 6+7+8+9
S2 = 3+4+5 S4 = 10 +11 +12 +13 + 14 Tính S100 =?
Trang 9Trong quá trình bồi dỡng học sinh giỏi , tôi đã kết hợp các dạng toán có liên quan đến dạng tính tổng để rèn luyện cho các em , chẳng hạn dạng toán tìm x :
14, a, (x+1) + (x+2) + (x+3) + + ( x+100 ) = 5070
b, 1 + 2 + 3 + 4 + + x = 820
c, 1 + 119891991
) 1 (
2
10
1 6
1 3
1
= + + + + +
x x
Hay các bài toán chứng minh sự chia hết liên quan
15, Chứng minh : a, A = 4+ 22 +23 +24 + + 220 là luỹ thừa của 2
b, B =2 + 22 + 2 3 + + 2 60 3 ; 7; 15
c, C = 3 + 33 +35 + + 31991 13 ; 41
d, D = 119 + 118 +117 + + 11 +1 5
phân số viết theo quy luật
Dãy 1: Sử dụng công thức tổng quát
Chứng minh
n a a n a a
a n
a a
n a n
a a
a n a n a a
n
+
−
= +
− +
+
= +
− +
= +
1 1 ) (
) (
) (
) ( ) (
Bài 1: Tính
a)
2009 2006
3
14 11
3 11 8
3 8
.
5
3
+ + +
+
=
406 402
1
18 14
1 14 10
1 10 6
1
+ + +
+
=
B
c)
507 502
10
22 17
10 17 12
10 12
.
7
=
258 253
4
23 18
4 18 13
4 13 8
=
D
Bài 1: Tính:
a)
509 252
1
19 7
1 7 9
1 9
.
2
=
405 802
1
17 26
1 13 18
1 9 10
=
B
13 9
3 10 7
2 9 5
3 7
.
4
2
− +
+
− +
−
=
C
Bài 1: Tìm số tự nhiên x, thoả mãn:
21
1 15
1 10
1
b)
45
29 45 41
4
17 13
4 13 9
4 9
.
5
4
x
c) (2 1)(12 3) 1593
9 7
1 7
.
5
1
5
.
3
+ +
+ + +
+
x x
← +
−
=
1 a
1 n) a.(a n
Trang 10Bài 4: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n khác 0 ta đều có:
a) (3 1)(13 2) 6 4
11 8
1 8 5
1 5
.
2
1
+
= +
− + + + +
n
n n
n
b) (4 1)(54 3) 45 3
15 11
5 11 7
5 7
.
3
5
+
= +
− + + +
+
n
n n
n
Bài 5: Chứng minh rằng với mọi n∈N;n≥ 2 ta có:
15
1 ) 4 5 )(
1 5 (
3
24 19
3 19 14
3 14 9
+
− + + +
+
n n
Bài 6: Cho 3994.403
23 19
4 19 15
4
+ + +
=
A
chứng minh:
80
16 81
16 < A<
25 18
2
; 18 11
2
; 11 4 2
a) Tìm số hạng tổng quát của dãy
b) Gọi S là tổng của 100 số hạng đầu tiên của dãy Tính S
9
1
4
1 3
1 2
1
+ + + +
=
9
8 5
2
<
< A
2007
2
7
2 5
2 3
2
+ + + +
=
2008
1003
<
A
2006
1
8
1 6
1 4
1 + + + +
=
2007
334
<
B
409
1
9
1 5
1
+ + +
=
12
1
<
S
9
17
9 11
9 5
9
+ + + +
=
201
202 200
49
48 25
24 9
8
+ + + +
=
Bài14: Cho
1764
1766
25
27 16
18 9
=
21
20 40 43
