BIỂU ĐIỂM CHẤM.
Trang 1
Tiết 21 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂY SƠN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn :Toán 8 (THỜI GIAN 45’ ) năm ho ̣c 2010-2011 Ho ̣ và tên :………
Lớp :8 Điểm Lời phê của GV A/ Phần trắc nghiê ̣m : ( 4đ) Bài 1 : Kết quả của phép tính 2(x+3) là a 2x+3 b x+6 c 2x+5 d 2x+6 Bài 2: Kết quả của phép tính (3x-2) (3x+2 ) là a 3x2 + 4 b 3x2 − 4 c 9x2 − 4 d 9x2 + 4 Bài 3: Điền vào ô trống (Đ) hoă ̣c (S) các phép biến đổi sau a (x−y)2 =x2 −y2 b (x+y)2 =x2 +y2
c ( )2 ( )2 2 2b b a a− = − − d (2a+3b)(3b-2a) = 9b2 − 4a2
Bài 4: Với x=105 thì giá tri ̣ của biểu thức x2 − 10x+ 25 bằng a 1000 b 10000 c 1025 d 10025 Bài 5 : Kết quả của phép tính 2x3y: 4xy là a - x2y 2 1 b 2x2y c x2y 4 1 d x3y 2 1 Bài 6: Điền vào ô trống (Đ) hoă ̣c (S) các khẳng đi ̣nh sau : a.(a−b) (3 = b−a)3 b (x−y) (2 = y−x)2
c ( 2)3 3 6 2 12 8 + + + = + x x x x d ( )3 2 3 3 3 1 1 −x = − x− x −x
B/ Phần tự luâ ̣n : (6đ) Bài 1 : (1đ) Rút go ̣n biểu thức (x− 3)(x+ 3) (− x− 3)2 Bài 2: (2đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a x2 −y2 − 5x+ 5y b 3x2 − 3y2 − 12x+ 12y Baì 3: ( 2đ) Làm tính chia (x4 −x3 − 3x2 +x+ 2) (: x2 − 1) Bài 4: (1đ) chứng minh rằng x2 − 2x+ 2> 0 với mo ̣i x Bài làm : ………
………
………
………
………
………
BIỂU ĐIỂM CHẤM
Trang 2
A/ Phần trắc nghiê ̣m : ( 4đ)
Bài 1: 0,5đ Bài 2 : ( 0,5đ) Bài 3: (1đ) Bài 4: (0,5đ) Bài 5: (0,5đ) Bài 6:( 1đ ) B/ Phần tự luận : ( 6đ) Bài 1 : (1đ) Bài 2: ( 2đ) Bài 3 : (2đ) Bài 4 ( 1đ)
c −