Kiểm tra kiến thức cũĐịnh nghĩa : Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.. Tính chất : Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh th
Trang 1Bài giảng
TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ THÀNH PHỐ QUY NHƠN
Năm học 2008 - 2009
Trang 2Kiểm tra kiến thức cũ
Định nghĩa : Đường trung bình của tam giác là đoạn
thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Tính chất : Đường trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy.
2) Cho hình thang ABCD (AB // CD) nh hình ư hình v ẽ
Tính x, y.
1) Phát biểu định nghĩa, tính chất về đường trung bình
của tam giác.
M y E
x
F
B A
1
2
ACB có MF là đường trung bình
ACD có EM là đường trung bình
1
2
y = DC = 2EM = 2.2 = 4 (cm)
x = AB = 2MF = 2.1 = 2 (cm)
Trang 3D C
B A
2 Đường trung bình của hình thang
4
? Cho hình thang ABCD (AB // CD) Qua trung điểm E của AD kẻ đường
thẳng song song với hai đáy, đường thẳng này cắt AC ở I, cắt BC ở F Có nhận xét gì về vị trí của điểm I trên AC, điểm F trên BC ?
Nhận xét : I là trung điểm của AC, F là trung điểm của BC
Định lí 3 : Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh bên của hình thang
và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai.
GT KL
ABCD là hình thang (AB // CD)
AE = ED, EF // AB, EF // CD
BF = FC
ADC có :
ED = EA (gt)
EI // CD (gt)
I là trung điểm của AC
ABC có :
IA = IC (c/m trên)
IF // AB (gt)
F là trung điểm của BC Chứng minh : Gọi I là giao điểm của AC và EF
Định nghĩa : Đường trung bình của hình thang
là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hÌnh thang.
F E
B A
Tiết 6 §4 ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC,
CỦA HÌNH THANG (tt)
Trang 4Định lí 4 Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy.
C D
F E
K
1
2 1
GT
KL
Hình thang ABCD (AB // CD)
AE = ED ; BF = FC
EF // AB ; EF // CD
AB + CD
EF =
2
Gợi ý chứng minh :
Tạo ra một tam giác có EF là đường trung bình và cạnh thứ ba
chứa một trong hai cạnh AB hoặc CD và có tổng là AB + CD
Kéo dài AF cắt đường thẳng CD tại K
Chứng minh EF là đường trung bình của tam giác ADK
Cần có : FA = FK
FBA = FCK FA = FB (gt)
F F (đối đỉnh)
1
B C (so le trong do AB // DK) Từ đó chứng minh được định lí
Chứng minh :
Xét , chúng có :
FBA = FCK (g.c.g)
FA = FK và AB = CK (hai cạnh tương ứng)
Trang 5A B
C D
F E
K
1
2 1
ADK có :
E là trung điểm của AD,
F là trung điểm của AK
EF là đường trung bình của ADK
1
EF = DK
2
EF // DK (tức là EF // CD và EF // AB
Mặt khác KK = DC + CK = DC + AB, do đó : EF = DC + AB
2
Định lí trên có thể chứng minh cách khác(dựa vào bài kiểm tra đầu giờ) :
M
Nối AC gọi M là trung điểm của AC
ACD có EM là đường trung bình
EM // DC và EM = DC
2
ACB có MF là đường trung bình
MF // AB và MF = AB
2
Qua M có ME // DC (c/m trên)
MF // AB (c/m trên)
mà AB // DC (gt)
E, M, F thẳng hàng (Tiên đề Ơclit)
Trang 6 EF // AB // CD và EF = EM + MF = DC AB DC + AB
?5 Tính x trên hình vẽ :
A
B
C
H E
D
x
Tứ giác ACHD có :
AD DH
BE DH
CH DH
ACHD là hình thang (AD // CH) Hình thang ACHD có :
BA = BC (gt)
BE // AD // CH (c/m trên)
AD // BE // CH
định lí
ED = EH
BE là đường trung bình của hình thang ACHD
AD + CH
BE =
2
Thay số được : 32 = 24 + x
2
x = 32.2 – 24 = 40 (m)
Trang 7Củng cố, hướng dẫn giải bài tập
1) Bài tập trắc nghiệm
Ghi chữ “Đ” (đúng) hoặc “S” vào ô trống thích hợp :
Thư
a)
Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng đi qua trung điểm hai cạnh bên của hình thang.
b)
Đường trung bình của hình thang đi qua trung điểm hai đường chéo của hình thang.
c)
Đường trung bình của hình thang song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy.
S Đ Đ
Trang 82) Bài 24 (SGK/80).
Hai điểm A và B thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đường
thẳng xy Khoảng cách từ điểm A đến xy bằng 12cm, khoảng cách từ điểm B đến xy bằng 20cm Tính khoảng cách từ trung điểm C của
AB đến xy.
x
C
B
I H
A
Gọi là chân đường vuông góc kẻ từ
C đến x, ta có :
AH xy
CI xy
BK xy
AH // CI // BK
ABKH là hình thang (AH // BK) Có CA = CB và CI // AB // BK nên
CI là đường trung bình của hình thang ABKH.
CI = AH+BK
2
12 + 20
CI = =16 (cm)
2
Trang 9Hướng dẫn giải bài tập 25 (SGK/80)
Hình thang ABCD có hai đáy AB, CD
Gọi E, F, K theo thứ tự là trung điểm
của AD, BC, BD Chứng minh ba điểm
E, K, F thẳng hàng.
(Cách giải tương tự như chứng minh
định lí 4 bằng cách khác)
Nắm vững định nghĩa và hai định lí về đường trung bình
của hình thang.
Làm các bài tập 23, 25, 26 trang 80 SGK
và bài 37, 38, 40 trang 64 SBT.
Tiết sau luyện tập.