20
40 <A<
Bài15: Cho
100 98
99
6 4
5 5 3
4 4 2
3 3 1
+ + + + +
=
Bài 16: Cho
2500
2499
16
15 9
8 4
=
4 3 2 1
1 3
2 1
1
+ + + + + + + + +
+ + +
=
3
2
<
M
Trang 11Bµi18: Cho
100 99
101 98
5 4
6 3 4 3
5 2 3 2
4
=
• Më réng víi tÝch nhiÒu thõa sè:
) 2 )(
(
1 )
(
1 ) 2 )(
(
2
n a n a n a a n a n a a
n
+ +
− +
= + +
Chøng minh:
) 2 )( (
1 )
(
1 )
2 )(
( ) 2 )(
(
2 )
2 )(
(
) 2 ( ) 2 )(
(
2
n a n a n a a n a n a a
a n
a n a a
n a n
a n a a
a n a n
a
n
a
a
n
+ +
− +
= + +
− + +
+
= + +
− +
= + +
) 3 )(
2 )(
(
1 )
2 )(
(
1 )
3 )(
2 )(
(
3
n a n a n a n a n a a n a n a n a a
n
+ +
+
− + +
= + +
+
Bµi 19: TÝnh
39 38 37
2
4 3 2
2 3 2 1
2
+ + +
=
S
Bµi 20: Cho
20 19 18
1
4 3 2
1 3 2 1
=
4
1
<
A
Bµi 21: Cho
29 27 25
36
7 5 3
36 5 3 1
36
+ + +
=
Bµi 22: Cho
308 305 302
5
14 11 8
5 11
8 5
=
48
1
<
C
Bµi 23: Chøng minh víi mäi n ∈N; n > 1 ta cã:
4
1 1
4
1 3
1 2
1
3 3
3
=
n A
Bµi 24: TÝnh
30 29 28 27
1
5 4 3 2
1 4
3 2 1
=
M
Bµi 25: TÝnh
100 99
1
6 5
1 4 3
1 2 1
1
52
1 51 1
+ + + +
+ + +
=
P
) 1 2 )(
1 2 (
) 1 )(
1 (
9 7
5 3 7 5
4 2 5 3
3 1
+ + +
−
+
− + + + +
=
n n
n n Q
Bµi 27: TÝnh:
2007 2005
2006
5 3
4 4 2
3 3 1
+ + + +
=
R
Bµi 28: Cho
1 2005
2
1 2005
2
1 2005
2 1
2005
2 1 2005
2
2005
2006 2
1 2
3 2
2
+ +
+ + +
+ +
+ +
+ +
n S
So s¸nh S víi 10021
HD
Trang 121 k
m 2 1 k
m 1 k
m 1 k
m 2 )
1 k )(
1 k (
m mk m mk 1 k
m 1
k
m
2
2 − ⇒ + = − − −
= +
−
+
− +
= +
−
−
¸p dông vµo bµi to¸n víi m ∈ {2; 2 , …., 2 }
v k à ∈ { 2005, 2005 , …2005 2 2006} ta cã:
1 2005
2 1
2005
2 1
2005
2
2
2
−
−
−
= +
1 2005
2 1
2005
2 1 2005
2
2 2
3 2
2 2
2
−
−
−
= +
D·y 2: D·y luü thõa
n a
1
víi n tù nhiªn.
Bµi 1: TÝnh : 2 3 2 100
1
2
1 2
1 2
1
+ + + +
=
A
2
1 2
1
2
1 2
1 2
1 2
1
− + +
− +
−
=
B
2
1
2
1 2
1 2
1
+ + + +
=
C
2
1
2
1 2
1 2
1 2
1
− +
− +
−
=
D
3
1 3
27
26 9
8 3
2+ + + + −
2
1
−
>n A
3
1 3
27
28 9
10 3
=
4
5
4
5 4
5 4
5
+ + + +
=
C Chøng minh: C <35
10 9
19
4 3
7 3
2
5 2
1
3
+ + +
+
=
Bµi 9: Cho 2 3 3 100
100
3
3 3
2 3
1
+ + + +
=
4
3
<
E
n F
3
1 3
3
10 3
7 3
4
3 2
+ + + + +
= víi n ∈N* Chøng minh:
4
11
<
F